Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200782495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200781249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 16:02:00 đến ngày 2020-08-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,239,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 857 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 857 | gốc |
| 3 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6852 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85,642 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7078 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2494 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2494 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1875 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3625 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110,7331 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 83,435 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5092 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3435 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3435 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3889 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5911 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2371 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 195,78 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1671 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,372 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, Kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6415 | m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0811 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1214 | 100m3 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,767 | 100m |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2655 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2125 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 354 | cái |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7055 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,172 | m3 |
| 20 | Viên bó vỉa thẳng hè, bê tông KT 260x230x1000 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 353 | Viên |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 353 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 99,0785 | m3 |
| 23 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.981,57 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4311 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2788 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6916 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5132 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9907 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3979 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9321 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M10, kt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8402 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4324 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1766 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0002 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8826 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 286,65 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 89,25 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5776 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3139 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6132 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8796 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 179 | 1cấu kiện |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1131 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1044 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7896 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1cấu kiện |
| 24 | Ghi thép chắn rác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0595 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,4389 | m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,101 | 100m3 |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7359 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2502 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0803 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0482 | 100m3 |
| 33 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | 100tấn |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3213 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | 100tấn |
| 37 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 102,695 | 100m |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4312 | m3 |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D800mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 277 | cái |
| 40 | Đế cống D800mm, bản 250 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 277 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK D800mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | 1 đoạn ống |
| 42 | Ống cống D800, đoạn cống 2m, tải T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | Đoạn ống |
| 43 | Ống cống D800, đoạn cống 2m, tải C chịu lực | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Đoạn ống |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | mối nối |
| 45 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 560,804 | m2 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5374 | m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4084 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0727 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4217 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0781 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6326 | m3 |
| 53 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M10, Kt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0803 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1164 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0157 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0971 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0256 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,41 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1061 | tấn |
| 62 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6132 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9996 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1cấu kiện |
| 65 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2938 | 100m |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0348 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0919 | tấn |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0047 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M10, Kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1943 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,128 | m2 |
| 72 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0147 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4557 | m3 |
| 74 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M10, Kt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,566 | m3 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,145 | m2 |
| 76 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1131 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1285 | tấn |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2323 | m3 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1cấu kiện |
| 81 | Ghi thép chắn rác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| D | Hạng mục 4: Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5513 | 100 m |
| E | Hạng mục 5: Cấp điện | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,845 | m3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Không tính vật liệu) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4856 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x70+1x50)mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 181,1 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 85/65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0055 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 10 | Rải gạch báo cáp điện: | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.554,5455 | viên |
| 11 | Lưới cảnh báo cáp ngầm ( 0,3m) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | m |
| 12 | Sứ báo cáp ngầm ( 20m/1 cái) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Rải gạch, lưới, lắp đặt sứ báo cáp ngầm (nhân công 3,0/7-Nhóm I) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 14 | Tủ điện hạ áp (KT 1200x600x300)mm, bao gồm công vận chuyển, lắp đặt tại công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3916 | m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3075 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4613 | m3 |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông M10, kt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0824 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0262 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0034 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0193 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2165 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0143 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi