Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200757938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200748095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 11:01:00 đến ngày 2020-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,558,279,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁT QUANG CÂY CỐI NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Gia cố bê tông trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Móng |
| 2 | Móng M14-2a (A cấp đà cản 1,2m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 50 | Móng |
| 3 | Móng M14a-BT (trụ đơn) (A cấp đà cản 1,2m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Móng |
| 4 | Móng M14a-BT (trụ đôi) (A cấp đà cản 1,2m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 72 | Móng |
| 5 | Trụ BTLT đơn 14m (850kgf; Fph=2Fđt) (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 61 | Trụ |
| 6 | Trụ BTLT đôi 14m (850kgf; Fph=2Fđt) (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 72 | Trụ |
| 7 | Bộ xà sắt X20Đ lắp trên trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | bộ |
| 8 | Bộ xà sắt XIG 2 - 2,0m lắp trên trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xà sắt XIT1 - 2m lắp trên trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ LBFCO(FCO)-LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | bộ |
| 11 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 13 | bộ |
| 12 | Cách điện đỡ thẳng SĐI-24kV (trụ thẳng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 79 | bộ |
| 13 | Cách điện đỡ góc SĐG-24kV (trụ góc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | bộ |
| 14 | Sứ treo polymer + Giáp níu ACXH.50 (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | bộ |
| 15 | Sứ treo polymer + Giáp níu ACXH.50 (trụ ghép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | bộ |
| 16 | Sứ treo polymer + Khóa néo AC.50 (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 27 | bộ |
| 17 | Sứ treo polymer + Khóa néo AC.50 (trụ ghép) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 67 | bộ |
| 18 | Bộ đỡ dây trung hòa dây 50mm2: Đth-U (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 64 | bộ |
| 19 | Bộ đỡ dây trung hòa dây 50mm2: Đth-U (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | bộ |
| 20 | Bộ dừng dây trung hòa dây 50mm2: Nth-U (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 27 | bộ |
| 21 | Bộ dừng dây trung hòa dây 50mm2: Nth-U (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 89 | bộ |
| 22 | Rack 2+ Sứ ống chỉ (có boulon) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | bộ |
| 23 | Sứ đở LBFCO(FCO) loại 14kV loại polymer | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 24 | Bộ tiếp địa trung thế lặp lại | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 33 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa chống sét van LA (cột 14m) - loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 26 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 138 | mét |
| 27 | Rải và căng dây Dây AC50 mm2 (A cấp 2.238 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11,254 | Km |
| 28 | Dây duplex đồng 2x6 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | mét |
| 29 | Dây ACXH 50mm2 (A cấp 757m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,742 | Km |
| 30 | Dây nhôm trần lõi thép AC95mm2 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | Kg |
| 31 | Giáp buộc sứ đơn dây ACXH50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Giáp buộc sứ đôi dây ACX185 (cổ sứ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Kẹp ép WR 279 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 174 | cái |
| 34 | Kẹp ép WR 419 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 35 | Kẹp ép WR 835 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | cái |
| 36 | Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 42 | bộ |
| 37 | Băng keo cách điện trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | cuộn |
| 38 | Ống nối dây AC-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | cái |
| 39 | Chụp kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | cái |
| 40 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm theo mẫu Điện lực | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 133 | cái |
| 41 | Bộ LA 18kV-10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | bộ |
| 42 | LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | bộ |
| 43 | FuseLink 8K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Sợi |
| C | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo lắp lại Sứ đứng 24kV + Toppin | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo lắp lại Hộp 1 điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tháo lắp lại Hộp 2 điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tháo lắp lại Hộp 4 điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| D | PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo thu hồi Trụ BTLT 12m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Tháo thu hồi Trụ BTLT 8,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Tháo thu hồi Trụ BTLT 7,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trụ |
| 4 | Tháo thu hồi Bộ tháp đầu trụ đôi U160-2,7m, mỗi bộ gồm: Đà sắt U160x60x5 - 2,7m (14,2kg/m): 1 đà; Boulon 016x600 : 3 cái; Boulon 016x600VRS: 2 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng M8a (A cấp đà cản 1,2m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 253 | Móng |
| 2 | Móng M8a+BT (trụ ghép) (A cấp đà cản 1,2m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 118 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT đơn 8,5m - (200kgf; Fph = 2Fđt) (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 253 | trụ |
| 4 | Trụ BTLT đôi 8,5m - (200kgf; Fph = 2 Fđt) (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 118 | trụ |
| 5 | Rack 4 sứ + Sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa lặp lại trụ hạ thế dây ABC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 69 | Bộ |
| 7 | Rải căng dây Dây dẫn LV-ABC 2x95 mm2 (A cấp 10.865 m dây dẫn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10,652 | km |
| 8 | Rải căng dây Dây dẫn LV-ABC 4x95 mm2 (A cấp 1.196 dây dẫn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,173 | km |
| 9 | Sơn biển số - Bảng nguy hiểm theo mẫu của Điện lực | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 371 | bộ |
| 10 | Giá móc đôi treo cáp ABC 4x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 25 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 337 | bộ |
| 12 | Kẹp ngừng cáp ABC 2x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 170 | bộ |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | bộ |
| 14 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 15 | Boulon móc 16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 297 | bộ |
| 16 | Boulon móc 16x350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48 | bộ |
| 17 | Boulon móc 16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 119 | bộ |
| 18 | Boulon móc 16x650 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 37 | bộ |
| 19 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 501 | bộ |
| 20 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95-95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | cái |
| 21 | Kẹp rẽ nhánh IPC 120-120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | cái |
| 22 | Ống nối dây ABC 95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28 | cái |
| 23 | Kẹp ép WR 419 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 56 | cái |
| 24 | Kẹp ép WR 835 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 120 | bộ |
| 25 | Nắp bịt đầu cáp 95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 198 | bộ |
| 26 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 41 | bộ |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 37,5 KVA 12,7/0,23KV | |||
| 1 | MBA 37,5kVA - 12,7/2x0,23KV ( A cấp ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 3 | Dây chì 3K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Sợi |
| 4 | LA-18kV-10kA class 10 + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 5 | MCCB 3 cực 690V - 200A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 6 | TI 200/5A - 600V (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 7 | Điện kế điện tử 1 pha PLC 1 giá TT 5(80)A 220V CCX1 (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 8 | Bộ sứ đỡ tăng cường 14kV+2 bass | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Bộ |
| 9 | Gía đỡ FCO-LA (6x60x1100), gồm: Gía đỡ FCO-LA: 1 cái; Boulon Ф16x40: 2 cái; Boulon Ф16x250: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 8 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Bộ |
| 10 | Gía treo MBA 1 pha 37,5kVA, mỗi bộ gồm: Gía treo MBA 1 pha 37.5kVA: 1 cái; Boulon Ф16x40: 2 cái; Boulon Ф16x300: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 8 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Bộ |
| 11 | Bộ tiếp địa 4 cọc, mỗi bộ gồm: Cọc đất Ф 16x2400 + Kẹp mạ đồng: 4 cọc; Cáp đồng trần C25mm2: 5 kg; Đai thép Inox 0,4x20x1200 + khoá đai: 2 cái; Ống nhựa PVC Ф21x1,3 loại cứng: 2 mét | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Bộ |
| 12 | Cáp đồng bọc trung thế CXV 24KV-25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | Mét |
| 13 | Cáp đồng bọc CV95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 360 | Mét |
| 14 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 15 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 16 | Đầu cosse ép 95 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | Cái |
| 17 | Đầu cosse ép 25 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 18 | Nắp chụp LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 19 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 20 | Thùng điện kế & cầu dao đôi 2 bảng nhựa: 900x500x600 dày 2 ly (trọn bộ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Thùng |
| 21 | Ống nhựa PVC Ф60 x 5.0 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 100 | Mét |
| 22 | Co ống PVC Ф60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | Cái |
| 23 | Bít ống PVC Ф60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 24 | Collier Ф 250-300/60 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | Cái |
| 25 | Boulon Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 26 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | Cái |
| 27 | Bảng tên trạm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Bảng |
| 28 | Băng keo điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cuộn |
| 29 | Cáp đồng mềm CVV-Se 2x4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Mét |
| 30 | Kẹp split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | Cái |
| 31 | Dây đồng bọc CV10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | Mét |
| 32 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Kg |
| 33 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Bộ |
| 34 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Ống |
| 35 | Băng keo nhựa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cuộn |
| 36 | Đầu cosse pin ép 10 ly CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 37 | Đầu cosse pin ép 10 ly CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 38 | Đầu cosse ép tròn trần R10-6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 39 | Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 40 | Chụp nhựa V5.5 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 41 | Chụp nhựa V8 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 42 | Chụp nhựa V8 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 43 | Đánh dấu dây EC - 2 "0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | Cái |
| 44 | Đánh dấu dây EC - 2 "1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 45 | Đánh dấu dây EC - 2 "2" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 46 | Đánh dấu dây EC - 2 "N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 47 | Đánh dấu dây EC - 2 "I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 48 | Đánh dấu dây EC - 2 "V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 50 KVA 12,7/0,23KV | |||
| 1 | MBA 50kVA - 12,7/2x0,23kV (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 3 | Dây chì 6K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Sợi |
| 4 | LA-18kV-10kA class 10 + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 5 | MCCB 3 cực 690V - 250A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 6 | TI 250/5A - 600V (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 7 | Điện kế điện tử 1 pha PLC 1 giá TT 5(80)A 220V CCX1 (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 8 | Bộ sứ đỡ tăng cường 14kV+2 bass | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Bộ |
| 9 | Gía đỡ FCO-LA (6x60x1100), gồm: Gía đỡ FCO-LA: 1 cái; Boulon Ф16x40: 2 cái; Boulon Ф16x250: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 8 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Bộ |
| 10 | Gía treo MBA 1 pha 37,5kVA, mỗi bộ gồm: Gía treo MBA 1 pha 37.5kVA: 1 cái; Boulon Ф16x40: 2 cái; Boulon Ф16x300: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 8 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Bộ |
| 11 | Bộ tiếp địa 4 cọc, mỗi bộ gồm: Cọc đất Ф 16x2400 + Kẹp mạ đồng: 4 cọc; Cáp đồng trần C25mm2: 5 kg; Đai thép Inox 0,4x20x1200 + khoá đai: 2 cái; Ống nhựa PVC Ф21x1,3 loại cứng: 2 mét | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Bộ |
| 12 | Cáp đồng bọc trung thế CXV 24KV-25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 64 | Mét |
| 13 | Cáp đồng bọc CV120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 576 | Mét |
| 14 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Cái |
| 15 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 16 | Đầu cosse ép 120 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 64 | Cái |
| 17 | Đầu cosse ép 25 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 18 | Nắp chụp LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 19 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 20 | Thùng điện kế & cầu dao đôi 2 bảng nhựa: 900x500x600 dày 2 ly (trọn bộ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Thùng |
| 21 | Ống nhựa PVC Ф60 x 5.0 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 160 | Mét |
| 22 | Co ống PVC Ф60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 96 | Cái |
| 23 | Bít ống PVC Ф60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Cái |
| 24 | Collier Ф 250-300/60 + boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 96 | Cái |
| 25 | Boulon Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Cái |
| 26 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 64 | Cái |
| 27 | Bảng tên trạm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Bảng |
| 28 | Băng keo điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Cuộn |
| 29 | Cáp đồng mềm CVV-Se 2x4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Mét |
| 30 | Kẹp split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 64 | Cái |
| 31 | Dây đồng bọc CV10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 64 | Mét |
| 32 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Kg |
| 33 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Bộ |
| 34 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Ống |
| 35 | Băng keo nhựa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Cuộn |
| 36 | Đầu cosse pin ép 10 ly CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Cái |
| 37 | Đầu cosse pin ép 10 ly CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Cái |
| 38 | Đầu cosse ép tròn trần R10-6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Cái |
| 39 | Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 40 | Chụp nhựa V5.5 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Cái |
| 41 | Chụp nhựa V8 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Cái |
| 42 | Chụp nhựa V8 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Cái |
| 43 | Đánh dấu dây EC - 2 "0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 64 | Cái |
| 44 | Đánh dấu dây EC - 2 "1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Cái |
| 45 | Đánh dấu dây EC - 2 "2" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Cái |
| 46 | Đánh dấu dây EC - 2 "N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Cái |
| 47 | Đánh dấu dây EC - 2 "I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Cái |
| 48 | Đánh dấu dây EC - 2 "V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi