Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200728208-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200715514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 10:32:00 đến ngày 2020-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,513,370,084 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,500,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG XÂY MỚI (01 TRỆT, 02 LẦU)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 4,9266 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I // 2,9967 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 4,0654 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m // 0,8911 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km // 0,8911 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 12,0092 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 32,8793 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 // 68,216 m3
9 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 // 9,667 m3
10 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 // 2,584 m3
11 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 // 18,8401 m3
12 Rải lớp nilong chống mất nước // 613,7521 m2
13 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 // 8,928 m3
14 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 // 18,476 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 // 9,6313 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 // 70,5322 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 // 105,7345 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 10,7522 m3
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 // 6,426 m3
20 Ván khuôn móng dài // 1,1374 100m2
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m // 1,3632 100m2
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m // 4,526 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m // 0,9631 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m // 8,1726 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m // 12,2009 100m2
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 1,9321 100m2
27 Ván khuôn gỗ cầu thang thường // 0,6039 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,1307 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 2,8013 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm // 2,1824 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1968 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 1,5958 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,7223 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m // 2,9313 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m // 4,8886 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 1,6206 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m // 9,9806 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m // 0,6279 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 10,8865 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,4886 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m // 1,3976 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,1854 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m // 1,0676 tấn
44 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I // 4,0877 1m3 đất nguyên thổ
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường // 1,6351 m3
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,8175 m3
47 Ván khuôn móng dài // 0,0818 100m2
48 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 3,114 m3
49 Lớp nilong chống mất nước // 47,4908 m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 2,4936 m3
51 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 15,298 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 37,008 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 4,98 m2
54 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 380,1672 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 3,93 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 4,6443 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 59,313 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 136,5591 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 12,4452 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 0,9653 m3
61 Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 6,4548 m3
62 Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 11,7288 m3
63 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 634,3616 m2
64 Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 244,08 m2
65 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 1.405,6625 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 297,265 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 817,2572 m2
68 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 // 1.220,0855 m2
69 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 193,211 m2
70 Bả matit vào tường // 878,4416 m2
71 Bả matit vào tường // 941,9025 m2
72 Bả matit vào cột, dầm, trần // 2.527,8187 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 830,9368 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 3.469,7212 m2
75 Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn // 47,5048 m2
76 Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40 // 21,27 m2
77 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 // 1.086,08 m2
78 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 200x600mm // 90,16 m2
79 Sơn bóng chân tường hàng lang // 373,6 m2
80 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 // 109,2369 m2
81 Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x600mm, XM PCB40 // 88,6235 m2
82 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng // 232,3862 m2
83 Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,2 zem // 4,0406 100m2
84 Gia công lan can inox // 0,6799 tấn
85 Lắp dựng lan can inox // 39,5828 m2
86 Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, không chia ô // 78 m2
87 Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, không chia ô // 190,08 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 268,08 m2
89 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà // 18,9 m2
90 Vách kính khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, không chia ô // 18,9 m2
91 Gia công cửa sắt, hoa sắt // 1,1664 tấn
92 Lắp dựng hoa sắt cửa // 190,08 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 148,5792 1m2
94 Gia công xà gồ thép // 2,1279 tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép // 2,1279 tấn
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 241,64 1m2
97 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 212,41 m
98 Ống thoát nước mưa D90 dày 2,9mm // 2,088 100m
99 Cầu chắn rác // 16 cái
100 Cút nhựa D90 (thoát nước mưa) // 32 cái
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m // 13,978 100m2
102 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m // 10,8608 100m2
103 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m 36W 220V // 6 bộ
104 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m 36W 220V // 50 bộ
105 Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang ốp trần 22W 220V (KT: L=330, H=210) // 15 bộ
106 Đèn Downlight âm trần (KT: D145, H=210) bóng Compact 15W 220V // 32 bộ
107 Bộ quạt trần 80W 220V // 26 cái
108 Dimmer điều khiển quạt trần thay hộp số // 26 cái
109 Ổ cắm điện đôi 2 chấu 10A 250V // 51 cái
110 Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V // 87 cái
111 MCB 2P 16A // 1 cái
112 MCB 2P 20A // 12 cái
113 MCB 2P 25A // 1 cái
114 MCB 3P 50A // 3 cái
115 Hộp + công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ // 87 hộp
116 Hộp + mặt công tắc 1 lỗ // 14 hộp
117 Hộp nối dây 4 ngã D16 // 97 hộp
118 Hộp nối dây vuông (KT: 150x150x50) // 15 hộp
119 Tủ điện 4 mudule (KT: 200x125x58) // 1 cái
120 Dây đồng đơn mềm 1 lỏi bọc PVC CV 1x1,5mm2 // 1.600 m
121 Dây đồng đơn mềm 1 lỏi bọc PVC CV 1x2,5mm2 // 1.250 m
122 Dây đồng đơn mềm 1 lỏi bọc PVC CV 1x6,0mm2 // 150 m
123 Dây đồng đơn mềm 1 lỏi bọc PVC CV 1x10,0mm2 // 450 m
124 Ống cứng PVC Ø16 luồn dây điện âm // 1.200 m
125 Băng keo cách điện // 18 cuộn
126 Trung tâm báo cháy địa chỉ (1 Loop 250 địa chỉ) // 1 cái
127 Modun điều khiển loại địa chỉ // 3 cái
128 Điểm báo cháy bằng tay địa chỉ (nút nhấn khẩn) // 3 bộ
129 Chuông báo cháy // 9 cái
130 Đầu báo khói // 40 bộ
131 Đầu báo nhiệt // 40 bộ
132 Dây tín hiệu loại chống cháy 2x1,5 mm2 luồn trong ống DN20 // 1.200 m
133 Hộp đựng bình chữa cháy // 12 bộ
134 Bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 // 12 bình
135 Bình chữa cháy bột 4kg, MFZ4 // 12 bình
136 Bảng nội quy chữa cháy // 12 bộ
137 Cầu thu sét chuyên dùng R=107m // 1 cái
138 Dây dẫn sét (cáp thu sét) chuyên dùng 60mm2 // 30 m
139 Cọc đồng tiếp đất D16, L=2400 // 10 cọc
140 Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2 // 30 m
141 Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 // 11 cái
142 Các chất phụ gia dẫn điện (muối) // 6 kg
143 Trụ đỡ kim chống sét STK D60 cao 5m // 1 trụ
144 Lắp đặt hộp đo điện trở (KT: 150x150x50) // 1 hộp
145 Ống nhựa cứng D20 luồn dây chống sét // 25 m
146 Dây cáp thép đường kính 3mm // 16 m
147 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I // 0,2199 100m3
148 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,2199 100m3
B PHẦN CẢI TẠO 03 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 1,1997 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,05 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 0,384 m3
4 Keo dán Sika // 2 tuýp
5 Khoan tạo lỗ qua sàn BTCT dày <=15cm // 36 1 lỗ khoan
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 // 1,194 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 0,724 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0282 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,1831 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0612 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,0536 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m // 0,1194 100m2
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,1353 100m2
14 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 13,5312 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm // 3,492 m3
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm // 20,754 m3
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công // 58,32 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 0,871 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 9,8307 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 16,4133 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 72,63 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 510,57 m2
23 Bả matit vào tường // 297,82 m2
24 Bả matit vào cột, dầm, trần // 13,5312 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 72,63 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 238,7212 m2
27 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 // 88,04 m2
28 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 // 280,8 m2
29 Ốp tường trụ, cột men bóng 500x500mm, XM PCB40 // 14,21 m2
30 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 200x600mm // 4,58 m2
31 Vách ngăn compact HPL dày 12 (kèm phụ kiện) // 63 m2
32 Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, không chia ô // 24,36 m2
33 Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, không chia ô // 7,56 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 31,92 m2
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 // 0,52 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 // 0,664 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 // 0,475 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 // 1,099 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 // 0,627 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 // 0,192 100m
41 Côn D114*90 // 3 cái
42 Côn D114*60 // 6 cái
43 Côn D90*60 // 17 cái
44 Côn D60*34 // 15 cái
45 Côn D34*27 // 9 cái
46 Côn D34*21 // 18 cái
47 Côn D27*21 // 21 cái
48 Co nhựa cứng 45o D114 // 35 cái
49 Co nhựa cứng 45o D90 // 6 cái
50 Co nhựa cứng 90o D114 // 5 cái
51 Co nhựa cứng 90o D90 // 11 cái
52 Co nhựa cứng 90o D60 // 18 cái
53 Co nhựa cứng 90o D34 // 35 cái
54 Co nhựa cứng 90o D27 // 35 cái
55 Y nhựa cứng PVC 90o D114 // 19 cái
56 Y nhựa cứng PVC 90o D90 // 3 cái
57 Tê nhựa cứng PVC 90o D114 // 4 cái
58 Tê nhựa cứng PVC 90o D90 // 16 cái
59 Tê nhựa cứng PVC 90o D60 // 17 cái
60 Tê nhựa cứng PVC 90o D34 // 31 cái
61 Tê nhựa cứng PVC 90o D27 // 24 cái
62 Khóa nhựa D34 // 1 cái
63 Khóa nhựa 1 chiều D34 // 1 cái
64 Van 1 chiều nhựa D34 // 2 cái
65 Mối nối ống nhựa D34 // 20 cái
66 Co khâu ren trong D21 // 48 cái
67 Vòi rửa // 2 bộ
68 Phễu thu + xi phông D60 // 24 cái
69 Tăm bô // 35 cuộn
70 Keo dán // 4 kg
71 Lavabô // 21 bộ
72 Lắp đặt chậu xí bệt // 21 bộ
73 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 // 2 bể
74 Máy bơm nước Q= 3m3/h // 1 cái
75 Van phao tự động D34 // 2 cái
76 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I // 0,4034 100m3 đất nguyên thổ
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 2,7795 m3
78 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 // 0,0027 100m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 5,68 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,7704 m3
81 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,1292 100m3
82 Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 // 8 m2
83 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 8 m2
84 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 32,28 m2
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 1,0192 m3
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 13 1cấu kiện
87 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg // 3 cái
88 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn // 0,098 tấn
89 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,0417 100m2
C PHẦN XÂY DỰNG KHỐI BẾP BÁN TRÚ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,8303 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I // 4,9005 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,6818 100m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 5,115 m3
5 Lớp nilong chống mất nước // 59,855 m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 2,8328 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 // 10,6749 m3
8 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 // 4,2758 m3
9 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 // 3,192 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 // 6,095 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 // 9,87 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 // 8,3609 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 6,1478 m3
14 Bê tông trượt lồng thang máy, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 // 2,72 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m // 0,176 100m2
16 Ván khuôn móng dài // 0,2707 100m2
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m // 0,3038 100m2
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m // 1,044 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m // 0,6883 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m // 1,284 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m // 1,1902 100m2
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,9528 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,0561 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,7349 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0809 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,3027 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,0951 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m // 0,5158 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1276 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,9753 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1532 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 1,1333 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,0533 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m // 0,4928 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,8268 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m // 0,0011 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1402 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,2238 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK ≤10mm // 0,1268 tấn
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 72,03 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 95,2782 m2
42 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 3,2 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 128,4 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 // 100,18 m2
45 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 // 92,9192 m2
46 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng // 92,9192 m2
47 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I // 1,3 1m3 đất nguyên thổ
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường // 0,52 m3
49 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 0,281 m3
50 Lớp nilong chống thấm nước // 16,8 m2
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,26 m3
52 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,58 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,78 m3
54 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 4,64 m2
55 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 11,6 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 15,0426 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 25,6443 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 11,664 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,022 m3
60 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 241,8616 m2
61 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 407,1826 m2
62 Bả matit vào tường // 532,3822 m2
63 Bả matit vào cột, dầm, trần // 395,8882 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 241,8616 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 667,0188 m2
66 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 36,2465 m3
67 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 // 5,9455 m3
68 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 // 130,635 m2
69 Lát nền, sàn gạch granite 300x600mm, XM PCB40 // 2,8 m2
70 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng // 7,8313 m2
71 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic bóng kính 600x600mm, XM PCB40 // 21,9213 m2
72 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 // 105,742 m2
73 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán // 13,12 m2
74 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 200x600mm // 10,92 m2
75 Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn // 19,39 m2
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt // 0,0305 tấn
77 Lắp dựng hoa sắt cửa // 8,64 m2
78 Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, không chia ô // 13,68 m2
79 Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, không chia ô // 10,08 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 23,76 m2
81 Lưới chống côn trùng // 23,76 m2
82 Gia công xà gồ thép // 0,6483 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép // 0,6483 tấn
84 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,2zem // 1,4075 100m2
85 Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm // 71 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 // 90,4 m
87 Bộ đèn huỳnh quang đơn 1,2m 36W 220V // 5 bộ
88 Bộ đèn huỳnh quang ốp trần 22W 220V // 4 bộ
89 Lắp đặt ổ cắm đôi // 9 cái
90 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A // 9 cái
91 CB 2P 25A // 1 cái
92 Hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ // 10 hộp
93 Hộp + mặt CB 1 lỗ // 1 hộp
94 Lắp đặt hộp nối dây // 3 hộp
95 Hộp nối dây 4 ngã D16 // 6 hộp
96 Dây đồng đơn mềm bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm2 // 160 m
97 Dây đồng đơn mềm bọc nhựa PVC CV 1x2,5mm2 // 120 m
98 Dây đồng đơn mềm bọc nhựa PVC CV 1x6mm2 // 30 m
99 Lắp đặt ống gân D16 luồn dây điện âm // 100 m
100 Băng keo cách điện // 3 cuộn
101 Bình chữa cháy CO-2, 3kg MT3 // 1 bình
102 Bình chữa cháy bột MFZ4 // 1 bình
103 Hộp đựng bình chữa cháy // 1 cái
104 Bảng nội quy chữa cháy // 1 cái
105 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 // 0,09 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 // 0,096 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 // 0,018 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 // 0,957 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 // 0,196 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 // 0,033 100m
111 Côn D114*60 // 3 cái
112 Côn D90*60 // 1 cái
113 Côn D34*27 // 8 cái
114 Côn D27*21 // 4 cái
115 Co nhựa cứng 90o D114 // 3 cái
116 Co nhựa cứng 90o D90 // 1 cái
117 Co nhựa cứng 90o D34 // 14 cái
118 Co nhựa cứng 90o D27 // 23 cái
119 Co nhựa cứng 90o D21 // 4 cái
120 Tê nhựa cứng PVC 90o D114 // 2 cái
121 Tê nhựa cứng PVC 90o D34 // 7 cái
122 Tê nhựa cứng PVC 90o D27 // 3 cái
123 Khóa nhựa D34 // 1 cái
124 Khóa nhựa 1 chiều D34 // 1 cái
125 Van 1 chiều nhựa D34 // 2 cái
126 Mối nối ống nhựa D34 // 50 cái
127 Co khâu ren trong D27 // 7 cái
128 Co khâu ren trong D21 // 4 cái
129 Vòi đồng D27 // 7 bộ
130 Vòi rửa Inox D21 // 4 bộ
131 Phễu thu + xi phông D60 // 4 cái
132 Tăm bô // 10 cuộn
133 Keo dán // 2 kg
134 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I // 0,0354 100m3 đất nguyên thổ
135 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,104 m3
136 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,0132 100m3
137 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,4811 m3
138 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 // 0,0012 100m3
139 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 4,944 m2
140 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 0,1344 m3
141 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn // 0,01 tấn
142 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,0056 100m2
143 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 2 1cấu kiện
144 Thang nâng thức ăn kèm người: tải trọng 500 kg, tốc độ 60m/ph, số điểm dừng: 03 (G 1,2); hành trình: thực tế, Kích thước cabin: (1200(Rộng)x1400(Sâu)x2300(Cao)); Kích thước cửa: (750(Rộng)x2100(Cao)); Nguồn điện: động lực AC380, 50Hz, 3 Phase, thắp sáng: AC 220V, 50Hz, 1 phase. // 1 thang
D SÂN TRƯỜNG
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 231 m3
2 Lớp nilong chống mất nước // 770 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 77 m3
4 Kẻ ron 2m x 2m // 770 m2
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I // 0,1491 100m3 đất nguyên thổ
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I // 0,6741 100m3 đất nguyên thổ
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,2116 100m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 8,416 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 7,582 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 152,864 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 // 42,64 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 5,2064 m3
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn // 0,4732 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,2765 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 108 1cấu kiện
16 Cung cấp đất màu trồng cây // 4,608 m3
17 Cung cấp phân bò, tro trấu // 0,288 m3
18 Cung cấp sơ dừa // 0,288 m3
19 Cung cấp thuốc kích thích ra chồi // 9 chai
20 Cung cấp thuốc kích thích ra rễ // 9 chai
21 Cây bàng đài loan // 9 cây
22 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy // 9 1cây / 90 ngày
E HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,5711 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,1773 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m // 0,3938 100m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km // 0,3938 100m3 đất nguyên thổ
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,26 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 3,465 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 // 4,4169 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 2,285 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy // 0,0416 100m2
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm // 0,7379 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,0602 100m2
12 Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 1,0357 tấn
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 20,3184 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 40,832 m2
15 Quét Sikatop Seal 107 chống thấm, quét 2 lớp (định mức 2kg/m2/lớp) // 61,1504 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 27,22 m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 7 1cấu kiện
F NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,1041 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I // 0,77 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,0714 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II // 0,0404 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II // 0,0404 100m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 2,125 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,6075 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,224 m3
9 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,624 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 // 1,584 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 // 2,934 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 0,279 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,0576 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,1248 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,1704 100m2
16 Ván khuôn gỗ sàn mái // 0,4471 100m2
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 0,0279 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,0554 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 0,0367 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0156 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,0628 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0379 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,3156 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,3533 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,0064 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m // 0,0384 tấn
27 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 1,4415 m3
28 Lớp nilong chống mất nước xi măng // 9,61 m2
29 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,4805 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 5,308 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 1,404 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 // 0,28 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 25,9 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 58,38 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 10,88 m2
36 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 // 34,842 m2
37 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 2,79 m2
38 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 // 9,79 m2
39 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mm // 1,488 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 30,25 m2
41 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng // 39,7556 m2
42 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 // 6,9 m
43 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán // 15,04 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 1,98 m2
45 Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, không chia ô // 1,98 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm // 8,4 m2
47 Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, không chia ô // 8,4 m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt // 0,0488 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa // 8,4 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 5,1849 1m2
51 Bả matit vào tường // 25,9 m2
52 Bả matit vào tường // 58,38 m2
53 Bả matit vào cột, dầm, trần // 48,512 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 25,9 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 106,892 m2
56 Bộ đèn huỳnh quang đơn 1,2m, 36W, 220V // 2 bộ
57 Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V // 2 cái
58 Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V // 2 cái
59 Ngắt điện tự động (CB) 2P 10A // 1 cái
60 Hộp + mặt công tác ổ cắm 2,3,4 lỗ // 4 hộp
61 Hộp + mặt CB 1 lỗ // 1 hộp
62 Hộp nối dây // 1 hộp
63 Dây đồng đơn bọc nhựa uPVC (1x1,5mm2) // 20 m
64 Dây đồng đơn bọc nhựa uPVC (1x3,0mm2) // 8 m
65 Ống PVC luồn dây điện D21 // 20 m
66 Băng keo cách điện // 1 Cuộn
67 Cầu chì // 1 Cái
G THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH HIỆN HỮU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 1,8 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 15,942 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 3,168 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 8,7 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 8,607 m3
6 Phá dỡ nền gạch lát nền // 69,048 m2
7 Phá dỡ nền gạch lát bậc cấp // 0,81 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công // 89,64 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công // 10,8 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 4,98 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 0,4685 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 3,366 m3
13 Tháo dỡ bệ xí, thủ công // 10 cái
14 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m // 1,0461 m2
15 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m // 0,0765 tấn
16 Tháo dỡ phần điện // 2 công
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T // 50,2215 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T // 50,2215 m3
H HỆ THỐNG PCCC
1 Hộp cứu hỏa (bao gồm ống vải, lăng phun, van, ngàm..) Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 9 hộp
2 Ống STK D90 dày 3,2mm // 0,04 100m
3 Ống STK D76 dày 3,2mm // 1,95 100m
4 Ống STK D50 dày 3,2mm // 0,16 100m
5 Trụ họng chờ tiếp nước D90 // 1 cái
6 Co STK D76 // 10 cái
7 Co STK D50 // 9 cái
8 Tê STK D76 // 8 cái
9 Van khóa D76 // 4 cái
10 Van 1 chiều D76 // 2 cái
11 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>5l/s, H>60m // 1 máy
12 Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q>5l/s, H>60m // 1 máy
13 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 75mm // 4 cái
14 Lắp đặt rúp pê D76 // 1 cái
I ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Dây cáp đồng bọc PVC CXV 4x35,0mm2 Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 150 m
2 Dây cáp đồng bọc PVC CVV 4x22,0mm2 // 80 m
3 Dây cáp đồng bọc PVC CVV 4x6,0mm2 // 100 m
4 Băng keo cách điện // 2 Cuộn
5 Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2400 // 1 cọc
6 Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2 // 2 m
7 Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 // 2 cái
8 MCCB 3P 150A // 1 cái
9 MCCB 3P 100A // 1 cái
10 MCB 3P 50A // 1 cái
11 MCB 3P 25A // 1 cái
12 MCB 3P 20A // 1 cái
13 MCB 2P 20A // 3 cái
14 Tủ điện tổng 13 Module (KT: 200x338x58) // 1 hộp
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I // 0,396 100m3 đất nguyên thổ
16 Đặt đường ống bằng gạch thẻ 4,5x9x19 // 2.201 viên
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 37,2846 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->