Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200780179-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200780139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ 3,5 tỷ đồng; nguồn vốn HTX đối ứng phần còn lại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 09:25:00 đến ngày 2020-08-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,104,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,0587 100m3
2 Mua đất tại mỏ gần nhất (mỏ đất Nam Thành ở xã Phượng Nghi), cách vị trí xây dựng khoảng 22km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.766,457 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,6646 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,6646 100m3
5 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,6646 100m3
B Hạng mục 2: SÂN BÊ TÔNG
1 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.568 m2
2 Bê tông sân phơi M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 235,2 m3
3 Cắt khe co giãn, loại khe 1x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,4 10m
C Hạng mục 3: NHÀ XƯỞNG
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10%KL) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,113 m3
2 Đào móng cột bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (90%KL) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7302 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,63 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8797 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5791 100m3
6 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,304 m3
7 Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 36,2927 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,308 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3885 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6946 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0851 tấn
12 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 81,4248 m3
13 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 60,5148 m3
14 Xây bao giằng móng bằng gạch bê tông đặc KT (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,692 m3
15 Bê tông lót giằng GM2, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,264 m3
16 Ván khuôn gỗ, VK giằng GM2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3555 100m2
17 Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,9785 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5859 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,146 tấn
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,6339 100m3
21 Mua đất tại mỏ Nam Thành cự ly 22km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.381,2447 m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,8124 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,8124 100m3
24 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,8124 100m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 145,5695 m3
26 Nilong tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 973,07 m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,9204 m3
28 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7128 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1028 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,537 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,636 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,876 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1503 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6358 tấn
35 Xây tường bao gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 71,6186 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 218,43 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 384,048 m2
38 Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 55,225 m2
39 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 87,6 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 526,873 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 218,43 m2
42 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,6876 tấn
43 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,6876 tấn
44 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ < 18 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,8466 tấn
45 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 12 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8866 tấn
46 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,734 tấn
47 Sản xuất giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,9062 tấn
48 Lắp dựng giằng thép mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,9062 tấn
49 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,697 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,697 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.705,5426 1m2
52 Bu lông chân cột M24, L=0,6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 48 cái
53 Bu lông chân cột M27, L=0,8m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 128 cái
54 Bu lông D20 - đỉnh cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 216 cái
55 Bu lông D14 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 296 cái
56 Bu lông D18 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 336 cái
57 Bu lông D12 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 142 cái
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,4778 100m2
59 Tôn úp nóc D600 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 105,98 m
60 Máng tôn thu nước D400 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 85 m
61 Đai bắt tôn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7.250 cái
62 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,8 m2
63 Cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 2ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 57,6 m2
64 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,85 m2
65 Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 53,04 m2
66 Vách kính cố định Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 72,15 0.0
67 Cửa sổ khung thép hộp bịt tôn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 34,56 m2
68 Hoa sắt cửa thép hộp 14x14 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 81,54 m2
69 Thanh ray cửa L63x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 288,4216 kg
70 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 bộ
71 Vách ngăn composit Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 70,68 m2
72 Đóng trần tôn phòng nuôi sợi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 216 m2
73 Bảng tên bằng Alumi khung xương thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 50,4 m2
74 Lắp đặt tủ điện tổng, KT ≤1600cm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 hộp
75 Lắp đặt tủ điện phòng, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 hộp
76 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
77 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 48 bộ
78 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 25 cái
80 Máng cáp TRUNKING TÔN 250x150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 42 m
81 Máng cáp TRUNKING TÔN 100x50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 100 m
82 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 350 m
83 Co máng cáp 100x20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 cái
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 140 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 80 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 280 m
87 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 80 m
88 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 100 m
89 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
91 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9 cọc
92 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 160 m
93 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13 cái
94 Kéo rải tiếp địa thép dẹt 40x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 42 m
95 Bảng nội quy và tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cái
96 Giá đựng bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 bộ
97 Đèn Exit Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
98 Đèn sự cố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
99 Dây chống cháy Cu/PVC 2x2,5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 80 m
D Hạng mục 4: CẤP, THOÁT NƯỚC + BỂ PHỐT
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,46 100m
2 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6 cái
3 Tê nhựa PVC D25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 100m
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
9 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,72 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14 cái
12 Tê nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,02 100m
14 Thoát sàn D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
15 Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
16 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95%KL) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6346 100m3
17 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (5%KL) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,3399 m3
18 Đắp bù chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4453 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,6542 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,6854 m3
21 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 119,368 m2
22 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 43,36 m2
23 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,5 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4411 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5497 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 146 1cấu kiện
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,9754 m3
28 Đắp đất bù chân móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,3251 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4483 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9431 m3
31 Trát bể, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,665 m2
32 Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8761 m2
33 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3604 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0224 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0165 100m2
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->