Gói thầu: Nâng cấp cống điều tiết 1-5 (2 cửa x2,0m)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200779590-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THỦY NGUYÊN
Tên gói thầu Nâng cấp cống điều tiết 1-5 (2 cửa x2,0m)
Số hiệu KHLCNT 20200779556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ sửa chữa TSCĐ và nguồn thu khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 17:20:00 đến ngày 2020-08-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,510,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Thân cống
1 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng máy 58,688 100m
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 8,384 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 44,48 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 28,6307 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 14,844 m3
6 Bê tông đan cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 10,152 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,5878 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,5639 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,8166 tấn
10 Ván khuôn móng dài 0,2542 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 1,8654 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,2539 100m2
13 Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,169 m3
14 Bê tông cọc tiêu M250, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,09 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu 0,0138 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm 0,011 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 4 cái
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 1,68 m2
B Hạng mục 2: Sân bê tông 2 phía
1 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng máy 36,2611 100m
2 Đá 2x4 lót 8,094 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 32,9616 m3
4 Ván khuôn móng dài 0,2125 100m2
C Hạng mục 3: Sân đá xây 2 phía
1 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 69,2566 m3
2 Đá 2x4 lót 18,861 m3
D Hạng mục 4: Các Hạng mục khác
1 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 12,609 m2
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm 0,116 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm 0,063 100m
4 Gia công lan can 0,0315 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt 4,64 m2
E Hạng mục 5: Gia cố mái
1 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 172,3127 m3
2 Đá lót 2x4 57,4376 m3
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 5,7438 100m2
F Hạng mục 6: Dàn van
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 1,3125 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 1,1765 m3
3 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 1,894 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,2059 100m2
5 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,21 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,1527 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,2784 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0294 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,135 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2053 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0248 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1167 tấn
13 Gia công thang sắt 0,2525 tấn
14 Lắp đặt thang sắt 0,2525 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 0,81 m3
16 Ván khuôn đế chân cầu thang 0,0292 100m2
17 Đá 2x4 lót 0,21 m3
18 Bu lông 12-150 chẻ chân 4 cái
19 Biển tên công trình 1 cái
G Hạng mục 7: Cánh cống
1 Sản xuất cửa van phẳng 1,7372 tấn
2 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <=5m 1,7372 tấn
3 Gia công các kết cấu thép khe cửa van 0,644 tấn
4 Lắp đặt kết cấu thép khe cửa van 0,644 tấn
5 Cao su đúc 34,48 kg
6 Bu lông M14-60 68 cái
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 40,5 1m2
8 Nhân công lắp đặt máy đóng mở 10 công
H Hạng mục 8: Phá dỡ cống cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 16,5517 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 29,0188 m3
I Hạng mục 9: Phần đất
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 3,6877 100m3
2 Quăng thêm 1 lần (không dùng máy ủi) 3,6877 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I 58,362 m3
4 Đào hố thu nước 1 m3
5 Đất núi KLĐ đắp *1,1 156,9568 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,4976 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 3,2006 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I 3,2006 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,15 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,1334 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 0,8336 100m2
12 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 4,5cm, T/C nhựa 5,5kg/m2 0,8336 100m2
13 Bơm nước hố móng 10 ca
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm 6 đoạn
15 Thu dọn mặt bằng 20 công
J Hạng mục 10: Công tác đảm bảo an toàn giao thông
1 Sản xuất hàng rào barie bằng cọc tre, sơn phản quang 10 m
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 2 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác 2 cái
4 Đèn báo hiệu 2 cái
5 Nhân công đảm bảo an toàn giao thông 20 công
K Hạng mục 11: Quai xanh
1 Đất núi đắp KLĐ đắp *1,07 344,2137 m3
2 Đắp đất BVL bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 3,217 100m3
3 Đào xúc đất phá quai xanh 321,7 m3
4 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng máy 26,32 100m
5 Phên tre 75,2 m2
6 Nhổ cọc tre bằng máy 26,32 100m
7 Dỡ phên tre 75,2 m2
8 Đào kênh dẫn, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 3,9577 100m3
9 Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 2,4976 100m3
L Hạng mục 12: Thiết bị
1 Cung cấp, lắp đặt máy đóng mở VĐ5 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->