Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200782882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200782821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí trung ương thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 16:35:00 đến ngày 2020-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,032,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 9,1771 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 8,5185 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,177 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,177 | 100m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 24,1812 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,2418 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,2418 | 100m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 191,6 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 40,3 | m3 | |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 40,3 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,4796 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,4796 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,403 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,403 | 100m3 | |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 333,9 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 3,339 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 3,339 | 100m3 | |
| 4 | Đất đá hỗn hợp | 1.086,709 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,3593 | 100m3 | |
| C | CẢI TẠO TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 14,5125 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, nền đá | 43,4814 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ phần ốp trên tượng đài | 116,289 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,5768 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,128 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,152 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ lư hương | 1 | cấu kiện | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 9,5023 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 9,5023 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 9,5023 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | 9,5023 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,128 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,152 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0231 | tấn | |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 3,5949 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 0,0744 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0146 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0056 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,0079 | tấn | |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan <=20cm | 4 | 1 lỗ khoan | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,5945 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,5945 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 110,4522 | m2 | |
| 25 | Lát đá nền đài, vữa XM mác 75 | 35,4664 | m2 | |
| 26 | Lát đá bậc đài, vữa XM mác 75 | 24,64 | m2 | |
| 27 | Gia công chế tác lan can đá LC1 | 8 | cái | |
| 28 | Gia công chế tác lan can đá LC2 | 8 | cái | |
| 29 | Gia công chế tác trụ lan can đá chân bậc | 8 | trụ | |
| 30 | Gia công chế tác trụ lan can đá trên đài | 12 | trụ | |
| 31 | Gia công chế tác hoa văn sen đá | 20 | chi tiết | |
| 32 | Lắp dựng lan can | 16 | cái | |
| 33 | Lắp dựng trụ | 20 | cái | |
| 34 | Sản xuất lặp đặt chữ, ngôi sao trên tượng đài (Theo kích thước bản vẽ) | 1 | toàn bộ | |
| 35 | Lư hương bằng đá (Theo kích thước bản vẽ) | 1 | cái | |
| 36 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,862 | m3 | |
| 39 | Công tác ốp đá bóc 100x200 | 13,4092 | m2 | |
| 40 | Trồng duối ngọc | 19,6 | m | |
| 41 | Trồng hoa khóm | 12 | cây | |
| 42 | Mua cỏ nhật | 23,13 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,8619 | 100m2 | |
| D | CẢI TẠO NHÀ BIA (02 CÁI) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 28,335 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 62,3044 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái, phá dỡ ngói | 42,6756 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 13,1969 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 4,92 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 22,88 | m | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 2,3333 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 2,3333 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,3333 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | 2,3333 | m3 | |
| 11 | Lát đá nhà bia, vữa XM mác 75 | 18,1169 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,6394 | m2 | |
| 13 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 42,6756 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,1316 | 100m2 | |
| E | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,078 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,196 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,918 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0324 | 100m2 | |
| 5 | Bu lông inox M24x500 (Theo kích thước bản vẽ) | 6 | bộ | |
| 6 | Chỏm cầu inox | 2 | bộ | |
| 7 | Cờ tổ quốc kích thước 2,0mx3,0m; Lá cờ tổ quốc bằng vải màu đỏ, ngôi sao màu vàng 5 cánh (năm đỉnh ngôi sao nằm trên một đường tròn có tâm ở chính giữa lá cờ và bán kính bằng 1/3 chiều rộng (2/9 chiều dài) lá cờ) | 1 | bộ | |
| 8 | Gia công cột bằng inox | 0,087 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cột bằng inox | 0,087 | tấn | |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,52 | m2 | |
| F | CỔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 39,3094 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,4687 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,1084 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,1084 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 14,5375 | 100m | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,326 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0273 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 9,0011 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,097 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0249 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0585 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0681 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3049 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,2066 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,011 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0768 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 1,1248 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1807 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0299 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,1526 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,6663 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1394 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0114 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0331 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0993 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,1387 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,0866 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,8687 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3518 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,4128 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,444 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,064 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0084 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0483 | tấn | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 17,3754 | m3 | |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 67,5622 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 30,2636 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,6069 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 35,1762 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng hoa văn trên mái bờ nóc, bờ chảy, tàu mái | 0,8736 | m2 | |
| 41 | Gia công Lắp dựng đầu đao, đầu rồng, kìm nóc | 8 | chi tiết | |
| 42 | Gia công Lắp dựng tu bổ các loại kìm, con giống không gắn mảnh sành, sứ | 12 | chi tiết | |
| 43 | Gia công Lắp dựng tu bổ các loại mặt nguyệt, thiên hồ | 1 | cái | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 176,5 | m | |
| 45 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 29,715 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 141,6089 | m2 | |
| 47 | Đắp trang trí đầu cột C1 (Theo kích thước bản vẽ) | 2 | cái | |
| 48 | Đắp trang trí đầu cột C2 (Theo kích thước bản vẽ) | 2 | cái | |
| 49 | Đắp trang trí chân cột C1 (Theo kích thước bản vẽ) | 2 | cái | |
| 50 | Đắp trang trí chân cột C2 (Theo kích thước bản vẽ) | 2 | cái | |
| 51 | Gia công cổng sắt | 0,4865 | tấn | |
| 52 | Mũi giáo thép | 48 | cái | |
| 53 | Bản nền cối | 12 | bộ | |
| 54 | Bánh xe d100 | 4 | bộ | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,328 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa thép | 17,328 | m2 | |
| 57 | Sản xuất lắp đặt chữ trên cổng (Theo kích thước bản vẽ) | 1 | toàn bộ | |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,8212 | 100m2 | |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt tủ điện | 1 | hộp | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 20 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 25 | m | |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,8755 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,5468 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,1859 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 12,0673 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,9835 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1531 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,5442 | tấn | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 397,6674 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 97,822 | m2 | |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 380,18 | m | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 495,4894 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng hoa gốm (Theo kích thước bản vẽ) | 232 | cái | |
| H | SÂN VƯỜN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 54,79 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 10,9572 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 164,36 | m3 | |
| 4 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 27 | 10m | |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75 | 1.071,46 | m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,9336 | m3 | |
| 7 | Công tác ốp đá bóc tự nhiên vào bồn cây, vữa XM mác 75 | 172,2482 | m2 | |
| I | ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 11,44 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | 54,6 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,8 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 6,144 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3072 | 100m2 | |
| 6 | Khung móng (Theo kích thước bản vẽ) | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp 4 ruột 4x10mm2 | 220 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp đơn 1x 4mm2 | 220 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp dẫn 3 ruột 3x3mm2 | 80 | m | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 2 | cái | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 54,39 | m3 | |
| 14 | Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 | 955 | viên | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm | 2,1 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 8 | bộ | |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 8 | m | |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m | 8 | cột | |
| 19 | Lắp đèn ở độ cao <=12m | 8 | bộ | |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 1 | tủ | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0552 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,6052 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,6052 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi