Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Các hạng mục phụ trợ trường THCS Thọ Văn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200779468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thọ Văn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Các hạng mục phụ trợ trường THCS Thọ Văn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 16:00:00 đến ngày 2020-08-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,232,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8518 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6199 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,041 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9267 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3332 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0263 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1029 | m3 |
| 10 | Bê tông nền , M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4576 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2772 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0529 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0233 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9664 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2926 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2929 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,215 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5975 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3648 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8584 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9121 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2358 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2358 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7066 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,56 | m |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3784 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,696 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,1386 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,638 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,528 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2252 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,1766 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,7532 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic- chống trơn Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5256 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4746 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ một cánh mở quay; kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ một cánh mở hất; kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 42 | ống thoát nước mái nhựa PVC D42 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần đèn led vuông 300x300; 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100 m |
| 52 | Cút góc + cút nối fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 53 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 60 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 61 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 64 | Van nhấn tiêu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 66 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Cút góc PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Chếch nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Măng sông fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 75 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 76 | Cút góc fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Mang sông fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van gạt, ĐK=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Cút góc nhựa 1 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 82 | Tê nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 83 | Cút góc PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 84 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 87 | Tê nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 88 | Cút góc nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 89 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 93 | Cút góc PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 95 | Cút góc nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8692 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9321 | m3 |
| 98 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7285 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | tấn |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | tấn |
| 106 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,618 | m3 |
| 107 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,868 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,846 | m2 |
| 109 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,846 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3736 | m2 |
| 111 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6528 | m3 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 ( đào ra ngoài kết cấu 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,317 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7619 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2061 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8691 | m3 |
| 6 | Lớp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8165 | m3 |
| 7 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6838 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2838 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2838 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2125 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2125 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6971 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6971 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,1905 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5494 | 100m2 |
| C | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào san đất-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m3 |
| 2 | Di chuyển câu Tùng Tháp cao TB 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8016 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3504 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9824 | m3 |
| 6 | Lớp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,315 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,63 | m3 |
| 8 | Lát gạch TERRAZZO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,3 | m2 |
| 9 | Lớp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,49 | m3 |
| 10 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,98 | m3 |
| 11 | Cắt khe bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0669 | 10m |
| 12 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8185 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng , M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1274 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9024 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,4306 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,6203 | m2 |
| D | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,304 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0585 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9529 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0946 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,927 | m3 |
| 6 | Đào nền thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,927 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9953 | m3 |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,042 | m3 |
| 4 | tháo rỡ cánh cổng đẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0264 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,876 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 8 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3902 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1077 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1216 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 13 | Bê tông cột , TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | m3 |
| 14 | Bê tông cột , TD >0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9801 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1006 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1278 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0612 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6325 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4543 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2767 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8214 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7027 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0743 | m3 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2688 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2688 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0504 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3699 | 100m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,7536 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,92 | m2 |
| 36 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,7536 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,92 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa cổng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,3175 | kg |
| 41 | Then cửa cổng bằng INOX + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Tay nắm cách cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Bản lề INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Biển chữ tên trường bằng mica màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Bê tông xà giằng , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0927 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,36 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 52 | Đắp mũ tường rào ( bao gồm cả vật liệu hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 53 | Đắp mũ trụ ( bao gồm cả vật liệu hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7389 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0797 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,375 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,342 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,267 | m2 |
| 60 | Đắp trụ (bao gồm vật liệu hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,717 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp đặt nam bê tông theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,24 | m2 |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,1688 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5204 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4488 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5604 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,4mm; 30x30x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0762 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0762 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,876 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1875 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,632 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi