Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200744447-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200743460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 18:34:00 đến ngày 2020-08-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,409,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | SỬA CHỮA MẶT CẦU | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông lề bộ hành, lan can tay vịn | Chương V E-HSMT | 40,7 | m3 |
| 2 | Bóc bỏ bê tông nhựa mặt cầu | nt | 27,33 | m3 |
| 3 | Đập bỏ bê tông bản mặt cầu hiện tại | nt | 40,1 | m3 |
| 4 | BTCT M300 đá 1x2 gờ chắn bánh, lề bộ hành có phụ gia SIKAMENT NN (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) | nt | 24,85 | m3 |
| 5 | BTCT M300 đá 1x2 bản mặt cầu có phụ gia SIKAMENT NN (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) | nt | 83,16 | m3 |
| 6 | Khoan lỗ D16 vào bê tông sâu 10cm, chèn lỗ khoan bằng SIKADUAR 731 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) | nt | 570 | Lỗ |
| 7 | Vệ sinh bề mặt, quét dính bám bằng VMAT LATEX HC 0.25lit/m2 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) | nt | 462,33 | m2 |
| 8 | Tưới chống thấm bằng RACON#7 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) | nt | 415,63 | m2 |
| 9 | Tưới nhũ tương thấm bám TC 0.5 lít/m2 và thảm lớp BTN C12.5 dày trung bình 5cm | nt | 415,63 | m2 |
| 10 | Lát gạch lá dừa vĩa hè màu nâu đỏ trên lớp vữa xi măng lót M75 dày trung bình 2cm | nt | 44,73 | m2 |
| C | LAN CAN TAY VỊN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng hệ lan can tay vịn bằng thép mạ kẽm đặt trên gờ chắn bánh phía thượng lưu. | nt | 49,7 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng hệ lan can tay vịn bằng thép mạ kẽm đặt trên lề bộ hành phía hạ lưu. | nt | 49,7 | m |
| D | SỬA CHỮA DẦM NGANG NHỊP N2 | |||
| 1 | Đập bỏ một phần dầm ngang (mặt ngoài các dầm biên) | nt | 0,22 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ D25mm qua sườn dầm chủ sâu trung bình 16cm (để luồn cáp DƯL) | nt | 120 | Lỗ |
| 3 | Khoan lỗ D20mm qua thép tấm dày 14mm | nt | 48 | Lỗ |
| 4 | Cáp DƯL đường kính 12.7mm (loại 7 sợi) | nt | 104,6 | kg |
| 5 | Bộ nêm neo OVM 13-1 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương), nêm loại 2 mảnh | nt | 24 | Bộ |
| 6 | Gia công, lắp đặt bản thép ụ neo | nt | 221,56 | kg |
| 7 | Sơn chống rỉ 2 lớp bản thép ụ neo | nt | 4,03 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt bản thép dày 2mm (hộp bịt đầu neo) | nt | 13,79 | kg |
| 9 | Sơn chống rỉ 2 lớp hộp bịt đầu neo | nt | 0,44 | m2 |
| 10 | Bê tông mối nối sử dụng vữa VMAT GROUT M60 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) bịt đầu neo | nt | 0,04 | m3 |
| 11 | Ống nhựa HPDE D16mm bọc cáp DƯL | nt | 111 | m |
| 12 | Mỡ bảo vệ cáp DƯL | nt | 11,36 | Lít |
| E | SỬA CHỮA DẦM NGANG NHỊP N1 VÀ NHỊP N3 | |||
| 1 | Tạo phẳng vị trí lắp đặt tấm thép neo cáp DƯL bằng Sikaduar 731 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương). | nt | 0,02 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ D25mm qua sườn dầm chủ sâu trung bình 16cm (để luồn cáp DƯL) | nt | 80 | Lỗ |
| 3 | Khoan lỗ D20mm qua thép tấm dày 14mm | nt | 32 | Lỗ |
| 4 | Cáp DƯL đường kính 12.7mm (loại 7 sợi) | nt | 69,8 | kg |
| 5 | Bộ nêm neo OVM 13-1 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương), nêm loại 2 mảnh. | nt | 16 | Bộ |
| 6 | Gia công, lắp đặt bản thép ụ neo | nt | 123,44 | kg |
| 7 | Sơn chống rỉ 2 lớp bản thép ụ neo | nt | 2,25 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt bản thép dày 2mm (hộp bịt đầu neo) | nt | 10,85 | kg |
| 9 | Sơn chống rỉ 2 lớp hộp bịt đầu neo | nt | 0,35 | m2 |
| 10 | Bê tông mối nối sử dụng vữa VMAT GROUT M60 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) bịt đầu neo | nt | 0,04 | m3 |
| 11 | Ống nhựa HPDE D16mm bọc cáp DƯL | nt | 74 | m |
| 12 | Mỡ bảo vệ cáp DƯL | nt | 7,57 | Lít |
| F | SỬA CHỮA MỐI NỐI NHỊP N2 | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông bản cánh dầm dày 15cm và một phần dầm ngang | nt | 13,93 | m3 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt, quét dính bám bằng VMAT LATEX HC 0.25lit/m2 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) | nt | 74,84 | m2 |
| 3 | BTCT mối nối sử dụng vữa VMAT GROUT M60 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) trộn đá 0.5x1 (tỷ lệ cốt liệu 50/50) | nt | 11,23 | m3 |
| G | SỬA CHỮA MỐI NỐI NHỊP N1 VÀ N3 | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông bản cánh dầm dày 13cm | nt | 6,69 | m3 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt, quét dính bám bằng VMAT LATEX HC 0.25lit/m2 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) | nt | 33,46 | m2 |
| 3 | BTCT mối nối sử dụng vữa VMAT GROUT M60 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) trộn đá 0.5x1 (tỷ lệ cốt liệu 50/50) | nt | 5,02 | m3 |
| 4 | Đục tẩy một phần mối nối dày trung bình 1cm | nt | 0,01 | m3 |
| 5 | Quét dính bám bằng VMAT LATEX HC 0.25lit/m2 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) | nt | 1,46 | m2 |
| 6 | Trám vá bằng VMAT MOTAR (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) motar dày trung bình 3cm | nt | 1,46 | m2 |
| H | SỬA CHỮA MỐI NỐI DẦM NGANG ĐẦU NHỊP N1 VÀ N3 | |||
| 1 | Đục bỏ phần bê tông mối nối dầm ngang bị hư hỏng | nt | 0,47 | m3 |
| 2 | Quét dính bám bằng VMAT LATEX HC 0.25lít/m2 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) | nt | 5,15 | m2 |
| 3 | Hoàn trả bằng bê tông mối nối sử dụng vữa VMAT GROUT M60 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) trộn đá 0.5x1 (tỷ lệ cốt liệu 50/50) | nt | 0,47 | m3 |
| I | SỬA CHỮA VẾT NỨT | |||
| 1 | Đục bỏ một phần bê tông xung quanh vết nứt | nt | 0,02 | m3 |
| 2 | Bơm keo EPOXY (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) xử lý vết nứt | nt | 390,79 | m |
| 3 | Trám vá bằng SIKADUAR 731 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) dày 0.5cm | nt | 1,95 | m2 |
| J | DÁN SỢI GIA CƯỜNG DẦM CHỦ | |||
| 1 | Dán tấm sợi các bon TYFO SCH41 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) dày 0.37mm | nt | 186,99 | m2 |
| 2 | Dán tấm sợi thủy tinh TYFO SEH 25A (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) dày 0.198mm | nt | 477,48 | m2 |
| 3 | Mài tạo phẳng, vệ sinh bề mặt bê tông | nt | 664,47 | m2 |
| 4 | Quét sơn chống tia uv bảo vệ tấm sợi (mặt ngoài sườn dầm biên) | nt | 53,87 | m2 |
| K | THAY GỐI CẦU | |||
| 1 | Mài tạo phẳng bề mặt đá kê gối và xà mũ | nt | 5,4 | m2 |
| 2 | Tấm thép đệm dày 10mm (luân chuyển 6 lần) | nt | 206,06 | kg |
| 3 | Tà vẹt gỗ chên chèn (luân chuyển 6 lần) | nt | 1,75 | m3 |
| 4 | Vữa SIKADUAR 731 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) tạo phẳng | nt | 27 | Lít |
| 5 | Kích nâng hạ đầu dầm chủ | nt | 60 | Đầu dầm |
| 6 | Tháo dỡ gối cầu cũ | nt | 60 | Gối |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt mới gối cầu cao su cốt bản thép KT(360x250x55)mm | nt | 60 | Gối |
| 8 | Bê tông mối nối sử dụng vữa VMAT GROUT M60 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) hoàn trả dày trung bình 5mm | nt | 0,05 | m3 |
| L | SỬA CHỮA KHE CO GIÃN TRÊN MỐ | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông và tháo dỡ khe co giãn răng lược hiện hữu (tận dụng lại cho trụ) | nt | 16 | m |
| 2 | Quét dính bám bằng VMAT LATEX HC 0.25lit/m2 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) | nt | 21,36 | m2 |
| 3 | Khoan lỗ vào bê tông D18mm, sâu 10cm | nt | 180 | Lỗ |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng SIKADUAR 731 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) | nt | 4,58 | Lít |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tấm khe co giãn bằng thép dạng răng lược mới loại MS-RS22-20a (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) | nt | 17,8 | m |
| 6 | BTCT mối nối sử dụng vữa VMAT GROUT M60 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) trộn đá 0.5x1 (tỷ lệ vữa/ đá 50/50) | nt | 3,12 | m3 |
| M | SỬA CHỮA KHE CO GIÃN TRÊN TRỤ | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông và tháo dỡ khe co giãn răng lược hiện hữu (tận dụng lại) | nt | 16 | m |
| 2 | Quét dính bám bằng VMAT LATEX HC 0.25lit/m2 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) | nt | 26,7 | m2 |
| 3 | Lắp đặt lại khe co giãn | nt | 17,8 | m |
| 4 | BTCT mối nối sử dụng vữa VMAT GROUT M60 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) trộn đá 0.5x1 (tỷ lệ vữa/ đá 50/50) | nt | 4,45 | m3 |
| N | TRÁM VÁ XÀ MŨ TRỤ | |||
| 1 | Đục bỏ một phần bê tông xà mũ trụ bị hư hỏng | nt | 0,01 | m3 |
| 2 | Quét dính bám bằng VMAT LATEX HC 0.25lit/m2 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) | nt | 0,55 | m2 |
| 3 | Trám vá bằng VMAT MOTAR (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) dày trung bình 3cm | nt | 0,55 | m2 |
| O | SỬA CHỮA TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đục bỏ lớp bê tông bảo vệ tạo nhám | nt | 2,54 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ D16 sâu 10cm vào bê tông | nt | 740 | Lỗ |
| 3 | Chèn lỗ khoan bằng SIKADUAR 731 (hoặc vật liệu có tính năng kỹ thuật tương đương) | nt | 14,87 | Lít |
| 4 | Đào đất lẫn đá hộc (20% đá) | nt | 10,7 | m3 |
| 5 | BTCT M200 đá 1x2 bọc bệ trụ | nt | 26,43 | m3 |
| 6 | Đắp đá xô bồ hoàn trả hố móng và tạo mặt bằng | nt | 34,88 | m3 |
| P | ĐÊ QUAI PHỤC VỤ THI CÔNG BỌC BỆ TRỤ | |||
| 1 | Đắp tháo dỡ đê quai ngăn nước bằng bao tải đất KT(75x0.3x0.5)cm, bơm hút nước hố móng phục vụ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| Q | SỬA CHỮA TỨ NÓN | |||
| 1 | Vệ sinh mái bờ chài bị bong vữa | nt | 40,45 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng M100 trám vá chít mạch đá hộc xây tứ nón bị bong tróc | nt | 4,05 | m3 |
| 3 | Đục bỏ một phần bờ chài đá hộc xây bị vỡ | nt | 0,31 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây vữa M100 | nt | 0,77 | m3 |
| R | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hệ ống thoát nước bằng ống thép mạ kẽm nhúng nóng D114mm dày 2mm | nt | 52,8 | m |
| S | VUỐT NỐI ÊM THUẬN ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào khuôn lề | nt | 16 | m3 |
| 2 | Lu lèn hoàn thiện nền đường | nt | 50 | m2 |
| 3 | CPĐD loại 1 dày 30cm (chia 2 lớp) | nt | 50 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương thấm bám TC 1 lít/m2 | nt | 50 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2 | nt | 230 | m2 |
| 6 | Bê tông nhựa C12.5 dày trung bình 7cm | nt | 50 | m2 |
| 7 | Bê tông nhựa C12.5 dày trung bình 5cm | nt | 280 | m2 |
| T | SƠN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | nt | 37,53 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | nt | 8,9 | m2 |
| 3 | Sơn phản quang đỏ trắng xen kẽ lên gờ chắn bê tông | nt | 66,6 | m2 |
| U | ĐINH PHẢN QUANG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang KT(15x14x2.3)cm | nt | 26 | Đinh |
| V | THAY BIỂN VÀ THÁO DỠ BIỂN BÁO | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo cũ, cung cấp và lắp đặt biển báo tên cầu mới hình chữ nhật KT(1.35x0.7)m màng phản quang seri 3M 3900 | nt | 1 | Biển |
| 2 | Tháo dỡ biển hạn chế tải trọng và hạn chế tốc độ sau khi thi công xong. | nt | 1 | Toàn bộ |
| W | SỬA CHỮA DẢI PHÂN CÁCH HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Di dời dải phân cách bê tông đường hai đầu cầu (dài 3m/cấu kiện) | nt | 6 | Cấu kiện |
| 2 | Sơn gờ chắn bánh màu vàng, đen xen kẹp (02 nước) | nt | 9 | m2 |
| X | HỆ ĐÀ GIÁO QUANG TREO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo quang treo | nt | 1 | Toàn bộ |
| Y | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi