Gói thầu: Xây lăp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200741819-02
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại Tuấn Đức
Tên gói thầu Xây lăp
Số hiệu KHLCNT 20200723066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên, ngân sách huyện, thị trấn...
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 12:27:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,917,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CẦU CHỢ SỐ 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, , đất cấp II Theo HS TK được duyệt 0,8232 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn cho bê tông lót móng Theo HS TK được duyệt 0,322 100m2
3 Bê tông lót mónglót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HS TK được duyệt 8,1324 m3
4 Ván khuôn cho bê tông, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS TK được duyệt 0,6317 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn dầm móng Theo HS TK được duyệt 0,4958 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm Theo HS TK được duyệt 0,178 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm Theo HS TK được duyệt 1,8686 tấn
8 Bê tong móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HS TK được duyệt 21,2036 m3
9 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TK được duyệt 0,5885 100m3
10 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TK được duyệt 0,4414 100m3
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HS TK được duyệt 44,1361 m3
12 2 lớp li lông chống mất nước cho bê tông nền chợ Theo HS TK được duyệt 220,6804 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HS TK được duyệt 240,2164 m2
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo HS TK được duyệt 0,2348 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km Theo HS TK được duyệt 0,2348 100m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HS TK được duyệt 0,1011 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HS TK được duyệt 0,7688 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại cột Theo HS TK được duyệt 0,805 100m2
19 Bê tôngcột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo HS TK được duyệt 4,4277 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao <=4 m Theo HS TK được duyệt 0,0186 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HS TK được duyệt 0,1183 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS TK được duyệt 0,1256 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HS TK được duyệt 0,7348 m3
24 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 Theo HS TK được duyệt 9,0272 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HS TK được duyệt 63,8396 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HS TK được duyệt 48,6844 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS TK được duyệt 61,952 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TK được duyệt 110,636 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TK được duyệt 63,839 m2
30 Mua thép hình LDC63x5 làm vì kèo thép, hao hụt 1.03 Theo HS TK được duyệt 1,4193 tấn
31 Mua thép hình LDC50x5 làm vì kèo thép, hao hụt 1.03 Theo HS TK được duyệt 0,6985 tấn
32 Mua thép tấm làm vì kèo thép, hao hụt 1.03 Theo HS TK được duyệt 0,0834 tấn
33 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HS TK được duyệt 2,7443 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HS TK được duyệt 2,745 tấn
35 Mua thép hình làm xà gồ thép, hao hụt 1.025 Theo HS TK được duyệt 1,4831 tấn
36 Mua thép hình làm bọ đỡ xà gồ, hao hụt 1.025 Theo HS TK được duyệt 0,0362 tấn
37 Sản xuất xà gồ thép Theo HS TK được duyệt 1,4822 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS TK được duyệt 1,4822 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HS TK được duyệt 279,4259 m2
40 Bu long M20 dài 50cm Theo HS TK được duyệt 88 cái
41 Bu long M16 dài 30cm Theo HS TK được duyệt 52
42 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.45mm Theo HS TK được duyệt 4,0613 100m2
43 Tôn úp nóc và úp sườn rộng 30cm Theo HS TK được duyệt 53,42 md
44 Tăng đơ làm giằng Theo HS TK được duyệt 24 cái
45 Mua thép làm giằng mái hệ số hao hụt 1.025 Theo HS TK được duyệt 0,1236 tấn
46 Sản xuất giằng mái thép Theo HS TK được duyệt 0,1182 tấn
47 Lắp dựng giằng mái Theo HS TK được duyệt 0,1182 tấn
48 Đào rãnh, đất C2 Theo HS TK được duyệt 0,1536 100m3
49 Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, l=2.5m Theo HS TK được duyệt 7 cọc
50 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo HS TK được duyệt 47 m
51 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo HS TK được duyệt 46 m
52 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HS TK được duyệt 7 cái
53 Tủ điện chứa automat 3P - 30A Theo HS TK được duyệt 1 hộp
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HS TK được duyệt 24 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HS TK được duyệt 24 cái
56 Lắp đặt đèn công nghiệp bóng Compact 50W Theo HS TK được duyệt 24 bộ
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 Theo HS TK được duyệt 50 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2*4mm2 Theo HS TK được duyệt 100 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HS TK được duyệt 240 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HS TK được duyệt 150 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HS TK được duyệt 100 m
62 Tiếp địa tủ điện Theo HS TK được duyệt 1 bộ
63 Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn cáp D25 Theo HS TK được duyệt 500 m
64 Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D40/30 Theo HS TK được duyệt 40 m
B HM: NHÀ CẦU CHỢ SỐ 6
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Theo HS TK được duyệt 0,1038 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng, móng cột Theo HS TK được duyệt 0,1668 100m2
3 Ván khuôn bê tông lót móng, móng dài Theo HS TK được duyệt 0,136 100m2
4 Bê tônglót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HS TK được duyệt 7,339 m3
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo HS TK được duyệt 0,1903 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HS TK được duyệt 0,0697 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm Theo HS TK được duyệt 0,1208 tấn
8 Bê tôngmóng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HS TK được duyệt 2,2475 m3
9 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HS TK được duyệt 6,732 m3
10 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TK được duyệt 0,0216 100m3
11 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TK được duyệt 0,1699 100m3
12 Bê tong nền cầu chợ, đá 1x2, mác 200 Theo HS TK được duyệt 16,9914 m3
13 Láng nền cầu chợ không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HS TK được duyệt 103,04 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo HS TK được duyệt 19,964 m2
15 Bu long M16 dài 50cm Theo HS TK được duyệt 44 cái
16 Mua thép tròn D100x4.5 làm cột hệ số hao hụt 1.021 Theo HS TK được duyệt 0,2857 tấn
17 Mua thép hình tấm làm bản mã cột hệ số hao hụt 1.025 Theo HS TK được duyệt 0,1404 tấn
18 Sản xuất cột thép cầu chợ số 6 Theo HS TK được duyệt 0,4167 tấn
19 Lắp dựng cột thép Theo HS TK được duyệt 0,4167 tấn
20 Mua thép hình LDC63x6 làm vì kèo thép, hao hụt 1.03 Theo HS TK được duyệt 0,4148 tấn
21 Mua thép hình D40x2.5 làm vì kèo thép, hao hụt 1.03 Theo HS TK được duyệt 0,0822 tấn
22 Mua thép hình hộp 30x30x2.5 làm vì kèo thép, hao hụt 1.03 Theo HS TK được duyệt 0,0075 tấn
23 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo HS TK được duyệt 0,4898 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép Theo HS TK được duyệt 0,4898 tấn
25 Mua thép hình làm xà gồ thép, hao hụt 1.025 Theo HS TK được duyệt 1,0365 tấn
26 Sản xuất xà gồ thép Theo HS TK được duyệt 1,0112 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS TK được duyệt 1,0112 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HS TK được duyệt 87,91 m2
29 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Theo HS TK được duyệt 1,1563 100m2
30 Máng tôn thu nước, tôn úp nóc mạ kẽm khổ 300, dày 0.45mm Theo HS TK được duyệt 37,6 m
C HM: NHÀ CẦU CHỢ SỐ 7
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Theo HS TK được duyệt 0,057 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng, móng cột Theo HS TK được duyệt 0,0928 100m2
3 Ván khuôn bê tông lót móng, móng dài Theo HS TK được duyệt 0,076 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HS TK được duyệt 4,094 m3
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo HS TK được duyệt 0,1038 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm Theo HS TK được duyệt 0,0381 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12-18 mm Theo HS TK được duyệt 0,0659 tấn
8 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HS TK được duyệt 1,2259 m3
9 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HS TK được duyệt 3,762 m3
10 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TK được duyệt 0,0116 100m3
11 Đắp cát lót nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TK được duyệt 0,0865 100m3
12 Bê tông nền cầu chợ, đá 1x2, mác 200 Theo HS TK được duyệt 8,6514 m3
13 Láng nền cầu chợ không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HS TK được duyệt 99,82 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo HS TK được duyệt 10,304 m2
15 Bu long M16 dài 50cm Theo HS TK được duyệt 24 cái
16 Mua thép tròn D100x4.5 làm cột Theo HS TK được duyệt 0,1558 tấn
17 Mua thép hình tấm làm bản mã cột Theo HS TK được duyệt 0,0766 tấn
18 Sản xuất cột thép cầu chợ số 6 Theo HS TK được duyệt 0,2273 tấn
19 Lắp dựng cột thép Theo HS TK được duyệt 0,2273 tấn
20 Mua thép hình LDC63x6 làm vì kèo thép, hao hụt 1.03 Theo HS TK được duyệt 0,2262 tấn
21 Mua thép hình D40x3 làm vì kèo thép, hao hụt 1.03 Theo HS TK được duyệt 0,0448 tấn
22 Mua thép hình hộp 30x30x2.5 làm vì kèo thép, hao hụt 1.03 Theo HS TK được duyệt 0,0041 tấn
23 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo HS TK được duyệt 0,2672 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép Theo HS TK được duyệt 0,2672 tấn
25 Mua thép hình làm xà gồ thép, hao hụt 1.025 Theo HS TK được duyệt 0,5396 tấn
26 Sản xuất xà gồ thép Theo HS TK được duyệt 0,5396 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS TK được duyệt 0,5396 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TK được duyệt 46,7596 m2
29 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Theo HS TK được duyệt 0,5968 100m2
30 Máng tôn thu nước, tôn úp nóc mạ kẽm khổ 300, dày 0.45mm Theo HS TK được duyệt 22,6 m
D HM: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Theo HS TK được duyệt 0,3269 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HS TK được duyệt 0,6826 m3
3 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn bê tông lót móng Theo HS TK được duyệt 0,0831 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HS TK được duyệt 2,7903 m3
5 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HS TK được duyệt 5,7525 m3
6 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HS TK được duyệt 8,0063 m3
7 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn dầm móng Theo HS TK được duyệt 0,2288 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm Theo HS TK được duyệt 0,1057 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm Theo HS TK được duyệt 0,3685 tấn
10 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HS TK được duyệt 2,6664 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TK được duyệt 0,2397 100m3
12 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TK được duyệt 0,0579 100m3
13 Bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100 Theo HS TK được duyệt 2,8933 m3
14 Ván khuôn cho bê tông , ván khuôn sàn mái Theo HS TK được duyệt 0,3331 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông , ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS TK được duyệt 0,2041 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 8mm, ở độ cao <=4 m Theo HS TK được duyệt 0,0716 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HS TK được duyệt 0,2651 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính 6-8 mm Theo HS TK được duyệt 0,3448 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HS TK được duyệt 1,2179 m3
20 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HS TK được duyệt 3,94 m3
21 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS TK được duyệt 0,0553 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6 mm, cao <=4 m Theo HS TK được duyệt 0,0096 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12 mm, cao <=4 m Theo HS TK được duyệt 0,0436 tấn
24 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HS TK được duyệt 0,2926 m3
25 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HS TK được duyệt 16,7125 m3
26 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HS TK được duyệt 1,6315 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo HS TK được duyệt 87,408 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo HS TK được duyệt 33,1358 m2
29 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo HS TK được duyệt 8,558 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS TK được duyệt 35,1122 m2
31 Lát gạch đất nung 300x300 mm Theo HS TK được duyệt 29,8744 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TK được duyệt 87,408 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TK được duyệt 76,806 m2
34 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 450x300mm Theo HS TK được duyệt 92,65 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Theo HS TK được duyệt 28,5236 m2
36 Cửa đi pa nô gỗ lim Nam Phi Theo HS TK được duyệt 13,2 m2
37 Cửa sổ chớp kính, kính trắng dày 6.38mm Theo HS TK được duyệt 2,16 m2
38 Chốt cửa Theo HS TK được duyệt 14 bộ
39 Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14C Theo HS TK được duyệt 8 bộ
40 Lắp dựng cửa không khuôn Theo HS TK được duyệt 15,36 1m2
41 Sơn cửa 3 nước Theo HS TK được duyệt 30,72 m2
42 Mua sắt vuông đặc 14x14 làm hoa sắt cửa Theo HS TK được duyệt 49,2 kg
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HS TK được duyệt 2,16 m2
44 Sơn sắt thép Theo HS TK được duyệt 1,7472 m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo HS TK được duyệt 0,8984 100m2
46 Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt Theo HS TK được duyệt 6 bộ
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi Theo HS TK được duyệt 4 bộ
48 Lắp đặt gương soi Theo HS TK được duyệt 4 cái
49 Lắp đặt vòi inox D25 Theo HS TK được duyệt 2 cái
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo HS TK được duyệt 0,26 100m
51 Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo HS TK được duyệt 0,25 100m
52 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo HS TK được duyệt 10 cái
53 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm Theo HS TK được duyệt 8 cái
54 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm Theo HS TK được duyệt 1 cái
55 Lắp đặt nối ống D25 Theo HS TK được duyệt 17 cái
56 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 Theo HS TK được duyệt 0,25 100m
57 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm Theo HS TK được duyệt 0,15 100m
58 Lắp đăt tê chếch 45 D110/110 Theo HS TK được duyệt 8 cái
59 Lắp đặt côn mở D60/60 Theo HS TK được duyệt 12 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo HS TK được duyệt 5 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo HS TK được duyệt 5 cái
62 Lắp đặt măng sông nối ống D110 Theo HS TK được duyệt 6 cái
63 Lắp đặt măng sông nối ống D60 Theo HS TK được duyệt 6 cái
64 Nhựa nối ống Theo HS TK được duyệt 3 kg
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HS TK được duyệt 1 bể
66 Tủ điện chứa automat 1P - 30A Theo HS TK được duyệt 1 hộp
67 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HS TK được duyệt 3 cái
68 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HS TK được duyệt 2 cái
69 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường có chụp Theo HS TK được duyệt 3 bộ
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2*4mm2 Theo HS TK được duyệt 100 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HS TK được duyệt 60 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo HS TK được duyệt 40 m
E HM: BỂ TỰ HOẠI
1 Đào bể tự hoại, chiều rộng móng <=6 m, , đất cấp II Theo HS TK được duyệt 0,0663 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông lót đấy bể Theo HS TK được duyệt 0,0088 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo HS TK được duyệt 0,4634 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đáy bể Theo HS TK được duyệt 0,0127 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính 8 mm Theo HS TK được duyệt 0,0241 tấn
6 Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HS TK được duyệt 0,6303 m3
7 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HS TK được duyệt 1,3044 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HS TK được duyệt 9,284 m2
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HS TK được duyệt 14,916 m2
10 Láng đáy bể tự hoại dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HS TK được duyệt 3,3221 m2
11 Đánh màu tường trong, bằng xi măng nguyên chất Theo HS TK được duyệt 18,238 m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS TK được duyệt 0,0195 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HS TK được duyệt 0,0295 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HS TK được duyệt 0,3341 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HS TK được duyệt 6 cái
F HM: SÂN CHỢ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS TK được duyệt 2,8619 100m3
2 Nilong chống mất nước (1 lớp) Theo HS TK được duyệt 1.430,97 m2
3 Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo HS TK được duyệt 357,7425 m3
4 Cắt bê tông, làm khe co dãn Theo HS TK được duyệt 735 md
5 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp II Theo HS TK được duyệt 1,462 100m3
6 Đắp cát lót Theo HS TK được duyệt 0,2029 100m3
7 Ván khuôn bê tông đáy rãnh Theo HS TK được duyệt 0,574 100m2
8 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HS TK được duyệt 19,203 m3
9 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo HS TK được duyệt 45,4366 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HS TK được duyệt 287,98 m2
11 Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HS TK được duyệt 120,1 m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS TK được duyệt 0,6886 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HS TK được duyệt 1,0856 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HS TK được duyệt 13,2836 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 250 kg Theo HS TK được duyệt 287 cái
16 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp II Theo HS TK được duyệt 0,0804 100m3
17 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HS TK được duyệt 0,0214 100m2
18 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HS TK được duyệt 0,7182 m3
19 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HS TK được duyệt 3,1316 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS TK được duyệt 11,85 m2
21 Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HS TK được duyệt 2,56 m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS TK được duyệt 0,0128 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HS TK được duyệt 0,0262 tấn
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HS TK được duyệt 0,32 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HS TK được duyệt 4 cái
G HM: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Theo HS TK được duyệt 1,0588 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông , ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HS TK được duyệt 0,2036 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HS TK được duyệt 8,1448 m3
4 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HS TK được duyệt 25,7987 m3
5 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HS TK được duyệt 25,8699 m3
6 Ván khuôn cho bê tông , ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HS TK được duyệt 0,4276 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm Theo HS TK được duyệt 0,1108 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm Theo HS TK được duyệt 0,5577 tấn
9 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HS TK được duyệt 7,0554 m3
10 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TK được duyệt 0,4587 100m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng đặc, cao <=4m, vữa XM M50 Theo HS TK được duyệt 1,9166 m3
12 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HS TK được duyệt 21,2783 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS TK được duyệt 440,721 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS TK được duyệt 60,3005 m2
15 Đắp vữa đỉnh tường vữa Xm mác 75. Theo HS TK được duyệt 0,7839 m3
16 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TK được duyệt 501,023 m2
H HM: ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN CHỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HS TK được duyệt 1,92 m3
2 Ván khuôn cho bê tông , móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS TK được duyệt 0,0864 100m2
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HS TK được duyệt 1,92 m3
4 Khung móng cột M24x300x300x750 Theo HS TK được duyệt 3 bộ
5 Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 Theo HS TK được duyệt 141 m
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, , đất cấp II Theo HS TK được duyệt 0,0192 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km , đất cấp II Theo HS TK được duyệt 0,0192 100m3
8 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang <= 8m Theo HS TK được duyệt 3 1 cột
9 Lắp bóng đèn Led cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m Theo HS TK được duyệt 3 1 choá
10 Lắp bảng điện cửa cột Theo HS TK được duyệt 3 1 bảng
11 Làm tiếp địa cho cột điện, tiếp địa T1C-2.5m Theo HS TK được duyệt 3 1 bộ
12 Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2 Theo HS TK được duyệt 1,32 100m
13 Dây tiếp địa M10 Theo HS TK được duyệt 0,06 100m
14 Luồn cáp cửa cột Theo HS TK được duyệt 6 1 đầu cáp
15 Luồn dây đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 Theo HS TK được duyệt 0,24 100m
16 Làm đầu cáp khô M10 Theo HS TK được duyệt 6 1 đầu cáp
I HM: BỂ PHÒNG CHÁY + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Theo HS TK được duyệt 1,0704 100m3
2 Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS TK được duyệt 0,4889 100m3
3 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo HS TK được duyệt 0,0261 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HS TK được duyệt 4,0545 m3
5 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HS TK được duyệt 0,0783 100m2
6 Ván khuôn tường bể Theo HS TK được duyệt 1,2863 100m2
7 Ván khuôn sàn bể Theo HS TK được duyệt 0,2844 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6mm Theo HS TK được duyệt 0,1197 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm Theo HS TK được duyệt 0,6494 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo HS TK được duyệt 0,8437 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Theo HS TK được duyệt 2,7093 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm Theo HS TK được duyệt 0,9489 tấn
13 Bê tông bể chứa , đá 1x2, mác 250 Theo HS TK được duyệt 33,7895 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo HS TK được duyệt 60,225 m2
15 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, lớp 1 có khía bay Theo HS TK được duyệt 71,54 m2
16 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, lớp 2 có đánh màu Theo HS TK được duyệt 71,54 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HS TK được duyệt 26,4 m2
18 Láng nền mặt bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HS TK được duyệt 33,075 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Theo HS TK được duyệt 97,94 m2
20 Ngâm chống thấm bể (2/3 bể nước) Theo HS TK được duyệt 26,4 m3
21 Mua inox D20 làm thang xuống bể, hao hụt 1.02 Theo HS TK được duyệt 0,0251 tấn
22 Sản xuất thang inox Theo HS TK được duyệt 0,0245 tấn
23 Băng cản nước Sika V200 Theo HS TK được duyệt 53,9 m
J HM: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, , đất cấp II Theo HS TK được duyệt 0,0704 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HS TK được duyệt 0,011 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HS TK được duyệt 0,88 m3
4 Xây móng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Theo HS TK được duyệt 2,772 m3
5 Xây móng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo HS TK được duyệt 3,9446 m3
6 Ván khuôn giằng móng Theo HS TK được duyệt 0,0308 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo HS TK được duyệt 0,0074 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo HS TK được duyệt 0,0391 tấn
9 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HS TK được duyệt 0,3388 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HS TK được duyệt 0,0335 100m3
11 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HS TK được duyệt 0,6338 m3
12 Xây tường thẳng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo HS TK được duyệt 6,1512 m3
13 Ván khuôn cho bê tông , ván khuôn lanh tô Theo HS TK được duyệt 0,0175 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, cao <=4m Theo HS TK được duyệt 0,0009 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, cao <=4m Theo HS TK được duyệt 0,0072 tấn
16 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HS TK được duyệt 0,1294 m3
17 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS TK được duyệt 0,1741 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn sàn mái Theo HS TK được duyệt 0,1491 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao <=4m Theo HS TK được duyệt 0,0125 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao <=4m Theo HS TK được duyệt 0,0694 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HS TK được duyệt 1,3389 m3
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, cao <=16m Theo HS TK được duyệt 0,2031 tấn
23 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HS TK được duyệt 1,7326 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HS TK được duyệt 17,3264 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo HS TK được duyệt 49,6468 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo HS TK được duyệt 30,248 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS TK được duyệt 14,9064 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TK được duyệt 49,647 m2
29 Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TK được duyệt 30,248 m2
30 Sơn dầm, trần không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TK được duyệt 14,906 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HS TK được duyệt 6,5144 m2
32 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề Theo HS TK được duyệt 1,76 m2
33 Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió Theo HS TK được duyệt 1,08 m2
34 Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi Theo HS TK được duyệt 1 cái
35 Chốt cửa đi Theo HS TK được duyệt 3 cái
36 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 Theo HS TK được duyệt 0,06 100m
37 Cầu chắn rác D100 Theo HS TK được duyệt 2 cái
38 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HS TK được duyệt 1 cái
39 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 220V-16A Theo HS TK được duyệt 3 cái
40 Lắp đặt đèn huỳnh quang loại đơn 1x36, chống côn trùng Theo HS TK được duyệt 2 bộ
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HS TK được duyệt 26 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HS TK được duyệt 15 m
43 Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn cáp, ĐK 20mm Theo HS TK được duyệt 41 m
K HM: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 Theo HS TK được duyệt 6 hộp
2 Bình chữa cháy MFZ4 (ABC) Theo HS TK được duyệt 8 bình
3 Bình chữa cháy CO2-MT3 Theo HS TK được duyệt 4 bình
4 Vận chuyển, lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 và bình CO2 vào vị trí Theo HS TK được duyệt 3 công
5 Mua và lắp đặt bảng Tiêu lệnh PCCC Theo HS TK được duyệt 4 cái
6 Mua và lắp đặt bảng Nội quy PCCC Theo HS TK được duyệt 4 cái
7 Mua và lắp đặt biển cấm hút thuốc Theo HS TK được duyệt 4 cái
8 Mua và lắp đặt biển cấm lửa Theo HS TK được duyệt 4 cái
9 Dụng cụ chữa cháy thô sơ Theo HS TK được duyệt 1 bộ
10 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Theo HS TK được duyệt 30 m3
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Theo HS TK được duyệt 1,2 100m
12 Chân trụ cứu hỏa 2 cửa D65 Theo HS TK được duyệt 1 trụ
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Theo HS TK được duyệt 0,2 100m
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Theo HS TK được duyệt 0,12 100m
15 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D=100mm Theo HS TK được duyệt 15 cái
16 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính công D=100/60mm Theo HS TK được duyệt 4 cái
17 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D=100mm Theo HS TK được duyệt 4 cái
18 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D=100/60mm Theo HS TK được duyệt 2 cái
19 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Theo HS TK được duyệt 6 cái
20 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Theo HS TK được duyệt 4 cái
21 Mua và lắp đặt kép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính =25mm Theo HS TK được duyệt 8 cái
22 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm - Bích đặc Theo HS TK được duyệt 2 cặp bích
23 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm - Bích rỗng Theo HS TK được duyệt 16 cặp bích
24 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm- Van cổng Theo HS TK được duyệt 3 cái
25 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm Theo HS TK được duyệt 2 cái
26 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm Theo HS TK được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm Theo HS TK được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt van khóa d=25mm Theo HS TK được duyệt 8 cái
29 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HS TK được duyệt 1 cái
30 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính d=100/65mm Theo HS TK được duyệt 1 cái
31 Lắp đặt họng tiếp nước đường kính họng d=100/65mm Theo HS TK được duyệt 1 cái
32 Lắp đặt mối nối mềm đường kính d=100mm (khớp chống rung) Theo HS TK được duyệt 4 cái
33 Lắp đặt mối nối mềm đường kính d=50mm Theo HS TK được duyệt 2 cái
34 Mua và lắp đặt rọ hút máy bơm D100 Theo HS TK được duyệt 2 cái
35 Mua và lắp đặt rọ hút máy bơm D50 Theo HS TK được duyệt 1 cái
36 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo HS TK được duyệt 1,52 100m
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HS TK được duyệt 41,762 m2
38 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT1100x550x180 Theo HS TK được duyệt 1 cái
39 Vòi chữa cháy nilon tráng cao su D65-16bar(20m) Theo HS TK được duyệt 2 cuộn
40 Lăng phun nước chữa cháy D65/17 Theo HS TK được duyệt 2 lăng
41 Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nước Theo HS TK được duyệt 2 mặt
42 Khớp nối nhanh D65mm Theo HS TK được duyệt 2 khớp
43 Lơ thu d=15mm Theo HS TK được duyệt 2 cái
44 Rắc co d=25mm Theo HS TK được duyệt 5 cái
45 Lắp đặt van góc, đường kính van d=50mm Theo HS TK được duyệt 2 cái
46 Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT600x550x180 Theo HS TK được duyệt 2 hộp
47 Vòi chữa cháy nilon tráng cao su D50-16bar(20m) Theo HS TK được duyệt 2 cuộn
48 Lăng phun nước chữa cháy D50/13 Theo HS TK được duyệt 2 lăng
49 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 Theo HS TK được duyệt 1 bể
50 Mua và lắp đặt van phao cơ cho bể nước Theo HS TK được duyệt 1 cái
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+110mm2 Theo HS TK được duyệt 20 m
52 Bê tông đế trụ chữa cháy, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HS TK được duyệt 0,144 m3
53 Gioăng cao su D100 Theo HS TK được duyệt 16 cái
54 Lắp đặt bơm chữa cháy (bơm điện, bơm diezel dự phòng và bơm mồi) Theo HS TK được duyệt 1 bộ
55 Lắp đặt tủ điều khiển bơm Theo HS TK được duyệt 2 công
56 Gia công và đóng cọc tiếp địa cho tủ bơm chữa cháy Theo HS TK được duyệt 1 cọc
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước Theo HS TK được duyệt 0,3 m2
58 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo HS TK được duyệt 6 m
L HM: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bơm động cơ điện Theo HS TK được duyệt 1 chiếc
2 Bơm động cơ Diêzn Theo HS TK được duyệt 1 chiếc
3 Bơm mồi Theo HS TK được duyệt 1 chiếc
4 Tủ điều khiển 2 bơm Theo HS TK được duyệt 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->