Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200760682-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200617182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vượt thu và tiết kiệm chi ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 01:28:00 đến ngày 2020-07-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,137,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | khoản | |
| B | mở rộng, cải tạo hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 122,5096 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8514 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,8837 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 73,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 103,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,126 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 168,94 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5tấn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,0097 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5tấn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 65,0485 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3292 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,5351 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8329 | 100m2 |
| 15 | bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,2383 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,192 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,632 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4044 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2101 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5167 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2959 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,776 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5663 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,4255 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1311 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7119 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4901 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,643 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp không khung xương, xà gồ gỗ, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,9409 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4598 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6682 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8733 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0764 | tấn |
| 39 | Xây gạch ống không nung 75x115x175, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa xm mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,6083 | m3 |
| 40 | Xây gạch thẻ không nung 55x90x190, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa xm mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,1802 | m3 |
| 41 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,2 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa xm mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,82 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa xm mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 74,24 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa xm mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 86,3841 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa xm mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 189,11 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa xm cát mịn mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47,8 | m |
| 47 | Đắp chân trụ và đầu trụ tròn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | trụ |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,3217 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,3217 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 51 | Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6869 | 100m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 130,24 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 87,92 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá vào chân tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc cấp cầu thang | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64,305 | m2 |
| 56 | Lắp dựng trần alu vân gỗ dày 0,2mm, phụ kiện đầy đủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 244,66 | m2 |
| 57 | GCLD gỗ ốp lát sân khấu hội trường, gỗ nhóm 2, phụ kiện đầy đủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,05 | m2 |
| 58 | GCLD cửa đi khung nhôm định hình, kính cường lực dày 8mm; đầy đủ phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa xingfa) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,64 | m2 |
| 59 | GCLD cửa sổ khung nhôm định hình, kính cường lực dày 8mm; đầy đủ phụ kiện đồng bộ (tương đương cửa xingfa) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 60 | GCLD lan can cầu thang thép hộp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,12 | m |
| 61 | GCLD conson gỗ nhóm ii | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ, | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 134,3143 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 157,3954 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 368,36 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,9296 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,9296 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,64 | m2 |
| 68 | Sơn cửa panô 3 nước | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,64 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,924 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 100m2 |
| 71 | Tủ điện meca âm tường 4 mudule | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50a | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện <=10a | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật + mặt nạ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 77 | Lắp đặt quạt trần sãi cánh 1,2m + bộ điều tốc quạt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m lắp 3 bóng led 3x18w | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn ốp trần led d355-18w | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn downlight bóng led d150-15w | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, loại dây đôi cu/pvc/pvc (2cx10)mm22 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, loại dây cáp cu/pvc(1cx4)mm2-220v | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 351 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, loại dây cáp cu/pvc(1cx1,5)mm2-220v | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 694 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống nhựa d 16mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 347 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống nhựa d 25mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 117 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống nhựa d 32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi