Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp đặt MBA 220kV)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200716185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp đặt MBA 220kV) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200716041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 10:49:00 đến ngày 2020-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 72,318,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐIỆN TBA | |||
| B | PHỤC VỤ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB BÊN MỜI THẦU CẤP) | |||
| C | 1. MÁY CẮT | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha, truyền động 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 40kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động, tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, kèm kẹp cực, trụ đỡ máy cắt và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt. | 245kV-2000A-40kA/1s | 2 | Bộ |
| 2 | Máy cắt điện 3 pha, truyền động 1 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 40kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động điều khiển từng pha, một tủ điều khiển chung, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, kèm kẹp cực, trụ đỡ máy cắt và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt. | 245kV-2000A-40kA/1s | 5 | Bộ |
| 3 | Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 31.5kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động, tủ truyền động trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, kèm kẹp cực, trụ đỡ máy cắt và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt. | 123kV-2000A-31.5kA/1s | 3 | Bộ |
| 4 | Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, dòng cắt ngắn mạch 31.5kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động, tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, kèm kẹp cực, trụ đỡ máy cắt và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt. | 123kV-1250A-31.5kA/1s | 7 | Bộ |
| 5 | Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV, dòng điện định mức 630A, dòng cắt ngắn mạch 25kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động, tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, kèm kẹp cực, trụ đỡ máy cắt (chung giá đỡ máy biến dòng 24kV) và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt. | 24kV-630A-25kA/1s | 1 | Bộ |
| D | 2. DAO CÁCH LY | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động dao tiếp đất bằng tay, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | DS 3P+2ES-245kV-2000A-40kA/1s | 8 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động dao tiếp đất bằng tay, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | DS 3P+1ES-245kV-2000A-40kA/1s | 6 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động dao tiếp đất bằng tay, kèm kèm cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | DS 3P_0ES-245kV-2000A-40kA/1s | 5 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 1 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, không có dao tiếp đất chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | DS 1P_0ES-245kV-2000A-40kA/1s | 18 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 31.5/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động lưỡi tiếp đất bằng tay, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | DS 3P+2ES 123kV-2000A-31.5/1s | 4 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 31.5/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động lưỡi tiếp đất bằng tay, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | DS 3P+2ES 123kV-1250A-31.5/1s | 7 | Bộ |
| 7 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 31.5/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động bằng motor, kèm giá kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | DS 3P +1ES 123kV-2000A-31.5/1s | 2 | Bộ |
| 8 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 31.5/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm giá kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | DS 3P + 1ES 123kV-1250A-31.5/1s | 7 | Bộ |
| 9 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 31.5/1s, không có dao tiếp đất,chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm giá kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | DS 3P 123kV-2000A-31.5/1s | 1 | Bộ |
| 10 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 31.5/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm giá kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | DS 3P 123kV-1250A-31.5/1s | 7 | Bộ |
| 11 | Dao cách ly 1 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 31.5/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | DS 1P 123kV-2000A-31.5/1s | 6 | Bộ |
| 12 | Dao cách ly 1 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 31.5/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | DS 1P 123kV-1250A-31.5/1s | 21 | Bộ |
| 13 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV, dòng điện định mức 630A, chịu dòng ngắn mạch 25kA/1s, có 02 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm giá kẹp cực, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | DS 3P 24kV-630A-25kA/1s | 1 | Bộ |
| E | 3. MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn 30VA- 5P20; 2 cuộn 10VA-CL 0.5 kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt | 245kV<br/>800-1200-2000/ 1-1-1-1-1A | 21 | Cái |
| 2 | Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn bảo vệ 30VA-5P20; 2 cuộn đo lường 10 VA-CL 0.5, kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt | 123kV 800-1600-2000/1-1-1-1-1A | 9 | Cái |
| 3 | Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn bảo vệ 30VA-5P20; và 2 cuộn 10VA-CL0.5, kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt | 123kV 400-800-1200/1-1-1-1-1A | 21 | cái |
| 4 | Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV, phía thứ cấp có 3 cuộn dây thứ cấp: cuộn 2 bảo vệ 30VA-5P20; 1 cuộn đo lường 10 VA-CL 0.5, kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt | 24kV 50-100/1-1A; 1200-2000/1A | 3 | Cái |
| F | 4. MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP | |||
| 1 | Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt. | 220/Ö 3: 0,11/Ö 3: 0,11/√ 3kV<br/>w1: 25VA - CL 0.5<br/>w2: 50VA - CL 3P | 22 | Cái |
| 2 | Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt. | 110/Ö 3: 0,11/Ö 3: 0,11/Ö 3: 0,11/√ 3kV w1: 10VA - CL 0.5 w2: 10VA - CL 0.5 w3: 25VA - CL 3P | 3 | Cái |
| 3 | Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt. | 110/Ö 3: 0,11/Ö 3: 0,11/Ö 3kV w1: 15VA - CL 0.5 w2: 25VA - CL 3P | 22 | Cái |
| 4 | Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt. | 110/Ö 3: 0,11/Ö 3: 0,11/Ö 3kV w1: 15VA - CL 0.5 w2: 30VA - CL 3P | 6 | Cái |
| 5 | Máy biến điện áp, đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV, kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt. | 22/Ö 3: 0,11/Ö 3: 0,11/ 3kV w1: 15VA - CL 0.5 w2: 25VA - CL 3P | 3 | Cái |
| G | 5. CHỐNG SÉT VAN | |||
| 1 | Chống sét van, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 192kV-10kA, kèm máy ghi sét, kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt. | 192kV-10kA- Class 3 | 15 | Cái |
| 2 | Chống sét van, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 96kV-10kA, kèm máy ghi sét kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt. | 96kV-10kA- Class 3 | 9 | Cái |
| 3 | Chống sét van, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 30kV-10kA, kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt. | 30kV-10kA- Class 3 | 3 | Cái |
| H | 6. CÁCH ĐIỆN CAO ÁP | |||
| 1 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, trụ đỡ và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 2 dây AAC 800mm2). | 245kV- 25mm/kV | 11 | Cái |
| 2 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, trụ đỡ và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 1 dây AAC800mm2). | 245kV- 25mm/kV | 60 | Cái |
| 3 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, trụ đỡ và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 2 dây AAC 800mm2). | 123kV- 25mm/kV | 30 | Cái |
| 4 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, trụ đỡ và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ 1 dây AAC 800mm2). | 123kV- 25mm/kV | 56 | Cái |
| 5 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV, kèm kẹp đầu cực trên sứ, trụ đỡ và các phụ kiện để lắp đặt (dùng đỡ dây ACSR125mm2). | 24kV- 25mm/kV | 3 | Cái |
| 6 | Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để néo 1 dây AAC 800mm2, bao gồm kẹp jumper, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | 245kV - 25mm/kV | 12 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để néo 2 dây AAC 800mm2, bao gồm kẹp jumper, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | 245kV - 25mm/kV | 6 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để néo 1 dây AAC 1000mm2, bao gồm kẹp jumper, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | 245kV - 25mm/kV | 12 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để néo 2 dây AAC 1000mm2, bao gồm kẹp jumper, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | 245kV- 25mm/kV | 36 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dùng để néo 2 dây AAC 800mm2, bao gồm kẹp jumper, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | 123kV - 25mm/kV | 18 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dùng để néo 1 dây AAC 1000mm2, bao gồm kẹp jumper, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | 123kV - 25mm/kV | 24 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi sứ néo, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dùng để néo 2 dây AAC 1000mm2, bao gồm kẹp jumper, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | 123kV - 25mm/kV | 48 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 1 dây AAC 800mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | 245kV - 25mm/kV | 18 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 2 dây AAC 800mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | 245kV - 25mm/kV | 3 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 1 dây AAC 1000mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | 245kV - 25mm/kV | 3 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 2 dây AAC 1000mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | 245kV - 25mm/kV | 12 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức123kV, dùng để đỡ 1 dây AAC 800mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | 123kV - 25mm/kV | 21 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức123kV, dùng để đỡ 2 dây AAC 800mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | 123kV - 25mm/kV | 12 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức123kV, dùng để đỡ 1 dây AAC 1000mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | 123kV - 25mm/kV | 9 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi sứ đỡ, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức123kV, dùng để đỡ 2 dây AAC 1000mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | 123kV - 25mm/kV | 18 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo dây chống sét, đặt ngoài trời, dùng để néo 1 dây GSW-70 sqmm kèm các phụ kiện để lắp đặt. | 8 | Chuỗi | |
| I | 7. TỦ ĐIỀU KHIỂN, ĐO LƯỜNG VÀ BẢO VỆ RƠLE | |||
| J | 7.1 PHÍA 220kV | |||
| 1 | Tủ bảo vệ thanh cái I, II phía 220kV, đặt trong nhà điều khiển cho 14 ngăn 220kV, rơ le bảo vệ thanh cái (busbar master) có các chức năng chính 87BI,II/50BF/Check zone loại cấu hình tập chung, tổng trở thấp, kèm các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB kèm các phụ kiện để lắp đặt v.v.. | 1 | Tủ | |
| 2 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường lộ tổng MBA 220/110kV, đặt trong nhà điều khiển. | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ bảo vệ, điều khiển MBA 220/110kV-125MVA , đặt trong nhà điều khiển | 1 | Tủ | |
| 4 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường ngăn máy cắt liên lạc 220kV, đặt trong nhà điều khiển | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 đường dây 220kV, đặt trong nhà điều khiển | 4 | Tủ | |
| 6 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 ngăn đường vòng 220kV, đặt trong nhà điều khiển | 1 | Tủ | |
| 7 | Tủ Tariff meter cho các ngăn phía 220kV, đặt trong nhà điều khiển | 1 | Tủ | |
| 8 | Tủ đấu dây ngoài trời, cấp bảo vệ IP55, phía 220kV bao gồm hàng kẹp mạch dòng, mạch áp, mạch điều khiển, tín hiệu, các MCCB+NC bảo vệ..... | 7 | Tủ | |
| K | 7.2 PHÍA 110kV | |||
| 1 | Tủ bảo vệ thanh cái I, II phía 110kV, đặt trong nhà điều khiển cho 22 ngăn 110kV, bao gồm rơ le bảo vệ thanh cái (busbar master) có các chức năng chính 87BI,II/50BF/Check zone và các rơ le bảo vệ thanh cái mức ngăn (busbar bay unit) kèm các giao tiếp I/O, hàng kẹp, các khóa giao tiếp mạng (ES), MCB kèm các phụ kiện để lắp đặt v.v.. | 1 | Tủ | |
| 2 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường lộ tổng 110kV máy biến áp 220kV-125MVA, đặt trong nhà điều khiển | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho ngăn máy cắt liên lạc 110kV, đặt trong nhà điều khiển | 1 | Tủ | |
| 4 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 đường dây 110kV, đặt trong nhà điều khiển | 7 | Tủ | |
| 5 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 đường vòng 110kV, đặt trong nhà điều khiển | 1 | Tủ | |
| 6 | Tủ Tariff meter cho các ngăn phía 110kV và phía lộ tổng 24kV, đặt trong nhà điều khiển | 1 | Tủ | |
| 7 | Tủ đấu dây ngoài trời, cấp bảo vệ IP55, phía 110kV bao gồm hàng kẹp mạch dòng, mạch áp, mạch điều khiển, tín hiệu, các MCCB+NC bảo vệ..... | 10 | Tủ | |
| L | 7.3 PHÍA 22kV | |||
| 1 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 ngăn lộ tổng phía 22kV MBA AT1, đặt trong nhà điều khiển | 1 | Tủ | |
| 2 | Tủ đấu dây ngoài trời, cấp bảo vệ IP55, phía 22kV bao gồm hàng kẹp mạch dòng, mạch áp, mạch điều khiển, tín hiệu, các MCCB+NC bảo vệ..... | 1 | Tủ | |
| M | 8. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG | |||
| 1 | Máy tính công nghiệp dùng máy tính nhúng với cấu hình tối thiểu:<br/>- Chip intel Atom D510 1.67GHz Fanless Box IPC<br/>- Support 12 đến 24 wide range DC input<br/>- 2 cổng Gigabyte Ethernet, 6 cổng COM: 1xRS 232, 3 xRS-232/485, 2xRS-485 có bộ kiểm soát luồng thông tin bảo vệ và mức cách điện 7.5kV <br/>- Bộ nhớ 2GB, SO-DDR2-667 200PIN<br/>- Ổ đĩa : Solid State Disk, SQF2.5” SSD 820 64GB MLC<br/>- Nguồn cấp : 24VDC 60W Industrial DIN Rail Power supply<br/>- Hệ điều hành: Window XP nhúng: XPE WES2009 Luna Pier V4.0 ENG For ARK- 3360 kèm toàn bộ drivers cho máy tính và cơ chế Watch - dog cho máy tính nhúng <br/>- Ngoại vi : Monitor LCD 21", USB keyboard, optical mouse<br/>- Phần mềm cho đọc số liệu công tơ | 1 | bộ | |
| 2 | Màn hình LCD 21" | 1 | bô | |
| 3 | Cáp mạng RS 485 Loại CAT 6 loại chống nhiễu | 100 | m | |
| 4 | Switch có chức năng bảo mật IDS/IPS | 1 | Bộ | |
| 5 | Thiết bị mạng và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh cho hệ thống truyền số liệu | 1 | lô | |
| N | 9. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN COMPUTERISED (DSC) | |||
| O | 9.1 TẠI TRẠM | |||
| 1 | Tủ server của trạm | 1 | bộ | |
| 2 | Host/Gateway Computer | 2 | bộ | |
| 3 | Engineering Computer | 1 | bộ | |
| 4 | Router kết nối đến hệ thống thu thập số liệu mua bán điện | 1 | Cái | |
| 5 | Phần mềm và thiết bị mạng cho điều khiển và bảo vệ toàn trạm | 1 | Bộ | |
| 6 | LCD display 21" | 5 | Bộ | |
| 7 | Bàn ghế máy tính cho 4 nhân viên vận hành | 1 | Bộ | |
| 8 | Máy in A3 | 1 | Cái | |
| 9 | Máy in A4 | 1 | Cái | |
| 10 | 02 bộ chuyển đổi (Inverter) 220VDC/220VAC-3000VA kèm CB và các phụ kiện lắp đặt | 1 | Tủ | |
| P | 9.2 TẠI TRUNG TÂM VẬN HÀNH | |||
| 1 | HMI Computer | 1 | bộ | |
| 2 | Engineering Computer | 1 | bộ | |
| Q | 10. ẮC QUY VÀ THIẾT BỊ NẠP | |||
| 1 | Ac-quy Niken Cadmium kiểu kín, dung lượng 300Ah (trong 5 giờ), kèm giá đỡ và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | 220VDC; 300Ah/5h | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ chỉnh lưu dùng để nạp ac-quy, điện áp làm việc đầu vào 380VAC, điện áp đầu ra 220VDC, dòng điện chỉnh lưu 100A (kèm hệ thống bảo vệ cao áp, thấp áp, bảo vệ chạm đất, đồng hồ đo dòng, áp và bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc MCCB . …) và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | Input: 380/220VAC-50Hz Output:220VDC-100A | 2 | Bộ |
| R | 11. TỦ BẢNG ĐIỆN TỰ DÙNG VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐẾN 1000V | |||
| S | 11.1 Tủ phân phối tự dùng chính xoay chiều, kiểu tự đứng, gồm 4 tủ ghép lại: | |||
| 1 | a) Tủ điện tự dùng xoay chiều 380/220V trong đó có: 02 MCCB lộ tổng & 01 MCCB lộ phân đoạn 1000A đặt trong nhà, các MCCB có tiếp điểm phụ NO/NC, kèm mạch liên động tự đóng nguồn dự phòng. Bảo vệ: 27/59, 50/51N, đo đếm: A, V, kWh, bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc MCCB và cùng toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | 380/220VAC | 1 | Tủ |
| 2 | b) Tủ điện tự dùng xoay chiều 380/220V trong đó có: 25 MCCB lộ ra gồm: 1 lộ ra 400A-50kA (loại 4 cực), 3 lộ 200A-50kA (loại 4 cực), 2 lộ ra 100A-50kA (loại 4 cực), 08 lộ 60A-25kA (loại 4 cực), 2 lộ 60A-25kA (loại 2 cực), 6 lộ ra 30A-25kA (loại 2 cực), 2 lộ 16A-25kA (loại 2cực) và 1 lộ 6A-25kA (loại 2 cực), các MCCB có tiếp điểm phụ NO/NC, bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc MCCB và cùng toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 380/220VAC | 1 | Tủ |
| 3 | c) Tủ điện tự dùng xoay chiều 380/220V trong đó có: 23 MCCB lộ ra gồm: 1 lộ ra 400A-50kA (loại 4 cực), 2 lộ 200A-50kA (loại 4 cực), 4 lộ ra 100A-50kA (loại 4 cực), 06 lộ 60A-25kA (loại 4 cực), 3 lộ ra 30A-25kA (loại 4 cực) và 6 lộ 16A-25kA (loại 2cực) và 1 lộ 6A-25kA (loại 2 cực), các MCCB có tiếp điểm phụ NO/NC, bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc MCCB và cùng toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 380/220VAC | 1 | Tủ |
| 4 | d) Tủ điện tự dùng xoay chiều 380/220V trong đó có: 02 MCCB lộ tổng 200A-50kA (loại 4 cực) và 42 MCCB lộ ra 60A-25kA (loại 4 cực), các MCCB có tiếp điểm phụ NO/NC, bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc MCCB và cùng toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 380/220VAC | 1 | Tủ |
| T | 11.2 Tủ phân phối tự dùng chính 1 chiều, kiểu tự đứng, gồm 5 tủ ghép lại: | |||
| 1 | a) Tủ điện tự dùng một chiều 220VDC trong đó có: 02 MCCB lộ tổng 350A-25kA và 1 MCCB phân đoạn 350A-25kA, các MCCB có các tiếp điểm phụ NO/NC, bảo vệ: 27/59 đo đếm: A, V, bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc MCCB và cùng toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | 1 | Tủ | |
| 2 | b) Tủ điện tự dùng một chiều 220VDC trong đó có: 27 MCCB lộ ra (2 lộ 100A-25kA, 09 lộ 50A-25kA, 3 lộ 40A-25kA, 5 lộ 32A-25kA, 5 lộ ra 16A-25kA-2 lộ 10A-25kA, 1 lộ 40A dành riêng cho chiếu sáng sự cố (trong tủ bao gồm cả bộ chuyển đổi từ AC sang DC cho chiếu sáng sự cố: auto changer over box for emmergency lighting), đặt trong nhà, các MCCB có tiếp điểm phụ NO/NC, bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc MCCB và cùng toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | 220VDC | 1 | Tủ |
| 3 | c) Tủ điện tự dùng một chiều 220VDC trong đó có: 19 MCCB lộ ra (02 lộ 100A-25kA, 06 lộ 50A-25kA, 3 lộ 40A-25kA, 5 lộ 32A-25kA, 1 lộ ra 16A-25kA-2 lộ 10A-25kA, đặt trong nhà, các MCCB có tiếp điểm phụ NO/NC, bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc MCCB và cùng toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | 220VDC | 1 | Tủ |
| 4 | d) Tủ điện tự dùng một chiều 220VDC trong đó có: 01 MCCB lộ tổng 100A-25kA và 48 MCCB lộ ra (44 lộ 32A-25kA, 02 lộ 50A-25kA, 2 lộ 16A-25kA, đặt trong nhà, các MCCB có tiếp điểm phụ NO/NC, bộ I/O unit giám sát theo dõi trạng thái làm việc MCCB và cùng toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | 220VDC | 2 | Tủ |
| U | 12. DÂY DẪN, THANH DẪN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm AAC 125mm2 | 75 | m | |
| 2 | Dây dẫn nhôm AAC 240mm2 | 80 | m | |
| 3 | Dây dẫn nhôm AAC 800mm2 | 7.000 | m | |
| 4 | Dây dẫn nhôm AAC 1000mm2 | 5.080 | m | |
| 5 | Dây chống sét GSW 7/16" | 300 | m | |
| 6 | Kẹp chữ T cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây 1xAAC 240mm2 | 3 | Cái | |
| 7 | Kẹp chữ T cho cho dây 2xAAC 800mm2 với dây 1xAAC 240mm2 | 3 | Cái | |
| 8 | Kẹp chữ T cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây 1xAAC 800mm2 | 40 | Cái | |
| 9 | Kẹp chữ T cho cho dây 2xAAC 800mm2 với dây 2xAAC 800mm2 | 22 | Cái | |
| 10 | Kẹp chữ T cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây 1xAAC 1000mm2 | 39 | Cái | |
| 11 | Kẹp chữ T cho cho dây 2xAAC 800mm2 với dây 1xAAC 1000mm2 | 6 | Cái | |
| 12 | Kẹp chữ T cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây 2xAAC 1000mm2 | 78 | Cái | |
| 13 | Kẹp chữ T cho cho dây 2xAAC 800mm2 với dây 2xAAC 1000mm2 | 24 | Cái | |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh loại ép cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây phía ĐD 220kV (ACSR 500/64) | 6 | Cái | |
| 15 | Kẹp rẽ nhánh loại ép cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây phía ĐD 220kV (ACSR 500/64) | 6 | Cái | |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh loại ép cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây phía ĐD 110kV | 9 | Cái | |
| 17 | Kẹp rẽ nhánh loại ép cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây phía ĐD 110kV | 6 | Cái | |
| 18 | Kẹp rẽ nhánh loại ép cho cho dây 1xAAC 800mm2 với dây phía ĐD 110kV | 6 | Cái | |
| 19 | Kẹp chữ T cho cho dây 1xAAC 125mm2 với dây 1xAAC 125mm2 | 3 | Cái | |
| 20 | Khung kẹp định vị 2 dây AAC 800mm2, khoảng cách giữa 2 dây d=200mm | 240 | Cái | |
| 21 | Khung kẹp định vị 2 dây AAC 1000mm2, khoảng cách giữa 2 dây d=200mm | 600 | Cái | |
| 22 | Mỡ dẫn điện cho các kẹp nối (electrical joint compound), ống 250g, | 70 | ống | |
| V | 13. CÁP LỰC VÀ PHỤ KIỆN (Cáp lực hạ áp và phụ kiện cho hệ thống AC, DC và tủ điều khiển bảo vệ) |
|||
| 1 | Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp | Cu/XLPE/PVC/1kV-(3x240+1x185)mm2 | 370 | m |
| 2 | Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp | Cu/XLPE/PVC/1kV-(3x35+1x25)mm2 | 30 | m |
| 3 | Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp | Cu/XLPE/PVC/1kV-(3x25+1x16)mm2 | 120 | m |
| 4 | Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp | Cu/XLPE/PVC/1kV-2x95mm2 | 60 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV | Cu/XLPE/PVC/1kV-2x6mm2 | 5.000 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV | Cu/XLPE/PVC/1kV-4x6mm2 | 4.000 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV | Cu/XLPE/PVC/1kV-4x4mm2 | 400 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV | Cu/XLPE/PVC/1kV-2x4mm2 | 200 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV | Cu/XLPE/PVC/1kV-4x2.5mm2 | 11.000 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV | Cu/XLPE/PVC/1kV-2x2.5mm2 | 1.500 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 240mm2 | 12 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 185mm2 | 4 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm2 | 16 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 35mm2 | 30 | Cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 25mm2 | 30 | Cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 16mm2 | 10 | Cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm2 | 800 | Cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2 | 1.200 | Cái | |
| W | 14. CÁP KIỂM TRA VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-10x4mm2 | 1.460 | m |
| 2 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-4x4mm2 | 15.000 | m |
| 3 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-19x2.5mm2 | 30.000 | m |
| 4 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-12x2.5mm2 | 4.800 | m |
| 5 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-7x2.5mm2 | 8.000 | m |
| 6 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-4x2.5mm2 | 11.000 | m |
| 7 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-2x2.5mm2 | 1.300 | m |
| 8 | Nhãn cáp dùng cho cáp đến 1kV và cáp kiểm tra 600V | 4.750 | Cái | |
| 9 | Vòng bít cáp đáy tủ (cable gland) các loại. | 1.000 | Cái | |
| 10 | Cáp quang 9 đôi sợi quang kèm phụ kiện lắp cáp quang | 500 | m | |
| 11 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2 | 1.500 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm2 | 3.000 | Cái | |
| X | PHỤC VỤ CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT (VTTB NHÀ THẦU CẤP) | |||
| Y | 1. MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG 24kV 3PHA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha, 2 cuộn dây, đặt ngoài trời:<br/>- Công suất 250kVA<br/>- Điện áp 23± 2x2,5%/0,4kV<br/>- Tổ đấu dây Dyn11<br/>- Chế độ làm mát ONAN, điều chỉnh điện áp không tải.<br/>Kèm trụ đỡ và các phụ kiện để lắp đặt. | 250kVA<br/> 23±2x2,5%/0,4kV | 2 | máy |
| Z | 2.TỦ BẢNG ĐIỆN TỰ DÙNG VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐẾN 1000V | |||
| 1 | Tủ phân phối kiểu treo, bố trí trong nhà điều khiển dùng cho mạng chiếu sáng sân phân phối ngoài trời, điện áp 380/220V, có 01 MCB 4 pole 100A lộ tổng, 07 MCB 4 pole 50A và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. Các MCB phải có tiếp điểm phụ NC. | 380/220VAC | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ phân phối kiểu treo, bố trí ngoài trời cho mạng chiếu sáng sân phân phối ngoài trời điện áp 380/220V, có 01 MCB 4 pole 50A lộ tổng; 11 MCB 20A-2pole lộ ra và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 380/220VAC | 4 | Tủ |
| 3 | Tủ phân phối kiểu treo tường, đặt trong nhà điều khiển, dùng cho mạng chiếu sáng làm việc nhà điều khiển, điện áp 380/220 VAC, trong tủ có: - 01 MCB 3P 100A lộ tổng, - Lộ ra: 13 MCB 1P 32A và 1 MCB 3P 32A. Kèm toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | 220/380VAC - 100A | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ phân phối kiểu treo tường, đặt trong nhà điều khiển, dùng cấp nguồn cho các máy điều hoà nhà điều khiển, điện áp 380/220 VAC, trong tủ có: - 01 MCB 3P 100A lộ tổng, - Lộ ra: 10 MCB 1P 32A Kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 220/380VAC - 100A | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện kiểu treo tường, đặt trong nhà điều khiển, dùng cho mạng chiếu sáng sự cố nhà điều khiển, có bộ tự động chuyển mạch khi mất nguồn xoay chiều, điện áp 220 VDC, trong tủ có: - 01 MCB 2P 40A lộ tổng, - 11 MCB 2P 16A cho các lộ ra. Kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 220 VDC - 40A | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ phân phối kiểu treo, đặt tại nhà thường trực, cấp nguồn chiếu cho nhà thường trực, và cấp nguồn cho motor cổng trạm, điện áp 380/220V, trong tủ gồm có: - 01 MCB 3P, 32A lộ tổng - 07 MCB lộ ra 1P và 01 MCB 3P 20A Kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 220/380VAC - 32A | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ phân phối kiểu treo cho mạng chiếu sáng nhà trạm bơm, điện áp 380/220V, có 01 MCB 4 pole 60A lộ tổng, 1MCB 4 pole 40A và 3 MCB 2 pole 16A lộ ra. Kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 380/220VAC | 1 | Tủ |
| 8 | Máy điều hòa nhiệt độ, điện áp 220V, công suất 2HP, loại 2 khối rời, kèm đầy đủ phụ kiện. | 220V-1,5kW | 14 | Bộ |
| 9 | Máy bơm nước sinh hoạt | 220V-1,5kW | 1 | Cái |
| 10 | Quạt thông gió D300 | 220V-50W | 26 | bộ |
| AA | 3. CHIẾU SÁNG, LÀM MÁT VÀ THÔNG GIÓ | |||
| AB | 3.1 Chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Đèn cầu màu sữa, kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt trọn bộ | 220V-100W | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ đèn pha LED, bao gồm 01 bóng, hộp đấu dây kèm cầu chì, giá lắp và phụ kiện lắp đặt trên trụ thép | 220V - 105W | 84 | Bộ |
| AC | 3.2 Chiếu sáng trong nhà điều khiển | |||
| 1 | Bộ đèn LED 2 bóng 2x28W-1200mm (kèm máng có chụp mica, bóng đèn...) | 220V-2x28W-1200mm | 50 | Bộ |
| 2 | Bộ đèn LED 1 bóng 1x28W-1200mm (kèm máng có chụp mica, bóng đèn...) | 220V-1x28W-1200mm | 4 | Bộ |
| 3 | Bộ đèn LED 1 bóng12x28W-600mm (kèm máng có chụp mica, bóng đèn...) | 220V-1x28W-600mm | 4 | Bộ |
| 4 | Bộ đèn LED 2 bóng 2x28W-1200mm loại chống nổ (kèm máng có chụp mica, bóng đèn, ballast, chuột) | 220V-2x28W-1200mm | 6 | Bộ |
| 5 | Bộ đèn đĩa ốp trần bóng sợi đốt 220VDC-100W trọn bộ lắp đặt, dùng chiếu sáng sự cố | 220VDC-100W | 38 | Bộ |
| 6 | Bộ đèn đĩa ốp trần loại chống nổ kiểu lắp trên trần kèm bóng đèn sợi đốt 220VDC-100W. | 220VDC-100W | 5 | Bộ |
| 7 | Bộ đèn downlight (bóng LED) (kèm bóng đèn …trọn bộ. | 220V-20W | 18 | Bộ |
| 8 | Trọn bộ công tắc đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A, bao gồm mặt nạ, hộp đấu dây và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 220V-10A | 41 | Bộ |
| 9 | Hộp đấu dây loại âm tường bao gồm hàng kẹp | 70 | Bộ | |
| 10 | CB (1P+N)-20A, kèm hộp âm tường và toàn bộ phụ kiện lắp đặt | 6 | Bộ | |
| 11 | CB (1P+N)-16A, kèm hộp âm tường và toàn bộ phụ kiện lắp đặt | 2 | Bộ | |
| 12 | Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A | 220V-16A | 50 | Cái |
| 13 | Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A | 220V-16A | 8 | Cái |
| AD | 3.3 Chiếu sáng trong nhà thường trực | |||
| 1 | Bộ đèn LED 1 bóng 1x28W-1200mm (kèm máng có chụp mica, bóng đèn ..) và kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 220V-1x28W-1200mm | 5 | Bộ |
| 2 | Bộ đèn neon 2 bóng 2x28W-1200mm (kèm máng có chụp mica kín nước, bóng đèn, ...) | 220V-2x28W-1200mm | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ đèn ngủ | 220V-5W | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ đèn đĩa ốp trần bóng sợi đốt 220VDC-100W trọn bộ lắp đặt, dùng chiếu sáng sự cố | 220V-100W | 1 | Bộ |
| 5 | Quạt trần + hộp số kèm hộp lắp đặt âm tường | 220V-75W | 1 | Bộ |
| 6 | Công tắc đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A, bao gồm mặt nạ, hộp âm tường. | 7 | Cái | |
| 7 | Hộp đấu dây gồm hàng kẹp loại âm tường | 2 | Cái | |
| 8 | Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A, hộp âm tường. | 220V-16A | 10 | Cái |
| AE | 3.4 Chiếu sáng trong nhà trạm bơm | |||
| 1 | Bộ đèn neon 1 bóng 2x28W-1200mm (kèm máng có chụp mica, bóng đèn ...) | 220V-2x28W-1200mm | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ đèn đĩa ốp trần bóng LED vòng 1x32W (kèm máng có chụp mica, bóng đèn, ballast, chuột) | 220V-32W | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ đèn đĩa ốp trần bóng sợi đốt 220VDC-100W trọn bộ lắp đặt, dùng chiếu sáng sự cố | 220V-100W | 4 | Bộ |
| 4 | Công tắc đèn 1 cực, điện áp 220V, dòng điện 10A, kèm mặt nạ, hộp âm tường, trọn bộ lắp dặt. | 4 | Cái | |
| 5 | Hộp đấu dây gồm hàng kẹp loại âm tường | 1 | Cái | |
| 6 | Ổ cắm điện công nghiệp 3 pha 4 dây có màng che an toàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 32A | 400V-32A | 6 | Cái |
| 7 | Ổ cắm điện đôi có màng che an toàn kèm hộp và mặt nạ điện áp 220V, dòng điện 16A, hộp âm tường. | 220V-16A | 2 | Cái |
| AF | 4. CÁP LỰC HẠ ÁP PHẦN CHIẾU SÁNG - THÔNG GIÓ - ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp 1kV, cách điện PVC. | Cu/PVC/PVC/1kV-(3x35+1x25)mm2 | 90 | m |
| 2 | Cáp lực hạ áp 1kV, cách điện PVC. | Cu/PVC/PVC/1kV-(3x25+1x16)mm2 | 800 | m |
| 3 | Cáp lực hạ áp 1kV, cách điện PVC. | Cu/PVC/PVC/1kV-(3x16+1x10)mm2 | 240 | m |
| 4 | Cáp lực hạ áp 1kV, cách điện PVC. | Cu/PVC/PVC/1kV-(3x10+1x6)mm2 | 715 | m |
| 5 | Cáp lực hạ áp 1kV, cách điện PVC. | Cu/PVC/PVC/1kV-2x6mm2 | 400 | m |
| 6 | Cáp lực hạ áp 1kV, cách điện PVC. | Cu/PVC/PVC/1kV-4x4mm2 | 50 | m |
| 7 | Cáp lực hạ áp 1kV, cách điện PVC. | Cu/PVC/PVC/1kV-2x4mm2 | 4.670 | m |
| 8 | Cáp lực hạ áp 1kV, cách điện PVC. | Cu/PVC/PVC/1kV-2x2.5mm2 | 2.865 | m |
| 9 | Cáp lực hạ áp 1kV, cách điện PVC. | Cu/PVC/PVC/1kV-2x1.5mm2 | 500 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 35mm2 | 30 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 25mm2 | 40 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 16mm2 | 40 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm2 | 50 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm2 | 100 | Cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2 | 2.000 | Cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm2 | 500 | Cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2 | 100 | Cái | |
| AG | 5. ỐNG LUỒN CÁP VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ống nhựa cứng D22 luồn cáp | 5.000 | m | |
| 2 | Ống nhựa cứng D32 luồn cáp | 1.800 | m | |
| 3 | Ống luồn cáp cứng bằng nhựa trắng chống cháy chịu được áp lực cao | Đường kính D=25 | 2.660 | m |
| 4 | Ống luồn đàn hồi bằng nhựa trắng cứng (ống ruột gà), chịu lực cao có dây mối 50 mét/cuộn | Đường kính D=25 | 5 | cuộn |
| 5 | Măng xông nhựa trắng 100 cái/hộp | Đường kính D=25 | 4 | Hộp |
| 6 | Nối thẳng và co L nhựa trắng 100 cái/hộp | Đường kính D=25 | 2 | Hộp |
| 7 | Chữ T nhựa trắng có nắp 25cái/hộp | Đường kính D=25 | 8 | Hộp |
| 8 | Kẹp nhựa trắng đỡ ống D=25 - 100 cái/hộp | Đường kính D=25 | 3 | Hộp |
| 9 | Hộp nối dây tròn màu trắng các loại (kèm nắp đậy) | Đường kính D=25 | 60 | Cái |
| 10 | Hộp nối dây vuông màu trắng các loại (kèm nắp đậy) | Đường kính D=25 | 50 | Cái |
| 11 | Domino | 600V-4P-16A, hộp 100 cái | 10 | Hộp |
| 12 | Keo dán ống | 4 | Hộp | |
| 13 | Băng keo cách điện | Cuộn 20cm | 50 | Cuộn |
| 14 | Băng keo giấy | Cuộn 20cm | 50 | Cuộn |
| 15 | Dây bó cáp bằng nhựa | Bịch 100cái | 2 | Bịch |
| 16 | Ống thép tráng kẽm D32 | 600 | m | |
| 17 | Ống thép tráng kẽm ruột gà D32 | 200 | m | |
| 18 | Cổ dề thép định vị ống D32 trên trụ thép phục vụ HT chiếu sáng ngoài trời | 800 | Cái | |
| 19 | Co T, nối thẳng, 90 độ... ống thép tráng kẽm D32 | 1 | Lô | |
| AH | 6. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn CV240mm2, dùng làm dây nối đất trung tính MBA 220kV | CV240mm2. | 100 | m |
| 2 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn CV120mm2, dùng làm dây nối đất MBA tự dùng 24kV và 35kV | CV120mm2. | 60 | m |
| 3 | Dây thép mạ kẽm 16 , dùng làm lưới nối đất chính | Thép mạ kẽm F16 | 10.000 | m |
| 4 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C120mm2 dùng để nối từ thiết bị xuống lưới | C120mm2. | 4.200 | m |
| 5 | Cọc nối đất thép tròn mã kẽm D22 dài 3m | Thép tròn mạ kẽm ф22; L=3m | 78 | Cọc |
| 6 | Giếng nối đất (độ sâu 30m) | 4 | giếng | |
| 7 | Cọc nối đất bằng ống thép D80/70 dài 3m nối đất cho giếng | Ống thép ф80/70; L=3m | 4 | Cọc |
| 8 | Boulon + Đai ốc + Vòng đệm M12x35, thép không rỉ | 900 | cái | |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt dùng cho dây với dây và dây với cọc | 1.400 | Mối | |
| 10 | Đầu cốt đồng dùng cho dây CV120mm2. | 4 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng dùng cho dây CV240mm2. | 4 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng dùng cho dây C120mm2. | 900 | Cái | |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1 | 3.200 | m3 | |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc | 3.200 | m3 | |
| AI | 7. HỆ THỐNG ĐIỆN MẶT TRỜI (TRỌN BỘ) | |||
| 1 | Tấm pin NLMT | 340Wp - 37VDC - 8,3A | 64 | tấm |
| 2 | Tủ rack | 1 | Tủ | |
| 3 | Hộp kết nối phía DC/DC Combiner box - 1000Vdc | 1 | Bộ | |
| 4 | MCB: 1 pha, 16A | 1 pha, 16A | 4 | Cái |
| 5 | Chống sét DC | 1 pha | 4 | Bộ |
| 6 | Bộ Inverter 3p | 3 pha, 1000VDC-380VAC, tích hợp bộ hoà đồng bộ với lưới, 30kW, hiệu suất H > 96% | 1 | bộ |
| 7 | Hộp điện AC | 1 | Bộ | |
| 8 | MCCb 3 pha: 380Vac, 3 pha, 40A-15kA Cái 1 | 1 | Cái | |
| 9 | Chống sét AC | 1 pha | 3 | Bộ |
| 10 | Đồng hồ đa năng 3 pha | Đo kWh, Hz, A, V | 1 | cái |
| 11 | Màn hình LCD 21", full HD (1920x1080) | 1 | cái | |
| 12 | Hệ thống khung đỡ hợp kim nhôm định hình thép mạ kẽm nhúng nóng, phù hợp với sàn mái nhà điều hành của TBA được lắp đặt. Trọn bộ 1 Nhà thầu cần khảo sát và đưa ra thiết kế phù hợp | 1 | bộ | |
| 13 | Cáp điện và phụ kiện dấu nối trong hệ thống năng lượng mặt trời: - Cáp đồng bọc PVC: 3xCU/PVC/PVC 2x6mm2 + 1xCu/PVC - Cáp đồng bọc PVC: 3xCU 20x5mm - Ống HDPE: để luồn dây trong ống | 1 | Lô | |
| 14 | Thiết bị giám sát qua internet | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt, vận hành và chuyển giao công nghệ | 1 | bộ | |
| AJ | 8. HỆ THỐNG GIÁM SÁT, CHỐNG ĐỘT NHẬP | |||
| AK | 8.1. HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera màu, hoạt đồng ngày/đêm, loại ngoài trời, loại 360° có ống kính zom, kèm hân đế quay, hộp bảo vệ, kiểu địa chỉ IP | 15 | Bộ | |
| 2 | Camera màu, hoạt đồng ngày/đêm, loại trong nhà, loại 360° có ống kính zom, kèm chân đế quay, hộp bảo vệ, kiểu địa chỉ IP | 4 | Bộ | |
| 3 | Bàn phím điều khiển chân đế quay và ống kính zoom | 1 | Bộ | |
| 4 | Bộ chia hình kỹ thuật số (9 kênh), | 1 | Bộ | |
| 5 | Màn hình quan sát chuyên dụng (màn hình chính), loại tinh thể lỏng (LCD monitor 21") | 1 | Bộ | |
| 6 | Tủ rack 19'' mount 10 modules | 1 | Bộ | |
| 7 | Bộ cắt sét nguồn trung tâm | 1 | Bộ | |
| 8 | Bộ cắt sét nguồn Camera | 20 | Bộ | |
| 9 | Máy tính trung tâm | 1 | Bộ | |
| 10 | Phần mềm điều khiển, giám sát và quản lý | 1 | Bộ | |
| 11 | Bộ chuyển đổi nguồn UPS 2 kVA | 1 | Bộ | |
| 12 | Tủ điện cấp nguồn hệ thống camera kiểu treo. | 1 | Bộ | |
| 13 | Dây tín hiệu đồng trục 5C-FB (RG6/U) | 75 Ohm | 3.700 | Mét |
| 14 | Dây cáp nguồn 3 ruột 3x0.5mm2 | 800 | Mét | |
| 15 | Dây tín hiệu 8 ruột 8x0.5mm2 | 500 | Mét | |
| 16 | Dây tín hiệu 4 ruột 4x0.5mm2, có giáp bọc | 600 | Mét | |
| 17 | Ống thép Æ25 mạ kẽm | 500 | Mét | |
| 18 | Măng sông loại Æ25 | 20 | Cái | |
| 19 | Co T , L và co 90O loại Æ25 | 100 | Cái | |
| 20 | Ổn áp 2 kVA kèm UPS 2 kVA, Bảng phân phối 220VAC cho toàn hệ thống | 1 | Bộ | |
| 21 | Bát sắt dùng để bắt Camera và chân quay tường | 20 | Cái | |
| 22 | Hộp đấu dây | 20 | Hộp | |
| 23 | Silicon, keo dán sắt, băng keo | 5 | Hộp | |
| AL | 8.2. HỆ THỐNG CHỐNG ĐỘT NHẬP | |||
| 1 | Trung tâm xử lý chống đột nhập<br/>- Điện áp định mức 230VAC.<br/>- Pin khô 12VDC–7Ah dự phòng khi mất nguồn AC<br/>- Có 8 zone cơ bản và 1 card mở rộng 8 zone | 1 | Bộ | |
| 2 | Bàn phím điều khiển hệ thống | 1 | Bộ | |
| 3 | Đầu hồng ngoại chống đột nhập vành đai (01 bộ bao gồm 2 đầu hồng ngoại đầu phát đầu thu) - Nguyên lý: hệ thống tia hồng ngoại ngắt quãng. - Giới hạn bảo vệ: 200m | 8 | Bộ | |
| 4 | Còi báo động | 1 | Bộ | |
| 5 | Hộp đấu dây | 8 | Hộp | |
| AM | 9. ĐD 22kV ĐẤU NỐI TỰ DÙNG | |||
| AN | 9.1. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Thùng điện năng kế ngoài trời phía hạ thế (bao gồm đồng hồ đo đếm và phụ kiện lắp đặt trọn bộ). Trong đó gồm có:<br/>- 1 áp tô mát 3 pha lộ tổng loại 600A.<br/>- 1 áp tô mát 3 pha lộ ra loại 400A. <br/>- 1 áp tô mát 3 pha lộ ra loại 200A.<br/>- 1 biến dòng điện 400/1A-CL0.5-10VA<br/>- 1 tariff meter<br/>- Cáp mạng RS 485 Loại CAT 6 loại chống nhiễu đấu nối từ công tơ đến hệ thống thu thập số liệu điện năng: 80m.<br/>- Trọn bộ giá đỡ lắp đặt trên trụ BTLT.<br/>Kèm MCB, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ trong tủ, mạch liên động tự đóng nguồn dự phòng, các VTTB cần thiết để niêm phong phục vụ mua bán điện. | 380/220VAC | 1 | Tủ |
| 2 | Chống sét van 18kV & phụ kiện lắp đặt | 18kV-10kA-class1 | 3 | Cái |
| 3 | FCO 100A-24kV & phụ kiện lắp đặt | 24kV-100A | 6 | Cái |
| 4 | Dây bọc AV70mm2 cho dây pha | 4.725 | m | |
| 5 | Dây bọc AC35mm2 cho dây trung hòa | 1.575 | m | |
| 6 | Chuỗi sứ treo 24kV | 24 | Bộ | |
| 7 | Bộ sứ đứng | 79 | Bộ | |
| 8 | Chân sứ đứng | 49 | Bộ | |
| 9 | Chân sứ đỉnh | 27 | Cái | |
| 10 | Sứ ống chỉ và U clevis | 31 | Bộ | |
| 11 | Ốc siết cáp | 16 | Cái | |
| 12 | Kẹp nhánh song song 3 bulong | 32 | vị trí | |
| 13 | Kẹp quai và Hotline Claimp | 3 | ống | |
| 14 | Bảng nguy hiểm và số trụ | 15 | m | |
| 15 | Bộ tiếp địa | 1 | Bộ | |
| AO | 9.2. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trụ BTLT 16m (bao gổm bộ tiếp địa lặp lại theo BV TR2-16-16D.ĐN-16/5) | 29 | trụ | |
| 2 | Móng M16 (bao gồm đào, lắp, BTCT) | 29 | Bộ | |
| 3 | Neo chằng xuống | 4 | Bộ | |
| 4 | Đà sắt L75x75x8 - dài 2m | 30 | Cái | |
| 5 | Đà sắt L75x75x8 - dài 2m4 | 2 | Cái | |
| 6 | Đà kép 3.45K-L75x75x8-3.45m trụ II | 3 | Cái | |
| 7 | Thanh chống 60x6 - dài 720mm | 60 | Cái | |
| 8 | Thanh chống 60x6 - dài 920mm | 4 | Cái | |
| 9 | Ống nhựa PVC F160 và phụ kiện | 5 | m | |
| 10 | Co, măng sông ốg PVC Þ160 | 2 | cái | |
| 11 | Co-de cố định ống PVC-160 vào trụ | 2 | cái | |
| 12 | Bulong F16x300 | 15 | Cái | |
| 13 | Bulong F16x250 | 111 | Cái | |
| 14 | Bulong ven ren 2 đầu F16x250 | 8 | Cái | |
| 15 | Bulong F16x35 | 62 | Cái | |
| 16 | Long đền vuông 60x60 | 242 | Cái | |
| 17 | Long đền tròn F18 | 242 | Cái | |
| AP | 10. HỆ THỐNG PCCC | |||
| AQ | 10.1. Hệ thống báo cháy trung tâm | |||
| 1 | Tủ trung tâm điều khiển PCCC, lập trình theo địa chỉ, vùng; có chức năng điều khiển hệ thống PCCC từ trung tâm điều khiển xa; NFPA 72; UL/FM:<br/>01 bộ 220VAC/24VDC-2 loop x 159 địa chỉ, vùng;<br/>01 bộ I/O dùng kết nối tín hiệu PCCC với trung tâm điều khiển xa và máy tính;<br/>02 bộ ắc quy khô 12VDC-20AH;<br/>01 bộ xạc bình ắc quy 220VAC/24DC-5A;<br/>01 bộ phụ kiện lắp đặt. | 220VAC/24VDC-2 loop x 159 địa chỉ. | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ module điều khiển PCCC nhà bảo vệ; loại treo tường IP51, NFPA 72; UL/FM 01 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A 01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A 01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-30A 01 cái Module cách ly, 24VDC - loại địa chỉ 12 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ 14 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ 27 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W 14 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A 10 cái Hộp nút ấn khởi động / dừng, 220VAC-5A 02 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A 01 bộ hàng kẹp đấu nối 01 bộ phụ kiện lắp đặt | 800x500x200mm; IP51 | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ module điều khiển PCCC nhà trạm bơm; loại treo tường IP51, NFPA 72; UL/FM 01 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A 01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A 01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-30A 01 cái Module cách ly, 24VDC - loại địa chỉ 10 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ 12 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ 23 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W 12 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A 04 cái Hộp nút ấn khởi động / dừng, 220VAC-5A 05 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A 01 cái Ổ khóa chuyển mạch mực nước bể nước chữa cháy, 220VAC-5A 01 bộ hàng kẹp đấu nối 01 bộ phụ kiện lắp đặt | 800x500x200mm; IP51 | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ module điều khiển PCCC nhà điều khiển; loại treo tường IP51, NFPA 72; UL/FM 01 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A 01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A 01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-30A 01 cái Module cách ly, 24VDC - loại địa chỉ 07 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ 07 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ 02 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W 07 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A 03 cái Hộp nút ấn khởi động / dừng, 220VAC-5A 01 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A 01 bộ hàng kẹp đấu nối 01 bộ phụ kiện lắp đặt | 800x500x200mm; IP51 | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ module điều khiển PCCC máy biến áp 220kV-125MVA; loại treo trên cột, IP55, NFPA 72; UL/FM 01 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A 01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A 01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-30A 01 cái Module cách ly, 24VDC - loại địa chỉ 03 cái Module đầu vào, 24VDC - loại địa chỉ 01 cái Module đầu ra, 24VDC - loại địa chỉ 01 bộ hàng kẹp đấu nối 01 bộ phụ kiện lắp đặt | 800x500x200mm; IP55 | 1 | Tủ |
| AR | 10.2. Hệ thống báo cháy nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp; loại địa chỉ; lắp trong nhà | 24VDC - loại địa chỉ | 1 | Cái |
| 2 | Hộp nút ấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt; | 24VDC -5A; loại địa chỉ | 1 | Cái |
| 3 | Còi báo cháy, loại trong nhà; | 24VDC - 80dB/m | 1 | Cái |
| 4 | Đèn báo cháy, loại trong nhà; | 24VDC - 5W | 1 | Cái |
| AS | 10.3. Hệ thống báo cháy nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp; loại địa chỉ; lắp trong nhà | 24VDC - loại địa chỉ | 2 | Cái |
| 2 | Hộp nút ấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt; | 24VDC -5A; loại địa chỉ | 1 | Cái |
| 3 | Còi báo cháy, loại trong nhà; | 24VDC - 80dB/m | 1 | Cái |
| 4 | Đèn báo cháy, loại trong nhà; | 24VDC - 5W | 1 | Cái |
| 5 | Đèn thoát hiểm (Exit), loại trong nhà | 220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH | 2 | Bộ |
| AT | 10.4. Hệ thống báo cháy nhà điều khiển | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói nhiệt kết hợp; loại địa chỉ; lắp trong nhà | 24VDC - loại địa chỉ | 23 | Cái |
| 2 | Hộp nút ấn báo cháy, loại trong nhà, phụ kiện lắp đặt; | 24VDC -5A; loại địa chỉ | 5 | Cái |
| 3 | Còi báo cháy, loại trong nhà; | 24VDC - 80dB/m | 5 | Cái |
| 4 | Đèn báo cháy, loại trong nhà; | 24VDC - 5W | 5 | Cái |
| 5 | Đèn thoát hiểm (Exit), loại trong nhà | 220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH | 12 | Bộ |
| 6 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng; loại chống a xít, chống nổ; lắp trong nhà | 24VDC - loại địa chỉ | 4 | Cái |
| AU | 10.5. Hệ thống báo cháy dưới sàn kỹ thuật nhà điều khiển | |||
| 1 | Dây báo cháy nhiệt / Linear Heat Detector; NFPA 72; UL/FM | 190ºF (88ºC) Alarm Temperature | 80 | m |
| 2 | Hộp nối dây báo cháy, điện trở cuối dây /Junction Box, ELR | 2 | Cái | |
| 3 | Ốc cố định dây báo cháy / Cable Strain Relief Connector | 23 | cái | |
| AV | 10.6. Hệ thống báo cháy máy biến áp 220kV-125MVA (01 máy) | |||
| 1 | Đầu báo cháy nhiệt; loại chống nổ, lắp ngoài trời, kèm phễu thu nhiệt | 24VDC | 6 | Cái |
| 2 | Ống thép lò so luồn dây có bọc nhựa + các loại co; kèm kẹp giữ ống 3m/cái | D=34mm | 40 | m |
| 3 | Giá đỡ đầu báo cháy nhiệt, loại gắn trên cánh giải nhiệt | 6 | Bộ | |
| 4 | Hộp nút ấn báo cháy, loại ngoài trời, | 24VDC-5A | 1 | Bộ |
| 5 | Còi báo cháy, loại ngoài trời, | 24VDC-80dB/m | 1 | Cái |
| 6 | Đèn báo cháy, loại ngoài trời, | 24VDC-5W | 1 | Cái |
| 7 | Trụ đỡ + móng bê tông, đỡ tủ module, Hộp nút ấn, còi, đèn báo cháy | 1 | Bộ | |
| AW | 10.7. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy sạch HCFC-123 xách tay, kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp). | HCFC-123; 4kg/bình | 1 | Bình |
| AX | 10.8. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà trạm bơm | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy sạch HCFC-123 xách tay, kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp). | HCFC-123; 4kg/bình | 1 | Bình |
| AY | 10.9. Hệ thống chữa cháy xách tay nhà điều khiển | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy sạch HCFC-123 xách tay, kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp). | HCFC-123; 4kg/bình | 19 | Bình |
| AZ | 10.10. Hệ thống chữa cháy xách tay khu vực máy biến áp 220kV-125MVA (01 máy) | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABCE xách tay, Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp). | ABCE, 4kg/bình | 11 | Bình |
| BA | 10.11. Hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ điện, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp tự động; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất; | 380V, P ≤ 75kW, Q ≥ 200m3/giờ, H ≥ 90m cột nước; | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ Diesel, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp lực tự động và đầu xả; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất; | P ≤ 75kW, Q ≥ 200m3/giờ, H ≥ 90m cột nước; | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm bù áp, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; Van xả tự động; Van xả áp tự động; Đồng hồ áp lực; Đồng hồ đo lưu lượng; Công tắc áp suất; | 380V, P ≤ 3kW, Q ≥ 4m3/giờ, H ≥ 95m cột nước; | 1 | Máy |
| 4 | Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy loại treo tường, IP51 02 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-400A 03 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-40A 01 cái Áp tô mát 3 cực, 380VAC-20A 01 cái cầu dao 2 chiều 380VAC-400A Thanh cái và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 380VAC-400A 500mmx800mmx250mm; IP51 | 1 | Tủ |
| BB | 10.12. Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Máy bơm hút nước bể dầu sự cố; kèm tủ điều khiển bơm, Rơ le mực nước bể và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 380V, P ≤ 3kW, Q ≥ 20m3/giờ, H ≥ 22m cột nước; | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm phục hồi bể nước chữa cháy; kèm tủ điều khiển bơm, Rơ le mực nước bể và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 380V, P ≤ 1.5kW, Q ≥ 8m3/giờ, H ≥ 23m cột nước; | 1 | Máy |
| BC | 10.13. Cáp lực, cáp điều khiển, phụ kiện cáp | |||
| 1 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại, bọc XLPE loại CXV/SWA | 0.6kV, XLPE/CXV/SWA-(3x95+1x70)mm2 | 250 | m |
| 2 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại, bọc XLPE loại CXV/SWA | 0.6kV, XLPE/CXV/SWA-(3x10+1x6)mm2 | 300 | m |
| 3 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; | 0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(2x2.5)mm2 | 1.560 | m |
| 4 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; | 0.6kV, XLPE/CXE/LSF-(2x1.5)mm2 | 700 | m |
| 5 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 95mm2 | 24 | cái | |
| 6 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 70mm2 | 8 | cái | |
| 7 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 10mm2 | 48 | cái | |
| 8 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 6mm2 | 16 | cái | |
| 9 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện từ 1.5mm2 đến 2.5mm2 | 1.032 | cái | |
| 10 | Ghen số từ 0-9 | 1 hộp = 1000 cái | 1 | hộp |
| 11 | Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W | 1 hộp = 1000 cái | 1 | hộp |
| 12 | Dây rút cáp 100mm | 100 | cái | |
| 13 | Dây rút cáp 200mm | 100 | cái | |
| 14 | Nút siết cáp lực PG | 12 | cái | |
| 15 | Nhãn cáp | 260 | cái | |
| 16 | Ống nhựa luồn dây uPVC; D=90mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; D=90mm | 180 | mét |
| 17 | Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; D=27mm | 690 | mét |
| 18 | Hộp nối dây rẽ nhánh, nhựa chống cháy, IP55, kèm phụ kiện nối dây, lắp đặt | 85mmx85mmx50mm; IP55 | 60 | cái |
| BD | 10.14. Nối đất thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV150 | 0.6kV, CV150 | 75 | m |
| 2 | Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV50 | 0.6kV, CV50 | 80 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV150 | CV150-CV150 | 8 | mối |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV50 | CV150-CV50 | 20 | mối |
| 5 | Đầu cốt đồng cho dây CV150; bù lon+ tán+long đền M14x40 | CV150; M14x40 | 105 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng cho dây CV50; bù lon+ tán+long đền M6x20 | CV50; M6x20 | 20 | Bộ |
| BE | 10.15. Vật liệu phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Thang Nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3.6m, giãn dài tối đa 6.1m) | Loại tải trọng tối thiểu 100kg | 1 | Cái |
| 2 | Bảng quy trình vận hành máy bơm chữa cháy | Bảng mica 0.8m x1.2m | 1 | Cái |
| 3 | Bảng sơ đồ PCCC | Bảng mica 1.2m x2.0m | 1 | Cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Bảng mica 0.8m x1.2m | 3 | Cái |
| 5 | Bảng nội quy PCCC | Bảng mica 1.2m x2.0m | 3 | Cái |
| BF | 10.16. Hệ thống kết nối trung tâm phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hệ thống tiếp nhận cảnh báo và xử lý tín hiệu cháy tự động kết nối với trung tâm cảnh báo và xử lý tin báo cháy của Cảnh sát PCCC, kèm cáp đấu nối, phụ kiện lắp đặt.<br/>(Bộ quay số điện thoại tự động cho tủ báo cháy trung tâm loại địa chỉ; kết nối đến cảnh sát PCCC khu vực và các cơ quan chức năng) | WEWS VN13; (DL-125C ; LK-100S1 ; 24VDC; Number of Phone Number: 8) | 1 | Bộ |
| BG | 10.17. Nghiệm thu phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Nước sinh hoạt cấp cho bể nước chữa cháy và nghiệm thu hệ thống PCCC | 400 | m3 | |
| 2 | Thuê xe chữa cháy và cảnh sát PCCC thường trực trong thời gian đóng điện nghiêm thu máy biến áp | 1 | Ca | |
| BH | 10.18. Kiểm đinh phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Kiểm định thiết bị phòng cháy chữa cháy | 1 | Hệ thống | |
| BI | PHẦN XÂY DỰNG TBA (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) |
|||
| BJ | Móng cột cổng MCT-24 (SL: 17 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 33,6617 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 28,2302 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 80,937 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | 418,54 | m3 | |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 24,48 | m2 | |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 2,5279 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 24,6823 | tấn | |
| 8 | Bu lông M36 | 4,0596 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | 4,0596 | tấn | |
| BK | Móng cột thanh cái 220kV MCT-13 (SL: 11 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 18,2094 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 15,5947 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 40,92 | m3 | |
| 4 | Bê tông móngđá 1x2 M250 | 225,28 | m3 | |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 15,84 | m2 | |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 1,5081 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 13,167 | tấn | |
| 8 | Bulong neo M36 | 2,6268 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | 2,6268 | tấn | |
| BL | Móng cột cổng 110kV MCT-16 (SL: 19 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 22,6252 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 19,4959 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 53,39 | m3 | |
| 4 | Bê tông móngđá 1x2 M250 | 266,114 | m3 | |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 19 | m2 | |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 1,6796 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 12,0156 | tấn | |
| 8 | Bulong neo M30 | 2,679 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | 2,679 | tấn | |
| BM | Móng cột thanh cái 110kV MCT-8 (SL: 15 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 12,6645 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 10,989 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 27,75 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | 134,55 | m3 | |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 15 | m2 | |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 1,065 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 7,7265 | tấn | |
| 8 | Bulong neo M30 | 2,115 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | 2,115 | tấn | |
| BN | Móng Máy biến áp 125MVA (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 0,6873 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 19,72 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | 31,75 | m3 | |
| 4 | Bê tông khuôn viên móng M150 | 12,29 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường bao M250 | 13,83 | m3 | |
| 6 | Bê tông gối đỡ máng thép đúc sẵn M200, đá 1x2 | 0,6 | m3 | |
| 7 | Lắp gối đỡ máng thép | 4 | cái | |
| 8 | Rải đá 4x6 bề mặt móng | 36,87 | m3 | |
| 9 | Xây tường gạch không nung vữa M75 hố thu | 0,12 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | 1 | m2 | |
| 11 | SXLD cốt thép bệ máy + bờ bao đường kính <=10mm | 0,55 | tấn | |
| 12 | SXLD cốt thép bệ máy đường kính <=18mm | 2,13 | tấn | |
| 13 | Thép hình | 20 | kg | |
| 14 | Lắp đặt thép hình | 0,02 | tấn | |
| 15 | BL nở M10x100 (14 bộ) | 0,0014 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt bulong nở | 0,0014 | tấn | |
| 17 | Máng thép | 0,2743 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt máng thép | 0,2743 | tấn | |
| BO | Móng trụ máy biến áp tự dùng T3 (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 0,1641 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 0,14 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 0,529 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | 2,01 | m3 | |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,0151 | tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 0,1058 | tấn | |
| 7 | Bulong neo M24 | 0,021 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | 0,021 | tấn | |
| BP | Móng + trụ máy biến áp tự dùng T4 (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 0,301 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 0,2867 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 0,289 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chèn móng đá 1x2 M250 | 0,942 | m3 | |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,0107 | tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 0,0554 | tấn | |
| 7 | Cột BTLT 14m 650 | 2 | cột | |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông | 2 | Cái | |
| BQ | Móng trụ máy cắt 220kV (SL: 07 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 3,2928 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 2,562 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 14,56 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chèn móng đá 1x2 M250 | 63,14 | m3 | |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 13,23 | m2 | |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,3696 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 3,0513 | tấn | |
| 8 | Bulong neo M30 | 0,3297 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | 0,3297 | tấn | |
| BR | Móng tủ đấu dây máy cắt (SL: 07 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 7,6202 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 5,936 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 0,49 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng móng đá 1x2 M250 | 2,31 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm | 0,0182 | Tấn | |
| 6 | Bulong neo M16 | 0,0336 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt bulong neo | 0,0336 | tấn | |
| BS | Móng trụ thang máy cắt (SL: 07 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 22,8228 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 17,3887 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 2,205 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng móng đá 1x2 M250 | 4,725 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm | 0,063 | Tấn | |
| BT | Móng trụ đỡ dao 3 cực 220kV (SL: 19 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 15,9258 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 13,3646 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 53,751 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng móng đá 1x2 M250 | 216,771 | m3 | |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 41,04 | m2 | |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 1,4573 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 11,2138 | tấn | |
| 8 | Bulong neo M24 | 1,7917 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | 1,7917 | tấn | |
| BU | Móng trụ dao cách ly 1 cực 220kV (SL: 18 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 4,4964 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 3,6882 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 16,974 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng móng đá 1x2 M250 | 68,454 | m3 | |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 12,96 | m2 | |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,4608 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 3,5406 | tấn | |
| 8 | Bulong neo M24 | 0,5652 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | 0,5652 | tấn | |
| BV | Móng trụ biến dòng 220kV (SL: 07 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 3,2186 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 2,5578 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 14,175 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng móng đá 1x2 M250 | 54,544 | m3 | |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 7,56 | m2 | |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,3087 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 2,8091 | tấn | |
| 8 | Bulong neo M24 | 0,3297 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | 0,3297 | tấn | |
| BW | Móng biến điện áp kiểu tụ 220kV (SL: 22 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 3,6102 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 3,08 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 11,638 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng móng đá 1x2 M250 | 44,22 | m3 | |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 7,92 | m2 | |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,2882 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 2,255 | tấn | |
| 8 | Bulong neo M24 | 0,3454 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | 0,3454 | tấn | |
| BX | Móng trụ chống sét van 220kV (SL: 15 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 2,4615 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 2,1 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 7,935 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng móng đá 1x2 M250 | 30,15 | m3 | |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 5,4 | m2 | |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,1965 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 1,5375 | tấn | |
| 8 | Bulong neo M24 | 0,2355 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | 0,2355 | tấn | |
| BY | Móng trụ đỡ sứ 220kV (SL: 71 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 11,6511 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 9,94 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 37,559 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng móng đá 1x2 M250 | 142,71 | m3 | |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 25,56 | m2 | |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,9301 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 7,2775 | tấn | |
| 8 | Bulong neo M24 | 1,1147 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | 1,1147 | tấn | |
| BZ | Móng trụ máy cắt 110kV (SL: 10 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 2,498 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 2,049 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 9,43 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng móng đá 1x2 M250 | 38,03 | m3 | |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 7,2 | m2 | |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,261 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 1,967 | tấn | |
| 8 | Bulong neo M24 | 0,314 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | 0,314 | tấn | |
| CA | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 cực 110kV (SL: 28 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 9,3464 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 7,5516 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 37,044 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng móng đá 1x2 M250 | 152,908 | m3 | |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 30,24 | m2 | |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 1,12 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 7,9212 | tấn | |
| 8 | Bulong neo M24 | 1,3188 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | 1,3188 | tấn | |
| CB | Móng trụ dao cách ly 1 cực 110kV (SL: 27 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 4,4307 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 3,78 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 14,283 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng móng đá 1x2 M250 | 54,27 | m3 | |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 9,72 | m2 | |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,3537 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 2,7675 | tấn | |
| 8 | Bulong neo M24 | 0,4239 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | 0,4239 | tấn | |
| CC | Móng trụ biến dòng 110kV (SL: 10 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 2,879 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 2,372 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 10,83 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng móng đá 1x2 M250 | 42,48 | m3 | |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 7,5 | m2 | |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,292 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 2,432 | tấn | |
| 8 | Bu lông D<48mm | 0,471 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt bu lông | 0,471 | tấn | |
| CD | Móng trụ biến điện áp kiểu tụ 110kV (SL: 31 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 3,9773 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 3,4441 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 11,191 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng móng đá 1x2 M250 | 45,88 | m3 | |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 11,16 | m2 | |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,3565 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 2,3405 | tấn | |
| 8 | Bu lông D<48mm | 0,4867 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt bu lông | 0,4867 | tấn | |
| CE | Móng trụ chống sét van 110kV (SL: 09 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 1,1547 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 0,9999 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 3,249 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng móng đá 1x2 M250 | 13,32 | m3 | |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 3,24 | m2 | |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,1035 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 0,6795 | tấn | |
| 8 | Bu lông D<48mm | 0,1413 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt bu lông | 0,1413 | tấn | |
| CF | Móng trụ đỡ sứ 110kV (SL: 86 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 11,0338 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 9,5546 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 31,046 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng móng đá 1x2 M250 | 127,28 | m3 | |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 30,96 | m2 | |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,989 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 6,493 | tấn | |
| 8 | Bu lông D<48mm | 1,3502 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt bu lông | 1,3502 | tấn | |
| CG | Móng trụ thiết bị 24kV (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 0,3747 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 0,2944 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 1,593 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng móng đá 1x2 M250 | 7,191 | m3 | |
| 5 | Vữa phủ đầu trụ M100 | 2,16 | m2 | |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,0542 | tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 0,4073 | tấn | |
| 8 | Bu lông D<48mm | 0,0643 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt bu lông | 0,0643 | tấn | |
| CH | Móng tủ đấu dây (SL: 19 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 20,6834 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 16,112 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 1,33 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng móng đá 1x2 M250 | 6,27 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm | 0,0494 | Tấn | |
| 6 | Bulong neo M16 | 0,0912 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt bulong neo | 0,0912 | tấn | |
| CI | Mua sắm trụ thiết bị | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp tự dùng 250 kVA T3 | 0,3091 | tấn | |
| CJ | Lắp dựng cột thép + xà thép + trụ thiết bị | |||
| 1 | Lắp dựng cột cổng và cột thanh cái 220kV, 110kV | 151,2803 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà thép và tấm chỉ thị pha | 65,7049 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng trụ thiết bị | 78,4045 | tấn | |
| 4 | Sơn tấm chỉ thị pha 3 lớp | 17,28 | m2 | |
| CK | Mương cáp ngầm rộng 1.15m L=710m | |||
| 1 | Đào mương cáp, đất cấp 1 | 13,8273 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất mương cáp | 3,905 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | 117,15 | m3 | |
| 4 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#250 đá 1x2 | 335,51 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#250 đá 1 x 2 | 64,87 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng nắp mương | 2.367 | cấu kiện | |
| 7 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | 65,7857 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | 65,7857 | tấn | |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D <=10 | 20,768 | tấn | |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D<=10 | 7,0773 | tấn | |
| 11 | Bulong M12, L=100 | 0,5678 | tấn | |
| 12 | Bulong M8, L=20 | 0,9101 | tấn | |
| 13 | Bulong M12, L=35 | 0,0028 | tấn | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | 5,965 | 100m | |
| CL | Mương cáp ngầm rộng 0.65m L=395m | |||
| 1 | Đào mương cáp, đất cấp 1 | 2,291 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất mương cáp | 0,811 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | 41,475 | m3 | |
| 4 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#250 đá 1x2 | 65,175 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#250 đá 1 x 2 | 16,79 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng nắp mương | 988 | cấu kiện | |
| 7 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | 11,8088 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | 11,8088 | tấn | |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D <=10 | 4,0472 | tấn | |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D<=10 | 2,4996 | tấn | |
| 11 | Bulong M8, L=20 | 0,0845 | tấn | |
| 12 | Bulong M12, L=35 | 0,0025 | tấn | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | 1,976 | 100m | |
| CM | Mương cáp ngầm rộng 0.4m L=690m | |||
| 1 | Đào mương cáp, đất cấp 1 | 3,312 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất mương cáp | 1,518 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | 55,2 | m3 | |
| 4 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M#250 đá 1x2 | 96,6 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#250 đá 1 x 2 | 20,7 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng nắp mương | 1.380 | cấu kiện | |
| 7 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | 15,7982 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | 15,7982 | tấn | |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D <=10 | 4,3877 | tấn | |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D<=10 | 3,1602 | tấn | |
| 11 | Bulong M8, L=20 | 0,1472 | tấn | |
| 12 | Bulong M12, L=35 | 0,006 | tấn | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | 2,76 | 100m | |
| 14 | Thép hình mạ kẽm tại các điểm giao nhau | 0,481 | tấn | |
| CN | Mương cáp qua đường rộng 6m MC-B1150-1.QĐ (SL: 05 CK) | |||
| 1 | Đào mương qua đường, đất cấp 1 | 1,132 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất mương cáp | 0,4755 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cm | 7,525 | m3 | |
| 4 | Đổ mương cáp qua đường bằng bê tông M#250 đá 1x2 | 28,45 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#250 đá 1 x 2 | 13,26 | m3 | |
| 6 | Cốt thép mương cáp D<=10 | 2,433 | tấn | |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan | 1,062 | tấn | |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | 13,3045 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | 130 | cấu kiện | |
| 10 | Bulong M12, L=120 | 0,045 | tấn | |
| 11 | Bulong M8, L=20 | 0,0575 | tấn | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | 0,78 | 100m | |
| CO | Mương cáp qua đường rộng 4m MC-B650.QĐ (SL: 09 CK) | |||
| 1 | Đào mương qua đường, đất cấp 1 | 0,5049 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất mương cáp | 0,0909 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót mương M#100 đá 4 x 6 dày 10cm | 7,65 | m3 | |
| 4 | Đổ mương cáp qua đường bằng bê tông M#250 đá 1x2 | 22,158 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan M#250 đá 1 x 2 | 9,36 | m3 | |
| 6 | Cốt thép mương cáp D<=10 | 1,8819 | tấn | |
| 7 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D<=10 | 0,9864 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | 180 | cấu kiện | |
| 9 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | 11,7099 | tấn | |
| 10 | Bulong M8, L=20 | 0,0144 | tấn | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | 1,08 | 100m | |
| CP | Nhà điều khiển | |||
| CQ | Phần móng | |||
| 1 | Đệm cát nhà điều khiển | 10,5 | 100m3 | |
| 2 | Đào hố móng, đất cấp 1 | 14,5124 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng | 11,3124 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 43 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | 235 | m3 | |
| 6 | Cốt thép móng D <= 10 | 1,8 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng D <= 18 | 7,2 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng D >18 | 9,4 | tấn | |
| 9 | Bê tông dầm -0.5m M250, đá 1x2 | 18,35 | m3 | |
| 10 | Cốt thép dầm -0.5m D<=10mm | 0,6475 | tấn | |
| 11 | Cốt thép dầm -0.5m D<=18mm | 0,8991 | tấn | |
| 12 | Cốt thép dầm -0.5m D>18mm | 2,5845 | tấn | |
| 13 | Bê tông dầm 0.0m M250, đá 1x2 | 7,24 | m3 | |
| 14 | Cốt thép dầm 0.0m D<=10mm | 0,2799 | tấn | |
| 15 | Cốt thép dầm 0.0m D<=18mm | 0,8612 | tấn | |
| 16 | Cốt thép dầm 0.0m D>18mm | 0,6905 | tấn | |
| 17 | Xây tường gạch 200, vữa M75 | 1,939 | m3 | |
| 18 | Bê tông sàn trệt -0.5 , 0.0 M250, đá 1x2 | 68,4 | m3 | |
| 19 | Cốt thép sàn trệt D<=10 | 5,4764 | tấn | |
| CR | Phần thân nhà | |||
| 1 | Bê tông cột M250 | 12,21 | m3 | |
| 2 | Cốt thép cột D<=10 | 0,4632 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột D<=18 | 2,2605 | tấn | |
| 4 | Bê tông dầm mái sảnh +3.0 m M250, đá 1x2 | 2,38 | m3 | |
| 5 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | 3,15 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d <=10mm | 0,4326 | Tấn | |
| 7 | Cốt thép dầm D <= 10 | 0,1097 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm D <= 18 | 0,3531 | tấn | |
| 9 | Cốt thép dầm D > 18 | 0,1095 | tấn | |
| 10 | Bê tông dầm Seno M250, đá 1x2 | 0,57 | m3 | |
| 11 | Bê tông mái Seno M250, đá 1x2 | 8,5 | m3 | |
| 12 | Cốt thép dầm mái seno D <= 10 | 0,0684 | tấn | |
| 13 | Cốt thép dầm mái seno D <= 18 | 0,0855 | tấn | |
| 14 | Cốt thép sàn mái Seno D<=10 | 1,295 | tấn | |
| 15 | Bê tông hệ dầm mái nghiêng M250, đá 1x2 | 26,117 | m3 | |
| 16 | Cốt thép hệ dầm mái nghiêng D<=10 | 0,9774 | tấn | |
| 17 | Cốt thép hệ dầm mái nghiêng D<=18 | 2,5671 | tấn | |
| 18 | Cốt thép hệ dầm mái nghiêng D>18 | 2,6716 | tấn | |
| 19 | Bê tông sàn mái nghiêng M250, đá 1x2 | 40,6 | m3 | |
| 20 | Cốt thép sàn mái nghiêng D<=10 | 5,1589 | tấn | |
| 21 | Bê tông đà cửa, giằng tường M250 | 7,88 | m3 | |
| 22 | Cốt thép đà cửa, giằng tường D<=10mm | 0,444 | tấn | |
| 23 | Cốt thép đà cửa, giằng tường D<=18mm | 0,8165 | tấn | |
| CS | Phần tầng trệt | |||
| 1 | Đắp đất nền móng | 139,16 | m3 | |
| 2 | Lớp vữa CĐBCN dày 20mm | 397,6 | m2 | |
| 3 | Lớp hồ dầu dán gạch, đá | 140 | m2 | |
| 4 | Lát nền hành lang bằng gạch granit 600x600mm không bóng màu xám | 37 | m2 | |
| 5 | Lát nền không sàn nâng bằng gạch granit 600x600mm màu xám | 36 | m2 | |
| 6 | Lát nền granite phòng Ác quy | 60 | m2 | |
| 7 | Óp gạch chân tường 120x600 | 17,388 | m2 | |
| 8 | Sàn nâng theo tiêu chuẩn | 263,4 | m2 | |
| 9 | Xây tường gạch thẳng vữa M75 | 138,222 | m3 | |
| 10 | Bả bằng matít vào tường | 1.382,22 | m2 | |
| 11 | Sơn 1 lớp lót và 2 lớp phủ trong nhà | 691,11 | m2 | |
| 12 | Sơn 1 lớp lót và 2 lớp phủ ngoài nhà | 691,11 | m2 | |
| 13 | Cửa đi nhựa lõi thép | 74,34 | m2 | |
| 14 | Cửa sổ nhựa lõi thép | 47,04 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa | 121,38 | m2 | |
| CT | Phần mái | |||
| 1 | Làm trần smartboard | 393,4 | m2 | |
| 2 | Màng khò bitum chống thấm mái | 458,9 | m2 | |
| 3 | Màng khò bitum chống thấm mái sê nô | 84,5 | m2 | |
| 4 | Quả cầu cản rác | 17 | cái | |
| CU | Bậc tam cấp, vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 | 4,905 | m3 | |
| 2 | Láng nền vữa M100 dày 20 mm | 26 | m2 | |
| 3 | Lớp hồ dầu | 26 | m2 | |
| 4 | Xây gạch bậc tam cấp tt | 3,008 | m3 | |
| 5 | Lát gạch granit sảnh đón tam cấp | 26 | m2 | |
| 6 | Lát gạch vỉa hè terazzo 40x40 | 16 | m2 | |
| CV | Nhà trạm bơm | |||
| CW | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 1,0939 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 0,9153 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | 3,77 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | 14,51 | m3 | |
| 5 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M200 | 0,42 | m3 | |
| 6 | Bê tông dầm móng + sàn trệt đá 1x2 M200 | 8,06 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót sàn trệt M100, đá 4x6 | 4,42 | m3 | |
| 8 | Cốt thép móng, cổ móng D<=10 | 0,1405 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, cổ móng D<=18 | 0,4069 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, cổ móng D>18 | 0,7584 | tấn | |
| 11 | Cốt thép dầm móng + sàn trệt D<=10 | 0,2029 | tấn | |
| 12 | Cốt thép dầm móng + sàn trệt D<=18 | 0,3326 | tấn | |
| 13 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | 0,96 | m3 | |
| 14 | Cốt thép cột D<=10 | 0,046 | tấn | |
| 15 | Cốt thép cột D<=18 | 0,1908 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông dầm, dầm ĐB M250, đá 1x2 | 3,26 | m3 | |
| 17 | Cốt thép dầm mái, dầm bo D<=10 | 0,1453 | tấn | |
| 18 | Cốt thép dầm mái, dầm bo D<=18 | 0,6496 | tấn | |
| 19 | Bê tông sàn mái và seno M200 đá 1x2 | 4,8 | m3 | |
| 20 | Cốt thép sàn mái và seno D<=10 | 0,5349 | tấn | |
| 21 | Của đi loại cửa nhựa lõi thép | 10 | m2 | |
| 22 | Lá sách thông gió | 1,28 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,28 | m2 | |
| 24 | Lớp vữa tạo dốc trung bình 30mm | 24 | m2 | |
| 25 | Lớp vữa CĐBCN B.7.5 dày 20mm tạo dốc chống thấm mái + sênô, cao > 4m | 24 | m2 | |
| 26 | Vữa Sika latex chống thấm | 24 | m2 | |
| 27 | Lớp hồ dầu chống thấm | 24 | m2 | |
| 28 | Trát trần | 21,5 | m2 | |
| 29 | Bả ma tit vào trần | 21,5 | m2 | |
| 30 | Sơn trần nhà | 21,5 | m2 | |
| 31 | Xây gạch tường nhà | 10,784 | m3 | |
| 32 | Bả matit vào tường trong và ngoài | 107,84 | m2 | |
| 33 | Sơn tường trong và ngoài nhà | 107,84 | m2 | |
| 34 | Bê tông đà giằng M250, đá 1x2 | 0,8 | m3 | |
| 35 | Cốt thép đà giằng D<=10mm | 0,0214 | tấn | |
| 36 | Cốt thép đà giằng D<=18mm | 0,1073 | tấn | |
| 37 | Ống PVC D90 thoát nước mái và phụ kiện | 0,1 | 100m | |
| 38 | Ống PVC D60 thông dầm | 0,025 | 100m | |
| 39 | Ống PVC D34 thoát tràn | 0,02 | 100m | |
| 40 | Quả cầu cản rác | 2 | cái | |
| 41 | Bê tông lót ramp dốc, vỉa hè | 0,84 | m3 | |
| CX | Nhà bảo vệ | |||
| CY | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 1,3718 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 1,0942 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M#100 dày 10cm | 6 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, cổ móng đá 1x2 M#250 | 18,56 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng D <= 10 | 0,1774 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng D <= 18 | 0,7371 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng D > 18 | 1,1288 | tấn | |
| 8 | Bê tông dầm móng M250 đá 1x2 | 3,46 | m3 | |
| 9 | Cốt thép dầm móng D<=10mm | 0,1268 | tấn | |
| 10 | Cốt thép dầm móng D<=18mm | 0,5565 | tấn | |
| CZ | Phần thân nhà | |||
| 1 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | 1,014 | m3 | |
| 2 | Cốt thép cột và thép chờ D <= 10 | 0,0497 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột D <= 18 | 0,3024 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông dầm mái, đá 1x2, M#200 | 2,976 | m3 | |
| 5 | Cốt thép dầm mái D <= 10 | 0,1131 | tấn | |
| 6 | Cốt thép dầm mái D <= 18 | 0,4909 | tấn | |
| 7 | Bê tông sàn mái + sêno M250, đá 1x2 | 9,7 | m3 | |
| 8 | Cốt thép sàn mái và sê nô D <= 10 | 0,5241 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông đà cửa, giằng tường, lanh tô, đá 1x2, M250 | 0,965 | m3 | |
| 10 | Cốt thép đà cửa, giằng tường, lanh tô D <= 10 | 0,0451 | tấn | |
| 11 | Cốt thép đà cửa, giằng tường, lanh tô D <= 18 | 0,2149 | tấn | |
| 12 | Đất nền đầm chặt đến cao độ cos nền thiết kế | 0,1215 | 100m3 | |
| 13 | Lót vữa XM# 100 dày 3cm nền nhà | 40,5 | m2 | |
| 14 | Lát nền gạch Granite 60x60 XM# 75 tầng trệt | 38,2 | m2 | |
| 15 | Ốp gạch granite chân tường | 5 | m2 | |
| 16 | Lát gạch ceramic 300x300 nền nhà vệ sinh | 3 | m2 | |
| 17 | Lát gạch ceramic nền nhà vệ sinh | 4 | m2 | |
| 18 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh | 18 | m2 | |
| 19 | Xây tường gạch 20cm, vữa M75 | 12,28 | m3 | |
| 20 | Xây tường gạch 10cm, vữa M75 | 2,496 | m3 | |
| 21 | Xây tường gạch đỡ mái, vữa M75 | 3,84 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài XM#75 | 61,4 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong XM#75 | 86,36 | m2 | |
| 24 | Bả bằng matít vào tường | 147,76 | m2 | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà | 61,4 | m2 | |
| 26 | Sơn tường trong nhà | 86,36 | m2 | |
| 27 | Sản xuất cửa đi bằng nhựa lõi thép kính 8mm | 5,97 | m2 | |
| 28 | Sản xuất cửa sổ bằng nhựa lõi thép kính 8mm | 10,56 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | 16,53 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường | 20,49 | m2 | |
| 31 | Xây bậc đi gạch không nung vữa M#75 | 3,008 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông lót đá 4x6, M#150 dày 15 | 1,8 | m3 | |
| 33 | Trát bật vữa XM#75 dày 2cm | 169,5 | m2 | |
| 34 | Lát vỉa hè gạch terazzo 40x40 | 169,5 | m2 | |
| 35 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 40,5 | m2 | |
| 36 | Quét Flincoter chống thấm sênô, | 23,79 | m2 | |
| 37 | Trát thành trong ngoài sênô XM# 75 | 23,79 | m2 | |
| 38 | Bả ma tít trước khi sơn | 23,79 | m2 | |
| 39 | Trát trần vữa M75 | 43,95 | m2 | |
| 40 | Ống thoát nước sênô PVC-D34 | 0,02 | 100m | |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép + giằng mái tôn | 0,185 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép + giằng mái | 0,185 | tấn | |
| 43 | Lợp mái tôn | 0,425 | 100m2 | |
| DA | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào bể tự hoại, đất cấp 1 | 0,1161 | 100m3 | |
| 2 | Lấp đất hố đào bể tự hoài | 0,0778 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót bể M# 150 đá 1x2 | 0,45 | m3 | |
| 4 | Xây gạch bể tự hoại | 0,864 | m3 | |
| 5 | Láng đáy bể vưã XM # 100 dày 2 cm | 2,28 | m2 | |
| 6 | Trát trong thành bể M200 dày 2ccm | 9,9 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông cốt thép tấm đan M#250 đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 8 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan, đấy bể | 0,0585 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | 3 | cái | |
| 10 | Ống uPVC D90 | 0,02 | 100m | |
| 11 | Óng nhựa D110 | 0,03 | 100m | |
| 12 | Cút D110 | 6 | cái | |
| 13 | Tê D110 | 6 | cái | |
| DB | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Van thép D27 | 1 | cái | |
| 2 | Cút 90 D27 | 7 | cái | |
| 3 | Tê D 27 | 3 | cái | |
| 4 | Vòi tắm hoa sen D 20, loại 2 vòi | 1 | bộ | |
| 5 | Vòi rửa thép mạ kẽm D 27 | 2 | bộ | |
| 6 | Van thép D34 | 1 | cái | |
| 7 | Chậu rửa tráng men | 1 | bộ | |
| 8 | Lưới chắn rác bằng lưới 120 x120 | 1 | cái | |
| 9 | Bệ xí + thùng nước | 1 | bộ | |
| 10 | Óng nhựa D34 | 0,05 | 100m | |
| 11 | Óng nhựa D27 | 0,1 | 100m | |
| 12 | Óng nhựa D114 | 0,14 | 100m | |
| 13 | Gương soi | 1 | cái | |
| 14 | Tôn 5 ly 250x250 | 4 | cái | |
| 15 | Tê D110 | 3 | cái | |
| 16 | Bồn inox 1000L | 1 | bể | |
| 17 | Chậu rửa bát inox | 1 | bộ | |
| 18 | Ống PVC D90 thoát nước mái | 0,12 | 100m | |
| 19 | Máy bôm 1 ngựa | 1 | cái | |
| 20 | Ống nhựa PVC D90 | 0,08 | 100m | |
| 21 | Óng nhựa D34 thoát tràn | 0,06 | 100m | |
| 22 | Óng nhựa D60 thông dầm | 0,06 | 100m | |
| DC | Nhà kho dụng cụ chữa cháy NKDCCC (SL: 02 nhà) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 0,0664 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | 5,25 | m3 | |
| 3 | Sản xuất kết cấu thép nhà kho | 0,6452 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng kết cấu | 0,6452 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 32,26 | m2 | |
| 6 | Tôn lạnh | 0,418 | 100m2 | |
| 7 | Tôn tráng kẽm làm cửa | 0,068 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng | 6,8 | m2 | |
| 9 | Bu lông M8x50 | 24 | bộ | |
| 10 | Bản lề cửa | 12 | bộ | |
| 11 | Chốt cửa đứng | 2 | bộ | |
| 12 | Chốt cửa ngang | 2 | bộ | |
| DD | Bể dầu sự cố | |||
| 1 | Đào đất bể dầu, đất cấp 1 | 5,414 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 3,8816 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 5,148 | m3 | |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 | 40,04 | m3 | |
| 5 | Láng đáy bể, thành bể | 224,05 | m2 | |
| 6 | Láng nắp bể | 36,85 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 88,44 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 187,2 | m2 | |
| 9 | Xây tường gạch đặc gạch 200mm M75 | 10,79 | m3 | |
| 10 | Cốt thép bể D<=10 | 0,8906 | tấn | |
| 11 | Cốt thép bể D<=18 | 1,6735 | tấn | |
| 12 | Cốt thép bể D<=18 | 0,1834 | tấn | |
| 13 | Thép hình, thép tấm mạ kẽm | 0,0988 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt thép | 0,0988 | tấn | |
| 15 | Ống D100 | 0,0168 | 100m | |
| 16 | M 16x150 | 0,0024 | tấn | |
| DE | Bể nước cứu hỏa 120m3 (SL: 02 bể) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 0,3878 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | 6,842 | m3 | |
| 3 | Bê tông bể M250 đá 1x2 | 64,642 | m3 | |
| 4 | Bê tông hố thu M150 đá 1x2 | 0,7 | m3 | |
| 5 | Láng đáy bể M75 | 39,25 | m2 | |
| 6 | Trát trong thành bể M75 dày 2cm | 172,7 | m2 | |
| 7 | Trát ngoài thành bể + gờ trang trí M75 dày 2cm | 280,0124 | m2 | |
| 8 | Quét Sika chống thấm 1 lớp | 172,7 | m2 | |
| 9 | Xây gạch gờ trang trí vữa mác 75 | 7,78 | m3 | |
| 10 | Sơn thành bể | 280,0124 | m2 | |
| 11 | Cốt thép bể D<=10 | 0,1046 | tấn | |
| 12 | Cốt thép bể D<=18 | 6,4766 | tấn | |
| 13 | Thép tấm, hình mạ kẽm | 0,1702 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt | 0,1702 | tấn | |
| 15 | Vòng chắn Dy150/Dy250, | 0,0198 | tấn | |
| 16 | Ống thép mạ kẽm xả đáy Dy80 | 0,2 | 100m | |
| 17 | Ống nhựa PVC D80 xả tràn | 0,12 | 100m | |
| 18 | Cút 90 nhựa D80 | 8 | cái | |
| 19 | Bu lông M10x30 | 20 | cái | |
| 20 | Bu lông vít M12 | 20 | cái | |
| 21 | Van 2 chiều | 2 | cái | |
| 22 | Giá đỡ ống | 0,012 | tấn | |
| DF | Phần nắp bể và nối đất (SL: 02 bộ) | |||
| 1 | Sản xuất mái che bể nước | 0,9216 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng | 0,9216 | tấn | |
| 3 | Bu lông M16 | 0,0192 | tấn | |
| 4 | Tôn lợp | 0,58 | 100m2 | |
| 5 | Đầu coss ép cho dây C120 loại 2 lổ D16 | 2 | bộ | |
| 6 | Bulong M12 kèm đai ốc và 2 vòng đệm | 4 | bộ | |
| 7 | Kẹp cố định dây C120 vào thành bể | 6 | bộ | |
| 8 | Dây đồng C120 | 20 | m | |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | 2 | mối | |
| DG | Hệ thống cấp, thoát nước | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp 1 | 6,744 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đường ống | 5,6168 | 100m3 | |
| 3 | Hệ thống thải nước ống BTLT D400 (H30-HK80) và phụ kiện | 0,5 | 100m | |
| 4 | Hệ thống thải nước ống BTLT D300 (H30-HK80) và phụ kiện | 2,55 | 100m | |
| 5 | Ống uPVC D315 thải nước kèm phụ kiện | 11 | 100m | |
| 6 | Ống uPVC D220 kèm phụ kiện | 6,3 | 100m | |
| 7 | Ống PVC D110 thoát nước | 2,3 | 100m | |
| 8 | Ống uPVC D315 thải nước BDSC kèm phụ kiện | 0,1 | 100m | |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D300 dày 6.35mm Thoát dầu sự cố | 0,3 | 100m | |
| 10 | Ống uPVC D32 + phụ kiện cấp nước | 0,8 | 100m | |
| 11 | Đào đất móng bệ, đất cấp 1 | 0,0437 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất đấy bệ | 0,0211 | 100m3 | |
| 13 | Cốt thép bệ đỡ bồn nước | 0,0218 | tấn | |
| 14 | Bê tông lót bệ M100 | 0,676 | m3 | |
| 15 | Bê tông bệ đỡ bồn nước M200 đá 1x2 | 2,88 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt và tháo dỡ máy khoan | 1 | lần | |
| 17 | Khoan giếng độ sâu 120m | 120 | m | |
| 18 | Hệ thống lọc nước | 1 | HT | |
| 19 | Bộ lọc tinh | 3 | bộ | |
| DH | Bể nước sinh hoạt 10m3 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 0,553 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 0,3804 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót bể M100 đá 4x6 | 0,936 | m3 | |
| 4 | Bê tông bể nước M250 đá 1x2 | 6,846 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 6 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 29 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 21,5 | m2 | |
| 8 | Quét chống thấm 2 lớp | 101 | m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan M200 | 0,521 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | 17 | cấu kiện | |
| 11 | Cốt thép bể D<=10mm | 0,5656 | tấn | |
| 12 | Cốt thép bể D<=18mm | 0,0377 | tấn | |
| 13 | Thép hình, thép tấm các loại | 0,022 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 0,0011 | m2 | |
| 15 | Ống uPVC D34 | 0,0035 | 100m | |
| DI | Hố ga 1 HG1 (SL: 89 hố) | |||
| 1 | Đào đất hố ga | 5,3489 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố ga | 3,8893 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | 12,816 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250 | 60,52 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan NĐ-1 và T1 M200 | 11,926 | m3 | |
| 6 | Tấm đan NĐ1, T1 | 356 | cái | |
| 7 | Cốt thép tấm đan, lưới thép | 1,0235 | tấn | |
| 8 | Thép hình mạ kẽm | 1,8779 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt thép mạ kẽm | 1,8779 | tấn | |
| DJ | Hố ga 2 HG2 (SL: 32 hố) | |||
| 1 | Đào đất hố ga | 1,9232 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố ga | 1,3984 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | 4,608 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250 | 21,76 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan NĐ-1 và T1 M200 | 4,288 | m3 | |
| 6 | Tấm đan NĐ1, T1 | 128 | cái | |
| 7 | Cốt thép tấm đan, lưới thép | 0,368 | tấn | |
| 8 | Thép hình mạ kẽm | 0,6752 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt thép mạ kẽm | 0,6752 | tấn | |
| DK | Đường ô tô trong trạm rộng 6m L=279m, S=1690m2 | |||
| 1 | Đào đường, đất cấp 1 | 9,8654 | 100m3 | |
| 2 | Lớp đá cấp phối dưới 0-4 | 3,6828 | 100m3 | |
| 3 | Lớp đá cấp phối trên Dmax=25 | 3,348 | 100m3 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa nhũ tương gốc a xít, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 16,9 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 16,9 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 16,9 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | 31,212 | m3 | |
| 8 | Láng vữa lót M50 dày 20 | 578 | m2 | |
| 9 | Lát gạch con sâu rộng 1m | 578 | m2 | |
| DL | Đường ô tô trong trạm rộng 4m L=599m, S=2442m2 | |||
| 1 | Đào đường, đất cấp 1 | 14,951 | 100m3 | |
| 2 | Lớp đá cấp phối dưới 0-4 | 5,5108 | 100m3 | |
| 3 | Lớp đá cấp phối trên Dmax=25 | 4,792 | 100m3 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa nhũ tương gốc a xít, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 24,42 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 24,42 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 24,42 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | 64,692 | m3 | |
| 8 | Láng vữa lót M50 dày 20 | 1.198 | m2 | |
| 9 | Lát gạch con sâu rộng 1m | 1.198 | m2 | |
| DM | Cổng và hàng rào trạm | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 13,8776 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 10,8413 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng trụ rào M100 đá 4x6 | 53,96 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | 219,9 | m3 | |
| 5 | Trát trụ vữa M75 | 363,6 | m2 | |
| 6 | Xây gạch ốp trụ cổng | 1,9908 | m3 | |
| 7 | Sản xuất cổng chính phụ | 1,2104 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cổng | 1,2104 | tấn | |
| 9 | Bánh xe và bộ đỡ | 6 | bộ | |
| 10 | Mô tơ điện 2 HP | 1 | bộ | |
| 11 | Tay nắm Inox | 2 | bộ | |
| 12 | Trục bánh xe | 3 | bộ | |
| 13 | Bản lề D30 | 3 | bộ | |
| 14 | Tay nắm, móc khóa | 2 | bộ | |
| 15 | Chốt cửa sắt | 1 | bộ | |
| 16 | Cốt thép móng trụ D<=10 | 3,7794 | tấn | |
| 17 | Cốt thép móng trụ D<=18 | 7,6518 | tấn | |
| 18 | Bê tông móng ray | 3,12 | m3 | |
| 19 | Bảng tên - Chữ Inox | 1 | cái | |
| 20 | Lô gô | 1 | cái | |
| 21 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | 26,77 | m3 | |
| 22 | Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 | 13,56 | m3 | |
| 23 | Cốt thép giằng móng và giằng tường D<=10 | 3,4908 | tấn | |
| 24 | Sản xuất chông chống trèo | 10,1725 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng chông chống trèo | 10,1725 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép các loại | 508,625 | m2 | |
| 27 | Xây tường gạch vữa M75 | 243,504 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 4.202,72 | m2 | |
| 29 | Sơn tường | 4.202,72 | m2 | |
| DN | San nền | |||
| DO | Đào và đắp | |||
| 1 | Đào bóc thảo mộc và bùn bề mặt trạm | 194,83 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển lớp thảo mộc đi đổ nơi qui đinh | 194,83 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền trạm | 1.207,75 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất bổ sung | 113.110 | m3 | |
| DP | Cải tạo đường vào trạm L=1250m | |||
| 1 | Xây kè taluy nền trạm bảo vệ kênh đá hộc vữa M75 | 1.567,5 | m3 | |
| 2 | Xây móng đá hộc 500 lề đường | 500 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền đường M300 | 1.125 | m3 | |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 đường | 16,87 | 100m3 | |
| 5 | Phát quang mặt bằng đường và kênh hiện hữu | 125 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt cống hộp 1.6x1.6 | 37 | đoạn cống | |
| 7 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2 | 30 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt cống BTLT D500, L= 4m | 6 | đoạn ống | |
| DQ | Cọc tiêu chống lấn | |||
| 1 | Đào cọc tiêu | 0,1152 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 0,1044 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2 | 1,58 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, d <= 10mm | 0,1473 | Tấn | |
| 5 | Khác chữ và sơn màu chữ lên cọc tiêu | 1 | T.bộ | |
| DR | Taluy nền trạm | |||
| 1 | Gia cố kè bằng đá hộc M75 | 1.401 | m3 | |
| 2 | Lót móng taluy M100 | 53,38 | m3 | |
| DS | Hoàn thiện | |||
| 1 | Rải đá dăm 1x2 nền trạm | 2.415 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền sân bê tông M150 | 85 | m3 | |
| DT | Phần XD PCCC | |||
| DU | Vật tư PCCC | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN150 | 3,2 | 100m | |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN50 | 0,3 | 100m | |
| 3 | Ống nối mềm DN150 | 2 | cái | |
| 4 | Co 90 tráng kẽm DN150 | 18 | cái | |
| 5 | Co 90 tráng kẽm DN50 | 2 | cái | |
| 6 | Tê đều tráng kẽm DN150 | 4 | cái | |
| 7 | Tê giảm tráng kẽm DN150>100 | 6 | cái | |
| 8 | Mặt bích DN 150 | 11 | cặp bích | |
| 9 | Van cổng DN 150 | 5 | cái | |
| 10 | Van cổng DN 50 | 2 | cái | |
| 11 | Van bướm DN100 | 5 | cái | |
| 12 | Van xả khí DN15 | 2 | cái | |
| 13 | Nối một đầu ren trong DN50 | 2 | cái | |
| 14 | Trụ chờ cứu hỏa DN100 | 2 | cái | |
| 15 | Trụ cứu hỏa DN100 | 5 | cái | |
| 16 | Tủ cứu hỏa ngoài trời | 5 | cái | |
| 17 | Vòi chữa cháy DN 50x20 | 8 | cái | |
| 18 | Lăng phun A | 8 | cái | |
| 19 | Thép hình mạ kẽm | 0,045 | tấn | |
| 20 | Bu lông M12-120 | 0,027 | tấn | |
| 21 | Bê tông lót M100 | 2,025 | m3 | |
| 22 | Bê tông bệ đỡ M200, đá 1x2 | 4,284 | m3 | |
| 23 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 0,28 | m3 | |
| 24 | Bê tông bệ đỡ tụ M200, đá 1x2 | 0,96 | m3 | |
| 25 | Đào đất lắp đường ống | 0,4 | 100m3 | |
| 26 | Lấp đất đường ống | 0,2 | 100m3 | |
| 27 | Sơn hoàn thiện ống toàn bộ | 1 | T.bộ | |
| 28 | Bịt đầu ống DN150 | 1 | cái | |
| 29 | Bu lông, ron cao su | 1 | T.bộ | |
| DV | Mương qua đường PCCC SL=03 | |||
| 1 | Đào mương cáp qua đường | 0,4189 | 100m3 | |
| 2 | Đắp mương qua đường | 0,2206 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | 2,43 | m3 | |
| 4 | Bê tông mương qua đường M250 đá 1x2 | 8,754 | m3 | |
| 5 | Bê tông nắp đan | 2,376 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | 54 | cấu kiện | |
| 7 | Thép hình mạ kẽm mương cáp, GC | 3,042 | tấn | |
| 8 | Lắp dặt giá đỡ | 3,042 | tấn | |
| 9 | Cốt thép cho mương qua đường D<10mm | 0,6689 | tấn | |
| 10 | Cốt thép tấm đan mương qua đường | 0,2468 | tấn | |
| 11 | Bu lông M16 | 0,0064 | tấn | |
| 12 | Bu lông M13 | 0,0032 | tấn | |
| 13 | Ống uPVC D114 | 0,324 | 100m | |
| DW | Hệ thống PCCC trong nhà bơm | |||
| 1 | Đồng hồ áp lực 1-25kg | 1 | cái | |
| 2 | Van cổng DN 150 | 9 | cái | |
| 3 | Van cổng DN 80 | 1 | cái | |
| 4 | Van cổng DN 50 | 2 | cái | |
| 5 | Van bi 25mm | 1 | cái | |
| 6 | Van bi 15mm | 4 | cái | |
| 7 | Van 1 chiều 150mm | 2 | cái | |
| 8 | Van 1 chiều 50mm | 1 | cái | |
| 9 | Van an toàn 80mm | 1 | cái | |
| 10 | Lọc chữ Y DN150 | 2 | cái | |
| 11 | Lọc chữ Y DN50 | 1 | cái | |
| 12 | Lúp bê DN 150 mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 15 | Ống thép tráng kẽm DN200 | 0,15 | 100m | |
| 16 | Ống thép tráng kẽm DN150 | 0,4 | 100m | |
| 17 | Ống thép tráng kẽm DN80 | 0,18 | 100m | |
| 18 | Ống thép tráng kẽm DN50 | 0,05 | 100m | |
| 19 | Co 90 tráng kẽm DN150 | 8 | cái | |
| 20 | Co 90 DN80mm | 8 | cái | |
| 21 | Tê đều tráng kẽm DN150 | 5 | cái | |
| 22 | Tê đều tráng kẽm DN80mm | 2 | cái | |
| 23 | Tê giảm tráng kẽm DN150>80 | 1 | cái | |
| 24 | Nối một đầu ren trong DN50 | 1 | cái | |
| 25 | Nối một đầu ren ngoài DN50 | 1 | cái | |
| 26 | Côn đồng trục DN100>150 | 2 | cái | |
| 27 | Côn đồng trục DN125>150 | 2 | cái | |
| 28 | Mặt bích DN 150 | 12 | cặp bích | |
| 29 | Măt bích DN80mm | 2 | cặp bích | |
| 30 | Măt bích DN50mm | 0,5 | cặp bích | |
| 31 | Ron cao su | 1 | lô | |
| 32 | Bu lông neo cho hệ thống bơm | 1 | lô | |
| 33 | Bu lông cho van, lọc Y | 1 | lô | |
| 34 | Bu lông giản nở | 1 | lô | |
| 35 | Sơn ống giá đỡ hệ thống bơm | 1 | HT | |
| 36 | Ống thép tráng kẽm DN80 | 0,05 | 100m | |
| 37 | Bình điều áp 50 lít | 1 | bộ | |
| DX | Giá đỡ nhà bơm và khu vực bể cứu hỏa | |||
| 1 | Thép giá đỡ | 0,4314 | tấn | |
| 2 | Lắp dặt giá đỡ | 0,4314 | tấn | |
| 3 | Bu lông M14 | 0,0236 | tấn | |
| 4 | Ubon M16 | 0,033 | tấn | |
| 5 | Bê tông lót giá đỡ M100 | 0,66 | m3 | |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 | 1,874 | m3 | |
| 7 | Cốt thép bệ đỡ máy | 0,055 | tấn | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi