Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp đặt MBA 220kV)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200716185-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp đặt MBA 220kV)
Số hiệu KHLCNT 20200716041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 10:49:00 đến ngày 2020-08-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 72,318,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN TBA
B PHỤC VỤ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB BÊN MỜI THẦU CẤP)
C 1. MÁY CẮT
1 Máy cắt điện 3 pha, truyền động 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 40kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động, tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, kèm kẹp cực, trụ đỡ máy cắt và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt. 245kV-2000A-40kA/1s 2 Bộ
2 Máy cắt điện 3 pha, truyền động 1 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 40kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động điều khiển từng pha, một tủ điều khiển chung, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, kèm kẹp cực, trụ đỡ máy cắt và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt. 245kV-2000A-40kA/1s 5 Bộ
3 Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 31.5kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động, tủ truyền động trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, kèm kẹp cực, trụ đỡ máy cắt và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt. 123kV-2000A-31.5kA/1s 3 Bộ
4 Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, dòng cắt ngắn mạch 31.5kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động, tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, kèm kẹp cực, trụ đỡ máy cắt và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt. 123kV-1250A-31.5kA/1s 7 Bộ
5 Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV, dòng điện định mức 630A, dòng cắt ngắn mạch 25kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động, tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, kèm kẹp cực, trụ đỡ máy cắt (chung giá đỡ máy biến dòng 24kV) và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt. 24kV-630A-25kA/1s 1 Bộ
D 2. DAO CÁCH LY
1 Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động dao tiếp đất bằng tay, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. DS 3P+2ES-245kV-2000A-40kA/1s 8 Bộ
2 Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động dao tiếp đất bằng tay, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. DS 3P+1ES-245kV-2000A-40kA/1s 6 Bộ
3 Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động dao tiếp đất bằng tay, kèm kèm cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. DS 3P_0ES-245kV-2000A-40kA/1s 5 Bộ
4 Dao cách ly 1 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, không có dao tiếp đất chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. DS 1P_0ES-245kV-2000A-40kA/1s 18 Bộ
5 Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 31.5/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động lưỡi tiếp đất bằng tay, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. DS 3P+2ES 123kV-2000A-31.5/1s 4 Bộ
6 Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 31.5/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động lưỡi tiếp đất bằng tay, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. DS 3P+2ES 123kV-1250A-31.5/1s 7 Bộ
7 Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 31.5/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động bằng motor, kèm giá kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. DS 3P +1ES 123kV-2000A-31.5/1s 2 Bộ
8 Dao cách ly 3 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 31.5/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm giá kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. DS 3P + 1ES 123kV-1250A-31.5/1s 7 Bộ
9 Dao cách ly 3 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 31.5/1s, không có dao tiếp đất,chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm giá kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. DS 3P 123kV-2000A-31.5/1s 1 Bộ
10 Dao cách ly 3 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 31.5/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm giá kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. DS 3P 123kV-1250A-31.5/1s 7 Bộ
11 Dao cách ly 1 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 31.5/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. DS 1P 123kV-2000A-31.5/1s 6 Bộ
12 Dao cách ly 1 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 31.5/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. DS 1P 123kV-1250A-31.5/1s 21 Bộ
13 Dao cách ly 3 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV, dòng điện định mức 630A, chịu dòng ngắn mạch 25kA/1s, có 02 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm giá kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. DS 3P 24kV-630A-25kA/1s 1 Bộ
E 3. MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN
1 Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn 30VA- 5P20; 2 cuộn 10VA-CL 0.5 kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt 245kV<br/>800-1200-2000/ 1-1-1-1-1A 21 Cái
2 Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn bảo vệ 30VA-5P20; 2 cuộn đo lường 10 VA-CL 0.5, kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt 123kV 800-1600-2000/1-1-1-1-1A 9 Cái
3 Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn bảo vệ 30VA-5P20; và 2 cuộn 10VA-CL0.5, kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt 123kV 400-800-1200/1-1-1-1-1A 21 cái
4 Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV, phía thứ cấp có 3 cuộn dây thứ cấp: cuộn 2 bảo vệ 30VA-5P20; 1 cuộn đo lường 10 VA-CL 0.5, kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt 24kV 50-100/1-1A; 1200-2000/1A 3 Cái
F 4. MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP
1 Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt. 220/Ö 3: 0,11/Ö 3: 0,11/√ 3kV<br/>w1: 25VA - CL 0.5<br/>w2: 50VA - CL 3P 22 Cái
2 Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt. 110/Ö 3: 0,11/Ö 3: 0,11/Ö 3: 0,11/√ 3kV w1: 10VA - CL 0.5 w2: 10VA - CL 0.5 w3: 25VA - CL 3P 3 Cái
3 Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt. 110/Ö 3: 0,11/Ö 3: 0,11/Ö 3kV w1: 15VA - CL 0.5 w2: 25VA - CL 3P 22 Cái
4 Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt. 110/Ö 3: 0,11/Ö 3: 0,11/Ö 3kV w1: 15VA - CL 0.5 w2: 30VA - CL 3P 6 Cái
5 Máy biến điện áp, đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV, kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt. 22/Ö 3: 0,11/Ö 3: 0,11/ 3kV w1: 15VA - CL 0.5 w2: 25VA - CL 3P 3 Cái
G 5. CHỐNG SÉT VAN
1 Chống sét van, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 192kV-10kA, kèm máy ghi sét, kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt. 192kV-10kA- Class 3 15 Cái
2 Chống sét van, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 96kV-10kA, kèm máy ghi sét kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt. 96kV-10kA- Class 3 9 Cái
3 Chống sét van, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 30kV-10kA, kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt. 30kV-10kA- Class 3 3 Cái
H 6. CÁCH ĐIỆN CAO ÁP
1 Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, trụ đỡ và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 2 dây AAC 800mm2). 245kV- 25mm/kV 11 Cái
2 Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, trụ đỡ và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 1 dây AAC800mm2). 245kV- 25mm/kV 60 Cái
3 Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, trụ đỡ và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 2 dây AAC 800mm2). 123kV- 25mm/kV 30 Cái
4 Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, trụ đỡ và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 1 dây AAC 800mm2). 123kV- 25mm/kV 56 Cái
5 Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, trụ đỡ và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ dây ACSR125mm2). 24kV- 25mm/kV 3 Cái
6 Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để néo 1 dây AAC 800mm2, bao gồm kẹp jumper, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. 245kV - 25mm/kV 12 Chuỗi
7 Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để néo 2 dây AAC 800mm2, bao gồm kẹp jumper, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. 245kV - 25mm/kV 6 Chuỗi
8 Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để néo 1 dây AAC 1000mm2, bao gồm kẹp jumper, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. 245kV - 25mm/kV 12 Chuỗi
9 Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để néo 2 dây AAC 1000mm2, bao gồm kẹp jumper, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. 245kV- 25mm/kV 36 Chuỗi
10 Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dùng để néo 2 dây AAC 800mm2, bao gồm kẹp jumper, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. 123kV - 25mm/kV 18 Chuỗi
11 Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dùng để néo 1 dây AAC 1000mm2, bao gồm kẹp jumper, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. 123kV - 25mm/kV 24 Chuỗi
12 Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dùng để néo 2 dây AAC 1000mm2, bao gồm kẹp jumper, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. 123kV - 25mm/kV 48 Chuỗi
13 Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 1 dây AAC 800mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. 245kV - 25mm/kV 18 Chuỗi
14 Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 2 dây AAC 800mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. 245kV - 25mm/kV 3 Chuỗi
15 Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 1 dây AAC 1000mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. 245kV - 25mm/kV 3 Chuỗi
16 Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 2 dây AAC 1000mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. 245kV - 25mm/kV 12 Chuỗi
17 Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức123kV, dùng để đỡ 1 dây AAC 800mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. 123kV - 25mm/kV 21 Chuỗi
18 Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức123kV, dùng để đỡ 2 dây AAC 800mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. 123kV - 25mm/kV 12 Chuỗi
19 Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức123kV, dùng để đỡ 1 dây AAC 1000mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. 123kV - 25mm/kV 9 Chuỗi
20 Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức123kV, dùng để đỡ 2 dây AAC 1000mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. 123kV - 25mm/kV 18 Chuỗi
21 Chuỗi néo dây chống sét, đặt ngoài trời, dùng để néo 1 dây GSW-70 sqmm kèm các phụ kiện để lắp đặt. 8 Chuỗi
I 7. TỦ ĐIỀU KHIỂN, ĐO LƯỜNG VÀ BẢO VỆ RƠLE
J 7.1 PHÍA 220kV
1 Tủ bảo vệ thanh cái I, II phía 220kV, đặt trong nhà điều khiển cho 14 ngăn 220kV, rơ le bảo vệ thanh cái (busbar master) có các chức năng chính 87BI,II/50BF/Check zone loại cấu hình tập chung, tổng trở thấp, kèm các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB kèm các phụ kiện để lắp đặt v.v.. 1 Tủ
2 Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường lộ tổng MBA 220/110kV, đặt trong nhà điều khiển. 1 Tủ
3 Tủ bảo vệ, điều khiển MBA 220/110kV-125MVA , đặt trong nhà điều khiển 1 Tủ
4 Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường ngăn máy cắt liên lạc 220kV, đặt trong nhà điều khiển 1 Tủ
5 Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 đường dây 220kV, đặt trong nhà điều khiển 4 Tủ
6 Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 ngăn đường vòng 220kV, đặt trong nhà điều khiển 1 Tủ
7 Tủ Tariff meter cho các ngăn phía 220kV, đặt trong nhà điều khiển 1 Tủ
8 Tủ đấu dây ngoài trời, cấp bảo vệ IP55, phía 220kV bao gồm hàng kẹp mạch dòng, mạch áp, mạch điều khiển, tín hiệu, các MCCB+NC bảo vệ..... 7 Tủ
K 7.2 PHÍA 110kV
1 Tủ bảo vệ thanh cái I, II phía 110kV, đặt trong nhà điều khiển cho 22 ngăn 110kV, bao gồm rơ le bảo vệ thanh cái (busbar master) có các chức năng chính 87BI,II/50BF/Check zone và các rơ le bảo vệ thanh cái mức ngăn (busbar bay unit) kèm các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB kèm các phụ kiện để lắp đặt v.v.. 1 Tủ
2 Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường lộ tổng 110kV máy biến áp 220kV-125MVA, đặt trong nhà điều khiển 1 Tủ
3 Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho ngăn máy cắt liên lạc 110kV, đặt trong nhà điều khiển 1 Tủ
4 Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 đường dây 110kV, đặt trong nhà điều khiển 7 Tủ
5 Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 đường vòng 110kV, đặt trong nhà điều khiển 1 Tủ
6 Tủ Tariff meter cho các ngăn phía 110kV và phía lộ tổng 24kV, đặt trong nhà điều khiển 1 Tủ
7 Tủ đấu dây ngoài trời, cấp bảo vệ IP55, phía 110kV bao gồm hàng kẹp mạch dòng, mạch áp, mạch điều khiển, tín hiệu, các MCCB+NC bảo vệ..... 10 Tủ
L 7.3 PHÍA 22kV
1 Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 ngăn lộ tổng phía 22kV MBA AT1, đặt trong nhà điều khiển 1 Tủ
2 Tủ đấu dây ngoài trời, cấp bảo vệ IP55, phía 22kV bao gồm hàng kẹp mạch dòng, mạch áp, mạch điều khiển, tín hiệu, các MCCB+NC bảo vệ..... 1 Tủ
M 8. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG
1 Máy tính công nghiệp dùng máy tính nhúng với cấu hình tối thiểu:<br/>- Chip intel Atom D510 1.67GHz Fanless Box IPC<br/>- Support 12 đến 24 wide range DC input<br/>- 2 cổng Gigabyte Ethernet, 6 cổng COM: 1xRS 232, 3 xRS-232/485, 2xRS-485 có bộ kiểm soát luồng thông tin bảo vệ và mức cách điện 7.5kV <br/>- Bộ nhớ 2GB, SO-DDR2-667 200PIN<br/>- Ổ đĩa : Solid State Disk, SQF2.5” SSD 820 64GB MLC<br/>- Nguồn cấp : 24VDC 60W Industrial DIN Rail Power supply<br/>- Hệ điều hành: Window XP nhúng: XPE WES2009 Luna Pier V4.0 ENG For ARK- 3360 kèm toàn bộ drivers cho máy tính và cơ chế Watch - dog cho máy tính nhúng <br/>- Ngoại vi : Monitor LCD 21", USB keyboard, optical mouse<br/>- Phần mềm cho đọc số liệu công tơ 1 bộ
2 Màn hình LCD 21" 1
3 Cáp mạng RS 485 Loại CAT 6 loại chống nhiễu 100 m
4 Switch có chức năng bảo mật IDS/IPS 1 Bộ
5 Thiết bị mạng và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh cho hệ thống truyền số liệu 1
N 9. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN COMPUTERISED (DSC)
O 9.1 TẠI TRẠM
1 Tủ server của trạm 1 bộ
2 Host/Gateway Computer 2 bộ
3 Engineering Computer 1 bộ
4 Router kết nối đến hệ thống thu thập số liệu mua bán điện 1 Cái
5 Phần mềm và thiết bị mạng cho điều khiển và bảo vệ toàn trạm 1 Bộ
6 LCD display 21" 5 Bộ
7 Bàn ghế máy tính cho 4 nhân viên vận hành 1 Bộ
8 Máy in A3 1 Cái
9 Máy in A4 1 Cái
10 02 bộ chuyển đổi (Inverter) 220VDC/220VAC-3000VA kèm CB và các phụ kiện lắp đặt 1 Tủ
P 9.2 TẠI TRUNG TÂM VẬN HÀNH
1 HMI Computer 1 bộ
2 Engineering Computer 1 bộ
Q 10. ẮC QUY VÀ THIẾT BỊ NẠP
1 Ac-quy Niken Cadmium kiểu kín, dung lượng 300Ah (trong 5 giờ), kèm giá đỡ và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. 220VDC; 300Ah/5h 2 Bộ
2 Bộ chỉnh lưu dùng để nạp ac-quy, điện áp làm việc đầu vào 380VAC, điện áp đầu ra 220VDC, dòng điện chỉnh lưu 100A (kèm hệ thống bảo vệ cao áp, thấp áp, bảo vệ chạm đất, đồng hồ đo dòng, áp và bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc MCCB . …) và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. Input: 380/220VAC-50Hz Output:220VDC-100A 2 Bộ
R 11. TỦ BẢNG ĐIỆN TỰ DÙNG VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐẾN 1000V
S 11.1 Tủ phân phối tự dùng chính xoay chiều, kiểu tự đứng, gồm 4 tủ ghép lại:
1 a) Tủ điện tự dùng xoay chiều 380/220V trong đó có: 02 MCCB lộ tổng & 01 MCCB lộ phân đoạn 1000A đặt trong nhà, các MCCB có tiếp điểm phụ NO/NC, kèm mạch liên động tự đóng nguồn dự phòng. Bảo vệ: 27/59, 50/51N, đo đếm: A, V, kWh, bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc MCCB và cùng toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trọn bộ. 380/220VAC 1 Tủ
2 b) Tủ điện tự dùng xoay chiều 380/220V trong đó có: 25 MCCB lộ ra gồm: 1 lộ ra 400A-50kA (loại 4 cực), 3 lộ 200A-50kA (loại 4 cực), 2 lộ ra 100A-50kA (loại 4 cực), 08 lộ 60A-25kA (loại 4 cực), 2 lộ 60A-25kA (loại 2 cực), 6 lộ ra 30A-25kA (loại 2 cực), 2 lộ 16A-25kA (loại 2cực) và 1 lộ 6A-25kA (loại 2 cực), các MCCB có tiếp điểm phụ NO/NC, bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc MCCB và cùng toàn bộ phụ kiện lắp đặt. 380/220VAC 1 Tủ
3 c) Tủ điện tự dùng xoay chiều 380/220V trong đó có: 23 MCCB lộ ra gồm: 1 lộ ra 400A-50kA (loại 4 cực), 2 lộ 200A-50kA (loại 4 cực), 4 lộ ra 100A-50kA (loại 4 cực), 06 lộ 60A-25kA (loại 4 cực), 3 lộ ra 30A-25kA (loại 4 cực) và 6 lộ 16A-25kA (loại 2cực) và 1 lộ 6A-25kA (loại 2 cực), các MCCB có tiếp điểm phụ NO/NC, bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc MCCB và cùng toàn bộ phụ kiện lắp đặt. 380/220VAC 1 Tủ
4 d) Tủ điện tự dùng xoay chiều 380/220V trong đó có: 02 MCCB lộ tổng 200A-50kA (loại 4 cực) và 42 MCCB lộ ra 60A-25kA (loại 4 cực), các MCCB có tiếp điểm phụ NO/NC, bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc MCCB và cùng toàn bộ phụ kiện lắp đặt. 380/220VAC 1 Tủ
T 11.2 Tủ phân phối tự dùng chính 1 chiều, kiểu tự đứng, gồm 5 tủ ghép lại:
1 a) Tủ điện tự dùng một chiều 220VDC trong đó có: 02 MCCB lộ tổng 350A-25kA và 1 MCCB phân đoạn 350A-25kA, các MCCB có các tiếp điểm phụ NO/NC, bảo vệ: 27/59 đo đếm: A, V, bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc MCCB và cùng toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trọn bộ. 1 Tủ
2 b) Tủ điện tự dùng một chiều 220VDC trong đó có: 27 MCCB lộ ra (2 lộ 100A-25kA, 09 lộ 50A-25kA, 3 lộ 40A-25kA, 5 lộ 32A-25kA, 5 lộ ra 16A-25kA-2 lộ 10A-25kA, 1 lộ 40A dành riêng cho chiếu sáng sự cố (trong tủ bao gồm cả bộ chuyển đổi từ AC sang DC cho chiếu sáng sự cố: auto changer over box for emmergency lighting), đặt trong nhà, các MCCB có tiếp điểm phụ NO/NC, bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc MCCB và cùng toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trọn bộ. 220VDC 1 Tủ
3 c) Tủ điện tự dùng một chiều 220VDC trong đó có: 19 MCCB lộ ra (02 lộ 100A-25kA, 06 lộ 50A-25kA, 3 lộ 40A-25kA, 5 lộ 32A-25kA, 1 lộ ra 16A-25kA-2 lộ 10A-25kA, đặt trong nhà, các MCCB có tiếp điểm phụ NO/NC, bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc MCCB và cùng toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trọn bộ. 220VDC 1 Tủ
4 d) Tủ điện tự dùng một chiều 220VDC trong đó có: 01 MCCB lộ tổng 100A-25kA và 48 MCCB lộ ra (44 lộ 32A-25kA, 02 lộ 50A-25kA, 2 lộ 16A-25kA, đặt trong nhà, các MCCB có tiếp điểm phụ NO/NC, bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc MCCB và cùng toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trọn bộ. 220VDC 2 Tủ
U 12. DÂY DẪN, THANH DẪN VÀ PHỤ KIỆN
1 Dây dẫn nhôm AAC 125mm2 75 m
2 Dây dẫn nhôm AAC 240mm2 80 m
3 Dây dẫn nhôm AAC 800mm2 7.000 m
4 Dây dẫn nhôm AAC 1000mm2 5.080 m
5 Dây chống sét GSW 7/16" 300 m
6 Kẹp chữ T cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây 1xAAC 240mm2 3 Cái
7 Kẹp chữ T cho cho dây 2xAAC 800mm2 với dây 1xAAC 240mm2 3 Cái
8 Kẹp chữ T cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây 1xAAC 800mm2 40 Cái
9 Kẹp chữ T cho cho dây 2xAAC 800mm2 với dây 2xAAC 800mm2 22 Cái
10 Kẹp chữ T cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây 1xAAC 1000mm2 39 Cái
11 Kẹp chữ T cho cho dây 2xAAC 800mm2 với dây 1xAAC 1000mm2 6 Cái
12 Kẹp chữ T cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây 2xAAC 1000mm2 78 Cái
13 Kẹp chữ T cho cho dây 2xAAC 800mm2 với dây 2xAAC 1000mm2 24 Cái
14 Kẹp rẽ nhánh loại ép cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây phía ĐD 220kV (ACSR 500/64) 6 Cái
15 Kẹp rẽ nhánh loại ép cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây phía ĐD 220kV (ACSR 500/64) 6 Cái
16 Kẹp rẽ nhánh loại ép cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây phía ĐD 110kV 9 Cái
17 Kẹp rẽ nhánh loại ép cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây phía ĐD 110kV 6 Cái
18 Kẹp rẽ nhánh loại ép cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây phía ĐD 110kV 6 Cái
19 Kẹp chữ T cho cho dây 1xAAC 125mm2 với dây 1xAAC 125mm2 3 Cái
20 Khung kẹp định vị 2 dây AAC 800mm2, khoảng cách giữa 2 dây d=200mm 240 Cái
21 Khung kẹp định vị 2 dây AAC 1000mm2, khoảng cách giữa 2 dây d=200mm 600 Cái
22 Mỡ dẫn điện cho các kẹp nối (electrical joint compound), ống 250g, 70 ống
V 13. CÁP LỰC VÀ PHỤ KIỆN
(Cáp lực hạ áp và phụ kiện cho hệ thống AC, DC và tủ điều khiển bảo vệ)
1 Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp Cu/XLPE/PVC/1kV-(3x240+1x185)mm2 370 m
2 Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp Cu/XLPE/PVC/1kV-(3x35+1x25)mm2 30 m
3 Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp Cu/XLPE/PVC/1kV-(3x25+1x16)mm2 120 m
4 Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp Cu/XLPE/PVC/1kV-2x95mm2 60 m
5 Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/1kV-2x6mm2 5.000 m
6 Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/1kV-4x6mm2 4.000 m
7 Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/1kV-4x4mm2 400 m
8 Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/1kV-2x4mm2 200 m
9 Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/1kV-4x2.5mm2 11.000 m
10 Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/1kV-2x2.5mm2 1.500 m
11 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 240mm2 12 Cái
12 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 185mm2 4 Cái
13 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm2 16 Cái
14 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 35mm2 30 Cái
15 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 25mm2 30 Cái
16 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 16mm2 10 Cái
17 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm2 800 Cái
18 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2 1.200 Cái
W 14. CÁP KIỂM TRA VÀ PHỤ KIỆN
1 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng CCV-S-10x4mm2 1.460 m
2 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng CCV-S-4x4mm2 15.000 m
3 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng CCV-S-19x2.5mm2 30.000 m
4 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng CCV-S-12x2.5mm2 4.800 m
5 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng CCV-S-7x2.5mm2 8.000 m
6 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng CCV-S-4x2.5mm2 11.000 m
7 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng CCV-S-2x2.5mm2 1.300 m
8 Nhãn cáp dùng cho cáp đến 1kV và cáp kiểm tra 600V 4.750 Cái
9 Vòng bít cáp đáy tủ (cable gland) các loại. 1.000 Cái
10 Cáp quang 9 đôi sợi quang kèm phụ kiện lắp cáp quang 500 m
11 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2 1.500 Cái
12 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm2 3.000 Cái
X PHỤC VỤ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB NHÀ THẦU CẤP)
Y 1. MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG 24kV 3PHA
1 Máy biến áp 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời:<br/>- Công suất 250kVA<br/>- Điện áp 23± 2x2,5%/0,4kV<br/>- Tổ đấu dây Dyn11<br/>- Chế độ làm mát ONAN, điều chỉnh điện áp không tải.<br/>Kèm trụ đỡ và các phụ kiện để lắp đặt. 250kVA<br/> 23±2x2,5%/0,4kV 2 máy
Z 2.TỦ BẢNG ĐIỆN TỰ DÙNG VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐẾN 1000V
1 Tủ phân phối kiểu treo, bố trí trong nhà điều khiển dùng cho mạng chiếu sáng sân phân phối ngoài trời, điện áp 380/220V, có 01 MCB 4 pole 100A lộ tổng, 07 MCB 4 pole 50A và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. Các MCB phải có tiếp điểm phụ NC. 380/220VAC 1 Tủ
2 Tủ phân phối kiểu treo, bố trí ngoài trời cho mạng chiếu sáng sân phân phối ngoài trời điện áp 380/220V, có 01 MCB 4 pole 50A lộ tổng; 11 MCB 20A-2pole lộ ra và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. 380/220VAC 4 Tủ
3 Tủ phân phối kiểu treo tường, đặt trong nhà điều khiển, dùng cho mạng chiếu sáng làm việc nhà điều khiển, điện áp 380/220 VAC, trong tủ có: - 01 MCB 3P 100A lộ tổng, - Lộ ra: 13 MCB 1P 32A và 1 MCB 3P 32A. Kèm toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. 220/380VAC - 100A 1 Tủ
4 Tủ phân phối kiểu treo tường, đặt trong nhà điều khiển, dùng cấp nguồn cho các máy điều hoà nhà điều khiển, điện áp 380/220 VAC, trong tủ có: - 01 MCB 3P 100A lộ tổng, - Lộ ra: 10 MCB 1P 32A Kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. 220/380VAC - 100A 1 Tủ
5 Tủ điện kiểu treo tường, đặt trong nhà điều khiển, dùng cho mạng chiếu sáng sự cố nhà điều khiển, có bộ tự động chuyển mạch khi mất nguồn xoay chiều, điện áp 220 VDC, trong tủ có: - 01 MCB 2P 40A lộ tổng, - 11 MCB 2P 16A cho các lộ ra. Kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. 220 VDC - 40A 1 Tủ
6 Tủ phân phối kiểu treo, đặt tại nhà thường trực, cấp nguồn chiếu cho nhà thường trực, và cấp nguồn cho motor cổng trạm, điện áp 380/220V, trong tủ gồm có: - 01 MCB 3P, 32A lộ tổng - 07 MCB lộ ra 1P và 01 MCB 3P 20A Kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. 220/380VAC - 32A 1 Tủ
7 Tủ phân phối kiểu treo cho mạng chiếu sáng nhà trạm bơm, điện áp 380/220V, có 01 MCB 4 pole 60A lộ tổng, 1MCB 4 pole 40A và 3 MCB 2 pole 16A lộ ra. Kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. 380/220VAC 1 Tủ
8 Máy điều hòa nhiệt độ, điện áp 220V, công suất 2HP, loại 2 khối rời, kèm đầy đủ phụ kiện. 220V-1,5kW 14 Bộ
9 Máy bơm nước sinh hoạt 220V-1,5kW 1 Cái
10 Quạt thông gió D300 220V-50W 26 bộ
AA 3. CHIẾU SÁNG, LÀM MÁT VÀ THÔNG GIÓ
AB 3.1 Chiếu sáng ngoài trời
1 Đèn cầu màu sữa, kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt trọn bộ 220V-100W 3 Bộ
2 Bộ đèn pha LED, bao gồm 01 bóng, hộp đấu dây kèm cầu chì, giá lắp và phụ kiện lắp đặt trên trụ thép 220V - 105W 84 Bộ
AC 3.2 Chiếu sáng trong nhà điều khiển
1 Bộ đèn LED 2 bóng 2x28W-1200mm (kèm máng có chụp mica, bóng đèn...) 220V-2x28W-1200mm 50 Bộ
2 Bộ đèn LED 1 bóng 1x28W-1200mm (kèm máng có chụp mica, bóng đèn...) 220V-1x28W-1200mm 4 Bộ
3 Bộ đèn LED 1 bóng12x28W-600mm (kèm máng có chụp mica, bóng đèn...) 220V-1x28W-600mm 4 Bộ
4 Bộ đèn LED 2 bóng 2x28W-1200mm loại chống nổ (kèm máng có chụp mica, bóng đèn, ballast, chuột) 220V-2x28W-1200mm 6 Bộ
5 Bộ đèn đĩa ốp trần bóng sợi đốt 220VDC-100W trọn bộ lắp đặt, dùng chiếu sáng sự cố 220VDC-100W 38 Bộ
6 Bộ đèn đĩa ốp trần loại chống nổ kiểu lắp trên trần kèm bóng đèn sợi đốt 220VDC-100W. 220VDC-100W 5 Bộ
7 Bộ đèn downlight (bóng LED) (kèm bóng đèn …trọn bộ. 220V-20W 18 Bộ
8 Trọn bộ công tắc đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A, bao gồm mặt nạ, hộp đấu dây và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. 220V-10A 41 Bộ
9 Hộp đấu dây loại âm tường bao gồm hàng kẹp 70 Bộ
10 CB (1P+N)-20A, kèm hộp âm tường và toàn bộ phụ kiện lắp đặt 6 Bộ
11 CB (1P+N)-16A, kèm hộp âm tường và toàn bộ phụ kiện lắp đặt 2 Bộ
12 Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A 220V-16A 50 Cái
13 Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A 220V-16A 8 Cái
AD 3.3 Chiếu sáng trong nhà thường trực
1 Bộ đèn LED 1 bóng 1x28W-1200mm (kèm máng có chụp mica, bóng đèn ..) và kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. 220V-1x28W-1200mm 5 Bộ
2 Bộ đèn neon 2 bóng 2x28W-1200mm (kèm máng có chụp mica kín nước, bóng đèn, ...) 220V-2x28W-1200mm 1 Bộ
3 Bộ đèn ngủ 220V-5W 1 Bộ
4 Bộ đèn đĩa ốp trần bóng sợi đốt 220VDC-100W trọn bộ lắp đặt, dùng chiếu sáng sự cố 220V-100W 1 Bộ
5 Quạt trần + hộp số kèm hộp lắp đặt âm tường 220V-75W 1 Bộ
6 Công tắc đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A, bao gồm mặt nạ, hộp âm tường. 7 Cái
7 Hộp đấu dây gồm hàng kẹp loại âm tường 2 Cái
8 Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A, hộp âm tường. 220V-16A 10 Cái
AE 3.4 Chiếu sáng trong nhà trạm bơm
1 Bộ đèn neon 1 bóng 2x28W-1200mm (kèm máng có chụp mica, bóng đèn ...) 220V-2x28W-1200mm 3 Bộ
2 Bộ đèn đĩa ốp trần bóng LED vòng 1x32W (kèm máng có chụp mica, bóng đèn, ballast, chuột) 220V-32W 2 Bộ
3 Bộ đèn đĩa ốp trần bóng sợi đốt 220VDC-100W trọn bộ lắp đặt, dùng chiếu sáng sự cố 220V-100W 4 Bộ
4 Công tắc đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A, kèm mặt nạ, hộp âm tường, trọn bộ lắp dặt. 4 Cái
5 Hộp đấu dây gồm hàng kẹp loại âm tường 1 Cái
6 Ổ cắm điện công nghiệp 3 pha 4 dây có màng che an toàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 32A 400V-32A 6 Cái
7 Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A, hộp âm tường. 220V-16A 2 Cái
AF 4. CÁP LỰC HẠ ÁP PHẦN CHIẾU SÁNG - THÔNG GIÓ - ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ
1 Cáp lực hạ áp 1kV, cách điện PVC. Cu/PVC/PVC/1kV-(3x35+1x25)mm2 90 m
2 Cáp lực hạ áp 1kV, cách điện PVC. Cu/PVC/PVC/1kV-(3x25+1x16)mm2 800 m
3 Cáp lực hạ áp 1kV, cách điện PVC. Cu/PVC/PVC/1kV-(3x16+1x10)mm2 240 m
4 Cáp lực hạ áp 1kV, cách điện PVC. Cu/PVC/PVC/1kV-(3x10+1x6)mm2 715 m
5 Cáp lực hạ áp 1kV, cách điện PVC. Cu/PVC/PVC/1kV-2x6mm2 400 m
6 Cáp lực hạ áp 1kV, cách điện PVC. Cu/PVC/PVC/1kV-4x4mm2 50 m
7 Cáp lực hạ áp 1kV, cách điện PVC. Cu/PVC/PVC/1kV-2x4mm2 4.670 m
8 Cáp lực hạ áp 1kV, cách điện PVC. Cu/PVC/PVC/1kV-2x2.5mm2 2.865 m
9 Cáp lực hạ áp 1kV, cách điện PVC. Cu/PVC/PVC/1kV-2x1.5mm2 500 m
10 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 35mm2 30 Cái
11 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 25mm2 40 Cái
12 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 16mm2 40 Cái
13 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm2 50 Cái
14 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm2 100 Cái
15 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2 2.000 Cái
16 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm2 500 Cái
17 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 100 Cái
AG 5. ỐNG LUỒN CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1 Ống nhựa cứng D22 luồn cáp 5.000 m
2 Ống nhựa cứng D32 luồn cáp 1.800 m
3 Ống luồn cáp cứng bằng nhựa trắng chống cháy chịu được áp lực cao Đường kính D=25 2.660 m
4 Ống luồn đàn hồi bằng nhựa trắng cứng (ống ruột gà), chịu lực cao có dây mối 50 mét/cuộn Đường kính D=25 5 cuộn
5 Măng xông nhựa trắng 100 cái/hộp Đường kính D=25 4 Hộp
6 Nối thẳng và co L nhựa trắng 100 cái/hộp Đường kính D=25 2 Hộp
7 Chữ T nhựa trắng có nắp 25cái/hộp Đường kính D=25 8 Hộp
8 Kẹp nhựa trắng đỡ ống D=25 - 100 cái/hộp Đường kính D=25 3 Hộp
9 Hộp nối dây tròn màu trắng các loại (kèm nắp đậy) Đường kính D=25 60 Cái
10 Hộp nối dây vuông màu trắng các loại (kèm nắp đậy) Đường kính D=25 50 Cái
11 Domino 600V-4P-16A, hộp 100 cái 10 Hộp
12 Keo dán ống 4 Hộp
13 Băng keo cách điện Cuộn 20cm 50 Cuộn
14 Băng keo giấy Cuộn 20cm 50 Cuộn
15 Dây bó cáp bằng nhựa Bịch 100cái 2 Bịch
16 Ống thép tráng kẽm D32 600 m
17 Ống thép tráng kẽm ruột gà D32 200 m
18 Cổ dề thép định vị ống D32 trên trụ thép phục vụ HT chiếu sáng ngoài trời 800 Cái
19 Co T, nối thẳng, 90 độ... ống thép tráng kẽm D32 1
AH 6. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT
1 Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn CV240mm2, dùng làm dây nối đất trung tính MBA 220kV CV240mm2. 100 m
2 Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn CV120mm2, dùng làm dây nối đất MBA tự dùng 24kV và 35kV CV120mm2. 60 m
3 Dây thép mạ kẽm 16 , dùng làm lưới nối đất chính Thép mạ kẽm F16 10.000 m
4 Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 dùng để nối từ thiết bị xuống lưới C120mm2. 4.200 m
5 Cọc nối đất thép tròn mã kẽm D22 dài 3m Thép tròn mạ kẽm ф22; L=3m 78 Cọc
6 Giếng nối đất (độ sâu 30m) 4 giếng
7 Cọc nối đất bằng ống thép D80/70 dài 3m nối đất cho giếng Ống thép ф80/70; L=3m 4 Cọc
8 Boulon + Đai ốc + Vòng đệm M12x35, thép không rỉ 900 cái
9 Mối hàn hóa nhiệt dùng cho dây với dây và dây với cọc 1.400 Mối
10 Đầu cốt đồng dùng cho dây CV120mm2. 4 Cái
11 Đầu cốt đồng dùng cho dây CV240mm2. 4 Cái
12 Đầu cốt đồng dùng cho dây C120mm2. 900 Cái
13 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1 3.200 m3
14 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc 3.200 m3
AI 7. HỆ THỐNG ĐIỆN MẶT TRỜI (TRỌN BỘ)
1 Tấm pin NLMT 340Wp - 37VDC - 8,3A 64 tấm
2 Tủ rack 1 Tủ
3 Hộp kết nối phía DC/DC Combiner box - 1000Vdc 1 Bộ
4 MCB: 1 pha, 16A 1 pha, 16A 4 Cái
5 Chống sét DC 1 pha 4 Bộ
6 Bộ Inverter 3p 3 pha, 1000VDC-380VAC, tích hợp bộ hoà đồng bộ với lưới, 30kW, hiệu suất H > 96% 1 bộ
7 Hộp điện AC 1 Bộ
8 MCCb 3 pha: 380Vac, 3 pha, 40A-15kA Cái 1 1 Cái
9 Chống sét AC 1 pha 3 Bộ
10 Đồng hồ đa năng 3 pha Đo kWh, Hz, A, V 1 cái
11 Màn hình LCD 21", full HD (1920x1080) 1 cái
12 Hệ thống khung đỡ hợp kim nhôm định hình thép mạ kẽm nhúng nóng, phù hợp với sàn mái nhà điều hành của TBA được lắp đặt. Trọn bộ 1 Nhà thầu cần khảo sát và đưa ra thiết kế phù hợp 1 bộ
13 Cáp điện và phụ kiện dấu nối trong hệ thống năng lượng mặt trời: - Cáp đồng bọc PVC: 3xCU/PVC/PVC 2x6mm2 + 1xCu/PVC - Cáp đồng bọc PVC: 3xCU 20x5mm - Ống HDPE: để luồn dây trong ống 1
14 Thiết bị giám sát qua internet 1 bộ
15 Lắp đặt, vận hành và chuyển giao công nghệ 1 bộ
AJ 8. HỆ THỐNG GIÁM SÁT, CHỐNG ĐỘT NHẬP
AK 8.1. HỆ THỐNG CAMERA
1 Camera màu, hoạt đồng ngày/đêm, loại ngoài trời, loại 360° có ống kính zom, kèm hân đế quay, hộp bảo vệ, kiểu địa chỉ IP 15 Bộ
2 Camera màu, hoạt đồng ngày/đêm, loại trong nhà, loại 360° có ống kính zom, kèm chân đế quay, hộp bảo vệ, kiểu địa chỉ IP 4 Bộ
3 Bàn phím điều khiển chân đế quay và ống kính zoom 1 Bộ
4 Bộ chia hình kỹ thuật số (9 kênh), 1 Bộ
5 Màn hình quan sát chuyên dụng (màn hình chính), loại tinh thể lỏng (LCD monitor 21") 1 Bộ
6 Tủ rack 19'' mount 10 modules 1 Bộ
7 Bộ cắt sét nguồn trung tâm 1 Bộ
8 Bộ cắt sét nguồn Camera 20 Bộ
9 Máy tính trung tâm 1 Bộ
10 Phần mềm điều khiển, giám sát và quản lý 1 Bộ
11 Bộ chuyển đổi nguồn UPS 2 kVA 1 Bộ
12 Tủ điện cấp nguồn hệ thống camera kiểu treo. 1 Bộ
13 Dây tín hiệu đồng trục 5C-FB (RG6/U) 75 Ohm 3.700 Mét
14 Dây cáp nguồn 3 ruột 3x0.5mm2 800 Mét
15 Dây tín hiệu 8 ruột 8x0.5mm2 500 Mét
16 Dây tín hiệu 4 ruột 4x0.5mm2, có giáp bọc 600 Mét
17 Ống thép Æ25 mạ kẽm 500 Mét
18 Măng sông loại Æ25 20 Cái
19 Co T , L và co 90O loại Æ25 100 Cái
20 Ổn áp 2 kVA kèm UPS 2 kVA, Bảng phân phối 220VAC cho toàn hệ thống 1 Bộ
21 Bát sắt dùng để bắt Camera và chân quay tường 20 Cái
22 Hộp đấu dây 20 Hộp
23 Silicon, keo dán sắt, băng keo 5 Hộp
AL 8.2. HỆ THỐNG CHỐNG ĐỘT NHẬP
1 Trung tâm xử lý chống đột nhập<br/>- Điện áp định mức 230VAC.<br/>- Pin khô 12VDC–7Ah dự phòng khi mất nguồn AC<br/>- Có 8 zone cơ bản và 1 card mở rộng 8 zone 1 Bộ
2 Bàn phím điều khiển hệ thống 1 Bộ
3 Đầu hồng ngoại chống đột nhập vành đai (01 bộ bao gồm 2 đầu hồng ngoại đầu phát đầu thu) - Nguyên lý: hệ thống tia hồng ngoại ngắt quãng. - Giới hạn bảo vệ: 200m 8 Bộ
4 Còi báo động 1 Bộ
5 Hộp đấu dây 8 Hộp
AM 9. ĐD 22kV ĐẤU NỐI TỰ DÙNG
AN 9.1. PHẦN ĐIỆN
1 Thùng điện năng kế ngoài trời phía hạ thế (bao gồm đồng hồ đo đếm và phụ kiện lắp đặt trọn bộ). Trong đó gồm có:<br/>- 1 áp tô mát 3 pha lộ tổng loại 600A.<br/>- 1 áp tô mát 3 pha lộ ra loại 400A. <br/>- 1 áp tô mát 3 pha lộ ra loại 200A.<br/>- 1 biến dòng điện 400/1A-CL0.5-10VA<br/>- 1 tariff meter<br/>- Cáp mạng RS 485 Loại CAT 6 loại chống nhiễu đấu nối từ công tơ đến hệ thống thu thập số liệu điện năng: 80m.<br/>- Trọn bộ giá đỡ lắp đặt trên trụ BTLT.<br/>Kèm MCB, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ trong tủ, mạch liên động tự đóng nguồn dự phòng, các VTTB cần thiết để niêm phong phục vụ mua bán điện. 380/220VAC 1 Tủ
2 Chống sét van 18kV & phụ kiện lắp đặt 18kV-10kA-class1 3 Cái
3 FCO 100A-24kV & phụ kiện lắp đặt 24kV-100A 6 Cái
4 Dây bọc AV70mm2 cho dây pha 4.725 m
5 Dây bọc AC35mm2 cho dây trung hòa 1.575 m
6 Chuỗi sứ treo 24kV 24 Bộ
7 Bộ sứ đứng 79 Bộ
8 Chân sứ đứng 49 Bộ
9 Chân sứ đỉnh 27 Cái
10 Sứ ống chỉ và U clevis 31 Bộ
11 Ốc siết cáp 16 Cái
12 Kẹp nhánh song song 3 bulong 32 vị trí
13 Kẹp quai và Hotline Claimp 3 ống
14 Bảng nguy hiểm và số trụ 15 m
15 Bộ tiếp địa 1 Bộ
AO 9.2. PHẦN XÂY DỰNG
1 Trụ BTLT 16m (bao gổm bộ tiếp địa lặp lại theo BV TR2-16-16D.ĐN-16/5) 29 trụ
2 Móng M16 (bao gồm đào, lắp, BTCT) 29 Bộ
3 Neo chằng xuống 4 Bộ
4 Đà sắt L75x75x8 - dài 2m 30 Cái
5 Đà sắt L75x75x8 - dài 2m4 2 Cái
6 Đà kép 3.45K-L75x75x8-3.45m trụ II 3 Cái
7 Thanh chống 60x6 - dài 720mm 60 Cái
8 Thanh chống 60x6 - dài 920mm 4 Cái
9 Ống nhựa PVC F160 và phụ kiện 5 m
10 Co, măng sông ốg PVC Þ160 2 cái
11 Co-de cố định ống PVC-160 vào trụ 2 cái
12 Bulong F16x300 15 Cái
13 Bulong F16x250 111 Cái
14 Bulong ven ren 2 đầu F16x250 8 Cái
15 Bulong F16x35 62 Cái
16 Long đền vuông 60x60 242 Cái
17 Long đền tròn F18 242 Cái
AP 10. HỆ THỐNG PCCC
AQ 10.1. Hệ thống báo cháy trung tâm
1 Tủ trung tâm điều khiển PCCC, lập trình theo địa chỉ, vùng; có chức năng điều khiển hệ thống PCCC từ trung tâm điều khiển xa; NFPA 72; UL/FM:<br/>01 bộ 220VAC/24VDC-2 loop x 159 địa chỉ, vùng;<br/>01 bộ I/O dùng kết nối tín hiệu PCCC với trung tâm điều khiển xa và máy tính;<br/>02 bộ ắc quy khô 12VDC-20AH;<br/>01 bộ xạc bình ắc quy 220VAC/24DC-5A;<br/>01 bộ phụ kiện lắp đặt. 220VAC/24VDC-2 loop x 159 địa chỉ. 1 Tủ
2 Tủ module điều khiển PCCC nhà bảo vệ; loại treo tường IP51, NFPA 72; UL/FM 01 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A 01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A 01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-30A 01 cái Module cách ly, 24VDC - loại địa chỉ 12 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ 14 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ 27 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W 14 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A 10 cái Hộp nút ấn khởi động / dừng, 220VAC-5A 02 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A 01 bộ hàng kẹp đấu nối 01 bộ phụ kiện lắp đặt 800x500x200mm; IP51 1 Tủ
3 Tủ module điều khiển PCCC nhà trạm bơm; loại treo tường IP51, NFPA 72; UL/FM 01 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A 01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A 01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-30A 01 cái Module cách ly, 24VDC - loại địa chỉ 10 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ 12 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ 23 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W 12 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A 04 cái Hộp nút ấn khởi động / dừng, 220VAC-5A 05 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A 01 cái Ổ khóa chuyển mạch mực nước bể nước chữa cháy, 220VAC-5A 01 bộ hàng kẹp đấu nối 01 bộ phụ kiện lắp đặt 800x500x200mm; IP51 1 Tủ
4 Tủ module điều khiển PCCC nhà điều khiển; loại treo tường IP51, NFPA 72; UL/FM 01 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A 01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A 01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-30A 01 cái Module cách ly, 24VDC - loại địa chỉ 07 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ 07 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ 02 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W 07 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A 03 cái Hộp nút ấn khởi động / dừng, 220VAC-5A 01 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A 01 bộ hàng kẹp đấu nối 01 bộ phụ kiện lắp đặt 800x500x200mm; IP51 1 Tủ
5 Tủ module điều khiển PCCC máy biến áp 220kV-125MVA; loại treo trên cột, IP55, NFPA 72; UL/FM 01 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A 01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A 01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-30A 01 cái Module cách ly, 24VDC - loại địa chỉ 03 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ 01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ 01 bộ hàng kẹp đấu nối 01 bộ phụ kiện lắp đặt 800x500x200mm; IP55 1 Tủ
AR 10.2. Hệ thống báo cháy nhà bảo vệ
1 Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp; loại địa chỉ; lắp trong nhà 24VDC - loại địa chỉ 1 Cái
2 Hộp nút ấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt; 24VDC -5A; loại địa chỉ 1 Cái
3 Còi báo cháy, loại trong nhà; 24VDC - 80dB/m 1 Cái
4 Đèn báo cháy, loại trong nhà; 24VDC - 5W 1 Cái
AS 10.3. Hệ thống báo cháy nhà trạm bơm
1 Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp; loại địa chỉ; lắp trong nhà 24VDC - loại địa chỉ 2 Cái
2 Hộp nút ấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt; 24VDC -5A; loại địa chỉ 1 Cái
3 Còi báo cháy, loại trong nhà; 24VDC - 80dB/m 1 Cái
4 Đèn báo cháy, loại trong nhà; 24VDC - 5W 1 Cái
5 Đèn thoát hiểm (Exit), loại trong nhà 220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH 2 Bộ
AT 10.4. Hệ thống báo cháy nhà điều khiển
1 Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp; loại địa chỉ; lắp trong nhà 24VDC - loại địa chỉ 23 Cái
2 Hộp nút ấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt; 24VDC -5A; loại địa chỉ 5 Cái
3 Còi báo cháy, loại trong nhà; 24VDC - 80dB/m 5 Cái
4 Đèn báo cháy, loại trong nhà; 24VDC - 5W 5 Cái
5 Đèn thoát hiểm (Exit), loại trong nhà 220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH 12 Bộ
6 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng; loại chống a xít, chống nổ; lắp trong nhà 24VDC - loại địa chỉ 4 Cái
AU 10.5. Hệ thống báo cháy dưới sàn kỹ thuật nhà điều khiển
1 Dây báo cháy nhiệt / Linear Heat Detector; NFPA 72; UL/FM 190ºF (88ºC) Alarm Temperature 80 m
2 Hộp nối dây báo cháy, điện trở cuối dây /Junction Box, ELR 2 Cái
3 Ốc cố định dây báo cháy / Cable Strain Relief Connector 23 cái
AV 10.6. Hệ thống báo cháy máy biến áp 220kV-125MVA (01 máy)
1 Đầu báo cháy nhiệt; loại chống nổ, lắp ngoài trời, kèm phễu thu nhiệt 24VDC 6 Cái
2 Ống thép lò so luồn dây có bọc nhựa + các loại co; kèm kẹp giữ ống 3m/cái D=34mm 40 m
3 Giá đỡ đầu báo cháy nhiệt, loại gắn trên cánh giải nhiệt 6 Bộ
4 Hộp nút ấn báo cháy, loại ngoài trời, 24VDC-5A 1 Bộ
5 Còi báo cháy, loại ngoài trời, 24VDC-80dB/m 1 Cái
6 Đèn báo cháy, loại ngoài trời, 24VDC-5W 1 Cái
7 Trụ đỡ + móng bê tông, đỡ tủ module, Hộp nút ấn, còi, đèn báo cháy 1 Bộ
AW 10.7. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà bảo vệ
1 Bình khí chữa cháy sạch HCFC-123 xách tay, kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp). HCFC-123; 4kg/bình 1 Bình
AX 10.8. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà trạm bơm
1 Bình khí chữa cháy sạch HCFC-123 xách tay, kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp). HCFC-123; 4kg/bình 1 Bình
AY 10.9. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà điều khiển
1 Bình khí chữa cháy sạch HCFC-123 xách tay, kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp). HCFC-123; 4kg/bình 19 Bình
AZ 10.10. Hệ thống chữa cháy xách tay khu vực máy biến áp 220kV-125MVA (01 máy)
1 Bình bột chữa cháy ABCE xách tay, Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp). ABCE, 4kg/bình 11 Bình
BA 10.11. Hệ thống chữa cháy bằng nước
1 Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ điện, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp tự động; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất; 380V, P ≤ 75kW, Q ≥ 200m3/giờ, H ≥ 90m cột nước; 1 Máy
2 Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ Diesel, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp lực tự động và đầu xả; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất; P ≤ 75kW, Q ≥ 200m3/giờ, H ≥ 90m cột nước; 1 Máy
3 Máy bơm bù áp, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp tự động; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất; 380V, P ≤ 3kW, Q ≥ 4m3/giờ, H ≥ 95m cột nước; 1 Máy
4 Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy loại treo tường, IP51 02 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-400A 03 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-40A 01 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-20A 01 cái cầu dao 2 chiều 380VAC-400A Thanh cái và đầy đủ phụ kiện lắp đặt 380VAC-400A 500mmx800mmx250mm; IP51 1 Tủ
BB 10.12. Hệ thống cấp thoát nước
1 Máy bơm hút nước bể dầu sự cố; kèm tủ điều khiển bơm, Rơ le mực nước bể và đầy đủ phụ kiện lắp đặt 380V, P ≤ 3kW, Q ≥ 20m3/giờ, H ≥ 22m cột nước; 1 Máy
2 Máy bơm phục hồi bể nước chữa cháy; kèm tủ điều khiển bơm, Rơ le mực nước bể và đầy đủ phụ kiện lắp đặt 380V, P ≤ 1.5kW, Q ≥ 8m3/giờ, H ≥ 23m cột nước; 1 Máy
BC 10.13. Cáp lực, cáp điều khiển, phụ kiện cáp
1 Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại, bọc XLPE loại CXV/SWA 0.6kV, XLPE/CXV/SWA-(3x95+1x70)mm2 250 m
2 Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại, bọc XLPE loại CXV/SWA 0.6kV, XLPE/CXV/SWA-(3x10+1x6)mm2 300 m
3 Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; 0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(2x2.5)mm2 1.560 m
4 Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; 0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(2x1.5)mm2 700 m
5 Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm2 24 cái
6 Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 70mm2 8 cái
7 Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm2 48 cái
8 Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm2 16 cái
9 Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện từ 1.5mm2 đến 2.5mm2 1.032 cái
10 Ghen số từ 0-9 1 hộp = 1000 cái 1 hộp
11 Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W 1 hộp = 1000 cái 1 hộp
12 Dây rút cáp 100mm 100 cái
13 Dây rút cáp 200mm 100 cái
14 Nút siết cáp lực PG 12 cái
15 Nhãn cáp 260 cái
16 Ống nhựa luồn dây uPVC; D=90mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống uPVC; D=90mm 180 mét
17 Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống uPVC; D=27mm 690 mét
18 Hộp nối dây rẽ nhánh, nhựa chống cháy, IP55, kèm phụ kiện nối dây, lắp đặt 85mmx85mmx50mm; IP55 60 cái
BD 10.14. Nối đất thiết bị phòng cháy chữa cháy
1 Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV150 0.6kV, CV150 75 m
2 Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV50 0.6kV, CV50 80 m
3 Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV150 CV150-CV150 8 mối
4 Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV50 CV150-CV50 20 mối
5 Đầu cốt đồng cho dây CV150; bù lon+ tán+long đền M14x40 CV150; M14x40 105 Bộ
6 Đầu cốt đồng cho dây CV50; bù lon+ tán+long đền M6x20 CV50; M6x20 20 Bộ
BE 10.15. Vật liệu phòng cháy chữa cháy
1 Thang Nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3.6m, giãn dài tối đa 6.1m) Loại tải trọng tối thiểu 100kg 1 Cái
2 Bảng quy trình vận hành máy bơm chữa cháy Bảng mica 0.8m x1.2m 1 Cái
3 Bảng sơ đồ PCCC Bảng mica 1.2m x2.0m 1 Cái
4 Bảng tiêu lệnh PCCC Bảng mica 0.8m x1.2m 3 Cái
5 Bảng nội quy PCCC Bảng mica 1.2m x2.0m 3 Cái
BF 10.16. Hệ thống kết nối trung tâm phòng cháy chữa cháy
1 Hệ thống tiếp nhận cảnh báo và xử lý tín hiệu cháy tự động kết nối với trung tâm cảnh báo và xử lý tin báo cháy của Cảnh sát PCCC, kèm cáp đấu nối, phụ kiện lắp đặt.<br/>(Bộ quay số điện thoại tự động cho tủ báo cháy trung tâm loại địa chỉ; kết nối đến cảnh sát PCCC khu vực và các cơ quan chức năng) WEWS VN13; (DL-125C ; LK-100S1 ; 24VDC; Number of Phone Number: 8) 1 Bộ
BG 10.17. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy
1 Nước sinh hoạt cấp cho bể nước chữa cháy và nghiệm thu hệ thống PCCC 400 m3
2 Thuê xe chữa cháy và cảnh sát PCCC thường trực trong thời gian đóng điện nghiêm thu máy biến áp 1 Ca
BH 10.18. Kiểm đinh phòng cháy chữa cháy
1 Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy 1 Hệ thống
BI PHẦN XÂY DỰNG TBA
(Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
BJ Móng cột cổng MCT-24 (SL: 17 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 33,6617 100m3
2 Đắp đất hố móng 28,2302 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 80,937 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 M250 418,54 m3
5 Vữa phủ đầu trụ M100 24,48 m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 2,5279 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 24,6823 tấn
8 Bu lông M36 4,0596 tấn
9 Lắp đặt bulong neo 4,0596 tấn
BK Móng cột thanh cái 220kV MCT-13 (SL: 11 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 18,2094 100m3
2 Đắp đất hố móng 15,5947 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 40,92 m3
4 Bê tông móngđá 1x2 M250 225,28 m3
5 Vữa phủ đầu trụ M100 15,84 m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 1,5081 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 13,167 tấn
8 Bulong neo M36 2,6268 tấn
9 Lắp đặt bulong neo 2,6268 tấn
BL Móng cột cổng 110kV MCT-16 (SL: 19 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 22,6252 100m3
2 Đắp đất hố móng 19,4959 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 53,39 m3
4 Bê tông móngđá 1x2 M250 266,114 m3
5 Vữa phủ đầu trụ M100 19 m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 1,6796 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 12,0156 tấn
8 Bulong neo M30 2,679 tấn
9 Lắp đặt bulong neo 2,679 tấn
BM Móng cột thanh cái 110kV MCT-8 (SL: 15 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 12,6645 100m3
2 Đắp đất hố móng 10,989 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 27,75 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 M250 134,55 m3
5 Vữa phủ đầu trụ M100 15 m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 1,065 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 7,7265 tấn
8 Bulong neo M30 2,115 tấn
9 Lắp đặt bulong neo 2,115 tấn
BN Móng Máy biến áp 125MVA (SL: 01 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 0,6873 100m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 19,72 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 M250 31,75 m3
4 Bê tông khuôn viên móng M150 12,29 m3
5 Bê tông tường bao M250 13,83 m3
6 Bê tông gối đỡ máng thép đúc sẵn M200, đá 1x2 0,6 m3
7 Lắp gối đỡ máng thép 4 cái
8 Rải đá 4x6 bề mặt móng 36,87 m3
9 Xây tường gạch không nung vữa M75 hố thu 0,12 m3
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 1 m2
11 SXLD cốt thép bệ máy + bờ bao đường kính <=10mm 0,55 tấn
12 SXLD cốt thép bệ máy đường kính <=18mm 2,13 tấn
13 Thép hình 20 kg
14 Lắp đặt thép hình 0,02 tấn
15 BL nở M10x100 (14 bộ) 0,0014 tấn
16 Lắp đặt bulong nở 0,0014 tấn
17 Máng thép 0,2743 tấn
18 Lắp đặt máng thép 0,2743 tấn
BO Móng trụ máy biến áp tự dùng T3 (SL: 01 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 0,1641 100m3
2 Đắp đất hố móng 0,14 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 0,529 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 M250 2,01 m3
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 0,0151 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 0,1058 tấn
7 Bulong neo M24 0,021 tấn
8 Lắp đặt bulong neo 0,021 tấn
BP Móng + trụ máy biến áp tự dùng T4 (SL: 01 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 0,301 100m3
2 Đắp đất hố móng 0,2867 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 0,289 m3
4 Bê tông móng, chèn móng đá 1x2 M250 0,942 m3
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 0,0107 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 0,0554 tấn
7 Cột BTLT 14m 650 2 cột
8 Lắp dựng cột bê tông 2 Cái
BQ Móng trụ máy cắt 220kV (SL: 07 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 3,2928 100m3
2 Đắp đất hố móng 2,562 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 14,56 m3
4 Bê tông móng, chèn móng đá 1x2 M250 63,14 m3
5 Vữa phủ đầu trụ M100 13,23 m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 0,3696 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 3,0513 tấn
8 Bulong neo M30 0,3297 tấn
9 Lắp đặt bulong neo 0,3297 tấn
BR Móng tủ đấu dây máy cắt (SL: 07 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 7,6202 m3
2 Đắp đất hố móng 5,936 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 0,49 m3
4 Bê tông móng móng đá 1x2 M250 2,31 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm 0,0182 Tấn
6 Bulong neo M16 0,0336 tấn
7 Lắp đặt bulong neo 0,0336 tấn
BS Móng trụ thang máy cắt (SL: 07 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 22,8228 m3
2 Đắp đất hố móng 17,3887 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 2,205 m3
4 Bê tông móng móng đá 1x2 M250 4,725 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm 0,063 Tấn
BT Móng trụ đỡ dao 3 cực 220kV (SL: 19 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 15,9258 100m3
2 Đắp đất hố móng 13,3646 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 53,751 m3
4 Bê tông móng móng đá 1x2 M250 216,771 m3
5 Vữa phủ đầu trụ M100 41,04 m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 1,4573 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 11,2138 tấn
8 Bulong neo M24 1,7917 tấn
9 Lắp đặt bulong neo 1,7917 tấn
BU Móng trụ dao cách ly 1 cực 220kV (SL: 18 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 4,4964 100m3
2 Đắp đất hố móng 3,6882 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 16,974 m3
4 Bê tông móng móng đá 1x2 M250 68,454 m3
5 Vữa phủ đầu trụ M100 12,96 m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 0,4608 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 3,5406 tấn
8 Bulong neo M24 0,5652 tấn
9 Lắp đặt bulong neo 0,5652 tấn
BV Móng trụ biến dòng 220kV (SL: 07 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 3,2186 100m3
2 Đắp đất hố móng 2,5578 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 14,175 m3
4 Bê tông móng móng đá 1x2 M250 54,544 m3
5 Vữa phủ đầu trụ M100 7,56 m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 0,3087 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 2,8091 tấn
8 Bulong neo M24 0,3297 tấn
9 Lắp đặt bulong neo 0,3297 tấn
BW Móng biến điện áp kiểu tụ 220kV (SL: 22 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 3,6102 100m3
2 Đắp đất hố móng 3,08 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 11,638 m3
4 Bê tông móng móng đá 1x2 M250 44,22 m3
5 Vữa phủ đầu trụ M100 7,92 m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 0,2882 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 2,255 tấn
8 Bulong neo M24 0,3454 tấn
9 Lắp đặt bulong neo 0,3454 tấn
BX Móng trụ chống sét van 220kV (SL: 15 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 2,4615 100m3
2 Đắp đất hố móng 2,1 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 7,935 m3
4 Bê tông móng móng đá 1x2 M250 30,15 m3
5 Vữa phủ đầu trụ M100 5,4 m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 0,1965 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 1,5375 tấn
8 Bulong neo M24 0,2355 tấn
9 Lắp đặt bulong neo 0,2355 tấn
BY Móng trụ đỡ sứ 220kV (SL: 71 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 11,6511 100m3
2 Đắp đất hố móng 9,94 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 37,559 m3
4 Bê tông móng móng đá 1x2 M250 142,71 m3
5 Vữa phủ đầu trụ M100 25,56 m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 0,9301 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 7,2775 tấn
8 Bulong neo M24 1,1147 tấn
9 Lắp đặt bulong neo 1,1147 tấn
BZ Móng trụ máy cắt 110kV (SL: 10 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 2,498 100m3
2 Đắp đất hố móng 2,049 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 9,43 m3
4 Bê tông móng móng đá 1x2 M250 38,03 m3
5 Vữa phủ đầu trụ M100 7,2 m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 0,261 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 1,967 tấn
8 Bulong neo M24 0,314 tấn
9 Lắp đặt bulong neo 0,314 tấn
CA Móng trụ đỡ dao cách ly 3 cực 110kV (SL: 28 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 9,3464 100m3
2 Đắp đất hố móng 7,5516 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 37,044 m3
4 Bê tông móng móng đá 1x2 M250 152,908 m3
5 Vữa phủ đầu trụ M100 30,24 m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 1,12 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 7,9212 tấn
8 Bulong neo M24 1,3188 tấn
9 Lắp đặt bulong neo 1,3188 tấn
CB Móng trụ dao cách ly 1 cực 110kV (SL: 27 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 4,4307 100m3
2 Đắp đất hố móng 3,78 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 14,283 m3
4 Bê tông móng móng đá 1x2 M250 54,27 m3
5 Vữa phủ đầu trụ M100 9,72 m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 0,3537 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 2,7675 tấn
8 Bulong neo M24 0,4239 tấn
9 Lắp đặt bulong neo 0,4239 tấn
CC Móng trụ biến dòng 110kV (SL: 10 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 2,879 100m3
2 Đắp đất hố móng 2,372 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 10,83 m3
4 Bê tông móng móng đá 1x2 M250 42,48 m3
5 Vữa phủ đầu trụ M100 7,5 m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 0,292 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 2,432 tấn
8 Bu lông D<48mm 0,471 tấn
9 Lắp đặt bu lông 0,471 tấn
CD Móng trụ biến điện áp kiểu tụ 110kV (SL: 31 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 3,9773 100m3
2 Đắp đất hố móng 3,4441 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 11,191 m3
4 Bê tông móng móng đá 1x2 M250 45,88 m3
5 Vữa phủ đầu trụ M100 11,16 m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 0,3565 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 2,3405 tấn
8 Bu lông D<48mm 0,4867 tấn
9 Lắp đặt bu lông 0,4867 tấn
CE Móng trụ chống sét van 110kV (SL: 09 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 1,1547 100m3
2 Đắp đất hố móng 0,9999 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 3,249 m3
4 Bê tông móng móng đá 1x2 M250 13,32 m3
5 Vữa phủ đầu trụ M100 3,24 m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 0,1035 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 0,6795 tấn
8 Bu lông D<48mm 0,1413 tấn
9 Lắp đặt bu lông 0,1413 tấn
CF Móng trụ đỡ sứ 110kV (SL: 86 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 11,0338 100m3
2 Đắp đất hố móng 9,5546 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 31,046 m3
4 Bê tông móng móng đá 1x2 M250 127,28 m3
5 Vữa phủ đầu trụ M100 30,96 m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 0,989 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 6,493 tấn
8 Bu lông D<48mm 1,3502 tấn
9 Lắp đặt bu lông 1,3502 tấn
CG Móng trụ thiết bị 24kV (SL: 01 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 0,3747 100m3
2 Đắp đất hố móng 0,2944 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 1,593 m3
4 Bê tông móng móng đá 1x2 M250 7,191 m3
5 Vữa phủ đầu trụ M100 2,16 m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 0,0542 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 0,4073 tấn
8 Bu lông D<48mm 0,0643 tấn
9 Lắp đặt bu lông 0,0643 tấn
CH Móng tủ đấu dây (SL: 19 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 20,6834 m3
2 Đắp đất hố móng 16,112 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 1,33 m3
4 Bê tông móng móng đá 1x2 M250 6,27 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm 0,0494 Tấn
6 Bulong neo M16 0,0912 tấn
7 Lắp đặt bulong neo 0,0912 tấn
CI Mua sắm trụ thiết bị
1 Trụ đỡ máy biến áp tự dùng 250 kVA T3 0,3091 tấn
CJ Lắp dựng cột thép + xà thép + trụ thiết bị
1 Lắp dựng cột cổng và cột thanh cái 220kV, 110kV 151,2803 tấn
2 Lắp dựng xà thép và tấm chỉ thị pha 65,7049 tấn
3 Lắp dựng trụ thiết bị 78,4045 tấn
4 Sơn tấm chỉ thị pha 3 lớp 17,28 m2
CK Mương cáp ngầm rộng 1.15m L=710m
1 Đào mương cáp, đất cấp 1 13,8273 100m3
2 Đắp đất mương cáp 3,905 100m3
3 Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 117,15 m3
4 Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#250 đá 1x2 335,51 m3
5 Đổ bê tông nắp đan M#250 đá 1 x 2 64,87 m3
6 Lắp dựng nắp mương 2.367 cấu kiện
7 Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp 65,7857 tấn
8 Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ 65,7857 tấn
9 Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D <=10 20,768 tấn
10 Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D<=10 7,0773 tấn
11 Bulong M12, L=100 0,5678 tấn
12 Bulong M8, L=20 0,9101 tấn
13 Bulong M12, L=35 0,0028 tấn
14 Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 5,965 100m
CL Mương cáp ngầm rộng 0.65m L=395m
1 Đào mương cáp, đất cấp 1 2,291 100m3
2 Đắp đất mương cáp 0,811 100m3
3 Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 41,475 m3
4 Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#250 đá 1x2 65,175 m3
5 Đổ bê tông nắp đan M#250 đá 1 x 2 16,79 m3
6 Lắp dựng nắp mương 988 cấu kiện
7 Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp 11,8088 tấn
8 Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ 11,8088 tấn
9 Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D <=10 4,0472 tấn
10 Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D<=10 2,4996 tấn
11 Bulong M8, L=20 0,0845 tấn
12 Bulong M12, L=35 0,0025 tấn
13 Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 1,976 100m
CM Mương cáp ngầm rộng 0.4m L=690m
1 Đào mương cáp, đất cấp 1 3,312 100m3
2 Đắp đất mương cáp 1,518 100m3
3 Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 55,2 m3
4 Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#250 đá 1x2 96,6 m3
5 Đổ bê tông nắp đan M#250 đá 1 x 2 20,7 m3
6 Lắp dựng nắp mương 1.380 cấu kiện
7 Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp 15,7982 tấn
8 Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ 15,7982 tấn
9 Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D <=10 4,3877 tấn
10 Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D<=10 3,1602 tấn
11 Bulong M8, L=20 0,1472 tấn
12 Bulong M12, L=35 0,006 tấn
13 Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 2,76 100m
14 Thép hình mạ kẽm tại các điểm giao nhau 0,481 tấn
CN Mương cáp qua đường rộng 6m MC-B1150-1.QĐ (SL: 05 CK)
1 Đào mương qua đường, đất cấp 1 1,132 100m3
2 Đắp đất mương cáp 0,4755 100m3
3 Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cm 7,525 m3
4 Đổ mương cáp qua đường bằng bê tông M#250 đá 1x2 28,45 m3
5 Đổ bê tông nắp đan M#250 đá 1 x 2 13,26 m3
6 Cốt thép mương cáp D<=10 2,433 tấn
7 Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan 1,062 tấn
8 Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp 13,3045 tấn
9 Lắp dựng tấm đan 130 cấu kiện
10 Bulong M12, L=120 0,045 tấn
11 Bulong M8, L=20 0,0575 tấn
12 Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 0,78 100m
CO Mương cáp qua đường rộng 4m MC-B650.QĐ (SL: 09 CK)
1 Đào mương qua đường, đất cấp 1 0,5049 100m3
2 Đắp đất mương cáp 0,0909 100m3
3 Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cm 7,65 m3
4 Đổ mương cáp qua đường bằng bê tông M#250 đá 1x2 22,158 m3
5 Đổ bê tông nắp đan M#250 đá 1 x 2 9,36 m3
6 Cốt thép mương cáp D<=10 1,8819 tấn
7 Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D<=10 0,9864 tấn
8 Lắp dựng tấm đan 180 cấu kiện
9 Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp 11,7099 tấn
10 Bulong M8, L=20 0,0144 tấn
11 Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 1,08 100m
CP Nhà điều khiển
CQ Phần móng
1 Đệm cát nhà điều khiển 10,5 100m3
2 Đào hố móng, đất cấp 1 14,5124 100m3
3 Đắp đất hố móng 11,3124 100m3
4 Bê tông lót M100, đá 4x6 43 m3
5 Bê tông móng M250 đá 1x2 235 m3
6 Cốt thép móng D <= 10 1,8 tấn
7 Cốt thép móng D <= 18 7,2 tấn
8 Cốt thép móng D >18 9,4 tấn
9 Bê tông dầm -0.5m M250, đá 1x2 18,35 m3
10 Cốt thép dầm -0.5m D<=10mm 0,6475 tấn
11 Cốt thép dầm -0.5m D<=18mm 0,8991 tấn
12 Cốt thép dầm -0.5m D>18mm 2,5845 tấn
13 Bê tông dầm 0.0m M250, đá 1x2 7,24 m3
14 Cốt thép dầm 0.0m D<=10mm 0,2799 tấn
15 Cốt thép dầm 0.0m D<=18mm 0,8612 tấn
16 Cốt thép dầm 0.0m D>18mm 0,6905 tấn
17 Xây tường gạch 200, vữa M75 1,939 m3
18 Bê tông sàn trệt -0.5 , 0.0 M250, đá 1x2 68,4 m3
19 Cốt thép sàn trệt D<=10 5,4764 tấn
CR Phần thân nhà
1 Bê tông cột M250 12,21 m3
2 Cốt thép cột D<=10 0,4632 tấn
3 Cốt thép cột D<=18 2,2605 tấn
4 Bê tông dầm mái sảnh +3.0 m M250, đá 1x2 2,38 m3
5 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 3,15 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d <=10mm 0,4326 Tấn
7 Cốt thép dầm D <= 10 0,1097 tấn
8 Cốt thép dầm D <= 18 0,3531 tấn
9 Cốt thép dầm D > 18 0,1095 tấn
10 Bê tông dầm Seno M250, đá 1x2 0,57 m3
11 Bê tông mái Seno M250, đá 1x2 8,5 m3
12 Cốt thép dầm mái seno D <= 10 0,0684 tấn
13 Cốt thép dầm mái seno D <= 18 0,0855 tấn
14 Cốt thép sàn mái Seno D<=10 1,295 tấn
15 Bê tông hệ dầm mái nghiêng M250, đá 1x2 26,117 m3
16 Cốt thép hệ dầm mái nghiêng D<=10 0,9774 tấn
17 Cốt thép hệ dầm mái nghiêng D<=18 2,5671 tấn
18 Cốt thép hệ dầm mái nghiêng D>18 2,6716 tấn
19 Bê tông sàn mái nghiêng M250, đá 1x2 40,6 m3
20 Cốt thép sàn mái nghiêng D<=10 5,1589 tấn
21 Bê tông đà cửa, giằng tường M250 7,88 m3
22 Cốt thép đà cửa, giằng tường D<=10mm 0,444 tấn
23 Cốt thép đà cửa, giằng tường D<=18mm 0,8165 tấn
CS Phần tầng trệt
1 Đắp đất nền móng 139,16 m3
2 Lớp vữa CĐBCN dày 20mm 397,6 m2
3 Lớp hồ dầu dán gạch, đá 140 m2
4 Lát nền hành lang bằng gạch granit 600x600mm không bóng màu xám 37 m2
5 Lát nền không sàn nâng bằng gạch granit 600x600mm màu xám 36 m2
6 Lát nền granite phòng Ác quy 60 m2
7 Óp gạch chân tường 120x600 17,388 m2
8 Sàn nâng theo tiêu chuẩn 263,4 m2
9 Xây tường gạch thẳng vữa M75 138,222 m3
10 Bả bằng matít vào tường 1.382,22 m2
11 Sơn 1 lớp lót và 2 lớp phủ trong nhà 691,11 m2
12 Sơn 1 lớp lót và 2 lớp phủ ngoài nhà 691,11 m2
13 Cửa đi nhựa lõi thép 74,34 m2
14 Cửa sổ nhựa lõi thép 47,04 m2
15 Lắp dựng cửa 121,38 m2
CT Phần mái
1 Làm trần smartboard 393,4 m2
2 Màng khò bitum chống thấm mái 458,9 m2
3 Màng khò bitum chống thấm mái sê nô 84,5 m2
4 Quả cầu cản rác 17 cái
CU Bậc tam cấp, vỉa hè
1 Bê tông đá 1x2 4,905 m3
2 Láng nền vữa M100 dày 20 mm 26 m2
3 Lớp hồ dầu 26 m2
4 Xây gạch bậc tam cấp tt 3,008 m3
5 Lát gạch granit sảnh đón tam cấp 26 m2
6 Lát gạch vỉa hè terazzo 40x40 16 m2
CV Nhà trạm bơm
CW Phần móng
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 1,0939 100m3
2 Đắp đất hố móng 0,9153 100m3
3 Bê tông lót đá 4x6 M100 3,77 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 M200 14,51 m3
5 Bê tông cổ móng đá 1x2 M200 0,42 m3
6 Bê tông dầm móng + sàn trệt đá 1x2 M200 8,06 m3
7 Bê tông lót sàn trệt M100, đá 4x6 4,42 m3
8 Cốt thép móng, cổ móng D<=10 0,1405 tấn
9 Cốt thép móng, cổ móng D<=18 0,4069 tấn
10 Cốt thép móng, cổ móng D>18 0,7584 tấn
11 Cốt thép dầm móng + sàn trệt D<=10 0,2029 tấn
12 Cốt thép dầm móng + sàn trệt D<=18 0,3326 tấn
13 Bê tông cột M250, đá 1x2 0,96 m3
14 Cốt thép cột D<=10 0,046 tấn
15 Cốt thép cột D<=18 0,1908 tấn
16 Đổ bê tông dầm, dầm ĐB M250, đá 1x2 3,26 m3
17 Cốt thép dầm mái, dầm bo D<=10 0,1453 tấn
18 Cốt thép dầm mái, dầm bo D<=18 0,6496 tấn
19 Bê tông sàn mái và seno M200 đá 1x2 4,8 m3
20 Cốt thép sàn mái và seno D<=10 0,5349 tấn
21 Của đi loại cửa nhựa lõi thép 10 m2
22 Lá sách thông gió 1,28 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 11,28 m2
24 Lớp vữa tạo dốc trung bình 30mm 24 m2
25 Lớp vữa CĐBCN B.7.5 dày 20mm tạo dốc chống thấm mái + sênô, cao > 4m 24 m2
26 Vữa Sika latex chống thấm 24 m2
27 Lớp hồ dầu chống thấm 24 m2
28 Trát trần 21,5 m2
29 Bả ma tit vào trần 21,5 m2
30 Sơn trần nhà 21,5 m2
31 Xây gạch tường nhà 10,784 m3
32 Bả matit vào tường trong và ngoài 107,84 m2
33 Sơn tường trong và ngoài nhà 107,84 m2
34 Bê tông đà giằng M250, đá 1x2 0,8 m3
35 Cốt thép đà giằng D<=10mm 0,0214 tấn
36 Cốt thép đà giằng D<=18mm 0,1073 tấn
37 Ống PVC D90 thoát nước mái và phụ kiện 0,1 100m
38 Ống PVC D60 thông dầm 0,025 100m
39 Ống PVC D34 thoát tràn 0,02 100m
40 Quả cầu cản rác 2 cái
41 Bê tông lót ramp dốc, vỉa hè 0,84 m3
CX Nhà bảo vệ
CY Phần móng
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 1,3718 100m3
2 Đắp đất hố móng 1,0942 100m3
3 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M#100 dày 10cm 6 m3
4 Đổ bê tông móng, cổ móng đá 1x2 M#250 18,56 m3
5 Cốt thép móng D <= 10 0,1774 tấn
6 Cốt thép móng D <= 18 0,7371 tấn
7 Cốt thép móng D > 18 1,1288 tấn
8 Bê tông dầm móng M250 đá 1x2 3,46 m3
9 Cốt thép dầm móng D<=10mm 0,1268 tấn
10 Cốt thép dầm móng D<=18mm 0,5565 tấn
CZ Phần thân nhà
1 Bê tông cột M250, đá 1x2 1,014 m3
2 Cốt thép cột và thép chờ D <= 10 0,0497 tấn
3 Cốt thép cột D <= 18 0,3024 tấn
4 Đổ bê tông dầm mái, đá 1x2, M#200 2,976 m3
5 Cốt thép dầm mái D <= 10 0,1131 tấn
6 Cốt thép dầm mái D <= 18 0,4909 tấn
7 Bê tông sàn mái + sêno M250, đá 1x2 9,7 m3
8 Cốt thép sàn mái và sê nô D <= 10 0,5241 tấn
9 Đổ bê tông đà cửa, giằng tường, lanh tô, đá 1x2, M250 0,965 m3
10 Cốt thép đà cửa, giằng tường, lanh tô D <= 10 0,0451 tấn
11 Cốt thép đà cửa, giằng tường, lanh tô D <= 18 0,2149 tấn
12 Đất nền đầm chặt đến cao độ cos nền thiết kế 0,1215 100m3
13 Lót vữa XM# 100 dày 3cm nền nhà 40,5 m2
14 Lát nền gạch Granite 60x60 XM# 75 tầng trệt 38,2 m2
15 Ốp gạch granite chân tường 5 m2
16 Lát gạch ceramic 300x300 nền nhà vệ sinh 3 m2
17 Lát gạch ceramic nền nhà vệ sinh 4 m2
18 Ốp gạch tường nhà vệ sinh 18 m2
19 Xây tường gạch 20cm, vữa M75 12,28 m3
20 Xây tường gạch 10cm, vữa M75 2,496 m3
21 Xây tường gạch đỡ mái, vữa M75 3,84 m3
22 Trát tường ngoài XM#75 61,4 m2
23 Trát tường trong XM#75 86,36 m2
24 Bả bằng matít vào tường 147,76 m2
25 Sơn tường ngoài nhà 61,4 m2
26 Sơn tường trong nhà 86,36 m2
27 Sản xuất cửa đi bằng nhựa lõi thép kính 8mm 5,97 m2
28 Sản xuất cửa sổ bằng nhựa lõi thép kính 8mm 10,56 m2
29 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ 16,53 m2
30 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường 20,49 m2
31 Xây bậc đi gạch không nung vữa M#75 3,008 m3
32 Đổ bê tông lót đá 4x6, M#150 dày 15 1,8 m3
33 Trát bật vữa XM#75 dày 2cm 169,5 m2
34 Lát vỉa hè gạch terazzo 40x40 169,5 m2
35 Ngâm nước xi măng chống thấm 40,5 m2
36 Quét Flincoter chống thấm sênô, 23,79 m2
37 Trát thành trong ngoài sênô XM# 75 23,79 m2
38 Bả ma tít trước khi sơn 23,79 m2
39 Trát trần vữa M75 43,95 m2
40 Ống thoát nước sênô PVC-D34 0,02 100m
41 Sản xuất xà gồ thép + giằng mái tôn 0,185 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép + giằng mái 0,185 tấn
43 Lợp mái tôn 0,425 100m2
DA Bể tự hoại
1 Đào bể tự hoại, đất cấp 1 0,1161 100m3
2 Lấp đất hố đào bể tự hoài 0,0778 100m3
3 Đổ bê tông lót bể M# 150 đá 1x2 0,45 m3
4 Xây gạch bể tự hoại 0,864 m3
5 Láng đáy bể vưã XM # 100 dày 2 cm 2,28 m2
6 Trát trong thành bể M200 dày 2ccm 9,9 m2
7 Đổ bê tông cốt thép tấm đan M#250 đá 1x2 0,24 m3
8 Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan, đấy bể 0,0585 tấn
9 Lắp dựng tấm đan 3 cái
10 Ống uPVC D90 0,02 100m
11 Óng nhựa D110 0,03 100m
12 Cút D110 6 cái
13 Tê D110 6 cái
DB Hệ thống cấp thoát nước trong nhà
1 Van thép D27 1 cái
2 Cút 90 D27 7 cái
3 Tê D 27 3 cái
4 Vòi tắm hoa sen D 20, loại 2 vòi 1 bộ
5 Vòi rửa thép mạ kẽm D 27 2 bộ
6 Van thép D34 1 cái
7 Chậu rửa tráng men 1 bộ
8 Lưới chắn rác bằng lưới 120 x120 1 cái
9 Bệ xí + thùng nước 1 bộ
10 Óng nhựa D34 0,05 100m
11 Óng nhựa D27 0,1 100m
12 Óng nhựa D114 0,14 100m
13 Gương soi 1 cái
14 Tôn 5 ly 250x250 4 cái
15 Tê D110 3 cái
16 Bồn inox 1000L 1 bể
17 Chậu rửa bát inox 1 bộ
18 Ống PVC D90 thoát nước mái 0,12 100m
19 Máy bôm 1 ngựa 1 cái
20 Ống nhựa PVC D90 0,08 100m
21 Óng nhựa D34 thoát tràn 0,06 100m
22 Óng nhựa D60 thông dầm 0,06 100m
DC Nhà kho dụng cụ chữa cháy NKDCCC (SL: 02 nhà)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 0,0664 100m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M250 5,25 m3
3 Sản xuất kết cấu thép nhà kho 0,6452 tấn
4 Lắp dựng kết cấu 0,6452 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 2 nước 32,26 m2
6 Tôn lạnh 0,418 100m2
7 Tôn tráng kẽm làm cửa 0,068 100m2
8 Lắp dựng 6,8 m2
9 Bu lông M8x50 24 bộ
10 Bản lề cửa 12 bộ
11 Chốt cửa đứng 2 bộ
12 Chốt cửa ngang 2 bộ
DD Bể dầu sự cố
1 Đào đất bể dầu, đất cấp 1 5,414 100m3
2 Đắp đất hố móng 3,8816 100m3
3 Bê tông lót M100, đá 4x6 5,148 m3
4 Bê tông M250 đá 1x2 40,04 m3
5 Láng đáy bể, thành bể 224,05 m2
6 Láng nắp bể 36,85 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 88,44 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 187,2 m2
9 Xây tường gạch đặc gạch 200mm M75 10,79 m3
10 Cốt thép bể D<=10 0,8906 tấn
11 Cốt thép bể D<=18 1,6735 tấn
12 Cốt thép bể D<=18 0,1834 tấn
13 Thép hình, thép tấm mạ kẽm 0,0988 tấn
14 Lắp đặt thép 0,0988 tấn
15 Ống D100 0,0168 100m
16 M 16x150 0,0024 tấn
DE Bể nước cứu hỏa 120m3 (SL: 02 bể)
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 0,3878 100m3
2 Bê tông lót đá 4x6 M100 6,842 m3
3 Bê tông bể M250 đá 1x2 64,642 m3
4 Bê tông hố thu M150 đá 1x2 0,7 m3
5 Láng đáy bể M75 39,25 m2
6 Trát trong thành bể M75 dày 2cm 172,7 m2
7 Trát ngoài thành bể + gờ trang trí M75 dày 2cm 280,0124 m2
8 Quét Sika chống thấm 1 lớp 172,7 m2
9 Xây gạch gờ trang trí vữa mác 75 7,78 m3
10 Sơn thành bể 280,0124 m2
11 Cốt thép bể D<=10 0,1046 tấn
12 Cốt thép bể D<=18 6,4766 tấn
13 Thép tấm, hình mạ kẽm 0,1702 tấn
14 Lắp đặt 0,1702 tấn
15 Vòng chắn Dy150/Dy250, 0,0198 tấn
16 Ống thép mạ kẽm xả đáy Dy80 0,2 100m
17 Ống nhựa PVC D80 xả tràn 0,12 100m
18 Cút 90 nhựa D80 8 cái
19 Bu lông M10x30 20 cái
20 Bu lông vít M12 20 cái
21 Van 2 chiều 2 cái
22 Giá đỡ ống 0,012 tấn
DF Phần nắp bể và nối đất (SL: 02 bộ)
1 Sản xuất mái che bể nước 0,9216 tấn
2 Lắp dựng 0,9216 tấn
3 Bu lông M16 0,0192 tấn
4 Tôn lợp 0,58 100m2
5 Đầu coss ép cho dây C120 loại 2 lổ D16 2 bộ
6 Bulong M12 kèm đai ốc và 2 vòng đệm 4 bộ
7 Kẹp cố định dây C120 vào thành bể 6 bộ
8 Dây đồng C120 20 m
9 Mối hàn hóa nhiệt 2 mối
DG Hệ thống cấp, thoát nước
1 Đào đất đường ống, đất cấp 1 6,744 100m3
2 Đắp đất đường ống 5,6168 100m3
3 Hệ thống thải nước ống BTLT D400 (H30-HK80) và phụ kiện 0,5 100m
4 Hệ thống thải nước ống BTLT D300 (H30-HK80) và phụ kiện 2,55 100m
5 Ống uPVC D315 thải nước kèm phụ kiện 11 100m
6 Ống uPVC D220 kèm phụ kiện 6,3 100m
7 Ống PVC D110 thoát nước 2,3 100m
8 Ống uPVC D315 thải nước BDSC kèm phụ kiện 0,1 100m
9 Ống thép tráng kẽm D300 dày 6.35mm Thoát dầu sự cố 0,3 100m
10 Ống uPVC D32 + phụ kiện cấp nước 0,8 100m
11 Đào đất móng bệ, đất cấp 1 0,0437 100m3
12 Đắp đất đấy bệ 0,0211 100m3
13 Cốt thép bệ đỡ bồn nước 0,0218 tấn
14 Bê tông lót bệ M100 0,676 m3
15 Bê tông bệ đỡ bồn nước M200 đá 1x2 2,88 m3
16 Lắp đặt và tháo dỡ máy khoan 1 lần
17 Khoan giếng độ sâu 120m 120 m
18 Hệ thống lọc nước 1 HT
19 Bộ lọc tinh 3 bộ
DH Bể nước sinh hoạt 10m3
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 0,553 100m3
2 Đắp đất hố móng 0,3804 100m3
3 Bê tông lót bể M100 đá 4x6 0,936 m3
4 Bê tông bể nước M250 đá 1x2 6,846 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 6 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 29 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 21,5 m2
8 Quét chống thấm 2 lớp 101 m2
9 Bê tông tấm đan M200 0,521 m3
10 Lắp dựng tấm đan 17 cấu kiện
11 Cốt thép bể D<=10mm 0,5656 tấn
12 Cốt thép bể D<=18mm 0,0377 tấn
13 Thép hình, thép tấm các loại 0,022 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 2 nước 0,0011 m2
15 Ống uPVC D34 0,0035 100m
DI Hố ga 1 HG1 (SL: 89 hố)
1 Đào đất hố ga 5,3489 100m3
2 Đắp đất hố ga 3,8893 100m3
3 Bê tông lót đá 4x6 M100 12,816 m3
4 Bê tông đá 1x2 M250 60,52 m3
5 Bê tông tấm đan NĐ-1 và T1 M200 11,926 m3
6 Tấm đan NĐ1, T1 356 cái
7 Cốt thép tấm đan, lưới thép 1,0235 tấn
8 Thép hình mạ kẽm 1,8779 tấn
9 Lắp đặt thép mạ kẽm 1,8779 tấn
DJ Hố ga 2 HG2 (SL: 32 hố)
1 Đào đất hố ga 1,9232 100m3
2 Đắp đất hố ga 1,3984 100m3
3 Bê tông lót đá 4x6 M100 4,608 m3
4 Bê tông đá 1x2 M250 21,76 m3
5 Bê tông tấm đan NĐ-1 và T1 M200 4,288 m3
6 Tấm đan NĐ1, T1 128 cái
7 Cốt thép tấm đan, lưới thép 0,368 tấn
8 Thép hình mạ kẽm 0,6752 tấn
9 Lắp đặt thép mạ kẽm 0,6752 tấn
DK Đường ô tô trong trạm rộng 6m L=279m, S=1690m2
1 Đào đường, đất cấp 1 9,8654 100m3
2 Lớp đá cấp phối dưới 0-4 3,6828 100m3
3 Lớp đá cấp phối trên Dmax=25 3,348 100m3
4 Tưới lớp dính bám bằng nhựa nhũ tương gốc a xít, lượng nhựa 1,0 kg/m2 16,9 100m2
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm 16,9 100m2
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm 16,9 100m2
7 Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 31,212 m3
8 Láng vữa lót M50 dày 20 578 m2
9 Lát gạch con sâu rộng 1m 578 m2
DL Đường ô tô trong trạm rộng 4m L=599m, S=2442m2
1 Đào đường, đất cấp 1 14,951 100m3
2 Lớp đá cấp phối dưới 0-4 5,5108 100m3
3 Lớp đá cấp phối trên Dmax=25 4,792 100m3
4 Tưới lớp dính bám bằng nhựa nhũ tương gốc a xít, lượng nhựa 1,0 kg/m2 24,42 100m2
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm 24,42 100m2
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm 24,42 100m2
7 Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 64,692 m3
8 Láng vữa lót M50 dày 20 1.198 m2
9 Lát gạch con sâu rộng 1m 1.198 m2
DM Cổng và hàng rào trạm
1 Đào đất hố móng, đất cấp 1 13,8776 100m3
2 Đắp đất hố móng 10,8413 100m3
3 Bê tông lót móng trụ rào M100 đá 4x6 53,96 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 M250 219,9 m3
5 Trát trụ vữa M75 363,6 m2
6 Xây gạch ốp trụ cổng 1,9908 m3
7 Sản xuất cổng chính phụ 1,2104 tấn
8 Lắp dựng cổng 1,2104 tấn
9 Bánh xe và bộ đỡ 6 bộ
10 Mô tơ điện 2 HP 1 bộ
11 Tay nắm Inox 2 bộ
12 Trục bánh xe 3 bộ
13 Bản lề D30 3 bộ
14 Tay nắm, móc khóa 2 bộ
15 Chốt cửa sắt 1 bộ
16 Cốt thép móng trụ D<=10 3,7794 tấn
17 Cốt thép móng trụ D<=18 7,6518 tấn
18 Bê tông móng ray 3,12 m3
19 Bảng tên - Chữ Inox 1 cái
20 Lô gô 1 cái
21 Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 26,77 m3
22 Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 13,56 m3
23 Cốt thép giằng móng và giằng tường D<=10 3,4908 tấn
24 Sản xuất chông chống trèo 10,1725 tấn
25 Lắp dựng chông chống trèo 10,1725 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 508,625 m2
27 Xây tường gạch vữa M75 243,504 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 4.202,72 m2
29 Sơn tường 4.202,72 m2
DN San nền
DO Đào và đắp
1 Đào bóc thảo mộc và bùn bề mặt trạm 194,83 100m3
2 Vận chuyển lớp thảo mộc đi đổ nơi qui đinh 194,83 100m3
3 Đắp đất nền trạm 1.207,75 100m3
4 Mua đất bổ sung 113.110 m3
DP Cải tạo đường vào trạm L=1250m
1 Xây kè taluy nền trạm bảo vệ kênh đá hộc vữa M75 1.567,5 m3
2 Xây móng đá hộc 500 lề đường 500 m3
3 Bê tông nền đường M300 1.125 m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 đường 16,87 100m3
5 Phát quang mặt bằng đường và kênh hiện hữu 125 100m2
6 Lắp đặt cống hộp 1.6x1.6 37 đoạn cống
7 Bê tông móng cống M200, đá 1x2 30 m3
8 Lắp đặt cống BTLT D500, L= 4m 6 đoạn ống
DQ Cọc tiêu chống lấn
1 Đào cọc tiêu 0,1152 100m3
2 Đắp đất hố móng 0,1044 100m3
3 Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2 1,58 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép, d <= 10mm 0,1473 Tấn
5 Khác chữ và sơn màu chữ lên cọc tiêu 1 T.bộ
DR Taluy nền trạm
1 Gia cố kè bằng đá hộc M75 1.401 m3
2 Lót móng taluy M100 53,38 m3
DS Hoàn thiện
1 Rải đá dăm 1x2 nền trạm 2.415 m3
2 Bê tông nền sân bê tông M150 85 m3
DT Phần XD PCCC
DU Vật tư PCCC
1 Ống thép tráng kẽm DN150 3,2 100m
2 Ống thép tráng kẽm DN50 0,3 100m
3 Ống nối mềm DN150 2 cái
4 Co 90 tráng kẽm DN150 18 cái
5 Co 90 tráng kẽm DN50 2 cái
6 Tê đều tráng kẽm DN150 4 cái
7 Tê giảm tráng kẽm DN150>100 6 cái
8 Mặt bích DN 150 11 cặp bích
9 Van cổng DN 150 5 cái
10 Van cổng DN 50 2 cái
11 Van bướm DN100 5 cái
12 Van xả khí DN15 2 cái
13 Nối một đầu ren trong DN50 2 cái
14 Trụ chờ cứu hỏa DN100 2 cái
15 Trụ cứu hỏa DN100 5 cái
16 Tủ cứu hỏa ngoài trời 5 cái
17 Vòi chữa cháy DN 50x20 8 cái
18 Lăng phun A 8 cái
19 Thép hình mạ kẽm 0,045 tấn
20 Bu lông M12-120 0,027 tấn
21 Bê tông lót M100 2,025 m3
22 Bê tông bệ đỡ M200, đá 1x2 4,284 m3
23 Bê tông lót M100, đá 4x6 0,28 m3
24 Bê tông bệ đỡ tụ M200, đá 1x2 0,96 m3
25 Đào đất lắp đường ống 0,4 100m3
26 Lấp đất đường ống 0,2 100m3
27 Sơn hoàn thiện ống toàn bộ 1 T.bộ
28 Bịt đầu ống DN150 1 cái
29 Bu lông, ron cao su 1 T.bộ
DV Mương qua đường PCCC SL=03
1 Đào mương cáp qua đường 0,4189 100m3
2 Đắp mương qua đường 0,2206 100m3
3 Bê tông lót M100 đá 4x6 2,43 m3
4 Bê tông mương qua đường M250 đá 1x2 8,754 m3
5 Bê tông nắp đan 2,376 m3
6 Lắp dựng tấm đan 54 cấu kiện
7 Thép hình mạ kẽm mương cáp, GC 3,042 tấn
8 Lắp dặt giá đỡ 3,042 tấn
9 Cốt thép cho mương qua đường D<10mm 0,6689 tấn
10 Cốt thép tấm đan mương qua đường 0,2468 tấn
11 Bu lông M16 0,0064 tấn
12 Bu lông M13 0,0032 tấn
13 Ống uPVC D114 0,324 100m
DW Hệ thống PCCC trong nhà bơm
1 Đồng hồ áp lực 1-25kg 1 cái
2 Van cổng DN 150 9 cái
3 Van cổng DN 80 1 cái
4 Van cổng DN 50 2 cái
5 Van bi 25mm 1 cái
6 Van bi 15mm 4 cái
7 Van 1 chiều 150mm 2 cái
8 Van 1 chiều 50mm 1 cái
9 Van an toàn 80mm 1 cái
10 Lọc chữ Y DN150 2 cái
11 Lọc chữ Y DN50 1 cái
12 Lúp bê DN 150 mm 2 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm 8 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm 2 cái
15 Ống thép tráng kẽm DN200 0,15 100m
16 Ống thép tráng kẽm DN150 0,4 100m
17 Ống thép tráng kẽm DN80 0,18 100m
18 Ống thép tráng kẽm DN50 0,05 100m
19 Co 90 tráng kẽm DN150 8 cái
20 Co 90 DN80mm 8 cái
21 Tê đều tráng kẽm DN150 5 cái
22 Tê đều tráng kẽm DN80mm 2 cái
23 Tê giảm tráng kẽm DN150>80 1 cái
24 Nối một đầu ren trong DN50 1 cái
25 Nối một đầu ren ngoài DN50 1 cái
26 Côn đồng trục DN100>150 2 cái
27 Côn đồng trục DN125>150 2 cái
28 Mặt bích DN 150 12 cặp bích
29 Măt bích DN80mm 2 cặp bích
30 Măt bích DN50mm 0,5 cặp bích
31 Ron cao su 1
32 Bu lông neo cho hệ thống bơm 1
33 Bu lông cho van, lọc Y 1
34 Bu lông giản nở 1
35 Sơn ống giá đỡ hệ thống bơm 1 HT
36 Ống thép tráng kẽm DN80 0,05 100m
37 Bình điều áp 50 lít 1 bộ
DX Giá đỡ nhà bơm và khu vực bể cứu hỏa
1 Thép giá đỡ 0,4314 tấn
2 Lắp dặt giá đỡ 0,4314 tấn
3 Bu lông M14 0,0236 tấn
4 Ubon M16 0,033 tấn
5 Bê tông lót giá đỡ M100 0,66 m3
6 Bê tông M200 đá 1x2 1,874 m3
7 Cốt thép bệ đỡ máy 0,055 tấn
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->