Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cầu tràn liên hợp Khuổi Liêm thôn Nà Khậu, xã Phúc Yên, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200779497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý xây dựng công trình thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới xã Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cầu tràn liên hợp Khuổi Liêm thôn Nà Khậu, xã Phúc Yên, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 18:56:00 đến ngày 2020-08-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,060,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,900,000 VNĐ ((Mười năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng đường dẫn, đường tràn | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7778 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9795 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2602 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8006 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2537 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,57 | m3 |
| 7 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1541 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0895 | 100m2 |
| 9 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | m3 |
| 10 | Ma tít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 11 | Quét nhựa đường đầu thanh thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 12 | Ống nhựa PVC 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m |
| 13 | Cắt mạch BT (K tính NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | 1m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | 100m3 |
| 22 | Đệm cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D=750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 25 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống cống |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2602 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2602 | 100m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7499 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2439 | 100m3 |
| 34 | Đắp cấp phối sỏi sạn công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1833 | 100m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây mố cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,88 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây mặt đập, lòng cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,96 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây mái tràn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,03 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,39 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, chân khay đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, cọc thủy trí, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, cọc tiêu liền bản đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,39 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt đập, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,89 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, thanh chống bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, thanh chống bằng cần cẩu 16T, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1403 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cầu, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6867 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. mặt cầu đường kính cốt thép <18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phủ mặt đập đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4358 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, cọc thủy trí + cọc tiêu liền bản đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, cọc thủy trí + cọc tiêu liền bản đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, chân khay, thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0086 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4039 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. mũ mố ,Ván khuôn bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4035 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 58 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cọc tiêu<= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 60 | Đắp vây ngăn nước bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6153 | 100m3 |
| 61 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,61 | m2 |
| 62 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 63 | Máy bơm nước 8cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 64 | Phá vây ngăn nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6153 | 100m3 |
| 65 | Đay tẩm nhựa chèn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,49 | m2 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9938 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9938 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi