Gói thầu: Gói số 01: Sửa chữa công trình thuộc Tây Trường Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200756242-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Sửa chữa công trình thuộc Tây Trường Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200733608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 10:16:00 đến ngày 2020-08-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,721,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỒ CHỨA CHƯ PRÔNG | |||
| B | KÊNH CHÍNH | |||
| C | Cầu máng thoát nước mưa qua kênh chính tại K4+851 | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 4,48 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,06 | m3 |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,064 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,078 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,36 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,1938 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 0,1853 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,2246 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,91 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,816 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình đổ ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 34,12 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 13,79 | m3 |
| 13 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,52 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 1,2 | m2 |
| D | KÊNH N2 | |||
| E | Sửa chữa kênh N2 tại K0+460-K0+480, K0+681- K0+701 (L=20m), K0+760-K0+775 (L=15m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo chương V | 1,54 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 4,312 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,64 | m3 |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 11,26 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 5,71 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,8611 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,4548 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 4,33 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình đổ ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 27,4 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 7,44 | m3 |
| 11 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 15,94 | m2 |
| F | ĐẬP DÂNG IA LÂU | |||
| G | ĐẦU MỐI | |||
| H | Lưới chắn rác cống xả đáy đầu mối | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,4111 | tấn |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,4111 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 10,017 | 1m2 |
| I | Sửa chữa nhà quản lý cống đầu mối | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả theo chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Phun bắn Keo bằng Súng bắn keo HiLti | Mô tả theo chương V | 0,87 | m2 |
| 3 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,87 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,21 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,88 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,23 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 62,6 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,1143 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,1298 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thanh néo | Mô tả theo chương V | 0,002 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,1674 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,1674 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,2961 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp đặt cửa sổ | Mô tả theo chương V | 1,6 | m2 |
| 19 | Gia công lắp đặt cửa đi | Mô tả theo chương V | 4,41 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 62,65 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 7,932 | m3 |
| J | Sửa chữa nhà quản lý đầu mối | |||
| 1 | Xà gồ thép 40x80x1,4 | Mô tả theo chương V | 190,34 | m |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,4477 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 1,12 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 64,21 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo chương V | 21,675 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 47,76 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả theo chương V | 0,4776 | 100m2 |
| 8 | Nẹp chỉ | Mô tả theo chương V | 52,86 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo chương V | 0,411 | m3 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 92,38 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 110,7 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,411 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 21,675 | m2 |
| 14 | Cửa đi panô tôn huỳnh | Mô tả theo chương V | 9,625 | m2 |
| 15 | Cửa sổ panô tôn huỳnh | Mô tả theo chương V | 14,2 | m2 |
| 16 | Khóa nắm cửa | Mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Bản lề (cửa sổ, cửa đi) | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Chốt cửa sổ | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,48 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 6,4 | m2 |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 0,005 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 0,155 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,308 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,157 | m3 |
| 28 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,3125 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,19 | m3 | |
| 30 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,0757 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 32 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V | 14,37 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 9,2 | m3 |
| K | KÊNH CHÍNH | |||
| L | Sửa chữa kênh chính đoạn K1+75 - K1+80 (L=5m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,32 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 33,2 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình đổ ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 2,15 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 5,9 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 0,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,143 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 1 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,66 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 5,4 | m |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| M | Sửa chữa kênh chính đoạn K2+860,3 - K2+874 (L=13,7m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 8,03 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 85,52 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình đổ ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 4,62 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 10,81 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 1,608 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,3474 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,75 | m3 |
| N | HỒ CHỨA PLEIPAI | |||
| O | KÊNH CHÍNH | |||
| P | Tôn cao bờ kênh chính tại K1+700-K1+850 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 9 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 165 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 2,384 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương V | 2,228 | 100m3 |
| Q | ĐẬP DÂNG IA HLỐP | |||
| R | ĐẦU MỐI | |||
| S | Lưới chắn rác cống xả đáy đầu mối | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,5259 | tấn |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,5259 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 12,73 | 1m2 |
| T | HỒ CHỨA HOÀNG ÂN | |||
| U | ĐẦU MỐI | |||
| V | Dàn công tác cống lấy nước | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,4826 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,4058 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,11 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 40,16 | 1m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 7 | Bulông nở | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả theo chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,185 | m3 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả theo chương V | 0,32 | m2 |
| W | KÊNH CHÍNH | |||
| X | Sửa chữa kênh chính tại K0+050-K0+093 (L=43m) | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 4,042 | m3 |
| 2 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 11,2 | m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 4,73 | m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 5,59 | 1m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 12,3325 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 16,75 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 2,712 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,6242 | tấn |
| Y | KÊNH N5 | |||
| Z | Sửa chữa kênh N5 đoạn K0+300 - K0+335 (L=35m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 8,95 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,24 | m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 137,2 | m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 3,85 | 1m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 22,793 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 24,9 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 4,15 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,6325 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,92 | m3 |
| AA | Sửa chữa kênh N5 đoạn K1+230 - K1+260 (L=30m) | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 6,324 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 91,8 | m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 3,3 | 1m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 18,6885 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 20,55 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 3,52 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,4578 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,0857 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,88 | m3 |
| AB | Sửa chữa bậc nước số 6 kênh N5 tại K1+312 | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,16 | m3 |
| 2 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,02 | m3 |
| 4 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 53,7 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 2,7 | 1m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 3,9768 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 6,24 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 2,29 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,2521 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0594 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,2049 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,746 | m3 |
| AC | ĐẬP DÂNG IA LÔM | |||
| AD | KÊNH CHIÍNH | |||
| AE | SỬA CHỮA CÁNH CỬA CỐNG TẠI K3+155 KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,1406 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,1406 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 6,632 | 1m2 |
| 4 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả theo chương V | 2,6 | m |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày ≤11cm | Mô tả theo chương V | 0,1 | m3 |
| 7 | Bulông các loại | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Máy đóng mở V1+TRỤC VÍT | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| AF | ĐẬP DÂNG PLEI WÂU | |||
| AG | ĐẦU MỐI | |||
| AH | Sửa chữa khung dàn van cống đầu mối | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,1794 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,1794 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 8,232 | 1m2 |
| 4 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả theo chương V | 3,2 | m |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày ≤11cm | Mô tả theo chương V | 0,14 | m3 |
| 7 | Bulông các loại | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Máy đóng mở V1 | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| AI | ĐẬP DÂNG AYUN THƯỢNG | |||
| AJ | ĐẦU MỐI | |||
| AK | Sửa chữa cầu công tác cống đầu mối | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,167 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,73 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 4 | Bulông M16-200 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Máy đóng mở V1 + trục vít | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,0472 | 100m2 |
| AL | KÊNH CHÍNH | |||
| AM | Sửa chữa kênh chính đoạn K0+700 - K0+711 (L=11m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,144 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,1 | m3 |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,76 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,088 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,1644 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,407 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 1,04 | m2 |
| 9 | Đào móng đổ ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 16,06 | 1m3 |
| 10 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 12,11 | m3 |
| 11 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 11 | m2 |
| AN | SỬA CHỮA KÊNH CHÍNH TẠI K1+520 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,192 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,02 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,0945 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 0,7 | m2 |
| 9 | Đào móng đổ ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 0,7 | 1m3 |
| 10 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 8,32 | m3 |
| 11 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,92 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả theo chương V | 2,7 | m2 |
| AO | Tràn băng tại K2+780 kênh chính | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,464 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,448 | m3 |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,672 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,018 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,045 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,91 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,68 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 7,66 | 1m3 |
| 11 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 4,32 | m3 |
| 12 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,12 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,29 | m3 |
| AP | HỒ CHỨA HÀ RA NAM | |||
| AQ | KÊNH CHÍNH | |||
| AR | Sửa chữa kênh chính tại K0+250 - K0+280,5 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 75,51 | 1m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 48,08 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo chương V | 8,834 | m3 |
| 4 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 29,78 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 0,8 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,3512 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 3,528 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả theo chương V | 2,1809 | tấn |
| 9 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả theo chương V | 2,1809 | tấn |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| AS | KÊNH KNT | |||
| AT | Sửa chữa Cầu giao thông kết hợp tràn băng kênh KNT tại K2+200 | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,76 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 4,98 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 0,9 | m2 |
| 7 | Đào móng đổ ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 4,01 | 1m3 |
| 8 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 1,51 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,1387 | 100m2 |
| 10 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 12,86 | m2 |
| AU | Sửa chữa Cầu giao thông kết hợp tràn băng tại K3+300 kênh KNT | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,73 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 4,79 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 0,9 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 4,35 | 1m3 |
| 8 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 1,66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,1487 | 100m2 |
| 10 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 11,92 | m2 |
| AV | ĐẬP DÂNG ĐAK PA YOU | |||
| AW | KÊNH CHÍNH | |||
| AX | Sửa chữa đoạn kênh cửa vào cầu máng số 1 kênh chính K0+300-K0+311 (L=11m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,81 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V | 12,12 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 17,1124 | 1m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 27,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,37 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,088 | m3 |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,64 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,67 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,1842 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,6146 | 100m2 |
| 13 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 12,54 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 4 | m2 |
| AY | Tấm nắp kênh chính tại K6+00-K6+200 L=200m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 12,8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,974 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 400 | 1cấu kiện |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| AZ | KÊNH N6 | |||
| BA | Sửa chữa cửa vào và cửa ra cầu máng cầu máng số 1 kênh N6 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 6,3665 | 1m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 5,95 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,14 | m3 |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,263 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,2036 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 7 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 36,36 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 0,75 | m2 |
| BB | ĐẬP DÂNG HÀ RA BẮC | |||
| BC | ĐẦU MỐI | |||
| BD | XỬ LÝ SỬA CHỮA SẠC LỞ HẠ LƯU ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 4,05 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 6,63 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 14,04 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo chương V | 6,35 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,2403 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 0,3453 | tấn |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả theo chương V | 0,0004 | 100m2 |
| 8 | Ống pvc D27 | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 19,04 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | 40,64 | 1m3 | |
| 11 | Đào phá đê quai | Mô tả theo chương V | 21,6 | 1m3 |
| 12 | Đắp đắp đê quai, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 21,6 | m3 |
| BE | ĐẬP DÂNG AN PHÚ | |||
| BF | KÊNH CHÍNH HỮU | |||
| BG | SỬA CHỮA KÊNH HỮU TẠI K1+250 - K1+291 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo chương V | 7,85 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 5,74 | m3 |
| 3 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 6,56 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,565 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,1407 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,1155 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 1,466 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 3,3 | m2 |
| 10 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 57,4 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 40,47 | 1m3 |
| 12 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả theo chương V | 48,55 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,4 | m3 |
| BH | HỒ CHỨA IA RING | |||
| BI | ĐẦU MỐI | |||
| BJ | XỬ LÝ SỬA CHỮA TRÀN SỰ CỐ ĐẦU MỐI | |||
| BK | Khung dàn, sàn công tác máy tời phai tràn | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn thả phai | Mô tả theo chương V | 1,11 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 1,11 | tấn |
| 3 | Bulông các loại | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Cáp D18 | Mô tả theo chương V | 42 | m |
| 5 | Kẹp cáp | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Cụm puly D450 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Bánh xe D260 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Máy tời 6 tấn - 2 tang chạy điện (cả vận chuyển lắp đặt) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 40,53 | 1m2 |
| BL | Đường ray | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả theo chương V | 0,783 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,783 | tấn |
| 3 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su P40 | Mô tả theo chương V | 0,4 | m |
| 4 | Bulông các loại | Mô tả theo chương V | 120 | cái |
| 5 | Đai ốc các loại | Mô tả theo chương V | 120 | cái |
| 6 | Vòng đệm | Mô tả theo chương V | 120 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 8,68 | 1m2 |
| BM | Dầm ray | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 9,77 | m3 |
| 2 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 12,6 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 0,2631 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,2311 | tấn |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 8,5 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 0,9 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo chương V | 1,89 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,26 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 0,18 | m2 |
| BN | Bổ sung tường chắn sóng | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 4,43 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V | 24,32 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 0,66 | 1m3 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả theo chương V | 24,32 | m2 |
| BO | SƠN TƯỜNG CHẮN SÓNG ĐỈNH ĐẬP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo chương V | 1.177,84 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả theo chương V | 1.177,84 | m2 |
| BP | SƠN CÁNH CỬA CUNG, LAN CAN BẢO VỆ NHÀ THÁP, TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo chương V | 261 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 261 | 1m2 |
| BQ | KÊNH CHỐNG NGẬP | |||
| BR | XỬ LÝ SỬA CHỮA KÊNH CHỐNG NGẬP TỪ K0+200-KO+250 | |||
| 1 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 2,5 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,1476 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,2943 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả theo chương V | 100 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 100 | 1cấu kiện |
| BS | ĐẬP DÂNG IA RING | |||
| BT | KÊNH N14 | |||
| BU | Tôn cao bờ kênh N14 tại K2+500 - K2+570 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 11,2 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V | 140,32 | m2 |
| BV | HỒ CHỨA IA GLAI | |||
| BW | KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,17 | m3 |
| 2 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,032 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,75 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,014 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,1095 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 10 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 10,5 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương V | 0,4663 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,19 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 0,712 | 1m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 5,28 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 5,6 | m3 |
| BX | ĐẬP DÂNG IA PEÉT | |||
| BY | KÊNH CHÍNH TẢ | |||
| BZ | Tấm lát+ khóa mái kênh chính tả phân bố cục bộ từ K0+335-K1+800 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,96 | m3 |
| 2 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,1012 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo chương V | 100 | cái |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo chương V | 0,0753 | 100m2 |
| CA | KÊNH CHÍNH HỮU | |||
| CB | Tấm lát+ khóa mái kênh chính hữu phân bố cục bộ từ K0+422-K1+452 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,39 | m3 |
| 2 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,14 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo chương V | 0,0301 | 100m2 |
| CC | SỬA CHỮA CÁNH CỬA CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K1+748 KÊNH HỮU | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,1088 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,1088 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 3,71 | 1m2 |
| 4 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả theo chương V | 3,4 | m |
| 5 | Bulông M14-24 | Mô tả theo chương V | 19 | cái |
| 6 | Máy đóng mở V1+trục vít đi kèm | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| CD | ĐẬP DÂNG IA HLỐP | |||
| CE | ĐẦU MỐI | |||
| CF | Dàn van cánh cửa cống lấy nước đầu mối | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,1967 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,1967 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 6,73 | 1m2 |
| 4 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả theo chương V | 3,2 | m |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,02 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,04 | m3 |
| 7 | Bulông M16-45 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Máy đóng mở V1+trục vít đi kèm | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| CG | KÊNH CHÍNH | |||
| CH | XỬ LÝ SỬA CHỮA CẦU QUA KÊNH TẠI K0+485 KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,94 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 1,65 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 4 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V | 3,3 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,0463 | 100m2 |
| 6 | Đào móng đổ ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 3,1 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 1,35 | m3 |
| CI | ĐẬP DÂNG IA SAO | |||
| CJ | KÊNH CHÍNH | |||
| CK | SỬA CHỮA CÁNH CỬA TẠI K1+00 KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1,43 | 1m2 |
| 4 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả theo chương V | 2,4 | m |
| 5 | Bulông các loại | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Máy đóng mở V1+ty 2m | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| CL | SỬA CHỮA CÁNH CỬA CỐNG ĐẦU KÊNH N2 TẠI K2+600 KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1,4 | 1m2 |
| 4 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả theo chương V | 2,8 | m |
| 5 | Bulông các loại | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Máy đóng mở V1+ trục vít đi kèm | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| CM | SỬA CHỮA CÁNH CỬA CỐNG ĐẦU KÊNH N4 TẠI K3+155 KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1,6 | 1m2 |
| 4 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả theo chương V | 2,8 | m |
| 5 | Bulông các loại | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Máy đóng mở V1+TRỤC VÍT ĐI KÈM | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| CN | SỬA CHỮA CỐNG TƯỚI ĐẦU KÊNH N3 TẠI K3+320 KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,1837 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,1837 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 6,16 | 1m2 |
| 4 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả theo chương V | 3,05 | m |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo chương V | 0,016 | m3 |
| 6 | Bulông các loại | Mô tả theo chương V | 23 | cái |
| 7 | Máy đóng mở V1+trục vít đi kèm | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| CO | SỬA CHỮA CÁNH CỬA TẠI K5+706 KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,1106 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,1106 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 3,8 | 1m2 |
| 4 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả theo chương V | 3 | m |
| 5 | Bulông các loại | Mô tả theo chương V | 19 | cái |
| 6 | Máy đóng mở V1+ ty đi kèm | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| CP | KÊNH N10 | |||
| CQ | SỬA CHỮA LƯỚI CHẮN RÁC TẠI K2+600 KÊNH N10 | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2,46 | 1m2 |
| CR | KÊNH N14 | |||
| CS | SỬA CHỮA LƯỚI CHẮN RÁC KÊNH N14 TẠI ĐẦU ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo chương V | 0,1529 | tấn |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo chương V | 0,1529 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo chương V | 4,99 | 1m2 |
| CT | HỒ CHỨA IA HRUNG | |||
| CU | KÊNH CHÍNH | |||
| CV | SỬA CHỮA KÊNH CHÍNH ĐOẠN K2+008-K2+177 | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V | 27,55 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi