Gói thầu: Sửa chữa định kỳ tuyến ĐT.755 đoạn từ thị trấn Đức Phong đi Phước Sơn đoạn từ Km11+000 đến Km13+000. Ký hiệu: XL03
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200766801-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Sửa chữa định kỳ tuyến ĐT.755 đoạn từ thị trấn Đức Phong đi Phước Sơn đoạn từ Km11+000 đến Km13+000. Ký hiệu: XL03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2020 và vốn quỹ bảo trì đường bộ Trung ương nguồn 35% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 17:30:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,754,444,312 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀO HẠ, ĐẮP ĐẤT NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,3916 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,7915 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,7263 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 115,6764 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II ( đất thừa đổ đi) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,5375 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II ( đất thừa đổ đi) (3km tt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,5375 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (đào qua đắp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,2541 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (đào qua đắp) (2km tt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,2541 | 100m3 |
| 10 | Mua sỏi đỏ đắp nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 135,9103 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112,3226 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (5km tt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112,3226 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km tt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112,3226 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,9724 | 100m3 |
| 2 | Mua sỏi đỏ đắp nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,2261 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,848 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (5km tt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,848 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (5km tt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,848 | 100m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,7737 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,9179 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,3914 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,3093 | 100m3 |
| 10 | Tưới ủ ẩm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,3093 | 100m3 |
| 11 | Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Tháng |
| 12 | Trộn đá hỗn hợp bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,3093 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (CPDD tư bải tập kết ra công trình) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,3093 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 122,3698 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 122,3698 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,7662 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,7662 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (64km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,7662 | 100tấn |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG VÀ GIAO LỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,5514 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7968 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6976 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8972 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3555 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1518 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0902 | 100m3 |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m3 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,15 | m2 |
| 8 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 315 | cái |
| E | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 116 | cái |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,99 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,57 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giỏc cạnh 70cm (gồm cả trụ hoặc giỏ đỡ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn D70cm (gồm cả trụ hoặc giỏ đỡ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật 80x30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp trụ, biển bỏo chữ nhật 80x140cm (thông tin công trình - gói thầu) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Đèn cảnh báo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Cung cấp ống nhựa PVC D80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 116 | m |
| 12 | Cung cấp dây nhựa PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 480 | m |
| 13 | Cung cấp, gia công màng phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,83 | m2 |
| 14 | Nhân công 3.0 điều tiết giao thông (60 ngày *2 mũi thi công* 2 nhân công ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 240 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi