Gói thầu: Gói số 01: Sửa chữa công trình thuộc Tây Trường Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200756242-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai
Tên gói thầu Gói số 01: Sửa chữa công trình thuộc Tây Trường Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200733608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 10:16:00 đến ngày 2020-08-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,721,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỒ CHỨA CHƯ PRÔNG
B KÊNH CHÍNH
C Cầu máng thoát nước mưa qua kênh chính tại K4+851
1 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 4,48 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 2,06 m3
3 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 3,064 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,078 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả theo chương V 3,36 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,1938 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo chương V 0,1853 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,2246 tấn
9 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,91 100m2
10 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả theo chương V 0,816 m3
11 Đào móng công trình đổ ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 34,12 1m3 đất nguyên thổ
12 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 13,79 m3
13 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 3,52 m2
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả theo chương V 1,2 m2
D KÊNH N2
E Sửa chữa kênh N2 tại K0+460-K0+480, K0+681- K0+701 (L=20m), K0+760-K0+775 (L=15m)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả theo chương V 1,54 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 4,312 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 2,64 m3
4 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 11,26 m3
5 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 5,71 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,8611 tấn
7 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,4548 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả theo chương V 4,33 m2
9 Đào móng công trình đổ ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 27,4 1m3 đất nguyên thổ
10 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 7,44 m3
11 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 15,94 m2
F ĐẬP DÂNG IA LÂU
G ĐẦU MỐI
H Lưới chắn rác cống xả đáy đầu mối
1 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 0,4111 tấn
2 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,4111 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 10,017 1m2
I Sửa chữa nhà quản lý cống đầu mối
1 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Mô tả theo chương V 16 1 lỗ khoan
2 Phun bắn Keo bằng Súng bắn keo HiLti Mô tả theo chương V 0,87 m2
3 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,87 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,21 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,88 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,23 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 62,6 m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,0211 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,1143 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,0513 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,1298 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,0173 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,0895 tấn
14 Lắp đặt thanh néo Mô tả theo chương V 0,002 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,1674 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,1674 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 0,2961 100m2
18 Gia công lắp đặt cửa sổ Mô tả theo chương V 1,6 m2
19 Gia công lắp đặt cửa đi Mô tả theo chương V 4,41 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 62,65 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 7,932 m3
J Sửa chữa nhà quản lý đầu mối
1 Xà gồ thép 40x80x1,4 Mô tả theo chương V 190,34 m
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,4477 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 1,12 100m2
4 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 64,21 m2
5 Tháo dỡ cửa Mô tả theo chương V 21,675 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả theo chương V 47,76 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả theo chương V 0,4776 100m2
8 Nẹp chỉ Mô tả theo chương V 52,86 m
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả theo chương V 0,411 m3
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo chương V 92,38 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo chương V 110,7 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 0,411 m3
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 21,675 m2
14 Cửa đi panô tôn huỳnh Mô tả theo chương V 9,625 m2
15 Cửa sổ panô tôn huỳnh Mô tả theo chương V 14,2 m2
16 Khóa nắm cửa Mô tả theo chương V 4 Bộ
17 Bản lề (cửa sổ, cửa đi) Mô tả theo chương V 24 cái
18 Chốt cửa sổ Mô tả theo chương V 4 cái
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 0,48 m3
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 6,4 m2
21 Lắp đặt xí bệt 1 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả theo chương V 0,005 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả theo chương V 0,155 100m
24 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả theo chương V 3 cái
26 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả theo chương V 0,308 m3
27 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,157 m3
28 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,3125 m3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,19 m3
30 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương V 0,0757 tấn
31 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,0065 tấn
32 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả theo chương V 14,37 1m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V 9,2 m3
K KÊNH CHÍNH
L Sửa chữa kênh chính đoạn K1+75 - K1+80 (L=5m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 3,32 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 33,2 m2
3 Đào móng công trình đổ ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 2,15 1m3 đất nguyên thổ
4 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 5,9 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả theo chương V 0,8 m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,143 tấn
7 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 1 100m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 1,66 m3
9 Ống nhựa PVC D27 Mô tả theo chương V 5,4 m
10 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả theo chương V 0,041 100m2
M Sửa chữa kênh chính đoạn K2+860,3 - K2+874 (L=13,7m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 8,03 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 85,52 m2
3 Đào móng công trình đổ ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 4,62 1m3 đất nguyên thổ
4 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 10,81 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả theo chương V 1,608 m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,3474 tấn
7 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,0343 100m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 2,75 m3
N HỒ CHỨA PLEIPAI
O KÊNH CHÍNH
P Tôn cao bờ kênh chính tại K1+700-K1+850
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 9 m3
2 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 165 m2
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả theo chương V 2,384 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo chương V 2,228 100m3
Q ĐẬP DÂNG IA HLỐP
R ĐẦU MỐI
S Lưới chắn rác cống xả đáy đầu mối
1 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 0,5259 tấn
2 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,5259 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 12,73 1m2
T HỒ CHỨA HOÀNG ÂN
U ĐẦU MỐI
V Dàn công tác cống lấy nước
1 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,4826 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 0,4058 tấn
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,11 m3
4 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương V 0,0057 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 40,16 1m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 0,0042 100m2
7 Bulông nở Mô tả theo chương V 32 cái
8 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm Mô tả theo chương V 32 1 lỗ khoan
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 0,185 m3
10 Đục nhám mặt bê tông Mô tả theo chương V 0,32 m2
W KÊNH CHÍNH
X Sửa chữa kênh chính tại K0+050-K0+093 (L=43m)
1 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 4,042 m3
2 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 11,2 m3
3 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 4,73 m2
4 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả theo chương V 5,59 1m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 12,3325 1m3 đất nguyên thổ
6 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 16,75 m3
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả theo chương V 2,712 m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,6242 tấn
Y KÊNH N5
Z Sửa chữa kênh N5 đoạn K0+300 - K0+335 (L=35m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 8,95 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 2,24 m3
3 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 137,2 m2
4 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả theo chương V 3,85 1m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 22,793 1m3 đất nguyên thổ
6 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 24,9 m3
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả theo chương V 4,15 m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,6325 tấn
9 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,1098 100m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 3,92 m3
AA Sửa chữa kênh N5 đoạn K1+230 - K1+260 (L=30m)
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 6,324 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,92 m3
3 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 91,8 m2
4 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả theo chương V 3,3 1m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 18,6885 1m3 đất nguyên thổ
6 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 20,55 m3
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả theo chương V 3,52 m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,4578 tấn
9 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,0857 100m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 2,88 m3
AB Sửa chữa bậc nước số 6 kênh N5 tại K1+312
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 3,16 m3
2 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,64 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,02 m3
4 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 53,7 m2
5 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả theo chương V 2,7 1m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 3,9768 1m3 đất nguyên thổ
7 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 6,24 m3
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả theo chương V 2,29 m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,2521 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,0594 tấn
11 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,2049 100m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 1,746 m3
AC ĐẬP DÂNG IA LÔM
AD KÊNH CHIÍNH
AE SỬA CHỮA CÁNH CỬA CỐNG TẠI K3+155 KÊNH CHÍNH
1 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,1406 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 0,1406 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 6,632 1m2
4 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả theo chương V 2,6 m
5 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,1 m3
6 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày ≤11cm Mô tả theo chương V 0,1 m3
7 Bulông các loại Mô tả theo chương V 16 cái
8 Máy đóng mở V1+TRỤC VÍT Mô tả theo chương V 1 Bộ
AF ĐẬP DÂNG PLEI WÂU
AG ĐẦU MỐI
AH Sửa chữa khung dàn van cống đầu mối
1 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,1794 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 0,1794 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 8,232 1m2
4 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả theo chương V 3,2 m
5 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,14 m3
6 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày ≤11cm Mô tả theo chương V 0,14 m3
7 Bulông các loại Mô tả theo chương V 18 cái
8 Máy đóng mở V1 Mô tả theo chương V 1 Bộ
AI ĐẬP DÂNG AYUN THƯỢNG
AJ ĐẦU MỐI
AK Sửa chữa cầu công tác cống đầu mối
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 0,167 m3
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,73 m3
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,0442 tấn
4 Bulông M16-200 Mô tả theo chương V 8 cái
5 Máy đóng mở V1 + trục vít Mô tả theo chương V 1 bộ
6 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo chương V 0,0472 100m2
AL KÊNH CHÍNH
AM Sửa chữa kênh chính đoạn K0+700 - K0+711 (L=11m)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 1,144 m3
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,1 m3
3 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,76 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,088 m3
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,1644 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,0305 tấn
7 Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,407 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả theo chương V 1,04 m2
9 Đào móng đổ ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 16,06 1m3
10 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 12,11 m3
11 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 11 m2
AN SỬA CHỮA KÊNH CHÍNH TẠI K1+520
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 0,192 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,3 m3
3 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,36 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,02 m3
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,0466 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,0071 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,0945 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả theo chương V 0,7 m2
9 Đào móng đổ ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 0,7 1m3
10 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 8,32 m3
11 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 2,92 m2
12 Đục nhám mặt bê tông Mô tả theo chương V 2,7 m2
AO Tràn băng tại K2+780 kênh chính
1 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,464 m3
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,448 m3
3 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,672 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,018 m3
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,045 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,0536 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,0071 tấn
8 Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,91 100m2
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả theo chương V 1,68 m3
10 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 7,66 1m3
11 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 4,32 m3
12 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 1,12 m2
13 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả theo chương V 0,29 m3
AP HỒ CHỨA HÀ RA NAM
AQ KÊNH CHÍNH
AR Sửa chữa kênh chính tại K0+250 - K0+280,5
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 75,51 1m3
2 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 48,08 m3
3 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo chương V 8,834 m3
4 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 29,78 m2
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả theo chương V 0,8 m2
6 Ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V 0,3512 100m2
7 Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất II Mô tả theo chương V 3,528 100m
8 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả theo chương V 2,1809 tấn
9 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống Mô tả theo chương V 2,1809 tấn
10 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả theo chương V 0,054 100m2
AS KÊNH KNT
AT Sửa chữa Cầu giao thông kết hợp tràn băng kênh KNT tại K2+200
1 Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,64 m3
2 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 3,76 m3
3 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 4,98 m3
4 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,02 tấn
5 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,0401 tấn
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả theo chương V 0,9 m2
7 Đào móng đổ ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 4,01 1m3
8 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 1,51 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,1387 100m2
10 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 12,86 m2
AU Sửa chữa Cầu giao thông kết hợp tràn băng tại K3+300 kênh KNT
1 Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,64 m3
2 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 3,73 m3
3 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 4,79 m3
4 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,02 tấn
5 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,0401 tấn
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả theo chương V 0,9 m2
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 4,35 1m3
8 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 1,66 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,1487 100m2
10 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 11,92 m2
AV ĐẬP DÂNG ĐAK PA YOU
AW KÊNH CHÍNH
AX Sửa chữa đoạn kênh cửa vào cầu máng số 1 kênh chính K0+300-K0+311 (L=11m)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 1,81 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả theo chương V 12,12 1m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 17,1124 1m3
4 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 27,32 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,37 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,088 m3
7 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 2,64 m3
8 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 2,67 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,0618 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,1842 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,0265 tấn
12 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,6146 100m2
13 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 12,54 m2
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả theo chương V 4 m2
AY Tấm nắp kênh chính tại K6+00-K6+200 L=200m
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 12,8 m3
2 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương V 0,974 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo chương V 400 1cấu kiện
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 0,416 100m2
AZ KÊNH N6
BA Sửa chữa cửa vào và cửa ra cầu máng cầu máng số 1 kênh N6
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 6,3665 1m3
2 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 5,95 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,14 m3
4 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 3,263 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,2036 tấn
6 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,1452 100m2
7 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 36,36 m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả theo chương V 0,75 m2
BB ĐẬP DÂNG HÀ RA BẮC
BC ĐẦU MỐI
BD XỬ LÝ SỬA CHỮA SẠC LỞ HẠ LƯU ĐẬP DÂNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 4,05 m3
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 6,63 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 14,04 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả theo chương V 6,35 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,2403 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo chương V 0,3453 tấn
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả theo chương V 0,0004 100m2
8 Ống pvc D27 Mô tả theo chương V 12 m
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V 19,04 m3
10 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II 40,64 1m3
11 Đào phá đê quai Mô tả theo chương V 21,6 1m3
12 Đắp đắp đê quai, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 21,6 m3
BE ĐẬP DÂNG AN PHÚ
BF KÊNH CHÍNH HỮU
BG SỬA CHỮA KÊNH HỮU TẠI K1+250 - K1+291
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả theo chương V 7,85 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 5,74 m3
3 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 6,56 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,36 m3
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,565 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,1407 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,1155 tấn
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 1,466 100m2
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả theo chương V 3,3 m2
10 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 57,4 m2
11 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 40,47 1m3
12 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả theo chương V 48,55 m3
13 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 0,4 m3
BH HỒ CHỨA IA RING
BI ĐẦU MỐI
BJ XỬ LÝ SỬA CHỮA TRÀN SỰ CỐ ĐẦU MỐI
BK Khung dàn, sàn công tác máy tời phai tràn
1 Gia công hệ khung dàn thả phai Mô tả theo chương V 1,11 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 1,11 tấn
3 Bulông các loại Mô tả theo chương V 20 cái
4 Cáp D18 Mô tả theo chương V 42 m
5 Kẹp cáp Mô tả theo chương V 8 cái
6 Cụm puly D450 Mô tả theo chương V 2 cái
7 Bánh xe D260 Mô tả theo chương V 4 cái
8 Máy tời 6 tấn - 2 tang chạy điện (cả vận chuyển lắp đặt) Mô tả theo chương V 1 bộ
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 40,53 1m2
BL Đường ray
1 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả theo chương V 0,783 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 0,783 tấn
3 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su P40 Mô tả theo chương V 0,4 m
4 Bulông các loại Mô tả theo chương V 120 cái
5 Đai ốc các loại Mô tả theo chương V 120 cái
6 Vòng đệm Mô tả theo chương V 120 cái
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 8,68 1m2
BM Dầm ray
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 9,77 m3
2 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 12,6 m2
3 Ván khuôn móng dài Mô tả theo chương V 0,2631 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,1051 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,2311 tấn
6 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả theo chương V 8,5 1m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V 0,9 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả theo chương V 1,89 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả theo chương V 1,26 m3
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả theo chương V 0,18 m2
BN Bổ sung tường chắn sóng
1 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả theo chương V 4,43 m3
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả theo chương V 24,32 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 0,66 m3
4 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả theo chương V 0,66 1m3
5 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả theo chương V 24,32 m2
BO SƠN TƯỜNG CHẮN SÓNG ĐỈNH ĐẬP
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả theo chương V 1.177,84 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả theo chương V 1.177,84 m2
BP SƠN CÁNH CỬA CUNG, LAN CAN BẢO VỆ NHÀ THÁP, TRÀN XẢ LŨ
1 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả theo chương V 261 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 261 1m2
BQ KÊNH CHỐNG NGẬP
BR XỬ LÝ SỬA CHỮA KÊNH CHỐNG NGẬP TỪ K0+200-KO+250
1 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 2,5 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,1476 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,0321 tấn
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,2943 100m2
5 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả theo chương V 100 cấu kiện
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo chương V 100 1cấu kiện
BS ĐẬP DÂNG IA RING
BT KÊNH N14
BU Tôn cao bờ kênh N14 tại K2+500 - K2+570
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 11,2 m3
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 140,32 m2
BV HỒ CHỨA IA GLAI
BW KÊNH CHÍNH
1 Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,17 m3
2 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,68 m3
3 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,7 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,032 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,75 m3
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,0729 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,014 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,1095 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,0079 tấn
10 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 10,5 m2
11 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,4663 100m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 1,19 m3
13 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 0,712 1m3
14 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả theo chương V 5,28 1m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V 5,6 m3
BX ĐẬP DÂNG IA PEÉT
BY KÊNH CHÍNH TẢ
BZ Tấm lát+ khóa mái kênh chính tả phân bố cục bộ từ K0+335-K1+800
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,96 m3
2 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,42 m3
3 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương V 0,1012 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,0317 tấn
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo chương V 100 cái
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả theo chương V 0,0753 100m2
CA KÊNH CHÍNH HỮU
CB Tấm lát+ khóa mái kênh chính hữu phân bố cục bộ từ K0+422-K1+452
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,39 m3
2 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,14 m3
3 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương V 0,0202 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,0106 tấn
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo chương V 20 cái
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả theo chương V 0,0301 100m2
CC SỬA CHỮA CÁNH CỬA CỤM ĐIỀU TIẾT TẠI K1+748 KÊNH HỮU
1 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,1088 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 0,1088 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 3,71 1m2
4 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả theo chương V 3,4 m
5 Bulông M14-24 Mô tả theo chương V 19 cái
6 Máy đóng mở V1+trục vít đi kèm Mô tả theo chương V 1 Bộ
CD ĐẬP DÂNG IA HLỐP
CE ĐẦU MỐI
CF Dàn van cánh cửa cống lấy nước đầu mối
1 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,1967 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 0,1967 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 6,73 1m2
4 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả theo chương V 3,2 m
5 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,02 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả theo chương V 0,04 m3
7 Bulông M16-45 Mô tả theo chương V 24 cái
8 Máy đóng mở V1+trục vít đi kèm Mô tả theo chương V 1 Bộ
CG KÊNH CHÍNH
CH XỬ LÝ SỬA CHỮA CẦU QUA KÊNH TẠI K0+485 KÊNH CHÍNH
1 Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,94 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,65 m3
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,0576 tấn
4 Lót vữa dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 3,3 m2
5 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả theo chương V 0,0463 100m2
6 Đào móng đổ ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả theo chương V 3,1 1m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V 1,35 m3
CI ĐẬP DÂNG IA SAO
CJ KÊNH CHÍNH
CK SỬA CHỮA CÁNH CỬA TẠI K1+00 KÊNH CHÍNH
1 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,0314 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 0,0314 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 1,43 1m2
4 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả theo chương V 2,4 m
5 Bulông các loại Mô tả theo chương V 11 cái
6 Máy đóng mở V1+ty 2m Mô tả theo chương V 1 Bộ
CL SỬA CHỮA CÁNH CỬA CỐNG ĐẦU KÊNH N2 TẠI K2+600 KÊNH CHÍNH
1 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,0312 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 0,0312 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 1,4 1m2
4 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả theo chương V 2,8 m
5 Bulông các loại Mô tả theo chương V 13 cái
6 Máy đóng mở V1+ trục vít đi kèm Mô tả theo chương V 1 Bộ
CM SỬA CHỮA CÁNH CỬA CỐNG ĐẦU KÊNH N4 TẠI K3+155 KÊNH CHÍNH
1 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,0351 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 0,0351 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 1,6 1m2
4 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả theo chương V 2,8 m
5 Bulông các loại Mô tả theo chương V 13 cái
6 Máy đóng mở V1+TRỤC VÍT ĐI KÈM Mô tả theo chương V 1 Bộ
CN SỬA CHỮA CỐNG TƯỚI ĐẦU KÊNH N3 TẠI K3+320 KÊNH CHÍNH
1 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,1837 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 0,1837 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 6,16 1m2
4 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả theo chương V 3,05 m
5 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo chương V 0,016 m3
6 Bulông các loại Mô tả theo chương V 23 cái
7 Máy đóng mở V1+trục vít đi kèm Mô tả theo chương V 1 Bộ
CO SỬA CHỮA CÁNH CỬA TẠI K5+706 KÊNH CHÍNH
1 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,1106 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 0,1106 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 3,8 1m2
4 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả theo chương V 3 m
5 Bulông các loại Mô tả theo chương V 19 cái
6 Máy đóng mở V1+ ty đi kèm Mô tả theo chương V 1 Bộ
CP KÊNH N10
CQ SỬA CHỮA LƯỚI CHẮN RÁC TẠI K2+600 KÊNH N10
1 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 0,0746 tấn
2 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,0746 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 2,46 1m2
CR KÊNH N14
CS SỬA CHỮA LƯỚI CHẮN RÁC KÊNH N14 TẠI ĐẦU ĐƯỜNG ỐNG
1 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả theo chương V 0,1529 tấn
2 Gia công hệ khung dàn Mô tả theo chương V 0,1529 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 4,99 1m2
CT HỒ CHỨA IA HRUNG
CU KÊNH CHÍNH
CV SỬA CHỮA KÊNH CHÍNH ĐOẠN K2+008-K2+177
1 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 27,55 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->