Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200776856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200775777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 1120/QĐ-UBND ngày 13/7/2020 của UBND huyện Thuận Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 16:53:00 đến ngày 2020-08-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,449,382,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày tường <=22cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,969 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 226,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,029 | tấn |
| 4 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m3 |
| B | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,338 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,104 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,246 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,154 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | 4,975 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,881 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,412 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,298 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,558 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,657 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,544 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,094 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,22 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,385 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,821 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,769 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,477 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| C | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 | 0,681 | m3 | |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,618 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,184 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,232 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 61,241 | m3 |
| D | PHẦN MÁI CỬA | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,825 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài <=2m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,118 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | tấn |
| 7 | SXLD cửa nhựa lõi thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,68 | m2 |
| 8 | SX khung hoa sắt cửa sổ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 10 | SX lan can tay vịn cầu thang | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 63,91 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 99,29 | m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 310,76 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 310,76 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,995 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 97,42 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 319,64 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 152,082 | m2 |
| 8 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 47,69 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 528,978 | m2 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 358,915 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80,8 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 887,893 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 598,672 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 837,858 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.539,297 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 183,26 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,22 | m2 |
| 18 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,22 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Tủ điện tổng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x11mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x7mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 15 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 16 | Bình chữa cháy CO2MT3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 17 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 18 | Cầu chắn rác | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Cáp chằng trụ D8mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 10 | GCLD Bộ thân trụ đầu sét 5m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =8mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,85 | m |
| 12 | Tăng đơ chằng cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Bulon d12, L=250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Bulon d10, L=50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=40mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Thép bản 200x200x10 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | Kg |
| 17 | Bát sắt giữ ống nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Mối hàn hóa nhiệt cọc tiếp địa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi