Gói thầu: Cải tạo nhà vệ sinh học sinh và láng bê tông khu vực bên ngoài nhà vệ sinh học sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200779730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh và láng bê tông khu vực bên ngoài nhà vệ sinh học sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200772179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán được giao năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 18:07:00 đến ngày 2020-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 218,775,852 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,238 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,7 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,935 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3694 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa nhôm hệ 700, 1.9x0.7m, bao gồm phụ kiện, ổ khóa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,42 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,42 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 187,31 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,48 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường (100%) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 203,79 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116,06 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,25 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1939 | 100m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | 1m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,8 | m2 |
| 26 | Làm trần phẳng bằng tôn dày 4.0dem (Bao gồm nhân công và vật tư) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,8 | m2 |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=50/5A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| B | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1003 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,517 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 (gạch không nung) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,464 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100(gạch không nung) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3738 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cống bê tông hầm thấm (Cống fi900, cao 500) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,531 | m3 |
| C | LÁNG BÊ TÔNG LỐI ĐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,872 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,808 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,202 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,68 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,072 | m3 |
| 6 | Xoa mặt tạo nhám bằng máy xoa bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 113,4 | m2 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi