Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200781460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200677540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 11:53:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,224,341,624 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3086 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1649 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1737 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9408 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3443 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,393 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6088 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6998 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1729 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8658 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8269 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0889 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2463 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,594 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0032 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1591 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1058 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3154 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4411 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7539 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4194 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,193 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2151 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2209 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7564 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4946 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2119 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2857 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0169 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3801 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8834 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2807 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1866 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5299 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5299 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,2208 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9948 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9948 | tấn |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2291 | 100m3 |
| 43 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,1935 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8437 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0678 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18 , xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0087 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5425 | m3 |
| 48 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,105 | m2 |
| 49 | Keo xi măng skimcoat (1.2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576,126 | kg |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,9175 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.183,7193 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,1981 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,59 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,6698 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,169 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.670,6368 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.194,9469 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 753,3365 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.112,2472 | m2 |
| 60 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,3 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,86 | m |
| 62 | Kẻ joint vào tường rộng 15, sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,877 | m |
| 63 | Kẻ joint vào tường rộng 100, sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,428 | m |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668,615 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, bằng gạch Thạch Anh 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,88 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, bằng gạch thạch anh có vân nổi 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,565 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,8 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, bằng gạch thạch anh 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch thạch anh 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,788 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch Anh 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,038 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt 100x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,701 | m2 |
| 72 | Công tác ốp ốp đá việt nhật (hoặc tương đương) vào tường, trụ, cột, gạch 100x200 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,455 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,13 | m2 |
| 74 | Lát đá granite nhám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5015 | m2 |
| 75 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch gạch Terrazzo 400x400mm , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,875 | m2 |
| 76 | Cắt joint chống trượt bậc cấp, bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,6 | m |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,375 | m2 |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,32 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,39 | m2 |
| 80 | Đóng trần khung nổi tấm nhựa tổng hợp KT 600x600 dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,26 | m2 |
| 81 | Lợp mái ngói 10 v/m2 phủ lớp rêu mốc cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2403 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt diềm mái bọc tôn tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 83 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 2 cánh hệ 1000 chia ô kiểu, kính trong cường lực dày 8 ly, gồm bộ tay nắm, khoen móc khóa, bản lề, chốt cài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,04 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh hệ 1000 chia ô kiểu, kính trong cường lực dày 8 ly, gồm bản lề, tay nắm, ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh hệ 1000 chia ô kiểu, kính mờ cường lực dày 8 ly, gồm bản lề, tay nắm, ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,36 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm hệ 888 chia ô kiểu, kính trong cường lực dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,44 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa sổ lật 2 cánh khung nhôm hệ 838, kính mờ 5ly, có chốt cài, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 88 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,56 | m2 |
| 89 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 chia ô kiểu, kính cường lực dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m2 |
| 90 | Sản xuất song sắt bản vệ cửa sổ, sắt la rộng 50mm dày 5ly, sơn chống sét 1 lớp sơn phủ màu 3 lớp (1 lớp lót, 2 lớp phủ màu), sắt tròn đặc d16, khoảng cách a=130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,44 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,34 | m2 |
| 92 | Cung cấp nhôm hộp 40x80 dày 1.8ly và bát V inox dày 3 ly (làm khung đỡ lam chắn nắng Aluking sun louver ASR-P hoặc tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7 | m |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt gia công lam nhôm chắn nắng AluKing Sun Louver ASR-P (lam hình hộp) hoặc tương đương, Thanh lam kích thước 30x100mm dày 1.2ly, màu trắng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,06 | m2 |
| 94 | Lắp dựng khung đỡ nhôm hộp 40x80 dày 1.8ly và bát V inox dày 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,06 | m2 |
| 95 | Sản xuất lắp đặt tay vịn gỗ căm xe D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m |
| 96 | Sản xuất lan can tay vịn gỗ căm xe D60, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 30x30x1.2ly, inox hộp 25x25x1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7965 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can hành lan tay vịn gỗ căm xe D60 dày 1,5ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 25x25x1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7965 | m2 |
| 98 | Sản xuất lan can, tay vịn SUS 304 inox D60, dày 1,5ly, inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 25x25 dày 1.2ly, inox SUS304 hộp 50x50 dày 1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9648 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can, tay vịn SUS 304 inox D60, dày 1,5ly, inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 25x25 dày 1.2ly, inox SUS304 hộp 50x50 dày 1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9648 | m2 |
| 100 | Gia công lắp đặt thang lên mái bằng inox SUS 304 d32 dày 1,2 ly, Inox SUS 304 d42 dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Sản xuất và lắp đặt tay vịn inox SUS 304 d60 dày 1.5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,26 | m |
| 102 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (vách chịu nước) phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,18 | m2 |
| 103 | Sản xuất giá đỡ lavabo, thanh inox hộp 40x40x2ly, bulon, vít liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0936 | tấn |
| 104 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0936 | tấn |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng gương soi (Gương, phụ kiện ....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m2 |
| 106 | Cung cấp lắp đặt cửa lên mái KT1000x1000 (khung bao thép hộp 40x40 dày 2 ly, khung cửa thép hộp 20x40 dày 2 ly, tấm inox 304 dày 2 ly, tay nắm sắt D6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt công an hiệu bằng đồng dập nổi R500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9108 | 100m2 |
| 110 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển <= 22km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5296 | 10m3 |
| 111 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,3384 | 10 tấn |
| 112 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6367 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0934 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,99 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9447 | 100m3 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựal, chiều dày lớp cắt <=4 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,175 | 100m2 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt <=6 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,175 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ bó vỉa bồn hoa bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7968 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7968 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6822 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2804 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8255 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1621 | 100m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,556 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | m2 |
| 17 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp sỏi đỏ dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,824 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m3 |
| 20 | Làm móng nền đường đá 0x4 (lọai 1) dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C9.5 hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 25 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 26 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | gốc cây |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 28 | Trồng mới cây hồng lộc đường kính thân >3cm, cao >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 29 | Trồng mới cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 22km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,5989 | 10m3 |
| 32 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | 10 tấn |
| 33 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,7633 | 10 tấn |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN, CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt cần đèn STK D60+đèn led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 6 | Hóa chất Gem giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bao |
| 7 | Lắp đặt MCB có vỏ hộp 2P-10A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB có vỏ hộp 4P-63A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp CXV 1x2Cx2.5mm2+E2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 14 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8144 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 17 | Gạch thẻ làm dấu 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,8111 | viên |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống uPVC D34, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0902 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0747 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5557 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8122 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7605 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0703 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4855 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0597 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1662 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,608 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,42 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0357 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1202 | tấn |
| 44 | Sản xuất các kết cấu thép góc bao che cạnh nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1626 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,376 | m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0835 | 100m2 |
| 47 | Làm tầng lọc bằng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 48 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | 1 cái |
| 51 | Lắp đặt cống bê tông ly tâm cống chịu lực H30, đường kính cống d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | đoạn ống |
| 52 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | mối nối |
| 53 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 54 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 56 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cáp quang 4 Core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 59 | Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 pair | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 62 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần loại 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 63 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 64 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 65 | Hóa chất gem giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bao |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5782 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 70 | Gạch thẻ làm dấu 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,3333 | viên |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 72 | Kéo rải dây chống sét loại cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt sứ đỡ cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | sứ |
| 74 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 75 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 76 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mối |
| 77 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32, dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9424 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3594 | 100m3 |
| 80 | Bê tông cột trụ đá mi M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2578 | m3 |
| 81 | Giếng khoan D50, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 82 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 22km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3393 | 10m3 |
| 83 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2003 | 10 tấn |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led 2 bóng 1.2m + máng đôi choá phản quang, 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn choá phản quang, 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 0.6m + máng đơn choá phản quang, 1x9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dĩa áp trần bóng led D355, 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | máy |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 3 + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt hút âm tường H100, 25W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ âm tường 6 MOD (vỏ nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ âm tường 9 MOD (vỏ nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ âm tường 14 MOD (vỏ nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ âm tường 24 MOD (vỏ nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 4P 63A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 3P 40A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 4P 40A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P 32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P 32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P 25A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P 25A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P 20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P 20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P 16A, 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 31 | Lắp đặt RCBO 2P 16A, 30mA, 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống uPVC D32, dày 2.1 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt ống uPVC D25, dày 1.8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt ống uPVC D20, dày 1.55 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CVV 4Cx10.0mm2+E10.0MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CV 1Cx6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CV 1Cx4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.100 | m |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co giảm uPVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt T giảm uPVC D42-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt giảm uPVC D42-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt T uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt T uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt giảm uPVC D27-D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 51 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt co ren trong uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khoá uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khoá uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khoá uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van phao cơ D34 (thân đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt lavabo (loại âm bàn đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi xã lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt lavabo khuyết tật + vòi xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu sàn inox SUS 304 150x150 (nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 68 | Xi phông chậu rửa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 73 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 74 | Lắp đặt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt bộ nối thông tắc uPVC D90 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 77 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt T cong giảm uPVC D90-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt T cong uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 86 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 87 | Lắp đặt thông tắc uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt bộ nối thông tắc uPVC D114 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt bít trơn uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt bít trơn uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 91 | Lắp đặt bít trơn uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 92 | Ty treo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 (thoát nước ngưng máy lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 95 | Móc treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm DATA + TEL + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 97 | Tủ RACK 18U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 98 | Swith 24 port +path panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Modem Adsl 4 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Tổng đài 3 trung kế, 8 máy nhánh +2 card mở rộng 8 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Phiến đấu dây IDF 30pair | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 103 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 104 | Lắp đặt cáp Cv 1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 105 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Trung tâm báo cháy 4 zone, kèm chống sét lan truyền và bộ acquy 2AH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp trung gian 150x150x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CV 1Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT bóng led 5W có bộ lưu điện 2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn sự cố EMERGENCY bóng led 2x3W có bộ lưu điện 2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 14 | Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 15 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 16 | Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 1.5HP, kèm dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 2 | Máy lạnh 2.0HP, kèm dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 3 | Máy lạnh 2.5HP, kèm dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Bơm tăng áp tự động 35L/PH, H=19m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi