Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200779666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200736355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn được giao cho phường trong dự toán năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 17:38:00 đến ngày 2020-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 710,113,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu chiều dày lớp cắt bình quân 6cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,488 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa hiện hữu chiều dày lớp bóc bình quân ≤6cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,534 | 100m2 |
| 3 | Đào nền khuôn đường (phần nền gia cố) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2313 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3833 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3833 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 K>=0,98 dày 25cm (Phạm vi tái lập phui cống, hầm ga và gia cố nền) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,878 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 (Toàn bộ mặt đường) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,1856 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung đến cao độ thiết kế (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép bình quân 4cm (phạm vi trên nền đường BTN cũ) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5235 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (phạm vi tái lập phui cống , hầm ga và gia cố nền) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6621 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bó vỉa bê tông đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,966 | m3 |
| 2 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,319 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng , bó vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2694 | 100m2 |
| D | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9497 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cống D400 H30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Cung cấp cống D600 H30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154,4 | m |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông D400-H30, L=4m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông D600-H30, L=4m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | mối nối |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 9 | Đắp đất phui cống K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7112 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2385 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2385 | 100m3 |
| E | PHẦN HẦM GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5968 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng hầm ga, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,188 | m3 |
| 3 | Bê tông thân hầm ga đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,333 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân hầm ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6087 | tấn |
| 5 | Ván khuôn hầm ga | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7432 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng thép thang hầm ga | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0171 | tấn |
| 7 | Đắp đất hoàn trả phui đào, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1224 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4745 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4745 | 100m3 |
| F | PHẦN KHUÔN, NẮP HẦM GA | |||
| 1 | Bê tông khuôn hầm ga đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | m3 |
| 2 | Cốt thép đà nắp hầm ga D≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0757 | tấn |
| 3 | Cốt thép đà nắp hầm ga D≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2288 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bê tông khuôn hầm ga | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2302 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất thép hình bọc cạnh khuôn hầm ga | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình bọc cạnh khuôn hầm ga | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 7 | Lắp đặt khuôn hầm ga | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 8 | Sản xuất nắp sắt hầm ga | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2254 | tấn |
| 9 | Lắp đặt nắp sắt hầm ga | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2254 | tấn |
| G | MƯƠNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0559 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng và thành mương | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1628 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0521 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 vữa mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 5 | Bê tông mương đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 6 | Sản xuất nắp sắt mương, sắt L100x100x10 mép mương | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5702 | tấn |
| 7 | Lắp đặt nắp sắt mương, sắt L100x100x10 mép mương | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5702 | tấn |
| 8 | Đắp đất mương thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm phui mương lớp trên K>=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0421 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0421 | 100m3 |
| H | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,9 | m2 |
| 2 | Đào móng trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép , ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bu lông M20x1050 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Gia cường thép tấm cánh trụ D90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1513 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển tên đường phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt bu lông M10x20 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Đắp đất móng trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi