Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200782882-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200782821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí trung ương thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 16:35:00 đến ngày 2020-08-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,032,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 9,1771 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 8,5185 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,177 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,177 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 24,1812 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,2418 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,2418 100m3
8 Phá dỡ nền gạch lá nem 191,6 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 40,3 m3
10 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 40,3 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,4796 100m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,4796 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,403 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,403 100m3
B SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 333,9 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 3,339 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 3,339 100m3
4 Đất đá hỗn hợp 1.086,709 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,3593 100m3
C CẢI TẠO TƯỢNG ĐÀI
1 Phá dỡ nền gạch lá nem 14,5125 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, nền đá 43,4814 m2
3 Phá dỡ phần ốp trên tượng đài 116,289 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 3,5768 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,128 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,152 m3
7 Tháo dỡ lư hương 1 cấu kiện
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 9,5023 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 9,5023 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 9,5023 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T 9,5023 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,128 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,152 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,064 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0231 tấn
16 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 3,5949 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 0,0744 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0146 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0056 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,0079 tấn
21 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan <=20cm 4 1 lỗ khoan
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1,5945 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,5945 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 110,4522 m2
25 Lát đá nền đài, vữa XM mác 75 35,4664 m2
26 Lát đá bậc đài, vữa XM mác 75 24,64 m2
27 Gia công chế tác lan can đá LC1 8 cái
28 Gia công chế tác lan can đá LC2 8 cái
29 Gia công chế tác trụ lan can đá chân bậc 8 trụ
30 Gia công chế tác trụ lan can đá trên đài 12 trụ
31 Gia công chế tác hoa văn sen đá 20 chi tiết
32 Lắp dựng lan can 16 cái
33 Lắp dựng trụ 20 cái
34 Sản xuất lặp đặt chữ, ngôi sao trên tượng đài (Theo kích thước bản vẽ) 1 toàn bộ
35 Lư hương bằng đá (Theo kích thước bản vẽ) 1 cái
36 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 1 cái
37 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 1 cái
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,862 m3
39 Công tác ốp đá bóc 100x200 13,4092 m2
40 Trồng duối ngọc 19,6 m
41 Trồng hoa khóm 12 cây
42 Mua cỏ nhật 23,13 m2
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,8619 100m2
D CẢI TẠO NHÀ BIA (02 CÁI)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 28,335 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 62,3044 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái, phá dỡ ngói 42,6756 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem 13,1969 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 4,92 m2
6 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch 22,88 m
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 2,3333 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 2,3333 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 2,3333 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T 2,3333 m3
11 Lát đá nhà bia, vữa XM mác 75 18,1169 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 90,6394 m2
13 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 42,6756 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,1316 100m2
E CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,078 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,196 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,918 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0324 100m2
5 Bu lông inox M24x500 (Theo kích thước bản vẽ) 6 bộ
6 Chỏm cầu inox 2 bộ
7 Cờ tổ quốc kích thước 2,0mx3,0m; Lá cờ tổ quốc bằng vải màu đỏ, ngôi sao màu vàng 5 cánh (năm đỉnh ngôi sao nằm trên một đường tròn có tâm ở chính giữa lá cờ và bán kính bằng 1/3 chiều rộng (2/9 chiều dài) lá cờ) 1 bộ
8 Gia công cột bằng inox 0,087 tấn
9 Lắp dựng cột bằng inox 0,087 tấn
10 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 2,52 m2
F CỔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 39,3094 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 28,4687 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,1084 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,1084 100m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 14,5375 100m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,326 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0273 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 9,0011 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,097 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0249 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0585 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0681 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3049 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,2066 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,011 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0768 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 1,1248 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1807 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0299 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,1526 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,6663 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1394 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0114 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0331 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0993 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,1387 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,0866 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 2,8687 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,3518 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,4128 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,444 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,064 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0084 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0483 tấn
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 17,3754 m3
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 67,5622 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 30,2636 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 8,6069 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 35,1762 m2
40 Lắp dựng hoa văn trên mái bờ nóc, bờ chảy, tàu mái 0,8736 m2
41 Gia công Lắp dựng đầu đao, đầu rồng, kìm nóc 8 chi tiết
42 Gia công Lắp dựng tu bổ các loại kìm, con giống không gắn mảnh sành, sứ 12 chi tiết
43 Gia công Lắp dựng tu bổ các loại mặt nguyệt, thiên hồ 1 cái
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 176,5 m
45 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 29,715 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 141,6089 m2
47 Đắp trang trí đầu cột C1 (Theo kích thước bản vẽ) 2 cái
48 Đắp trang trí đầu cột C2 (Theo kích thước bản vẽ) 2 cái
49 Đắp trang trí chân cột C1 (Theo kích thước bản vẽ) 2 cái
50 Đắp trang trí chân cột C2 (Theo kích thước bản vẽ) 2 cái
51 Gia công cổng sắt 0,4865 tấn
52 Mũi giáo thép 48 cái
53 Bản nền cối 12 bộ
54 Bánh xe d100 4 bộ
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 17,328 m2
56 Lắp dựng cửa thép 17,328 m2
57 Sản xuất lắp đặt chữ trên cổng (Theo kích thước bản vẽ) 1 toàn bộ
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,8212 100m2
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
60 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
62 Lắp đặt tủ điện 1 hộp
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 20 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 20 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 25 m
G TƯỜNG RÀO
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,8755 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,5468 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,1859 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 12,0673 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,9835 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1531 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,5442 tấn
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 397,6674 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 97,822 m2
10 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 380,18 m
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 495,4894 m2
12 Lắp dựng hoa gốm (Theo kích thước bản vẽ) 232 cái
H SÂN VƯỜN, BỒN CÂY
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 54,79 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 10,9572 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 164,36 m3
4 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 27 10m
5 Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75 1.071,46 m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,9336 m3
7 Công tác ốp đá bóc tự nhiên vào bồn cây, vữa XM mác 75 172,2482 m2
I ĐIỆN SÂN VƯỜN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 11,44 m3
2 Đào rãnh cáp, đất cấp III 54,6 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,8 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 6,144 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3072 100m2
6 Khung móng (Theo kích thước bản vẽ) 8 bộ
7 Lắp đặt cáp 4 ruột 4x10mm2 220 m
8 Lắp đặt cáp đơn 1x 4mm2 220 m
9 Lắp đặt cáp dẫn 3 ruột 3x3mm2 80 m
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe 2 cái
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 54,39 m3
14 Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 955 viên
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm 2,1 100m
16 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện 8 bộ
17 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 8 m
18 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m 8 cột
19 Lắp đèn ở độ cao <=12m 8 bộ
20 Lắp giá đỡ tủ điện 1 bộ
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m 1 tủ
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0552 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,6052 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,6052 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->