Gói thầu: Xây lăp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741819-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại Tuấn Đức |
| Tên gói thầu | Xây lăp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên, ngân sách huyện, thị trấn... |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 12:27:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,917,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CẦU CHỢ SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, , đất cấp II | Theo HS TK được duyệt | 0,8232 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo HS TK được duyệt | 0,322 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót mónglót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HS TK được duyệt | 8,1324 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS TK được duyệt | 0,6317 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn dầm móng | Theo HS TK được duyệt | 0,4958 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm | Theo HS TK được duyệt | 0,178 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm | Theo HS TK được duyệt | 1,8686 | tấn |
| 8 | Bê tong móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 21,2036 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS TK được duyệt | 0,5885 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS TK được duyệt | 0,4414 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 44,1361 | m3 |
| 12 | 2 lớp li lông chống mất nước cho bê tông nền chợ | Theo HS TK được duyệt | 220,6804 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 240,2164 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo HS TK được duyệt | 0,2348 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km | Theo HS TK được duyệt | 0,2348 | 100m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HS TK được duyệt | 0,1011 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HS TK được duyệt | 0,7688 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại cột | Theo HS TK được duyệt | 0,805 | 100m2 |
| 19 | Bê tôngcột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 4,4277 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HS TK được duyệt | 0,0186 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HS TK được duyệt | 0,1183 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS TK được duyệt | 0,1256 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 0,7348 | m3 |
| 24 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Theo HS TK được duyệt | 9,0272 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HS TK được duyệt | 63,8396 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HS TK được duyệt | 48,6844 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 61,952 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TK được duyệt | 110,636 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TK được duyệt | 63,839 | m2 |
| 30 | Mua thép hình LDC63x5 làm vì kèo thép, hao hụt 1.03 | Theo HS TK được duyệt | 1,4193 | tấn |
| 31 | Mua thép hình LDC50x5 làm vì kèo thép, hao hụt 1.03 | Theo HS TK được duyệt | 0,6985 | tấn |
| 32 | Mua thép tấm làm vì kèo thép, hao hụt 1.03 | Theo HS TK được duyệt | 0,0834 | tấn |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HS TK được duyệt | 2,7443 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HS TK được duyệt | 2,745 | tấn |
| 35 | Mua thép hình làm xà gồ thép, hao hụt 1.025 | Theo HS TK được duyệt | 1,4831 | tấn |
| 36 | Mua thép hình làm bọ đỡ xà gồ, hao hụt 1.025 | Theo HS TK được duyệt | 0,0362 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HS TK được duyệt | 1,4822 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS TK được duyệt | 1,4822 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HS TK được duyệt | 279,4259 | m2 |
| 40 | Bu long M20 dài 50cm | Theo HS TK được duyệt | 88 | cái |
| 41 | Bu long M16 dài 30cm | Theo HS TK được duyệt | 52 | |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.45mm | Theo HS TK được duyệt | 4,0613 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc và úp sườn rộng 30cm | Theo HS TK được duyệt | 53,42 | md |
| 44 | Tăng đơ làm giằng | Theo HS TK được duyệt | 24 | cái |
| 45 | Mua thép làm giằng mái hệ số hao hụt 1.025 | Theo HS TK được duyệt | 0,1236 | tấn |
| 46 | Sản xuất giằng mái thép | Theo HS TK được duyệt | 0,1182 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng mái | Theo HS TK được duyệt | 0,1182 | tấn |
| 48 | Đào rãnh, đất C2 | Theo HS TK được duyệt | 0,1536 | 100m3 |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, l=2.5m | Theo HS TK được duyệt | 7 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo HS TK được duyệt | 47 | m |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo HS TK được duyệt | 46 | m |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HS TK được duyệt | 7 | cái |
| 53 | Tủ điện chứa automat 3P - 30A | Theo HS TK được duyệt | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HS TK được duyệt | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS TK được duyệt | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn công nghiệp bóng Compact 50W | Theo HS TK được duyệt | 24 | bộ |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo HS TK được duyệt | 50 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Theo HS TK được duyệt | 100 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HS TK được duyệt | 240 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HS TK được duyệt | 150 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HS TK được duyệt | 100 | m |
| 62 | Tiếp địa tủ điện | Theo HS TK được duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn cáp D25 | Theo HS TK được duyệt | 500 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D40/30 | Theo HS TK được duyệt | 40 | m |
| B | HM: NHÀ CẦU CHỢ SỐ 6 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo HS TK được duyệt | 0,1038 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng, móng cột | Theo HS TK được duyệt | 0,1668 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng, móng dài | Theo HS TK được duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 4 | Bê tônglót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HS TK được duyệt | 7,339 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HS TK được duyệt | 0,1903 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HS TK được duyệt | 0,0697 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm | Theo HS TK được duyệt | 0,1208 | tấn |
| 8 | Bê tôngmóng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 2,2475 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HS TK được duyệt | 6,732 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS TK được duyệt | 0,0216 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS TK được duyệt | 0,1699 | 100m3 |
| 12 | Bê tong nền cầu chợ, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 16,9914 | m3 |
| 13 | Láng nền cầu chợ không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 103,04 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo HS TK được duyệt | 19,964 | m2 |
| 15 | Bu long M16 dài 50cm | Theo HS TK được duyệt | 44 | cái |
| 16 | Mua thép tròn D100x4.5 làm cột hệ số hao hụt 1.021 | Theo HS TK được duyệt | 0,2857 | tấn |
| 17 | Mua thép hình tấm làm bản mã cột hệ số hao hụt 1.025 | Theo HS TK được duyệt | 0,1404 | tấn |
| 18 | Sản xuất cột thép cầu chợ số 6 | Theo HS TK được duyệt | 0,4167 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Theo HS TK được duyệt | 0,4167 | tấn |
| 20 | Mua thép hình LDC63x6 làm vì kèo thép, hao hụt 1.03 | Theo HS TK được duyệt | 0,4148 | tấn |
| 21 | Mua thép hình D40x2.5 làm vì kèo thép, hao hụt 1.03 | Theo HS TK được duyệt | 0,0822 | tấn |
| 22 | Mua thép hình hộp 30x30x2.5 làm vì kèo thép, hao hụt 1.03 | Theo HS TK được duyệt | 0,0075 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo HS TK được duyệt | 0,4898 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo HS TK được duyệt | 0,4898 | tấn |
| 25 | Mua thép hình làm xà gồ thép, hao hụt 1.025 | Theo HS TK được duyệt | 1,0365 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HS TK được duyệt | 1,0112 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS TK được duyệt | 1,0112 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HS TK được duyệt | 87,91 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Theo HS TK được duyệt | 1,1563 | 100m2 |
| 30 | Máng tôn thu nước, tôn úp nóc mạ kẽm khổ 300, dày 0.45mm | Theo HS TK được duyệt | 37,6 | m |
| C | HM: NHÀ CẦU CHỢ SỐ 7 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo HS TK được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng, móng cột | Theo HS TK được duyệt | 0,0928 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng, móng dài | Theo HS TK được duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HS TK được duyệt | 4,094 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HS TK được duyệt | 0,1038 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm | Theo HS TK được duyệt | 0,0381 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12-18 mm | Theo HS TK được duyệt | 0,0659 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 1,2259 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HS TK được duyệt | 3,762 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS TK được duyệt | 0,0116 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát lót nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS TK được duyệt | 0,0865 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền cầu chợ, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 8,6514 | m3 |
| 13 | Láng nền cầu chợ không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 99,82 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo HS TK được duyệt | 10,304 | m2 |
| 15 | Bu long M16 dài 50cm | Theo HS TK được duyệt | 24 | cái |
| 16 | Mua thép tròn D100x4.5 làm cột | Theo HS TK được duyệt | 0,1558 | tấn |
| 17 | Mua thép hình tấm làm bản mã cột | Theo HS TK được duyệt | 0,0766 | tấn |
| 18 | Sản xuất cột thép cầu chợ số 6 | Theo HS TK được duyệt | 0,2273 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Theo HS TK được duyệt | 0,2273 | tấn |
| 20 | Mua thép hình LDC63x6 làm vì kèo thép, hao hụt 1.03 | Theo HS TK được duyệt | 0,2262 | tấn |
| 21 | Mua thép hình D40x3 làm vì kèo thép, hao hụt 1.03 | Theo HS TK được duyệt | 0,0448 | tấn |
| 22 | Mua thép hình hộp 30x30x2.5 làm vì kèo thép, hao hụt 1.03 | Theo HS TK được duyệt | 0,0041 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo HS TK được duyệt | 0,2672 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo HS TK được duyệt | 0,2672 | tấn |
| 25 | Mua thép hình làm xà gồ thép, hao hụt 1.025 | Theo HS TK được duyệt | 0,5396 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HS TK được duyệt | 0,5396 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS TK được duyệt | 0,5396 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TK được duyệt | 46,7596 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Theo HS TK được duyệt | 0,5968 | 100m2 |
| 30 | Máng tôn thu nước, tôn úp nóc mạ kẽm khổ 300, dày 0.45mm | Theo HS TK được duyệt | 22,6 | m |
| D | HM: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo HS TK được duyệt | 0,3269 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HS TK được duyệt | 0,6826 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HS TK được duyệt | 0,0831 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HS TK được duyệt | 2,7903 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HS TK được duyệt | 5,7525 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HS TK được duyệt | 8,0063 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn dầm móng | Theo HS TK được duyệt | 0,2288 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm | Theo HS TK được duyệt | 0,1057 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm | Theo HS TK được duyệt | 0,3685 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 2,6664 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS TK được duyệt | 0,2397 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS TK được duyệt | 0,0579 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Theo HS TK được duyệt | 2,8933 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông , ván khuôn sàn mái | Theo HS TK được duyệt | 0,3331 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông , ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS TK được duyệt | 0,2041 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 8mm, ở độ cao <=4 m | Theo HS TK được duyệt | 0,0716 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HS TK được duyệt | 0,2651 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính 6-8 mm | Theo HS TK được duyệt | 0,3448 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 1,2179 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 3,94 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS TK được duyệt | 0,0553 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6 mm, cao <=4 m | Theo HS TK được duyệt | 0,0096 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12 mm, cao <=4 m | Theo HS TK được duyệt | 0,0436 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 0,2926 | m3 |
| 25 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HS TK được duyệt | 16,7125 | m3 |
| 26 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HS TK được duyệt | 1,6315 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo HS TK được duyệt | 87,408 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo HS TK được duyệt | 33,1358 | m2 |
| 29 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo HS TK được duyệt | 8,558 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 35,1122 | m2 |
| 31 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Theo HS TK được duyệt | 29,8744 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TK được duyệt | 87,408 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TK được duyệt | 76,806 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 450x300mm | Theo HS TK được duyệt | 92,65 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Theo HS TK được duyệt | 28,5236 | m2 |
| 36 | Cửa đi pa nô gỗ lim Nam Phi | Theo HS TK được duyệt | 13,2 | m2 |
| 37 | Cửa sổ chớp kính, kính trắng dày 6.38mm | Theo HS TK được duyệt | 2,16 | m2 |
| 38 | Chốt cửa | Theo HS TK được duyệt | 14 | bộ |
| 39 | Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14C | Theo HS TK được duyệt | 8 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa không khuôn | Theo HS TK được duyệt | 15,36 | 1m2 |
| 41 | Sơn cửa 3 nước | Theo HS TK được duyệt | 30,72 | m2 |
| 42 | Mua sắt vuông đặc 14x14 làm hoa sắt cửa | Theo HS TK được duyệt | 49,2 | kg |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS TK được duyệt | 2,16 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép | Theo HS TK được duyệt | 1,7472 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo HS TK được duyệt | 0,8984 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt | Theo HS TK được duyệt | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Theo HS TK được duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo HS TK được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi inox D25 | Theo HS TK được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo HS TK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo HS TK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 52 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo HS TK được duyệt | 10 | cái |
| 53 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | Theo HS TK được duyệt | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm | Theo HS TK được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối ống D25 | Theo HS TK được duyệt | 17 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Theo HS TK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm | Theo HS TK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 58 | Lắp đăt tê chếch 45 D110/110 | Theo HS TK được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn mở D60/60 | Theo HS TK được duyệt | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo HS TK được duyệt | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo HS TK được duyệt | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nối ống D110 | Theo HS TK được duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nối ống D60 | Theo HS TK được duyệt | 6 | cái |
| 64 | Nhựa nối ống | Theo HS TK được duyệt | 3 | kg |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HS TK được duyệt | 1 | bể |
| 66 | Tủ điện chứa automat 1P - 30A | Theo HS TK được duyệt | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HS TK được duyệt | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HS TK được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường có chụp | Theo HS TK được duyệt | 3 | bộ |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Theo HS TK được duyệt | 100 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HS TK được duyệt | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo HS TK được duyệt | 40 | m |
| E | HM: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bể tự hoại, chiều rộng móng <=6 m, , đất cấp II | Theo HS TK được duyệt | 0,0663 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót đấy bể | Theo HS TK được duyệt | 0,0088 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HS TK được duyệt | 0,4634 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đáy bể | Theo HS TK được duyệt | 0,0127 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính 8 mm | Theo HS TK được duyệt | 0,0241 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 0,6303 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 1,3044 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 9,284 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 14,916 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể tự hoại dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 3,3221 | m2 |
| 11 | Đánh màu tường trong, bằng xi măng nguyên chất | Theo HS TK được duyệt | 18,238 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS TK được duyệt | 0,0195 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HS TK được duyệt | 0,0295 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 0,3341 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HS TK được duyệt | 6 | cái |
| F | HM: SÂN CHỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS TK được duyệt | 2,8619 | 100m3 |
| 2 | Nilong chống mất nước (1 lớp) | Theo HS TK được duyệt | 1.430,97 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HS TK được duyệt | 357,7425 | m3 |
| 4 | Cắt bê tông, làm khe co dãn | Theo HS TK được duyệt | 735 | md |
| 5 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp II | Theo HS TK được duyệt | 1,462 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát lót | Theo HS TK được duyệt | 0,2029 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo HS TK được duyệt | 0,574 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HS TK được duyệt | 19,203 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HS TK được duyệt | 45,4366 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HS TK được duyệt | 287,98 | m2 |
| 11 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 120,1 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS TK được duyệt | 0,6886 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HS TK được duyệt | 1,0856 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 13,2836 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 250 kg | Theo HS TK được duyệt | 287 | cái |
| 16 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp II | Theo HS TK được duyệt | 0,0804 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HS TK được duyệt | 0,0214 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HS TK được duyệt | 0,7182 | m3 |
| 19 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 3,1316 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 11,85 | m2 |
| 21 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 2,56 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS TK được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HS TK được duyệt | 0,0262 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 0,32 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HS TK được duyệt | 4 | cái |
| G | HM: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo HS TK được duyệt | 1,0588 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông , ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HS TK được duyệt | 0,2036 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HS TK được duyệt | 8,1448 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HS TK được duyệt | 25,7987 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HS TK được duyệt | 25,8699 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông , ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HS TK được duyệt | 0,4276 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm | Theo HS TK được duyệt | 0,1108 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm | Theo HS TK được duyệt | 0,5577 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 7,0554 | m3 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS TK được duyệt | 0,4587 | 100m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng đặc, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo HS TK được duyệt | 1,9166 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HS TK được duyệt | 21,2783 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 440,721 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 60,3005 | m2 |
| 15 | Đắp vữa đỉnh tường vữa Xm mác 75. | Theo HS TK được duyệt | 0,7839 | m3 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TK được duyệt | 501,023 | m2 |
| H | HM: ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN CHỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HS TK được duyệt | 1,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông , móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS TK được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 1,92 | m3 |
| 4 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Theo HS TK được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 | Theo HS TK được duyệt | 141 | m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, , đất cấp II | Theo HS TK được duyệt | 0,0192 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km , đất cấp II | Theo HS TK được duyệt | 0,0192 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang <= 8m | Theo HS TK được duyệt | 3 | 1 cột |
| 9 | Lắp bóng đèn Led cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m | Theo HS TK được duyệt | 3 | 1 choá |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HS TK được duyệt | 3 | 1 bảng |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện, tiếp địa T1C-2.5m | Theo HS TK được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 12 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2 | Theo HS TK được duyệt | 1,32 | 100m |
| 13 | Dây tiếp địa M10 | Theo HS TK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | Theo HS TK được duyệt | 6 | 1 đầu cáp |
| 15 | Luồn dây đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 | Theo HS TK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 16 | Làm đầu cáp khô M10 | Theo HS TK được duyệt | 6 | 1 đầu cáp |
| I | HM: BỂ PHÒNG CHÁY + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo HS TK được duyệt | 1,0704 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS TK được duyệt | 0,4889 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo HS TK được duyệt | 0,0261 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HS TK được duyệt | 4,0545 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HS TK được duyệt | 0,0783 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường bể | Theo HS TK được duyệt | 1,2863 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn bể | Theo HS TK được duyệt | 0,2844 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK6mm | Theo HS TK được duyệt | 0,1197 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | Theo HS TK được duyệt | 0,6494 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo HS TK được duyệt | 0,8437 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Theo HS TK được duyệt | 2,7093 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Theo HS TK được duyệt | 0,9489 | tấn |
| 13 | Bê tông bể chứa , đá 1x2, mác 250 | Theo HS TK được duyệt | 33,7895 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo HS TK được duyệt | 60,225 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, lớp 1 có khía bay | Theo HS TK được duyệt | 71,54 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, lớp 2 có đánh màu | Theo HS TK được duyệt | 71,54 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HS TK được duyệt | 26,4 | m2 |
| 18 | Láng nền mặt bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS TK được duyệt | 33,075 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS TK được duyệt | 97,94 | m2 |
| 20 | Ngâm chống thấm bể (2/3 bể nước) | Theo HS TK được duyệt | 26,4 | m3 |
| 21 | Mua inox D20 làm thang xuống bể, hao hụt 1.02 | Theo HS TK được duyệt | 0,0251 | tấn |
| 22 | Sản xuất thang inox | Theo HS TK được duyệt | 0,0245 | tấn |
| 23 | Băng cản nước Sika V200 | Theo HS TK được duyệt | 53,9 | m |
| J | HM: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, , đất cấp II | Theo HS TK được duyệt | 0,0704 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HS TK được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HS TK được duyệt | 0,88 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HS TK được duyệt | 2,772 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HS TK được duyệt | 3,9446 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo HS TK được duyệt | 0,0308 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo HS TK được duyệt | 0,0074 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo HS TK được duyệt | 0,0391 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 0,3388 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HS TK được duyệt | 0,0335 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HS TK được duyệt | 0,6338 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo HS TK được duyệt | 6,1512 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông , ván khuôn lanh tô | Theo HS TK được duyệt | 0,0175 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, cao <=4m | Theo HS TK được duyệt | 0,0009 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, cao <=4m | Theo HS TK được duyệt | 0,0072 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 0,1294 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS TK được duyệt | 0,1741 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn sàn mái | Theo HS TK được duyệt | 0,1491 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao <=4m | Theo HS TK được duyệt | 0,0125 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao <=4m | Theo HS TK được duyệt | 0,0694 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 1,3389 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, cao <=16m | Theo HS TK được duyệt | 0,2031 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 1,7326 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 17,3264 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo HS TK được duyệt | 49,6468 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo HS TK được duyệt | 30,248 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 14,9064 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TK được duyệt | 49,647 | m2 |
| 29 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TK được duyệt | 30,248 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TK được duyệt | 14,906 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 6,5144 | m2 |
| 32 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề | Theo HS TK được duyệt | 1,76 | m2 |
| 33 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió | Theo HS TK được duyệt | 1,08 | m2 |
| 34 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Theo HS TK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Chốt cửa đi | Theo HS TK được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Theo HS TK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 37 | Cầu chắn rác D100 | Theo HS TK được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HS TK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 220V-16A | Theo HS TK được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn huỳnh quang loại đơn 1x36, chống côn trùng | Theo HS TK được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HS TK được duyệt | 26 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HS TK được duyệt | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn cáp, ĐK 20mm | Theo HS TK được duyệt | 41 | m |
| K | HM: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 | Theo HS TK được duyệt | 6 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 (ABC) | Theo HS TK được duyệt | 8 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo HS TK được duyệt | 4 | bình |
| 4 | Vận chuyển, lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 và bình CO2 vào vị trí | Theo HS TK được duyệt | 3 | công |
| 5 | Mua và lắp đặt bảng Tiêu lệnh PCCC | Theo HS TK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Mua và lắp đặt bảng Nội quy PCCC | Theo HS TK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Mua và lắp đặt biển cấm hút thuốc | Theo HS TK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Mua và lắp đặt biển cấm lửa | Theo HS TK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Dụng cụ chữa cháy thô sơ | Theo HS TK được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo HS TK được duyệt | 30 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo HS TK được duyệt | 1,2 | 100m |
| 12 | Chân trụ cứu hỏa 2 cửa D65 | Theo HS TK được duyệt | 1 | trụ |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Theo HS TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Theo HS TK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D=100mm | Theo HS TK được duyệt | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính công D=100/60mm | Theo HS TK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D=100mm | Theo HS TK được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D=100/60mm | Theo HS TK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo HS TK được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo HS TK được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Mua và lắp đặt kép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính =25mm | Theo HS TK được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm - Bích đặc | Theo HS TK được duyệt | 2 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm - Bích rỗng | Theo HS TK được duyệt | 16 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm- Van cổng | Theo HS TK được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Theo HS TK được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm | Theo HS TK được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm | Theo HS TK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa d=25mm | Theo HS TK được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HS TK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính d=100/65mm | Theo HS TK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt họng tiếp nước đường kính họng d=100/65mm | Theo HS TK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính d=100mm (khớp chống rung) | Theo HS TK được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính d=50mm | Theo HS TK được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Mua và lắp đặt rọ hút máy bơm D100 | Theo HS TK được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Mua và lắp đặt rọ hút máy bơm D50 | Theo HS TK được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HS TK được duyệt | 1,52 | 100m |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HS TK được duyệt | 41,762 | m2 |
| 38 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT1100x550x180 | Theo HS TK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Vòi chữa cháy nilon tráng cao su D65-16bar(20m) | Theo HS TK được duyệt | 2 | cuộn |
| 40 | Lăng phun nước chữa cháy D65/17 | Theo HS TK được duyệt | 2 | lăng |
| 41 | Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nước | Theo HS TK được duyệt | 2 | mặt |
| 42 | Khớp nối nhanh D65mm | Theo HS TK được duyệt | 2 | khớp |
| 43 | Lơ thu d=15mm | Theo HS TK được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Rắc co d=25mm | Theo HS TK được duyệt | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt van góc, đường kính van d=50mm | Theo HS TK được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT600x550x180 | Theo HS TK được duyệt | 2 | hộp |
| 47 | Vòi chữa cháy nilon tráng cao su D50-16bar(20m) | Theo HS TK được duyệt | 2 | cuộn |
| 48 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Theo HS TK được duyệt | 2 | lăng |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 | Theo HS TK được duyệt | 1 | bể |
| 50 | Mua và lắp đặt van phao cơ cho bể nước | Theo HS TK được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+110mm2 | Theo HS TK được duyệt | 20 | m |
| 52 | Bê tông đế trụ chữa cháy, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HS TK được duyệt | 0,144 | m3 |
| 53 | Gioăng cao su D100 | Theo HS TK được duyệt | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt bơm chữa cháy (bơm điện, bơm diezel dự phòng và bơm mồi) | Theo HS TK được duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo HS TK được duyệt | 2 | công |
| 56 | Gia công và đóng cọc tiếp địa cho tủ bơm chữa cháy | Theo HS TK được duyệt | 1 | cọc |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước | Theo HS TK được duyệt | 0,3 | m2 |
| 58 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo HS TK được duyệt | 6 | m |
| L | HM: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bơm động cơ điện | Theo HS TK được duyệt | 1 | chiếc |
| 2 | Bơm động cơ Diêzn | Theo HS TK được duyệt | 1 | chiếc |
| 3 | Bơm mồi | Theo HS TK được duyệt | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ điều khiển 2 bơm | Theo HS TK được duyệt | 1 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi