Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200772493-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200772489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 14:34:00 đến ngày 2020-08-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,739,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 100 m3
2 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông 100 đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,281 1 m3
4 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,708 1 m3
6 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m2
7 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,409 1 m3
8 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 Tấn
9 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,374 Tấn
10 Đào móng băng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100 m3
11 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,462 1 m3
12 Xây móng bằng gạch bờ lô (10x20x40)cm, Dày 20cm, cao <= 6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,048 1 m3
13 Xây móng gạch không nung (6.5x9.5x20), Dày <= 33 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,662 1 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 100m2
15 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,706 1 m3
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 Tấn
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 Tấn
18 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 đến cos -0.15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,363 100 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,802 1 m3
20 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,978 1 m3
B Phần thân
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 100m2
2 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 1 m3
3 Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 Tấn
4 Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,756 Tấn
5 Ván khuôn xà dầm, giằng tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,933 100m2
6 Bê tông xà, dầm, giằng nhà tầng 1, 2, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,326 1 m3
7 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 Tấn
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng tầng 2, Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,121 Tấn
9 Ván khuôn sàn mái tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,263 100m2
10 Gia công cốt thép sàn mái tầng 2, Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 Tấn
11 Ván khuôn xà dầm, giằng tầng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 100m2
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng mái, Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng mái, Đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,217 Tấn
14 Ván khuôn sàn mái tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,556 100m2
15 Bê tông sàn mái tầng 1,2, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,909 1 m3
16 Gia công cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,769 Tấn
17 Gia công cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép d> 10 mm, cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 Tấn
18 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,637 1 m3
19 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m2
20 Gia công cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 Tấn
21 Gia công cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép d> 10 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 Tấn
22 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 100m2
23 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,139 1 m3
24 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 Tấn
25 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đường kính cốt thép d> 10 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 Tấn
26 Xây tường bằng gạch không nung (6.0x9.5x20), Dày <= 33 cm, cao <=6m vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,106 1 m3
27 Xây tường bằng gạch không nung (6,0x9.5x20), Dày <=11cm,Cao<= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 1 m3
28 Xây tường bằng gạch không nung (6.0x9.5x20), Dày <= 33 cm, cao <=28m vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,266 1 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày <=11cm, cao <=28m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 1 m3
30 Xây kết cấu khác thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 1 m3
31 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,94 1 m2
32 Trát các bộ phận phức tạp, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,52 1 m2
33 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,82 1 m2
34 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,7 1 m2
35 Trát xà dầm, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,936 1 m2
36 Trát trần, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,914 1 m2
37 Trát lanh và lam, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,54 1 m2
38 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 1 m
39 Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 600x600, XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,18 1 m2
40 Lát đá bậc cầu thang mài mũi bậc khía rãnh chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,558 1 m2
41 Lát granite bàn giao dịch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,363 1 m2
42 Ôp chân tường,viền gạch 15x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 1 m2
43 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,32 m2
44 SXLD máng tôn úp khe co giãn, khe nhiệt, tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
45 Lợp mái tôn múi sóng vuông dày 4.5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,747 100 m2
46 Lợp tôn úp nóc và úp tè Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
47 Gia công xà gồ bằng thép, Thép hình C125x50x2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 Tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép, Thép hình C125x50x2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 Tấn
49 Gia công lắp dựng lan can gỗ N2 (Sơn khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 1 m3
50 Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,76 m2
51 SXLD tay nắm lan can ống D60x1.4 tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,286 1m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 861,94 1m2
54 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,46 1m2
55 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,08 m2
C Phần cửa
1 SXLD của đi uPVC 2 cánh mở quay, kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
2 SXLD của đi uPVC 1 cánh mở quay, kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
3 SXLD của sổ uPVC 2 cánh, kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
4 SXLD khóa, phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 SXLD khóa, phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
6 SXLD khóa, phụ kiện cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
D Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt đèn Led đôi L=1.2m 2x36/40W, Loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 Bộ
4 Lắp đặt đèn lối thoát EXIT + ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Bộ
5 Lắp đặt quạt trần quay 360 độ + hộp đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
6 Lắp đặt công tắc + mặt + hộp, Loại công tắc 1 nút bật 16A-250VAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
7 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 nút bật 16A-250VAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Lắp đặt công tắc + mặt + hộp, Loại công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Lắp đặt ổ cắm + mặt + hộp, Loại ổ cắm ba chấu 16A-250VAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
10 Lắp đặt Automat MBC-16A-1P-6KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
11 Lắp đặt Automat MBC-20A-2P-6KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
12 Lắp đặt Automat MCCB-32A-3P-6KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
13 Hộp điện âm tường 2-4 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
14 Hộp nối dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
15 Phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
16 Lắp đặt cáp điện ruột đòng (7 sợi), loại dây CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.158 1m
17 Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng (7 sợ), loại dây CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 473 1m
18 Lắp đặt cáp điện ruột đồng (7 sợi), loại dây CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 1m
19 Lắp đặt cáp điện ruột đồng (7 sợi), loại dây CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1m
20 Lắp đặt cáp điện ruột đồng (7 sợi), loại dây CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1m
21 Lắp đặt cáp điện ruột đồng (7 sợi), loại dây CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 1 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 1 m
24 Lắp đặt vỏ tủ bằng điện tổng TĐ-T1,T2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
E Phần chống sét, nối đất
1 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, Dây thép d12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 m
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, Dây thép d10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cọc
5 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Đo điện trở đất R<=10 ôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 điểm
F Thoát nước mưa + Thiết bị
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 76mm L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm dày 3mm L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm dày 3mm L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
4 Lắp phễu thu d80mm bằng INOX dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính D76/90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính D76/135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
7 Lắp quả cầu chắn rác INOX D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
8 Lắp cùm ống Inox D76, Đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
G Thiết bị
1 Bình chữa cháy CO2 loại 3 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
2 Bình chữa cháy CO2 loại 4 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
3 Tiêu lệnh chửa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->