Gói thầu: Trường Tiểu Học Long Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200781210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Trường Tiểu Học Long Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200771213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Tỉnh + huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 13:19:00 đến ngày 2020-08-09 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,378,114,786 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DÃY 10 PHÒNG HỌC ( KHỐI 2) | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HS Báo cáo KTKT | 12,221 | 100m |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS Báo cáo KTKT | 71,219 | m3 |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HS Báo cáo KTKT | 2 | mối nối |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HS Báo cáo KTKT | 3,072 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,787 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 9,653 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,088 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,894 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS Báo cáo KTKT | 1,039 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,507 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS Báo cáo KTKT | 4,793 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 7,927 | m3 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 165,949 | m |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS Báo cáo KTKT | 21,709 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,85 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS Báo cáo KTKT | 2,984 | 100m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 5,611 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 13,623 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Theo HS Báo cáo KTKT | 3,025 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 5,976 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Theo HS Báo cáo KTKT | 5,118 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 4,982 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 2,178 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Theo HS Báo cáo KTKT | 36,906 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 34,016 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Theo HS Báo cáo KTKT | 34,086 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 34,016 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 6,188 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 5,235 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 39,98 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 3,208 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 16,575 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 16,068 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 77,126 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 24,26 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 22,245 | m3 |
| 37 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm loại gạch bộng 40x25x15cm (đã diều chỉnh định mức ván khuôn) | Theo HS Báo cáo KTKT | 217,6 | m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 7,436 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 6,207 | m3 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 1,095 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS Báo cáo KTKT | 1,145 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS Báo cáo KTKT | 5,954 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS Báo cáo KTKT | 16,37 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS Báo cáo KTKT | 2,967 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS Báo cáo KTKT | 3,268 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,596 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HS Báo cáo KTKT | 1,074 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,055 | 100m2 |
| 49 | Lam đúc sẳn BT đúc sẳn 400x400 | Theo HS Báo cáo KTKT | 145 | cái |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo HS Báo cáo KTKT | 145 | cái |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS Báo cáo KTKT | 21 | cấu kiện |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,39 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 1,354 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,433 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 1,021 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 2,588 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,331 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,811 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 1,618 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,584 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 1,987 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,106 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 1,472 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 6,202 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 1,925 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 3,752 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m (Chỉ lấy vật liệu) | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,36 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m (Chỉ lấy vật liệu) | Theo HS Báo cáo KTKT | 1,333 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,662 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,67 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,573 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,686 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,288 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,8 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,119 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 4,101 | tấn |
| 77 | Lắp dựng Cửa đi sắt kéo không lá | Theo HS Báo cáo KTKT | 24,42 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện | Theo HS Báo cáo KTKT | 114,64 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt, phụ kiện | Theo HS Báo cáo KTKT | 150,48 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 12,96 | m2 |
| 81 | Xà gồ thép | Theo HS Báo cáo KTKT | 8,051 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS Báo cáo KTKT | 8,051 | tấn |
| 83 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo HS Báo cáo KTKT | 6,422 | 100m2 |
| 84 | Ngói úp nóc (3 viên / md) | Theo HS Báo cáo KTKT | 254,1 | viên |
| 85 | Gia công lan can | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,166 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS Báo cáo KTKT | 12,722 | m2 |
| 87 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS Báo cáo KTKT | 10,08 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 54,08 | m2 |
| 89 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS Báo cáo KTKT | 101,828 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS Báo cáo KTKT | 101,828 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 100x100mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 12,04 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch Cermic nhám 250x250mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 46,5 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 147,2 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 1.369,549 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 94,438 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 50x230mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 69,911 | m2 |
| 97 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Theo HS Báo cáo KTKT | 20,9 | m2 |
| 98 | Láng granitô cầu thang có vữa lót M75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 80,102 | m2 |
| 99 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 92,8 | m |
| 100 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 36,1 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 521,007 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 1.091,718 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75(Không sơn) | Theo HS Báo cáo KTKT | 153,77 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 371 | m |
| 105 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 87,6 | m |
| 106 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 123,4 | m |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 285,744 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 238,103 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 654,8 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn) | Theo HS Báo cáo KTKT | 130,96 | m2 |
| 111 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 514,21 | m2 |
| 112 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 41,52 | m2 |
| 113 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 169,568 | m2 |
| 114 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 121,264 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HS Báo cáo KTKT | 521,007 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HS Báo cáo KTKT | 997,28 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HS Báo cáo KTKT | 455,312 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HS Báo cáo KTKT | 1.407,113 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS Báo cáo KTKT | 2.404,393 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS Báo cáo KTKT | 976,319 | m2 |
| 121 | Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly khung STK (VL+NC) | Theo HS Báo cáo KTKT | 279,04 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HS Báo cáo KTKT | 8,505 | 100m2 |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS Báo cáo KTKT | 12 | bộ |
| 124 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả | Theo HS Báo cáo KTKT | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Theo HS Báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS Báo cáo KTKT | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo HS Báo cáo KTKT | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt giá treo | Theo HS Báo cáo KTKT | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | bể |
| 130 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo HS Báo cáo KTKT | 25 | cái |
| 131 | Lắp đặt máy bơm 1 Hp | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt phao tự động | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | Cái |
| 133 | Lắp đặt phao chống cạn | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | Cái |
| 134 | Lắp dựng vách ngăn bằng sứ | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | Cái |
| 135 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 200mm bằng thủ công, đoạn ống dài 1m | Theo HS Báo cáo KTKT | 122 | đoạn ống |
| 136 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 200mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 88 | mối nối |
| 137 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm bằng thủ công, đoạn ống dài 1m | Theo HS Báo cáo KTKT | 51 | đoạn ống |
| 138 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 300mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 40 | mối nối |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,6 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 2,67 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,6 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo KTKT | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo KTKT | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo KTKT | 48 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo KTKT | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo KTKT | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo KTKT | 24 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,15 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=140mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,02 | 100m |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 140mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 1,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,6 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,6 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo KTKT | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo KTKT | 48 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo KTKT | 48 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo KTKT | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo KTKT | 14 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo KTKT | 25 | cái |
| 160 | Lắp đặt van xả 2 chiều đường kính 3mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,186 | 100m3 |
| 162 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS Báo cáo KTKT | 1,024 | m3 |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS Báo cáo KTKT | 1,024 | m3 |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,058 | 100m3 |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 4,328 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,42 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,438 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,162 | tấn |
| 169 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 7,29 | m2 |
| 170 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS Báo cáo KTKT | 21,87 | m2 |
| B | HM2: ĐIỆN CHIẾU SÁNG DÃY 10 PHÒNG HỌC ( KHỐI 2 ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W | Theo HS Báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W | Theo HS Báo cáo KTKT | 80 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1 bóng led tube T8 1,2m 1x18W | Theo HS Báo cáo KTKT | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo HS Báo cáo KTKT | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W | Theo HS Báo cáo KTKT | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo HS Báo cáo KTKT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 8W | Theo HS Báo cáo KTKT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 | Theo HS Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo HS Báo cáo KTKT | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo HS Báo cáo KTKT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo HS Báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 | Theo HS Báo cáo KTKT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | Theo HS Báo cáo KTKT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc + mặt 4 | Theo HS Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 | Theo HS Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường MIP22212T | Theo HS Báo cáo KTKT | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | Theo HS Báo cáo KTKT | 16 | hộp |
| 19 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo HS Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo HS Báo cáo KTKT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS Báo cáo KTKT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS Báo cáo KTKT | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS Báo cáo KTKT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo HS Báo cáo KTKT | 2.700 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo HS Báo cáo KTKT | 480 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo HS Báo cáo KTKT | 880 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Theo HS Báo cáo KTKT | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo HS Báo cáo KTKT | 900 | m |
| 32 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo HS Báo cáo KTKT | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo HS Báo cáo KTKT | 500 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo HS Báo cáo KTKT | 82 | hộp |
| 35 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo HS Báo cáo KTKT | 160 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo HS Báo cáo KTKT | 293 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo HS Báo cáo KTKT | 50 | hộp |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo HS Báo cáo KTKT | 3 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo HS Báo cáo KTKT | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo HS Báo cáo KTKT | 3 | cọc |
| 41 | Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, | Theo HS Báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, | Theo HS Báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 43 | Giá treo bình chữa cháy | Theo HS Báo cáo KTKT | 4 | bộ |
| 44 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HS Báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| C | HM3: DÃY HÀNH CHÁNH - CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,771 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,459 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS Báo cáo KTKT | 3,712 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS Báo cáo KTKT | 2,391 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HS Báo cáo KTKT | 9,996 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HS Báo cáo KTKT | 2 | mối nối |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 10,565 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 8,594 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Theo HS Báo cáo KTKT | 48,704 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 14,711 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Theo HS Báo cáo KTKT | 93,27 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 4,002 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 5,332 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 4,616 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,932 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS Báo cáo KTKT | 3,712 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS Báo cáo KTKT | 21,895 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 30,514 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,924 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 1,913 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 10,428 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 17,276 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 73,134 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 60,377 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 26,596 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 7,187 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS Báo cáo KTKT | 59,467 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,763 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,95 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS Báo cáo KTKT | 4,59 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS Báo cáo KTKT | 8,536 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS Báo cáo KTKT | 7,391 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS Báo cáo KTKT | 4,311 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,673 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HS Báo cáo KTKT | 2,566 | 100m2 |
| 36 | Lam đúc sẳn BT đúc sẳn 400x400 | Theo HS Báo cáo KTKT | 70 | cái |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo HS Báo cáo KTKT | 70 | cái |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,096 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,13 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,647 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 3,7 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,309 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,942 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 2,21 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,342 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 1,048 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 2,368 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,398 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,058 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 4,541 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,043 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,257 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,009 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,052 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,803 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,088 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 1,55 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 4,07 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,467 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,101 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 5,207 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,681 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,175 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 1,088 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,388 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,041 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 1,092 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,368 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 1,176 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,255 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,059 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,759 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,751 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,047 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,243 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,103 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,188 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,206 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,377 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,012 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,218 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,523 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,046 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,207 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,164 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,656 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,558 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 7,469 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,074 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,006 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,044 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,005 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,041 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,038 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,248 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,017 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,077 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,02 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,087 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,003 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,005 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,01 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,011 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,058 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,011 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,058 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,009 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,058 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,002 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,008 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,016 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,11 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,148 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,215 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,022 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,014 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,038 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,001 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,02 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,002 | tấn |
| 121 | Xà gồ thép | Theo HS Báo cáo KTKT | 6,206 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS Báo cáo KTKT | 6,206 | tấn |
| 123 | Gia công lan can | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,071 | tấn |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS Báo cáo KTKT | 3,02 | m2 |
| 125 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo HS Báo cáo KTKT | 4,659 | 100m2 |
| 126 | Ngói úp nóc (3 viên / md) | Theo HS Báo cáo KTKT | 206,1 | viên |
| 127 | Làm trần tấm Prima dày 4,5lymm, khung STK (VL+NC) | Theo HS Báo cáo KTKT | 269,145 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HS Báo cáo KTKT | 12,54 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện | Theo HS Báo cáo KTKT | 79,87 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt, phụ kiện | Theo HS Báo cáo KTKT | 114,4 | m2 |
| 131 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 11,61 | m2 |
| 132 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000 trong nhà, kính dày 5ly, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 8,58 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 560,783 | m2 |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 1.434,152 | m2 |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 123,502 | m2 |
| 136 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | Theo HS Báo cáo KTKT | 220,32 | m2 |
| 137 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | Theo HS Báo cáo KTKT | 252,719 | m2 |
| 138 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 341,44 | m2 |
| 139 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo HS Báo cáo KTKT | 68,288 | m2 |
| 140 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 682,38 | m2 |
| 141 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo HS Báo cáo KTKT | 57 | m2 |
| 142 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 310,992 | m2 |
| 143 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo HS Báo cáo KTKT | 90,519 | m2 |
| 144 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 400 | m |
| 145 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 28,8 | m |
| 146 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 89,8 | m |
| 147 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS Báo cáo KTKT | 95,014 | m2 |
| 148 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 95,014 | m2 |
| 149 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS Báo cáo KTKT | 95,014 | m2 |
| 150 | Miết mạch tường đá loại lõm (Kẻ ron vĩa hè) | Theo HS Báo cáo KTKT | 3,377 | m2 |
| 151 | Láng granitô cầu thang, có vữa lót M75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 50,14 | m2 |
| 152 | Láng granitô bậc cấp, có vữa lót M75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 36,26 | m2 |
| 153 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 165,6 | m |
| 154 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 11,351 | m2 |
| 155 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit | Theo HS Báo cáo KTKT | 23,932 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 400x400mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 861,82 | m2 |
| 157 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 69,105 | m2 |
| 158 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 50x230mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 39,538 | m2 |
| 159 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 180,48 | m2 |
| 160 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 78,24 | m2 |
| 161 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HS Báo cáo KTKT | 560,783 | m2 |
| 162 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HS Báo cáo KTKT | 1.355,912 | m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HS Báo cáo KTKT | 531,312 | m2 |
| 164 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HS Báo cáo KTKT | 1.276,539 | m2 |
| 165 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HS Báo cáo KTKT | 42,4 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS Báo cáo KTKT | 1.134,495 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS Báo cáo KTKT | 2.632,451 | m2 |
| 168 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HS Báo cáo KTKT | 9,223 | 100m2 |
| 169 | Gia công thang sắt | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,093 | tấn |
| 170 | Lắp dựng thang sắt | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,093 | tấn |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,226 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,073 | 100m3 |
| 173 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS Báo cáo KTKT | 1,024 | m3 |
| 174 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS Báo cáo KTKT | 1,675 | m3 |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 1,35 | m3 |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 2,93 | m3 |
| 177 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,05 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,411 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,006 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,059 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,105 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,274 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,162 | tấn |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | cấu kiện |
| 185 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 7,29 | m2 |
| 186 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS Báo cáo KTKT | 21,87 | m2 |
| 187 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,281 | 100m3 |
| 188 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,233 | 100m3 |
| 189 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,301 | 100m3 |
| 190 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,703 | m3 |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,271 | m3 |
| 192 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS Báo cáo KTKT | 1,675 | m3 |
| 193 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,314 | m3 |
| 194 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 5,24 | m3 |
| 195 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,955 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,933 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,034 | 100m2 |
| 198 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,049 | tấn |
| 199 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,034 | tấn |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,034 | tấn |
| 201 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS Báo cáo KTKT | 12 | cấu kiện |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | cấu kiện |
| 203 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 35 | m2 |
| 204 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Báo cáo KTKT | 8,52 | m2 |
| 205 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 206 | Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả | Theo HS Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 207 | Lắp đặt gương soi | Theo HS Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt kệ kính | Theo HS Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt vòi xả nước | Theo HS Báo cáo KTKT | 12 | bộ |
| 210 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Theo HS Báo cáo KTKT | 7,5 | cái |
| 211 | Lắp đặt móc treo khăn Inox đặc (4 móc / cái) | Theo HS Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 1m3 | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | bể |
| 213 | Lắp đặt máy bơm 1HP | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo HS Báo cáo KTKT | 19 | cái |
| 215 | Lắp đặt phao tự động | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt phao chống cạn | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 200mm bằng thủ công, đoạn ống dài 1m | Theo HS Báo cáo KTKT | 75 | đoạn ống |
| 218 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 200mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 68 | mối nối |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,54 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 2,52 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,81 | 100m |
| 222 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo KTKT | 18 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo KTKT | 60 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo KTKT | 22,5 | cái |
| 226 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo KTKT | 30 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo KTKT | 30 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,225 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=140mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,03 | 100m |
| 230 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 140mm bằng phương pháp dán keo | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 1,08 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,9 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,525 | 100m |
| 234 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo KTKT | 22,5 | cái |
| 235 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo KTKT | 67,5 | cái |
| 236 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo KTKT | 45 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo KTKT | 22,5 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo KTKT | 22,5 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Theo HS Báo cáo KTKT | 45 | cái |
| 240 | Lắp đặt van xả 2 chiều fi 34 | Theo HS Báo cáo KTKT | 9 | cái |
| D | HM4: ĐIỆN CHIẾU SÁNG DÃY PHÒNG HÀNH CHÁNH - CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W | Theo HS Báo cáo KTKT | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo HS Báo cáo KTKT | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W | Theo HS Báo cáo KTKT | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo HS Báo cáo KTKT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 8W | Theo HS Báo cáo KTKT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo HS Báo cáo KTKT | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 | Theo HS Báo cáo KTKT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo HS Báo cáo KTKT | 88 | cái |
| 10 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo HS Báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | Theo HS Báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 | Theo HS Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 | Theo HS Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | Theo HS Báo cáo KTKT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 3 | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 4 | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 3 | Theo HS Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường MIP22212T | Theo HS Báo cáo KTKT | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | Theo HS Báo cáo KTKT | 9 | hộp |
| 21 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo HS Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt RCBO 1P+N-40A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo HS Báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-40A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS Báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS Báo cáo KTKT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS Báo cáo KTKT | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS Báo cáo KTKT | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo HS Báo cáo KTKT | 3.080 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo HS Báo cáo KTKT | 660 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo HS Báo cáo KTKT | 1.430 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Theo HS Báo cáo KTKT | 215 | m |
| 36 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo HS Báo cáo KTKT | 950 | m |
| 37 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo HS Báo cáo KTKT | 500 | m |
| 38 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo HS Báo cáo KTKT | 500 | cái |
| 39 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo HS Báo cáo KTKT | 119 | hộp |
| 40 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo HS Báo cáo KTKT | 200 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo HS Báo cáo KTKT | 195 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo HS Báo cáo KTKT | 50 | hộp |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo HS Báo cáo KTKT | 3 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo HS Báo cáo KTKT | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo HS Báo cáo KTKT | 3 | cọc |
| 46 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1.5HP 12,00 BTu/h ( Vật tư đưa ra thiết bị ) | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | máy |
| 47 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2.5HP 24,000 BTu/h ( vật tư đưa ra thiết bị) | Theo HS Báo cáo KTKT | 4 | máy |
| 48 | Lắp ống đồng Ø6,5/9.5 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,02 | 100m |
| 49 | Lắp ống đồng Ø6,5/15.9 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,09 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa Ø 27 + cách nhiệt dày 10mm | Theo HS Báo cáo KTKT | 0,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Ke đỡ giàn nóng sắt sơn tĩnh điện | Theo HS Báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt co, nối, lơi Ø 27 Bình Minh | Theo HS Báo cáo KTKT | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt Trunking đặt nổi kích thước 200x100mm dày 1mm (máng + nắp) | Theo HS Báo cáo KTKT | 6 | m |
| 54 | Lắp đặt nối trunking các loại | Theo HS Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ | Theo HS Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ | Theo HS Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 57 | Giá treo bình chữa cháy | Theo HS Báo cáo KTKT | 12 | bộ |
| 58 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HS Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 59 | Băng keo điện loại tốt | Theo HS Báo cáo KTKT | 10 | cuộn |
| E | HM5: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R = 107m | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột (xuất xứ VN) | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét 50mm2 | Theo HS Báo cáo KTKT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa âm tường Ø 32 | Theo HS Báo cáo KTKT | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 | Theo HS Báo cáo KTKT | 35 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo HS Báo cáo KTKT | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo HS Báo cáo KTKT | 6 | cọc |
| 8 | Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250 | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (xuất xứ VN) | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ốc siết cáp | Theo HS Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 11 | Đo kiểm tra điện trở đất | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | lượt |
| F | HM6: THIẾT BỊ MÁY LẠNH | |||
| 1 | Máy điều hòa 2 cục treo tường 1.5HP 12,00 BTu/h | Theo HS Báo cáo KTKT | 1 | máy |
| 2 | Máy điều hòa 2 cục treo tường 2.5HP 24,000 BTu/h | Theo HS Báo cáo KTKT | 4 | máy |
| G | HM7: THỬ TỈNH CỌC | |||
| 1 | Thủ tỉnh cọc | Theo HS Báo cáo KTKT | 4 | cọc |
| H | HM8: CHI PHÍ DỰ PHÒNG : chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 1070244361 đồng. Chi phí này dủng để phát sinh các khối lượng ngoài mời thầu và ngoài hồ sơ thiết kế, nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp của gói thầu khi dự thầu. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi