Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình giai đoạn 2019-2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200772447-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình giai đoạn 2019-2020
Số hiệu KHLCNT 20191169391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 17:08:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,328,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường (Hạng mục: Phần đê)
1 Đào khuôn nền đường đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.780,44 m3
2 Đào đất không thích hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.938,87 m3
3 Đào cấp đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.096,83 m3
4 Đắp nền đường K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23.449,65 m3
5 Đắp nền K98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.605,87 m3
6 Vật liệ đắp bằng đá lẫn đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33.862,67 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.285,05 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17.157,33 m2
9 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.272 m2
10 Bê tông mặt đường bê tông bê tông M250, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.302,22 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6.460 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.512 m3
13 San đất bãi thải bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7.972 m3
B Cọc tiêu, cọc KM, biển báo (Hạng mục: Phần đê)
1 Đào móng đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,16 m3
2 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,24 m3
3 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,15 m3
4 Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,25 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,419 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,403 tấn
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 530 cái
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,52 m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 182,85 m2
10 Làm cột km BTCT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
14 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95 100m
15 Đá lót 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,2 m3
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,7 m3
17 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,72 m3
18 Ống thép D300 L = 3m, cấu kiện 9m (gồm cả gioăng cao su, bu lông, đai ốc) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cấu kiện
19 Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 mối nối
20 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (đoạn ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 165,2 100m
21 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I (đoạn không ngập đất, NC và M nhân hs 0,75) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 247,8 100m
22 Phên nứa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6.195 m2
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,975 100m3
24 Mua đất để đắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.871,875 m3
25 Bơm nước thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 Ca
C Kè đá (Hạng mục: Phần đê)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,244 100m3
2 Đá lót 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,14 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,43 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 242,35 m3
D Cống tiêu S3
1 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85, đắp đập tạm, tận dụng đất đào đê Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 511,68 m3
2 Đào xúc đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 511,68 m3
3 Bơm nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 ca
4 Đào móng đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 252,88 m3
5 Đóng cọc tre đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7.736,77 m
6 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,05 m3
7 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,582 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,924 tấn
9 Bê tông móng, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,76 m3
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,654 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,098 tấn
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,778 100m2
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,832 100m2
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,51 m3
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,65 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,41 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,247 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,95 m3
E Cầu công tác
1 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m2
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,034 tấn
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 tấn
4 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,82 m2
6 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,126 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,325 tấn
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,3 m3
F Dàn van
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,176 100m2
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m2
3 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,077 100m2
4 Bê tông cột SX chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 m3
6 Bê tông sàn mái M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,66 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,031 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,167 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,039 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,151 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,078 tấn
G Lan can cầu thang
1 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,452 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,93 1m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 m3
H Cánh van
1 Gia công cửa van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,651 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, cửa van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,651 tấn
3 Vít chìm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cái
4 Bu lông M250X4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
5 Cao su củ tỏi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9 m
6 Cao su tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 m2
7 Vít nâng V5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
I Khe phai
1 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,738 tấn
2 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,738 tấn
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 216,88 m3
J Gia cố cống
1 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 1 rọ
2 Đá lót 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,33 m3
3 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,52 m3
4 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,1 m3
5 Đá lót 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,37 m3
K Cống tưới trạm bơm S3
1 Đào móng đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 133,15 m3
2 Đóng cọc tre đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.140,02 m
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,044 100m2
5 Bê tông móng M200, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,91 m3
6 Cống hộp BTCT M300 đúc sẵn 1,25x1,25m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 m
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 1cấu kiện
8 Chít VXM M100 mối nối các hộp cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,43 m3
10 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,89 m3
11 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,49 m3
12 Đá lót 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,08 m3
L Dàn van
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,019 100m2
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,017 100m2
3 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 100m2
4 Bê tông cột SX chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bê tông M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 m3
6 Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,003 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 tấn
M Cánh van
1 Gia công cửa van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,124 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, cửa van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,124 tấn
3 Bu lông M150x14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Vít nâng V1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,92 1m2
N Khe phai
1 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,046 tấn
2 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,046 tấn
O Cống tiêu S5
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85, đắp đập tạm, tận dụng đất đào đê Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 511,68 m3
2 Đào xúc đất đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 511,68 m3
3 Bơm nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 ca
4 Đào móng đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 252,88 m3
5 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7.736,77 m
6 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,05 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,582 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,924 tấn
9 Bê tông móng M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,76 m3
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,654 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,098 tấn
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,778 100m2
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,832 100m2
14 Bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,51 m3
15 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,65 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,41 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,247 tấn
18 Bê tông sàn mái M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,95 m3
P Cầu công tác
1 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m2
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,034 tấn
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 tấn
4 Bê tông sàn mái M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,82 m2
6 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,126 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,325 tấn
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,3 m3
Q Dàn van
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,176 100m2
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m2
3 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,077 100m2
4 Bê tông cột chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 m3
6 Bê tông sàn mái M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,66 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,031 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,167 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,039 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,151 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,078 tấn
12 Gia công và lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,452 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,93 1m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 m3
R Cánh van
1 Gia công cửa van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,651 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, cửa van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,651 tấn
3 Vít chìm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cái
4 Bu lông M250X4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
5 Cao su củ tỏi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9 m
6 Cao su tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 m2
7 Vít nâng V5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
S Khe phai
1 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,738 tấn
2 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,738 tấn
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 216,88 m3
T Gia cố cống
1 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 1 rọ
2 Đá lót 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,33 m3
3 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,52 m3
4 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,1 m3
5 Đá lót 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,37 m3
U Cống tưới trạm bơm bối cầu
1 Đào móng đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103,62 m3
2 Đóng cọc tre đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.342 m
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,28 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,049 100m2
5 Bê tông móng M200, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,84 m3
6 Cống hộp BTCT M300 đúc sẵn 1,25x1,25m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 1cấu kiện
8 Chít VXM M100 mối nối các hộp cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,39 m3
10 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,05 m3
11 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,94 m3
12 Đá lót 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,96 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,75 m3
V Dàn van
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100m2
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,017 100m2
3 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 100m2
4 Bê tông chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 m3
6 Bê tông sàn mái M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,034 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,003 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 tấn
W Cánh van
1 Gia công cửa van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,138 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, cửa van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,138 tấn
3 Bu lông M150x14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Vít nâng V1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,49 1m2
X Khe phai
1 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 tấn
2 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 tấn
Y Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công
1 Biển báo đoạn đường đang thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
2 Biển báo phía trước công trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
3 Biển báo đi chậm, biển tam giác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Biển báo công trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Nhân công đảm bảo giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 720 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->