Gói thầu: Trường Tiểu Học Long Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200781210-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Trường Tiểu Học Long Khê
Số hiệu KHLCNT 20200771213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS Tỉnh + huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 13:19:00 đến ngày 2020-08-09 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,378,114,786 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DÃY 10 PHÒNG HỌC ( KHỐI 2)
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HS Báo cáo KTKT 12,221 100m
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS Báo cáo KTKT 71,219 m3
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HS Báo cáo KTKT 2 mối nối
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HS Báo cáo KTKT 3,072 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,787 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HS Báo cáo KTKT 9,653 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,088 tấn
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HS Báo cáo KTKT 0,894 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS Báo cáo KTKT 1,039 100m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS Báo cáo KTKT 0,507 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS Báo cáo KTKT 4,793 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 7,927 m3
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 165,949 m
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS Báo cáo KTKT 21,709 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS Báo cáo KTKT 0,85 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS Báo cáo KTKT 2,984 100m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 5,611 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 13,623 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Theo HS Báo cáo KTKT 3,025 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 5,976 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Theo HS Báo cáo KTKT 5,118 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 4,982 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 2,178 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Theo HS Báo cáo KTKT 36,906 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 34,016 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Theo HS Báo cáo KTKT 34,086 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 34,016 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 6,188 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 5,235 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 39,98 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 3,208 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 16,575 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 16,068 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 77,126 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 24,26 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 22,245 m3
37 Làm sàn gạch bộng dày 20cm loại gạch bộng 40x25x15cm (đã diều chỉnh định mức ván khuôn) Theo HS Báo cáo KTKT 217,6 m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 7,436 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 6,207 m3
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 1,095 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS Báo cáo KTKT 1,145 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS Báo cáo KTKT 5,954 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS Báo cáo KTKT 16,37 100m2
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HS Báo cáo KTKT 2,967 100m2
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS Báo cáo KTKT 3,268 100m2
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HS Báo cáo KTKT 0,596 100m2
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HS Báo cáo KTKT 1,074 100m2
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS Báo cáo KTKT 0,055 100m2
49 Lam đúc sẳn BT đúc sẳn 400x400 Theo HS Báo cáo KTKT 145 cái
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HS Báo cáo KTKT 145 cái
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS Báo cáo KTKT 21 cấu kiện
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,39 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS Báo cáo KTKT 1,354 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,433 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 1,021 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 2,588 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,331 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,811 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 1,618 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,584 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 1,987 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,106 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 1,472 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 6,202 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 1,925 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 3,752 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m (Chỉ lấy vật liệu) Theo HS Báo cáo KTKT 0,36 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m (Chỉ lấy vật liệu) Theo HS Báo cáo KTKT 1,333 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,662 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,67 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,573 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,686 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,288 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,8 tấn
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,119 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS Báo cáo KTKT 4,101 tấn
77 Lắp dựng Cửa đi sắt kéo không lá Theo HS Báo cáo KTKT 24,42 m2
78 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện Theo HS Báo cáo KTKT 114,64 m2
79 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt, phụ kiện Theo HS Báo cáo KTKT 150,48 m2
80 Lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 12,96 m2
81 Xà gồ thép Theo HS Báo cáo KTKT 8,051 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS Báo cáo KTKT 8,051 tấn
83 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo HS Báo cáo KTKT 6,422 100m2
84 Ngói úp nóc (3 viên / md) Theo HS Báo cáo KTKT 254,1 viên
85 Gia công lan can Theo HS Báo cáo KTKT 0,166 tấn
86 Lắp dựng lan can sắt Theo HS Báo cáo KTKT 12,722 m2
87 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo HS Báo cáo KTKT 10,08 m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 54,08 m2
89 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Theo HS Báo cáo KTKT 101,828 m2
90 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS Báo cáo KTKT 101,828 m2
91 Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 100x100mm Theo HS Báo cáo KTKT 12,04 m2
92 Lát nền, sàn bằng gạch Cermic nhám 250x250mm Theo HS Báo cáo KTKT 46,5 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo HS Báo cáo KTKT 147,2 m2
94 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm Theo HS Báo cáo KTKT 1.369,549 m2
95 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Theo HS Báo cáo KTKT 94,438 m2
96 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 50x230mm Theo HS Báo cáo KTKT 69,911 m2
97 Lát đá Granite mặt bệ các loại Theo HS Báo cáo KTKT 20,9 m2
98 Láng granitô cầu thang có vữa lót M75 Theo HS Báo cáo KTKT 80,102 m2
99 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 92,8 m
100 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 36,1 m2
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 521,007 m2
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 1.091,718 m2
103 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75(Không sơn) Theo HS Báo cáo KTKT 153,77 m2
104 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 371 m
105 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 87,6 m
106 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 123,4 m
107 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 285,744 m2
108 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 238,103 m2
109 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 654,8 m2
110 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn) Theo HS Báo cáo KTKT 130,96 m2
111 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 514,21 m2
112 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 41,52 m2
113 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 169,568 m2
114 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 121,264 m2
115 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HS Báo cáo KTKT 521,007 m2
116 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HS Báo cáo KTKT 997,28 m2
117 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HS Báo cáo KTKT 455,312 m2
118 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HS Báo cáo KTKT 1.407,113 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS Báo cáo KTKT 2.404,393 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS Báo cáo KTKT 976,319 m2
121 Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly khung STK (VL+NC) Theo HS Báo cáo KTKT 279,04 m2
122 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HS Báo cáo KTKT 8,505 100m2
123 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS Báo cáo KTKT 12 bộ
124 Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả Theo HS Báo cáo KTKT 8 bộ
125 Lắp đặt gương soi Theo HS Báo cáo KTKT 8 cái
126 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HS Báo cáo KTKT 20 cái
127 Lắp đặt phễu thu D100 Theo HS Báo cáo KTKT 12 cái
128 Lắp đặt giá treo Theo HS Báo cáo KTKT 12 cái
129 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Theo HS Báo cáo KTKT 1 bể
130 Lắp đặt phễu thu D100 Theo HS Báo cáo KTKT 25 cái
131 Lắp đặt máy bơm 1 Hp Theo HS Báo cáo KTKT 1 Bộ
132 Lắp đặt phao tự động Theo HS Báo cáo KTKT 1 Cái
133 Lắp đặt phao chống cạn Theo HS Báo cáo KTKT 1 Cái
134 Lắp dựng vách ngăn bằng sứ Theo HS Báo cáo KTKT 1 Cái
135 Lắp đặt ống bê tông đường kính 200mm bằng thủ công, đoạn ống dài 1m Theo HS Báo cáo KTKT 122 đoạn ống
136 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 200mm Theo HS Báo cáo KTKT 88 mối nối
137 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm bằng thủ công, đoạn ống dài 1m Theo HS Báo cáo KTKT 51 đoạn ống
138 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 300mm Theo HS Báo cáo KTKT 40 mối nối
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,6 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Theo HS Báo cáo KTKT 2,67 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,6 100m
142 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo KTKT 16 cái
143 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo KTKT 16 cái
144 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo KTKT 48 cái
145 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo KTKT 24 cái
146 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo KTKT 24 cái
147 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo KTKT 24 cái
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,15 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=140mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,02 100m
150 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 140mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo KTKT 1 cái
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Theo HS Báo cáo KTKT 1,2 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,6 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,6 100m
154 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo KTKT 18 cái
155 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo KTKT 48 cái
156 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo KTKT 48 cái
157 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo KTKT 14 cái
158 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo KTKT 14 cái
159 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo KTKT 25 cái
160 Lắp đặt van xả 2 chiều đường kính 3mm Theo HS Báo cáo KTKT 6 cái
161 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS Báo cáo KTKT 0,186 100m3
162 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS Báo cáo KTKT 1,024 m3
163 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS Báo cáo KTKT 1,024 m3
164 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS Báo cáo KTKT 0,058 100m3
165 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 4,328 m3
166 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HS Báo cáo KTKT 0,42 100m2
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,438 tấn
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,162 tấn
169 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 7,29 m2
170 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS Báo cáo KTKT 21,87 m2
B HM2: ĐIỆN CHIẾU SÁNG DÃY 10 PHÒNG HỌC ( KHỐI 2 )
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Theo HS Báo cáo KTKT 2 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W Theo HS Báo cáo KTKT 80 bộ
3 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1 bóng led tube T8 1,2m 1x18W Theo HS Báo cáo KTKT 20 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Theo HS Báo cáo KTKT 32 bộ
5 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W Theo HS Báo cáo KTKT 24 bộ
6 Lắp đặt đèn EXIT Theo HS Báo cáo KTKT 4 bộ
7 Lắp đặt đèn EMERGENCY 8W Theo HS Báo cáo KTKT 5 bộ
8 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 Theo HS Báo cáo KTKT 4 cái
9 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Theo HS Báo cáo KTKT 40 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Theo HS Báo cáo KTKT 20 cái
11 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Theo HS Báo cáo KTKT 5 cái
12 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 Theo HS Báo cáo KTKT 10 cái
13 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 Theo HS Báo cáo KTKT 10 cái
14 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc + mặt 4 Theo HS Báo cáo KTKT 2 cái
15 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 Theo HS Báo cáo KTKT 4 cái
16 Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 Theo HS Báo cáo KTKT 1 hộp
17 Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường MIP22212T Theo HS Báo cáo KTKT 2 hộp
18 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Theo HS Báo cáo KTKT 16 hộp
19 Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H Theo HS Báo cáo KTKT 1 cái
20 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H Theo HS Báo cáo KTKT 2 cái
21 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS Báo cáo KTKT 2 cái
22 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Theo HS Báo cáo KTKT 16 cái
23 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Theo HS Báo cáo KTKT 1 cái
24 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS Báo cáo KTKT 16 cái
25 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS Báo cáo KTKT 16 cái
26 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS Báo cáo KTKT 20 cái
27 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Theo HS Báo cáo KTKT 2.700 m
28 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Theo HS Báo cáo KTKT 480 m
29 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Theo HS Báo cáo KTKT 880 m
30 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 Theo HS Báo cáo KTKT 90 m
31 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Theo HS Báo cáo KTKT 900 m
32 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Theo HS Báo cáo KTKT 300 m
33 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo HS Báo cáo KTKT 500 cái
34 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Theo HS Báo cáo KTKT 82 hộp
35 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Theo HS Báo cáo KTKT 160 cái
36 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Theo HS Báo cáo KTKT 293 hộp
37 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Theo HS Báo cáo KTKT 50 hộp
38 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Theo HS Báo cáo KTKT 3 cọc
39 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Theo HS Báo cáo KTKT 15 m
40 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Theo HS Báo cáo KTKT 3 cọc
41 Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, Theo HS Báo cáo KTKT 2 bộ
42 Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, Theo HS Báo cáo KTKT 2 bộ
43 Giá treo bình chữa cháy Theo HS Báo cáo KTKT 4 bộ
44 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo HS Báo cáo KTKT 2 bộ
C HM3: DÃY HÀNH CHÁNH - CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS Báo cáo KTKT 0,771 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS Báo cáo KTKT 0,459 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS Báo cáo KTKT 3,712 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS Báo cáo KTKT 2,391 100m3
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HS Báo cáo KTKT 9,996 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HS Báo cáo KTKT 2 mối nối
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 10,565 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 8,594 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Theo HS Báo cáo KTKT 48,704 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 14,711 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Theo HS Báo cáo KTKT 93,27 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 4,002 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 5,332 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 4,616 m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 0,932 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS Báo cáo KTKT 3,712 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS Báo cáo KTKT 21,895 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 30,514 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS Báo cáo KTKT 0,924 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 1,913 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 10,428 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 17,276 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 73,134 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 60,377 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 26,596 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 7,187 m3
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS Báo cáo KTKT 59,467 m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HS Báo cáo KTKT 0,763 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS Báo cáo KTKT 0,95 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS Báo cáo KTKT 4,59 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS Báo cáo KTKT 8,536 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HS Báo cáo KTKT 7,391 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS Báo cáo KTKT 4,311 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HS Báo cáo KTKT 0,673 100m2
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HS Báo cáo KTKT 2,566 100m2
36 Lam đúc sẳn BT đúc sẳn 400x400 Theo HS Báo cáo KTKT 70 cái
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HS Báo cáo KTKT 70 cái
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,096 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,13 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,647 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS Báo cáo KTKT 3,7 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,309 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,942 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 2,21 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,342 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 1,048 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 2,368 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,398 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,058 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 4,541 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,043 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,257 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,009 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,052 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,803 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,088 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 1,55 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 4,07 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,467 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,101 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 5,207 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,681 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,175 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 1,088 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,388 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,041 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 1,092 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,368 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 1,176 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,255 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,059 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,759 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,751 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,047 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,243 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,103 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,188 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,206 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,377 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,012 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,218 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,523 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,046 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,207 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,164 tấn
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,656 tấn
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,558 tấn
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HS Báo cáo KTKT 7,469 tấn
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,074 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,006 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,044 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,005 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,041 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,038 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,248 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,017 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,077 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,02 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,087 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,003 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,005 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,01 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,011 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,058 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,011 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,058 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,009 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,058 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,002 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,008 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,016 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,11 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,148 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,215 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,022 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,014 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS Báo cáo KTKT 0,038 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,001 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,02 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,002 tấn
121 Xà gồ thép Theo HS Báo cáo KTKT 6,206 tấn
122 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS Báo cáo KTKT 6,206 tấn
123 Gia công lan can Theo HS Báo cáo KTKT 0,071 tấn
124 Lắp dựng lan can sắt Theo HS Báo cáo KTKT 3,02 m2
125 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo HS Báo cáo KTKT 4,659 100m2
126 Ngói úp nóc (3 viên / md) Theo HS Báo cáo KTKT 206,1 viên
127 Làm trần tấm Prima dày 4,5lymm, khung STK (VL+NC) Theo HS Báo cáo KTKT 269,145 m2
128 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo HS Báo cáo KTKT 12,54 m2
129 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện Theo HS Báo cáo KTKT 79,87 m2
130 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt, phụ kiện Theo HS Báo cáo KTKT 114,4 m2
131 Lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 11,61 m2
132 Lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000 trong nhà, kính dày 5ly, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 8,58 m2
133 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 560,783 m2
134 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 1.434,152 m2
135 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 123,502 m2
136 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) Theo HS Báo cáo KTKT 220,32 m2
137 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) Theo HS Báo cáo KTKT 252,719 m2
138 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 341,44 m2
139 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Theo HS Báo cáo KTKT 68,288 m2
140 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 682,38 m2
141 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Theo HS Báo cáo KTKT 57 m2
142 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 310,992 m2
143 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Theo HS Báo cáo KTKT 90,519 m2
144 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 400 m
145 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 28,8 m
146 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 89,8 m
147 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS Báo cáo KTKT 95,014 m2
148 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 95,014 m2
149 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS Báo cáo KTKT 95,014 m2
150 Miết mạch tường đá loại lõm (Kẻ ron vĩa hè) Theo HS Báo cáo KTKT 3,377 m2
151 Láng granitô cầu thang, có vữa lót M75 Theo HS Báo cáo KTKT 50,14 m2
152 Láng granitô bậc cấp, có vữa lót M75 Theo HS Báo cáo KTKT 36,26 m2
153 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 165,6 m
154 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 11,351 m2
155 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit Theo HS Báo cáo KTKT 23,932 m2
156 Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 400x400mm Theo HS Báo cáo KTKT 861,82 m2
157 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm Theo HS Báo cáo KTKT 69,105 m2
158 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 50x230mm Theo HS Báo cáo KTKT 39,538 m2
159 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo HS Báo cáo KTKT 180,48 m2
160 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm Theo HS Báo cáo KTKT 78,24 m2
161 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HS Báo cáo KTKT 560,783 m2
162 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HS Báo cáo KTKT 1.355,912 m2
163 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HS Báo cáo KTKT 531,312 m2
164 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HS Báo cáo KTKT 1.276,539 m2
165 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HS Báo cáo KTKT 42,4 m2
166 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS Báo cáo KTKT 1.134,495 m2
167 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS Báo cáo KTKT 2.632,451 m2
168 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HS Báo cáo KTKT 9,223 100m2
169 Gia công thang sắt Theo HS Báo cáo KTKT 0,093 tấn
170 Lắp dựng thang sắt Theo HS Báo cáo KTKT 0,093 tấn
171 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS Báo cáo KTKT 0,226 100m3
172 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS Báo cáo KTKT 0,073 100m3
173 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS Báo cáo KTKT 1,024 m3
174 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS Báo cáo KTKT 1,675 m3
175 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 1,35 m3
176 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 2,93 m3
177 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 0,05 m3
178 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HS Báo cáo KTKT 0,411 100m2
179 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS Báo cáo KTKT 0,006 100m2
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,059 tấn
181 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,105 tấn
182 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,274 tấn
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS Báo cáo KTKT 0,162 tấn
184 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS Báo cáo KTKT 1 cấu kiện
185 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 7,29 m2
186 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS Báo cáo KTKT 21,87 m2
187 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS Báo cáo KTKT 0,281 100m3
188 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS Báo cáo KTKT 0,233 100m3
189 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS Báo cáo KTKT 0,301 100m3
190 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS Báo cáo KTKT 0,703 m3
191 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 0,271 m3
192 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS Báo cáo KTKT 1,675 m3
193 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 0,314 m3
194 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 5,24 m3
195 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS Báo cáo KTKT 0,955 m3
196 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HS Báo cáo KTKT 0,933 100m2
197 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS Báo cáo KTKT 0,034 100m2
198 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,049 tấn
199 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,034 tấn
200 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,034 tấn
201 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS Báo cáo KTKT 12 cấu kiện
202 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS Báo cáo KTKT 1 cấu kiện
203 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 35 m2
204 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS Báo cáo KTKT 8,52 m2
205 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS Báo cáo KTKT 6 bộ
206 Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả Theo HS Báo cáo KTKT 6 bộ
207 Lắp đặt gương soi Theo HS Báo cáo KTKT 6 cái
208 Lắp đặt kệ kính Theo HS Báo cáo KTKT 6 cái
209 Lắp đặt vòi xả nước Theo HS Báo cáo KTKT 12 bộ
210 Lắp đặt phễu thu 200x200 Theo HS Báo cáo KTKT 7,5 cái
211 Lắp đặt móc treo khăn Inox đặc (4 móc / cái) Theo HS Báo cáo KTKT 6 cái
212 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 1m3 Theo HS Báo cáo KTKT 1 bể
213 Lắp đặt máy bơm 1HP Theo HS Báo cáo KTKT 1 cái
214 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Theo HS Báo cáo KTKT 19 cái
215 Lắp đặt phao tự động Theo HS Báo cáo KTKT 1 cái
216 Lắp đặt phao chống cạn Theo HS Báo cáo KTKT 1 cái
217 Lắp đặt ống bê tông đường kính 200mm bằng thủ công, đoạn ống dài 1m Theo HS Báo cáo KTKT 75 đoạn ống
218 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 200mm Theo HS Báo cáo KTKT 68 mối nối
219 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,54 100m
220 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Theo HS Báo cáo KTKT 2,52 100m
221 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,81 100m
222 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo KTKT 18 cái
223 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo KTKT 6 cái
224 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo KTKT 60 cái
225 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo KTKT 22,5 cái
226 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo KTKT 30 cái
227 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo KTKT 30 cái
228 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,225 100m
229 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=140mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,03 100m
230 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 140mm bằng phương pháp dán keo Theo HS Báo cáo KTKT 1 cái
231 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Theo HS Báo cáo KTKT 1,08 100m
232 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,9 100m
233 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,525 100m
234 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo KTKT 22,5 cái
235 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo KTKT 67,5 cái
236 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo KTKT 45 cái
237 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo KTKT 22,5 cái
238 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo KTKT 22,5 cái
239 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Theo HS Báo cáo KTKT 45 cái
240 Lắp đặt van xả 2 chiều fi 34 Theo HS Báo cáo KTKT 9 cái
D HM4: ĐIỆN CHIẾU SÁNG DÃY PHÒNG HÀNH CHÁNH - CHỨC NĂNG
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Theo HS Báo cáo KTKT 1 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W Theo HS Báo cáo KTKT 72 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Theo HS Báo cáo KTKT 38 bộ
4 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W Theo HS Báo cáo KTKT 30 bộ
5 Lắp đặt đèn EXIT Theo HS Báo cáo KTKT 3 bộ
6 Lắp đặt đèn EMERGENCY 8W Theo HS Báo cáo KTKT 12 bộ
7 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Theo HS Báo cáo KTKT 36 cái
8 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 Theo HS Báo cáo KTKT 9 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Theo HS Báo cáo KTKT 88 cái
10 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Theo HS Báo cáo KTKT 5 cái
11 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 Theo HS Báo cáo KTKT 8 cái
12 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 Theo HS Báo cáo KTKT 3 cái
13 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 Theo HS Báo cáo KTKT 4 cái
14 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 Theo HS Báo cáo KTKT 7 cái
15 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 3 Theo HS Báo cáo KTKT 1 cái
16 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 4 Theo HS Báo cáo KTKT 1 cái
17 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 3 Theo HS Báo cáo KTKT 2 cái
18 Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 Theo HS Báo cáo KTKT 1 hộp
19 Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường MIP22212T Theo HS Báo cáo KTKT 2 hộp
20 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Theo HS Báo cáo KTKT 9 hộp
21 Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H Theo HS Báo cáo KTKT 1 cái
22 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H Theo HS Báo cáo KTKT 2 cái
23 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS Báo cáo KTKT 2 cái
24 Lắp đặt RCBO 1P+N-40A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Theo HS Báo cáo KTKT 1 cái
25 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Theo HS Báo cáo KTKT 8 cái
26 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Theo HS Báo cáo KTKT 1 cái
27 Lắp đặt MCB 2P-40A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS Báo cáo KTKT 1 cái
28 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS Báo cáo KTKT 8 cái
29 Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS Báo cáo KTKT 7 cái
30 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS Báo cáo KTKT 11 cái
31 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS Báo cáo KTKT 17 cái
32 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Theo HS Báo cáo KTKT 3.080 m
33 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Theo HS Báo cáo KTKT 660 m
34 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Theo HS Báo cáo KTKT 1.430 m
35 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 Theo HS Báo cáo KTKT 215 m
36 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Theo HS Báo cáo KTKT 950 m
37 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Theo HS Báo cáo KTKT 500 m
38 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo HS Báo cáo KTKT 500 cái
39 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Theo HS Báo cáo KTKT 119 hộp
40 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Theo HS Báo cáo KTKT 200 cái
41 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Theo HS Báo cáo KTKT 195 hộp
42 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Theo HS Báo cáo KTKT 50 hộp
43 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Theo HS Báo cáo KTKT 3 cọc
44 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Theo HS Báo cáo KTKT 15 m
45 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Theo HS Báo cáo KTKT 3 cọc
46 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1.5HP 12,00 BTu/h ( Vật tư đưa ra thiết bị ) Theo HS Báo cáo KTKT 1 máy
47 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2.5HP 24,000 BTu/h ( vật tư đưa ra thiết bị) Theo HS Báo cáo KTKT 4 máy
48 Lắp ống đồng Ø6,5/9.5 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,02 100m
49 Lắp ống đồng Ø6,5/15.9 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,09 100m
50 Lắp đặt ống nhựa Ø 27 + cách nhiệt dày 10mm Theo HS Báo cáo KTKT 0,4 100m
51 Lắp đặt Ke đỡ giàn nóng sắt sơn tĩnh điện Theo HS Báo cáo KTKT 5 cái
52 Lắp đặt co, nối, lơi Ø 27 Bình Minh Theo HS Báo cáo KTKT 15 cái
53 Lắp đặt Trunking đặt nổi kích thước 200x100mm dày 1mm (máng + nắp) Theo HS Báo cáo KTKT 6 m
54 Lắp đặt nối trunking các loại Theo HS Báo cáo KTKT 2 cái
55 Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ Theo HS Báo cáo KTKT 6 bộ
56 Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ Theo HS Báo cáo KTKT 6 bộ
57 Giá treo bình chữa cháy Theo HS Báo cáo KTKT 12 bộ
58 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo HS Báo cáo KTKT 6 bộ
59 Băng keo điện loại tốt Theo HS Báo cáo KTKT 10 cuộn
E HM5: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R = 107m Theo HS Báo cáo KTKT 1 cái
2 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột (xuất xứ VN) Theo HS Báo cáo KTKT 1 cái
3 Kéo rải dây chống sét 50mm2 Theo HS Báo cáo KTKT 50 m
4 Lắp đặt ống điện nhựa âm tường Ø 32 Theo HS Báo cáo KTKT 35 m
5 Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 Theo HS Báo cáo KTKT 35 cái
6 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Theo HS Báo cáo KTKT 5 cọc
7 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Theo HS Báo cáo KTKT 6 cọc
8 Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250 Theo HS Báo cáo KTKT 1 hộp
9 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (xuất xứ VN) Theo HS Báo cáo KTKT 1 hộp
10 Lắp đặt ốc siết cáp Theo HS Báo cáo KTKT 2 cái
11 Đo kiểm tra điện trở đất Theo HS Báo cáo KTKT 1 lượt
F HM6: THIẾT BỊ MÁY LẠNH
1 Máy điều hòa 2 cục treo tường 1.5HP 12,00 BTu/h Theo HS Báo cáo KTKT 1 máy
2 Máy điều hòa 2 cục treo tường 2.5HP 24,000 BTu/h Theo HS Báo cáo KTKT 4 máy
G HM7: THỬ TỈNH CỌC
1 Thủ tỉnh cọc Theo HS Báo cáo KTKT 4 cọc
H HM8: CHI PHÍ DỰ PHÒNG : chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 1070244361 đồng. Chi phí này dủng để phát sinh các khối lượng ngoài mời thầu và ngoài hồ sơ thiết kế, nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp của gói thầu khi dự thầu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->