Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200781483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200691217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 13:56:00 đến ngày 2020-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,611,166,431 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS LONG AN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 417,3978 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 487,4436 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,216 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,7112 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa để thay ron kính và sơn cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 418,542 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 924,284 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 8 | Vận chuyển khối lượng xà bần đến nơi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m2 |
| 12 | Gắn lưới mắc cáo chống nứt trước khi trát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.054,8414 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 388,9272 | m2 |
| 16 | Vệ sinh diện tích tường, cột, dầm trần còn lại sau khi cạo. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.340,3324 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.973,069 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.661,032 | m2 |
| 19 | Sơn cửa khung sắt kính , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 924,284 | m2 |
| 20 | Cung cấp, thay ron kính cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 822,78 | m |
| 21 | Lắp dựng lại cánh cửa sau khi thay ron và sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 418,542 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng kính cửa bị vỡ dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 23 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,012 | m2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,012 | m2 |
| 25 | Cung cấp sika chống thấm để trộn đều với vữa trước khi cán nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,012 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,012 | m2 |
| 27 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | 1lỗ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | 100m |
| 29 | trám lại các lỗ đã đục bằng vữa xi măng mác 100 có phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | lỗ |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,224 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,224 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,224 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,224 | m2 |
| 46 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 48 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,36 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh + khung thép hộp 30x60x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,36 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ cấp thoát nước bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt phụ kiện ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 57 | Lắp đặt phụ kiện ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 58 | Lắp đặt phụ kiện ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 59 | Lắp đặt phụ kiện ống D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 60 | Lắp đặt phụ kiện ống D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt chân đỡ lavarbo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng cần gạt Inox + thùng xả xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 71 | Tháo dỡ cửa bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa đi D3 khung nhôm kính mờ dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp đặt khoá chốt trong cửa D3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 75 | lau chùi thiết bị vệ sinh, cửa đi, gạch ốp bằng dung dịch tẩy rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
| 76 | Hút hầm tự hoại hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | t.bộ |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,3974 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3161 | 100m2 |
| 79 | Vệ sinh toàn bộ công trình để bàn giao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS AN PHƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,0933 | m3 |
| 3 | Xúc đất hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1974 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1974 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,87 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,01 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,16 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,2 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3139 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,088 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữu để tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | Cấu kiện |
| 14 | Vệ sinh, nạo vét hệ thống mương thoát nước hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
| 15 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,66 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,2 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | cái |
| 18 | Vệ sinh, dọn sạch nền đất tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
| 19 | Cung cấp đá mi bụi san phẳng nâng nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 456,633 | m3 |
| 20 | Đắp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5663 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,7 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.347 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazero 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.347 | m2 |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,62 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,524 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,128 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,96 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,96 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,26 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113 | m3 |
| 32 | Vệ sinh toàn bộ công trình để bàn giao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS LONG ĐỨC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 2 | Vận chuyển khối lượng xà bần đến nơi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
| 3 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,944 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,88 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m2 |
| 6 | Cung cấp, đóng lưới trát tường chống nứt đường kính 5x5 (mm), | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 675,006 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,992 | m2 |
| 12 | Vệ sinh diện tích tường, cột, dầm trần còn lại sau khi cạo. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.535,992 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 675,006 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,992 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.419,99 | m2 |
| 16 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,32 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,32 | m2 |
| 18 | Cung cấp sika chống thấm để trộn đều với vữa trước khi cán nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,32 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,32 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cánh cửa để thay ron kính và sơn cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 430,5 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cửa khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 861 | m2 |
| 22 | Sơn cửa khung sắt kính , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 861 | m2 |
| 23 | Cung cấp, thay ron kính cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 851,5 | m |
| 24 | Lắp dựng cánh cửa (sau khi lắp ron) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 430,5 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng kính cửa bị vỡ dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt khoá, chốt cửa bị hư | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,963 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,224 | 100m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,164 | m2 |
| 30 | Vệ sinh diện tích tường, cột, dầm trần còn lại sau khi cạo. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,476 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,164 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 341,64 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,72 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,72 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,72 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,72 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,6 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh + khung thép hộp 30x60x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,6 | m2 |
| 39 | Tháo bỏ hệ thống cấp - thoát nước hiện hữu bị tắc nghẽn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
| 40 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 44 | Lắp đặt phụ kiện ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 45 | Lắp đặt phụ kiện ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 46 | Lắp đặt phụ kiện ống D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp D300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Cung cấp, gia công lắp đặt bạt che mưa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 291,6 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 62 | Trát cạnh khe lún, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm gắn khe lún khe lún trục 9-10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 66 | Vệ sinh toàn bộ công trình để bàn giao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | h.thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi