Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200781088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200745792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam (vốn vay thương mại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 11:20:00 đến ngày 2020-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,496,471,699 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần lắp mới đường dây trung thế trên không | |||
| 1 | Móng M20BTK | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 2 | Móng M16BTK | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Móng |
| 3 | Móng M16BT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 4 | Móng M14BTK | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 13 | Móng |
| 5 | Móng M14BT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 32 | Móng |
| 6 | Trụ BTLT 20m (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Trụ |
| 7 | Trụ BTLT 16m (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Trụ |
| 8 | Trụ BTLT 14m (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 58 | Trụ |
| 9 | Bộ tháp đôi U160-2,7m (thanh giằng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 74 | Bộ |
| 10 | Bộ tháp đôi U160-2,7m (bulon trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 11 | Bộ xà sắt XIND 2,4m (TC 0,92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 12 | Bộ xà sắt XIND 2,4m (TC 0,92m) lắp code | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ xà sắt XIND 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi 14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 14 | Bộ xà sắt XIND 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi 16; 18; 20 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Bộ |
| 15 | Bộ xà sắt XIND 2,4m (TC 0,92m) lắp code trụ đôi 16; 18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 16 | Bộ xà sắt XIND 2,4m (TC 0,84m) lắp trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Bộ |
| 17 | Bộ xà sắt XIT 2,4m (TC 0,92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 90 | Bộ |
| 18 | Bộ xà sắt XIT 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ xà sắt XIT 2,4m (TC 0,84m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 27 | Bộ |
| 20 | Bộ xà sắt XIT 2,4m (TC 0,84m) lắp trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 21 | Bộ xà sắt XIT2 - 2m (TC 2,1m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 23 | Bộ |
| 22 | Bộ xà sắt XIT2 - 2m (TC 2,1m) lắp code | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 23 | Bộ xà sắt XIT2 - 2m (TC 2,1m) lắp trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 24 | Bộ xà sắt XHND - 2,8m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 25 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 599 | Bộ |
| 26 | Bộ sứ treo kép polymer 24kN - 70kN + giáp níu dây ACX(ACXH).240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | Bộ |
| 27 | Bộ sứ treo polymer 24kV - 70kN + giáp níu dây ACX(ACXH).240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 123 | Bộ |
| 28 | Bộ sứ treo polymer 24kV - 70kN + giáp níu dây ACX.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 29 | Bộ sứ treo kép polymer 24kV - 70kN + Khóa néo dây AC.240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 30 | Bộ sứ treo kép polymer 24kV - 70kN + Khóa néo dây AC.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 31 | Bộ sứ treo polymer 24kV - 70kN + Khóa néo dây AC.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 39 | Bộ |
| 32 | Bộ Uclevis + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 40 | Bộ |
| 33 | Bộ dừng trung hòa AC.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 19 | Bộ |
| 34 | Bộ dừng trung hòa AC.240 lắp trụ đôi 12,14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 22 | Bộ |
| 35 | Bộ tiếp địa trung thế lặp lại | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 36 | Bộ tiếp địa LA trên trụ 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 37 | Bộ tiếp địa kim thu sét trên trụ 20m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 38 | Rãi và căng dây nhôm bọc ACX.240mm2 - 24kV (A cấp 13.000 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12,745 | Km |
| 39 | Rãi và căng dây nhôm bọc ACXH.240mm2 - 24kV (A cấp 2.520 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,471 | Km |
| 40 | Rải và căng dây nhôm trần AC.240mm2 (A cấp 4.954 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5,279 | Km |
| 41 | Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 84 | Kg |
| 42 | Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim lọai) cho dây ACX 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 349 | Cái |
| 43 | Giáp buộc đầu sứ kép (phi kim loại) cho dây ACX 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 62 | Cái |
| 44 | Ống nối dây ACX.240/32 - có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Cái |
| 45 | Ống nối dây AC.185/29 - có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 46 | Kẹp quay 4/0 (A.185-240mm2) + nắp chụp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 27 | Bộ |
| 47 | Kẹp ép WR 835 + compound (để ép dây 50-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 332 | Cái |
| 48 | Kẹp ép WR 929 + compound (để ép dây 120-300mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 108 | Cái |
| 49 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x95mm2 + boulon mắt 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Bộ |
| 50 | Rack 2 + 2 sứ ống chỉ (loại lớn) + 2 đai thép Inox 0,4x20-1200 + khóa đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 51 | Rack 3 + 3 sứ ống chỉ (loại lớn) + 2 đai thép Inox 0,4x20-1200 + khóa đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 52 | Rack 4 + 4 sứ ống chỉ (loại lớn) + 2 đai thép Inox 0,4x20-1200 + khóa đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Bộ |
| 53 | Băng keo trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 73 | Cuộn |
| 54 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 54 | Bộ |
| 55 | Bộ collier sắt dẹt ghép trụ 1: 100x8-Ø(210-210)+ 4 boulon Ø16x40 + 4 long đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ø18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 56 | Bộ collier sắt dẹt ghép trụ 2: 100x8-Ø(250-250)+ 4 boulon Ø16x40 + 4 long đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ø18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 57 | Bộ collier sắt dẹt ghép trụ 3: 100x8-Ø(290-290)+ 4 boulon Ø16x40 + 4 long đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ø18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 58 | Boulon VRS Ф16 x 500 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Bộ |
| 59 | Boulon VRS Ф16 x 550 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Bộ |
| 60 | Boulon VRS Ф16 x 650 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Bộ |
| 61 | Boulon VRS Ф16 x 850 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Bộ |
| 62 | LA 18kV-10kA (thiết bị) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 33 | Cái |
| 63 | Bộ kim thu sét (bao gồm cả ống đỡ bằng sợi thủy tinh) (thiết bị) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 64 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Toàn bộ |
| B | Phần tháo lắp lại đường dây trung thế trên không | |||
| 1 | Bộ xà sắt XIT 2m (TC 0,72m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 51 | Bộ |
| 2 | Bộ xà sắt XIT 2m (TC 0,72m) lắp trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 3 | Bộ xà composite XIT 2m (TC 0,72m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Bộ |
| 4 | Bộ xà sắt XIT 2,4m (TC 0,92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ xà composite XIT 2,4m (TC 0,92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ xà sắt XIT2 - 2m (TC 2,1m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ xà sắt XIG - 2.4m (TC 0.92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ xà sắt XIG2 - 2m (TC 2,1m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xà sắt XIND - 2.4m (TC 0.92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 10 | Bộ xà sắt XIND - 2.4m (TC 0.92m) lắp trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 11 | Bộ xà composite XIND - 2.4m (TC 0.92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 70 | Bộ |
| 12 | Bộ sứ đứng 36kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 162 | Bộ |
| 13 | Bộ sứ đứng 36kV + toppin | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 50 | Bộ |
| 14 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 53 | Bộ |
| 15 | Bộ sứ đứng 24kV + toppin | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 16 | Bộ sứ treo polymer + Giáp níu dây ACX.240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 17 | Bộ sứ treo polymer + Giáp níu dây ACX.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Bộ |
| 18 | Bộ sứ treo kép polymer + Giáp níu dây ACX.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 19 | Bộ sứ treo polymer + Khóa néo dây AC.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 42 | Bộ |
| 20 | Bộ sứ treo kép polymer + Khóa néo dây AC.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 21 | Bộ dừng dây trung hòa AC.120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 22 | Bộ Uclevis + SOC đỡ dây trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 23 | Tháo căng lại dây nhôm bọc ACX 185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,998 | Km |
| 24 | Tháo căng lại dây nhôm trần AC.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13,868 | Km |
| 25 | Tháo căng lại dây nhôm trần lõi thép AC.50/8mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,109 | Km |
| 26 | Tháo căng lại dây hạ thế LV-ABC 4x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,156 | Km |
| 27 | Tháo căng lại dây hạ thế LV-ABC 3x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,043 | Km |
| 28 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 + boulon mắt 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 29 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x95mm2 + boulon mắt 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 30 | Rack 2 + 2 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 31 | Rack 3 + 3 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 32 | Rack 4 + 4 sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 33 | Thùng điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 29 | Thùng |
| 34 | Đai thép Inox 0,4x20-1200+ khóa đai (lắp mới) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 74 | Cái |
| 35 | DS 3 pha 630A (thiết bị) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 36 | LB.FCO 24kV + phụ kiện (thiết bị) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 37 | FCO 24kV + phụ kiện (thiết bị) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| C | Phần tháo thu hồi đường dây trung thế trên không (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Cần Giuộc) | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 14m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Trụ |
| 4 | Bộ tháp sắt U120-2,4m, bao gồm: Đà sắt U120x60x5-2,4m (4 ốp) (14,2kg/m): 02 đà; Thanh giằng L45x45x4-0,43 (2,73Kg/m): 04 thanh; Boulon Ф 16x40: 4 cái; Boulon Ф16x350 VRS: 4 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 16 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Bộ |
| 5 | Bộ xà sắt XIND - 2,4m (TC 0,92m), bao gồm: Đà sắt L75x75x8-2,4m (4 ốp) (9,02kg/m): 02 đà; Thanh chống 60x6-920 (2,83Kg/m): 04 thanh; Boulon Ф 16x40: 4 cái; Boulon Ф16x300 VRS: 4 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 16 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ xà sắt XIG - 2,4m (TC 0,92m), bao gồm: Đà sắt L75x75x8-2,4m (4 ốp) (9,02kg/m): 02 đà; Thanh chống 60x6-920 (2,83Kg/m): 04 thanh; Boulon Ф 16x40: 4 cái; Boulon Ф16x300 VRS: 4 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 16 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ xà composite XIG2 - 2,4m (TC 0,92m), bao gồm: Đà composite 110x80x50-2,4m (3,3kg/m): 01 đà; Thanh chống composite 40x10-0,92m (0,7Kg/m): 02 thanh; Boulon Ф16x250 VRS: 2 cái; Boulon Ф16x100: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 8 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ xà sắt XIT2 - 2m (TC 2,1m), bao gồm: Đà sắt L.75x75x8-2000 (3 ốp) (9,02kg/m): 1 đà; Thanh chống 60x60x6x2100 (3,77kg/m): 1 thanh; Boulon Ф 16x40: 2 cái; Boulon Ф16x250 VRS: 2 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 8 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xà sắt XIT - 2,4m (TC 0,92m), bao gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp) (9,02kg/m): 1 đà; Thanh chống 60x6-920 (2,83Kg/m): 02 thanh; Boulon Ф16x250 VRS: 2 cái; Boulon Ф16x40: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 4 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ xà sắt XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi, bao gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp) (9,02kg/m): 1 đà; Thanh chống 60x6-920 (2,83Kg/m): 02 thanh; Boulon Ф16x500 VRS: 2 cái; Boulon Ф16x40: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 4 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ dừng trung hòa AC.120, bao gồm: Khóa néo AC95 - 120 (3U): 1 cái; Boulon mắc Ф16x550: 1 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Bộ |
| 12 | Bộ Uclevis+SOC, bao gồm: Uclevis: 1 cái; Sứ ống chỉ: 1 cái; Boulon Φ16x300: 1 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 13 | Dây nhôm trần AC.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 69 | Kg |
| 14 | Dây nhôm trần AC.120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2.393 | Kg |
| 15 | Kẹp quai A120-150mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 46 | Cái |
| 16 | Kẹp quai A50-70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 46 | Cái |
| 17 | Kẹp ép WR 835 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 83 | Cái |
| 18 | Kẹp ép WR 929 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 104 | Cái |
| 19 | Bulon 16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 160 | Cái |
| 20 | Bulon 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | Cái |
| 21 | Bulon 16x300 VRS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 22 | Bulon 16x500 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 23 | Bulon 16x500 VRS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| D | Phần tháo lắp lại trạm biến áp 1 pha 25kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 25kVA - 12,7/2x0,23kV (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Máy |
| 2 | LA 18kV - 10kA (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 3 | MCCB 3 cực 125A - 690V (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 4 | Giá đỡ FCO + LA (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 5 | Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Thùng |
| 6 | Dây CV50mm2 - 600V (sử dụng lại) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Mét |
| 7 | Dây CXV25mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Mét |
| 8 | Dây đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Kg |
| 9 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 10 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 11 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 12 | Split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 13 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 14 | Đầu cosse ép Cu 25 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 15 | Ống nhựa PVC F90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Mét |
| 16 | Co 90 Ф90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 17 | Coliler F300/90 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 18 | Collier Φ300/21 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 19 | Nắp chụp LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 20 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 21 | Bảng tên trạm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 22 | Ống PVC Φ21 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Mét |
| 23 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Chai |
| 24 | Băng keo điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cuộn |
| 25 | Boulon Ф14x40 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 26 | Boulon Ф16x250 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 27 | Boulon Ф16x300 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 28 | Boulon Ф16x400 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 29 | Tháo thu hồi dây CXV25mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Mét |
| 30 | Tháo thu hồi dây đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Kg |
| 31 | Tháo thu hồi ống nhựa PVC F90 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Mét |
| 32 | Tháo thu hồi kẹp quai + Hotline 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 33 | Tháo thu hồi boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 34 | Tháo thu hồi boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 35 | Tháo thu hồi boulon Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| E | Phần lắp mới đường dây trung thế cáp ngầm | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE- TFP Ø130/100 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 732 | Mét |
| 2 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 282 | Mét |
| 3 | Tấm đan BTCT 500x500x50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 282 | Tấm |
| 4 | Ống nhựa trơn HDPE Ø90 (luồn cáp1x240mm2 lên trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 100 | Mét |
| 5 | Cát đệm đầm chặt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 42 | M3 |
| 6 | Đào, đắp đất mương cáp ngầm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Tiếp địa đầu cáp ngầm, mỗi bộ gồm: Cọc đất Ф16x2400 + kẹp mạ đồng: 01 cọc; Dây đồng trần C-50 (0,444kg/m) (16m/bộ): 7,1 kg; Đầu cosse ép Cu 50mm2: 6 cái; Boulon Ф10x30 + 2 long đền 30x30 dày 2,5mm Ф12: 3 bộ; Kẹp ép WR 929 + compound (ép dây 120-240mm2 loại CU-AL): 2 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 8 | Kẹp WR 929 + compound (để ép dây 120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 9 | Giá đỡ 4 cáp ngầm M1x240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trung thế CXV-S-1x240-24kV (A cấp 666 mét cáp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 660 | Mét |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp CV.240mm2 (A cấp 166 mét cáp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 165 | Mét |
| 12 | Đầu cáp ngầm ngoài trời XLPE 24kV-M1x240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 13 | Dấu hiệu định vị cáp ngầm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 14 | Bộ code cố định ống 4 HDPE Ø90 trên trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ băng keo nối ống (gồm băng cao su non, băng cao su lưu hóa và băng PVC) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 16 | Thí nghiệm cáp ngầm và thông tuyến cáp ngầm 1 pha 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi