Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200781460-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200677540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 11:53:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,224,341,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3086 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1649 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1737 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0599 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9408 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3443 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,393 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6088 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6998 100m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1729 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8658 100m2
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,8269 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0889 100m2
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2463 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,594 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0032 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,487 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1591 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1058 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3154 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4411 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7539 tấn
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4194 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,193 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2151 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2209 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7564 tấn
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,4946 m3
30 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2119 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2857 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0169 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,3801 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8834 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2807 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1866 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5299 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5299 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,2208 m2
40 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9948 tấn
41 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9948 tấn
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2291 100m3
43 Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,1935 m3
44 Xây gạch không nung XMCL 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8437 m3
45 Xây gạch không nung XMCL 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,0678 m3
46 Xây gạch không nung XMCL 4x8x18 , xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0087 m3
47 Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5425 m3
48 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480,105 m2
49 Keo xi măng skimcoat (1.2kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 576,126 kg
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486,9175 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.183,7193 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,1981 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 566,59 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,6698 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,169 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.670,6368 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.194,9469 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 753,3365 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.112,2472 m2
60 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,3 m
61 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,86 m
62 Kẻ joint vào tường rộng 15, sâu 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,877 m
63 Kẻ joint vào tường rộng 100, sâu 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,428 m
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 668,615 m2
65 Lát nền, sàn, bằng gạch Thạch Anh 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412,88 m2
66 Lát nền, sàn, bằng gạch thạch anh có vân nổi 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,565 m2
67 Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,8 m2
68 Lát nền, sàn, bằng gạch thạch anh 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch thạch anh 300x600 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,788 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch Anh 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,038 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt 100x200mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,701 m2
72 Công tác ốp ốp đá việt nhật (hoặc tương đương) vào tường, trụ, cột, gạch 100x200 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,455 m2
73 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,13 m2
74 Lát đá granite nhám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5015 m2
75 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch gạch Terrazzo 400x400mm , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,875 m2
76 Cắt joint chống trượt bậc cấp, bậc thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,6 m
77 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,375 m2
78 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,32 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,39 m2
80 Đóng trần khung nổi tấm nhựa tổng hợp KT 600x600 dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,26 m2
81 Lợp mái ngói 10 v/m2 phủ lớp rêu mốc cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2403 100m2
82 Lắp đặt diềm mái bọc tôn tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 m
83 Cung cấp cửa đi khung nhôm 2 cánh hệ 1000 chia ô kiểu, kính trong cường lực dày 8 ly, gồm bộ tay nắm, khoen móc khóa, bản lề, chốt cài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,04 m2
84 Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh hệ 1000 chia ô kiểu, kính trong cường lực dày 8 ly, gồm bản lề, tay nắm, ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
85 Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh hệ 1000 chia ô kiểu, kính mờ cường lực dày 8 ly, gồm bản lề, tay nắm, ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,36 m2
86 Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm hệ 888 chia ô kiểu, kính trong cường lực dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,44 m2
87 Cung cấp cửa sổ lật 2 cánh khung nhôm hệ 838, kính mờ 5ly, có chốt cài, bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
88 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,56 m2
89 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 chia ô kiểu, kính cường lực dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,72 m2
90 Sản xuất song sắt bản vệ cửa sổ, sắt la rộng 50mm dày 5ly, sơn chống sét 1 lớp sơn phủ màu 3 lớp (1 lớp lót, 2 lớp phủ màu), sắt tròn đặc d16, khoảng cách a=130 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,44 m2
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,34 m2
92 Cung cấp nhôm hộp 40x80 dày 1.8ly và bát V inox dày 3 ly (làm khung đỡ lam chắn nắng Aluking sun louver ASR-P hoặc tương đương ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7 m
93 Cung cấp, lắp đặt gia công lam nhôm chắn nắng AluKing Sun Louver ASR-P (lam hình hộp) hoặc tương đương, Thanh lam kích thước 30x100mm dày 1.2ly, màu trắng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,06 m2
94 Lắp dựng khung đỡ nhôm hộp 40x80 dày 1.8ly và bát V inox dày 3 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,06 m2
95 Sản xuất lắp đặt tay vịn gỗ căm xe D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m
96 Sản xuất lan can tay vịn gỗ căm xe D60, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 30x30x1.2ly, inox hộp 25x25x1.2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7965 m2
97 Lắp dựng lan can hành lan tay vịn gỗ căm xe D60 dày 1,5ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 25x25x1.2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7965 m2
98 Sản xuất lan can, tay vịn SUS 304 inox D60, dày 1,5ly, inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 25x25 dày 1.2ly, inox SUS304 hộp 50x50 dày 1.2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9648 m2
99 Lắp dựng lan can, tay vịn SUS 304 inox D60, dày 1,5ly, inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 25x25 dày 1.2ly, inox SUS304 hộp 50x50 dày 1.2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9648 m2
100 Gia công lắp đặt thang lên mái bằng inox SUS 304 d32 dày 1,2 ly, Inox SUS 304 d42 dày 1,2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
101 Sản xuất và lắp đặt tay vịn inox SUS 304 d60 dày 1.5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,26 m
102 Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (vách chịu nước) phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,18 m2
103 Sản xuất giá đỡ lavabo, thanh inox hộp 40x40x2ly, bulon, vít liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0936 tấn
104 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0936 tấn
105 Cung cấp, lắp dựng gương soi (Gương, phụ kiện ....) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3 m2
106 Cung cấp lắp đặt cửa lên mái KT1000x1000 (khung bao thép hộp 40x40 dày 2 ly, khung cửa thép hộp 20x40 dày 2 ly, tấm inox 304 dày 2 ly, tay nắm sắt D6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
107 Khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
108 Cung cấp và lắp đặt công an hiệu bằng đồng dập nổi R500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
109 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9108 100m2
110 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển <= 22km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5296 10m3
111 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,3384 10 tấn
112 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6367 100m3
113 Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,0934 100m3
B HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA, CÂY XANH
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m3
2 Cung cấp đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,99 m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9447 100m3
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựal, chiều dày lớp cắt <=4 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,175 100m2
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt <=6 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,175 100m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,5 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 100m3
8 Phá dỡ bó vỉa bồn hoa bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7968 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7968 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6822 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2804 m3
12 Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8255 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1621 100m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,556 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,14 m3
16 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 m2
17 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 100m2
18 Cung cấp sỏi đỏ dày 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,824 m3
19 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 100m3
20 Làm móng nền đường đá 0x4 (lọai 1) dày 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 100m3
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 100m2
22 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 100m2
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 100m2
24 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C9.5 hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 100m2
25 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
26 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 gốc cây
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
28 Trồng mới cây hồng lộc đường kính thân >3cm, cao >1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
29 Trồng mới cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 100m2
30 Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1 m3
31 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 22km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,5989 10m3
32 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0815 10 tấn
33 Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,7633 10 tấn
C HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN, CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1 Lắp đặt cần đèn STK D60+đèn led 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
3 Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
5 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
6 Hóa chất Gem giảm điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bao
7 Lắp đặt MCB có vỏ hộp 2P-10A, 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt MCB có vỏ hộp 4P-63A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
11 Lắp đặt cáp CXV 1x2Cx2.5mm2+E2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
12 Lắp đặt ống uPVC D60, PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
13 Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
14 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8144 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0361 100m3
17 Gạch thẻ làm dấu 4x8x18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,8111 viên
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0361 100m3
19 Lắp đặt đồng hồ nước D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt van khóa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt van 1 chiều uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống uPVC D34, PN12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
23 Lắp đặt co uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0748 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0902 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0747 100m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5557 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8122 m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7605 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0703 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4855 100m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2432 100m2
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0597 100m2
36 Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1662 m3
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,608 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,42 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 m2
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0357 m3
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cấu kiện
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1202 tấn
44 Sản xuất các kết cấu thép góc bao che cạnh nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1626 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,376 m2
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0835 100m2
47 Làm tầng lọc bằng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0031 100m3 
48 Làm tầng lọc bằng đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0031 100m3 
49 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đoạn ống
50 Lắp đặt gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 1 cái
51 Lắp đặt cống bê tông ly tâm cống chịu lực H30, đường kính cống d=400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 đoạn ống
52 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 mối nối
53 Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
54 Lắp đặt lơi uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
55 Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
56 Lắp đặt lơi uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt ống uPVC D60, PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
58 Lắp đặt cáp quang 4 Core Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
59 Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt cáp điện thoại 10 pair Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
61 Lắp đặt hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
62 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần loại 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
63 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
64 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
65 Hóa chất gem giảm điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bao
66 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5782 m3
67 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0346 100m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0412 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0346 100m3
70 Gạch thẻ làm dấu 4x8x18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,3333 viên
71 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
72 Kéo rải dây chống sét loại cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
73 Lắp đặt sứ đỡ cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 sứ
74 Lắp đặt hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
75 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
76 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 mối
77 Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32, dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
78 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,9424 m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3594 100m3
80 Bê tông cột trụ đá mi M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2578 m3
81 Giếng khoan D50, H=30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
82 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 22km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3393 10m3
83 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2003 10 tấn
D HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN KHỐI CHÍNH
1 Lắp đặt bóng đèn tuýp led 2 bóng 1.2m + máng đôi choá phản quang, 2x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
2 Lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn choá phản quang, 1x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
3 Lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 0.6m + máng đơn choá phản quang, 1x9w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt đèn dĩa áp trần bóng led D355, 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt quạt trần 75W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
6 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 máy
7 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
9 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt dimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
13 Lắp đặt dimmer quạt mặt 3 + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt quạt hút âm tường H100, 25W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Lắp đặt tủ âm tường 6 MOD (vỏ nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
16 Lắp đặt tủ âm tường 9 MOD (vỏ nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
17 Lắp đặt tủ âm tường 14 MOD (vỏ nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
18 Lắp đặt tủ âm tường 24 MOD (vỏ nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
19 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
20 Lắp đặt MCB 4P 63A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt MCB 3P 40A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt MCB 4P 40A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt MCB 2P 32A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Lắp đặt MCB 1P 32A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt MCB 2P 25A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
26 Lắp đặt MCB 1P 25A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
27 Lắp đặt MCB 2P 20A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Lắp đặt MCB 1P 20A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Lắp đặt MCB 1P 16A, 4.5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
30 Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
31 Lắp đặt RCBO 2P 16A, 30mA, 4.5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
32 Lắp đặt ống uPVC D32, dày 2.1 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
33 Lắp đặt ống uPVC D25, dày 1.8 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
34 Lắp đặt ống uPVC D20, dày 1.55 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
35 Lắp đặt dây CVV 4Cx10.0mm2+E10.0MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
36 Lắp đặt dây CV 1Cx6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
37 Lắp đặt dây CV 1Cx4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
38 Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
39 Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.100 m
40 Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
41 Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
42 Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
43 Lắp đặt co giảm uPVC D42/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
44 Lắp đặt T giảm uPVC D42-D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
45 Lắp đặt giảm uPVC D42-D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
46 Lắp đặt co uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
47 Lắp đặt T uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt co uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
49 Lắp đặt T uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
50 Lắp đặt giảm uPVC D27-D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
51 Lắp đặt co ren ngoài uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
52 Lắp đặt co ren trong uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
53 Lắp đặt van khoá uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt van khoá uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
55 Lắp đặt van khoá uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt van phao cơ D34 (thân đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
58 Lắp đặt lavabo (loại âm bàn đá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
59 Lắp đặt vòi xã lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
60 Lắp đặt lavabo khuyết tật + vòi xã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
61 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
63 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
64 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
67 Lắp đặt phễu thu sàn inox SUS 304 150x150 (nhà vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
68 Xi phông chậu rửa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
70 Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
71 Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 100m
72 Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
73 Lắp đặt lơi uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
74 Lắp đặt thông tắc uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Lắp đặt bộ nối thông tắc uPVC D90 + nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Lắp đặt Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
77 Lắp đặt thỏ uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
78 Lắp đặt T cong giảm uPVC D90-D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
79 Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
80 Lắp đặt lơi uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
81 Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
82 Lắp đặt T cong uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
83 Lắp đặt T cong uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
84 Lắp đặt Y uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
85 Lắp đặt lơi uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
86 Cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
87 Lắp đặt thông tắc uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
88 Lắp đặt bộ nối thông tắc uPVC D114 + nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Lắp đặt bít trơn uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
90 Lắp đặt bít trơn uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
91 Lắp đặt bít trơn uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
92 Ty treo D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
93 Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 (thoát nước ngưng máy lạnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
94 Lắp đặt co uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
95 Móc treo quần áo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
96 Lắp đặt ổ cắm DATA + TEL + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
97 Tủ RACK 18U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
98 Swith 24 port +path panel 24 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
99 Modem Adsl 4 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
100 Tổng đài 3 trung kế, 8 máy nhánh +2 card mở rộng 8 nhánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
101 Phiến đấu dây IDF 30pair Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
102 Lắp đặt cáp mạng CAT6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 m
103 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
104 Lắp đặt cáp Cv 1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
105 Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
106 Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
107 Lắp đặt bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY KHỐI CHÍNH
1 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
2 Lắp đặt nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
3 Lắp đặt chuông báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
4 Lắp đặt điện trở đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Trung tâm báo cháy 4 zone, kèm chống sét lan truyền và bộ acquy 2AH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
6 Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
7 Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
8 Lắp đặt hộp trung gian 150x150x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
9 Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
10 Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
11 Lắp đặt dây CV 1Cx1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
12 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT bóng led 5W có bộ lưu điện 2H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
13 Lắp đặt đèn sự cố EMERGENCY bóng led 2x3W có bộ lưu điện 2H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
14 Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
15 Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
16 Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
F THIẾT BỊ
1 Máy lạnh 1.5HP, kèm dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 máy
2 Máy lạnh 2.0HP, kèm dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
3 Máy lạnh 2.5HP, kèm dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
4 Bơm tăng áp tự động 35L/PH, H=19m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->