Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200782699-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200721746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 16:20:00 đến ngày 2020-08-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,131,906,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
B PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,951 100m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng ngói vảy cá nghiêng trên mái Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 151,019 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay (tính cả ngói vảy cá trên mái nghiêng) Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 10,492 m3
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái (phần mái ứ đọng nước, rêu mốc) để chống thấm lại Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 82,748 m2
5 Phá dỡ tường lan can con tiện xi măng Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 10,185 m3
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính tầng 3 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 35,445 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 88,8 m
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 40,92 m2
9 Tháo dỡ chậu rửa Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 9 bộ
10 Tháo dỡ bệ xí Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 27 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 27 bộ
12 Phá dỡ nền - Nền láng granito Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 58,336 m2
13 Tháo dỡ Lamri gỗ tầng 3 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 147,192 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 41,503 m3
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2.059,914 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 329,628 m2
17 Phá lớp vữa trát trần Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 918,048 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 186,966 m2
19 Tháo dỡ trần nhựa phòng hội trường Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 66,337 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 115,56 m2
21 Phá dỡ nền gạch hiện trạng 400x400 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 845,199 m2
22 Phá dỡ nền gạch hiện trạng khu vệ sinh Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 69,013 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 489,103 m2
24 Nhân công thay thế hệ thống cấp thoát nước hiện trạng Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 20 công
25 Nhân công thay thế hệ thống cấp điện hiện trạng Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 20 công
26 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2,35 100m3
27 Vận chuyển 4km tiếp theo Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2,35 100m3
C PHẦN CẢI TẠO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 64,726 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,216 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,432 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,432 100m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 8,345 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 9,748 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,179 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,413 tấn
9 Bê tông cổ cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,885 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,147 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,032 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,462 tấn
13 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 32 lỗ khoan
14 Đục nhám mặt bê tông cấy giằng móng Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,88 m2
15 Bê tông giằng móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 9,463 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,797 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,159 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,043 tấn
19 Xây móng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 11,394 m3
20 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 72 lỗ khoan
21 Đục nhám mặt bê tông cấy cột Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,871 m2
22 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 9,134 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,501 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,176 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2,39 tấn
26 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 152 lỗ khoan
27 Đục nhám mặt bê tông cấy dầm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 3,344 m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M300, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 36,687 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 5,896 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,681 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 5,633 tấn
32 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 231 lỗ khoan
33 Đục nhám mặt bê tông cấy sàn Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 3,495 m2
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 5,287 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,499 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,727 tấn
37 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 128,947 m3
38 Đắp cát tồn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,17 100m3
39 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 5,498 m3
40 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,685 m3
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 92,979 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 642,185 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 249,728 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2.058,024 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 329,628 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 783,513 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 967,421 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 776,76 m2
49 Đắp tôn nền khu vệ sinh Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 6,646 m3
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 134,2 m2
51 Lát đá mặt sảnh Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 23,505 m2
52 Lát đá bậc tam cấp Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 5,301 m2
53 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 283,743 m2
54 Lát đá bậc cầu thang Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 58,336 m2
55 Sản xuất, lắp dựng lan can sắt hộp hành lang Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 127,883 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 4.031,187 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1.221,541 m2
58 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 129,25 m2
59 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 489,103 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 15,03 1m2
61 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 7,98 m2
62 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ, kính dày 8,38mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 63,394 m2
63 Cửa chống cháy khu cầu thang Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 10,53 m2
64 Màng chống thấm tự dính Bitustick Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 125,482 m2
65 Lát đá mặt bệ các loại Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 6,336 m2
66 Hệ khung đỡ mặt đá chậu rửa Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 6 bộ
67 Vách ngăn composite khu vệ sinh, bao gồm cả phụ kện Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 38,64 m2
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 82,748 m2
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi, cách âm, cách nhiệt chiều dài cọc bất kỳ Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,951 100m2
70 Tôn úp nóc Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 30,66 m
71 Ke chống bão (6 cái/m2) Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1.170,6
72 Dán ngói composite trên mái nghiêng Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 169,865 m2
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (4 tháng) Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 13,528 100m2
D PHẦN NƯỚC
E Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 100m
3 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 25 cái
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 30 cái
6 Van khóa D32 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2 cái
7 Van khóa D25 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 cái
F Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,2 100m
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 24 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 27 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 9 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 14 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 8 cái
G Phần thiết bị
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 15 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 15 bộ
3 Lắp đặt gương soi Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 15 cái
4 Lắp đặt xí bệt Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 9 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 9 cái
6 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 9 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 9 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 3 bộ
9 Máy bơm điện cấp nước sinh hoạt Q=3,5m3/H=45m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 bộ
10 Van phao bể nước D32 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 cái
11 Van điện D25, phao điều khiển tự động Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2 cái
12 Clephin D32 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 bể
14 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 9 cái
15 Cầu chắn rác mái D90 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 6 cái
H Bể phốt
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,061 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,673 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,023 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,012 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,012 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,374 m3
7 Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,517 m3
8 Ván khuôn đáy bể Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,017 100m2
9 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,04 tấn
10 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,456 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 8,02 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,3 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,016 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,012 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 4 cái
I Phần điện
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 16 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 26 cái
3 Lắp đặt công tắc một hạt, công tắc đảo chiều Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 84 cái
5 Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 49 bộ
6 Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 82 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 24 cái
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 50 hộp
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1.400 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 120 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 60 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 150 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 400 m
14 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2.100 m
15 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 700 m
16 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 220 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 205 m
18 Hộp ghen 80x40mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 150 m
19 Bộ đổi nguồn Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 12000BTU- Loại máy Treo tường Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 26 máy
21 Điều hoà 2 cục 12000BTU- Loại máy Treo tường Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 26 máy
J Tủ điện tổng
1 Vỏ tủ điện KT 600x800x300 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 3 cái
K Tủ điện tầng 1
1 Vỏ tủ điện KT 400x600x100 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 12 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 13 cái
L Tủ điện tầng 2
1 Vỏ tủ điện KT 400x600x100 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 12 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 13 cái
M Tủ điện tầng 3
1 Vỏ tủ điện KT 400x600x100 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 8 cái
3 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 8 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 16 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 17 cái
N ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt Switch mạng 32 cổng (32 PORT) Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 3 cái
2 Lắp ổ cắm đôi 16A/250V (kèm mặt hạt) Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 74 cái
3 Cáp mạng CAT5 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 400 m
4 Máng ga24/14 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 400 m
5 Lắp đặt Tủ mạng trung tâm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 tủ
O CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 31,2 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 72,8 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 364 m2
P NHÀ HỘI TRƯỜNG
Q PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 4,664 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 51,818 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,727 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,499 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,499 100m3
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 31,973 m3
7 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 130,022 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,594 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,299 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 4,86 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 5,668 tấn
12 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 7,516 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,758 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,068 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,287 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,75 tấn
17 Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 4,969 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,443 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,274 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,146 tấn
21 Xây móng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 41,975 m3
22 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2,955 100m3
23 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 50,579 m3
24 Ốp chân tường, gạch thẻ Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 41,626 m2
R PHẦN KẾT CẤU
1 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 22,466 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2,772 100m2
3 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,266 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,528 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,311 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2,508 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 33,174 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2,593 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,465 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2,825 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 3,545 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 46,015 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 4,747 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 5,844 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 3,786 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,403 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,108 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,456 tấn
S PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 125,411 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 22,959 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 34,752 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 7,602 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,501 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 526,422 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 625,242 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 447,446 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 257,825 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 474,571 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 486,099 m2
12 Lát đá bậc tam cấp Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 60,908 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1.474,368 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1.072,688 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 215,55 m2
16 Gia công hệ đà trần thép hộp 30x60x1.8 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,942 tấn
17 Lắp dựng hệ đà trần thép Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,942 tấn
18 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 4 cánh mở quay, kính dày 8,38mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 38,4 m2
19 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 8,38mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 8,96 m2
20 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 8,38mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 16,8 m2
21 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 8,38mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 4,14 m2
22 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, kính dày 8,38mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 15,2 m2
23 Hoa sắt cửa sổ Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 38,4 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 330,239 m2
25 Gia công giằng mái thép Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,432 tấn
26 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,432 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2,663 tấn
28 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2,663 tấn
29 Gia công xà gồ thép Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2,638 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2,638 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 397,439 1m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 3,471 100m2
33 Tôn úp nóc Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 19,5 m
34 Ke chống bão (6 cái/m2) Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2.082,6
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (2 tháng) Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 9,455 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 3,571 100m2
37 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 3,571 100m2
T Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,23 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,15 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 20 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 12 cái
6 Cầu chắn rác Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 16 cái
7 Đai giữ ống D90 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 80 cái
8 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 16 cái
U Phần điện
1 Vỏ tủ điện + thiết bị tủ điện tổng Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột XLPE/DSTA/PVC/CU 4x35mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 50 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 110 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 200 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 270 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 580 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 50 m
8 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2 cái
11 Tủ attomat Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 7 tủ
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 7 hộp
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2 bộ
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 12 bộ
15 Panel led 600x600 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 5 bộ
16 Lắp đặt quạt treo tường Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 14 cái
17 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 16 cái
18 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 21 cái
19 Lắp đặt ô cắm ba Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 29 cái
20 Lắp đặt ô cắm mạng Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 5 cái
21 Lắp đặt đèn led downlight trang trí âm trần Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 52 bộ
22 Lắp đặt đèn led ốp trần Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 18 bộ
23 Dây led màu vàng nắng Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 150 m
24 Điều hòa cây 24000 BTU Nhà hội trường Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 4 máy
V CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 4 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 5 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 16 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 110 m
6 Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 7,2 m3
7 Đắp đất đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,072 100m3
W CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 31,866 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 26,8 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 476,9 m2
X PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC HIỆN TRẠNG
Y PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 9,36 m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 5,106 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 15,052 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu nền nhà Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 7,029 m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,272 100m3
6 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,272 100m3
7 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,272 100m3
Z PHÁ DỠ NHÀ SỐ 1
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 111,798 m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,2 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 27,45 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông (1/2 nhà) Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 4,177 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch (1/2 nhà) Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 26,512 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu nền nhà (1/2 nhà) Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 25,909 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 4,177 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 26,512 m3
9 Phá dỡ kết cấu nền nhà bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 25,909 m3
10 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,162 100m3
11 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,162 100m3
12 Vận chuyển 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,162 100m3
AA PHÁ DỠ NHÀ SỐ 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 33,65 m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông (1/2 nhà) Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 15,628 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch (1/2 nhà) Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 23,414 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu nền nhà (1/2 nhà) Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 31,358 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 15,628 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 23,414 m3
7 Phá dỡ kết cấu nền nhà bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 31,358 m3
8 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,408 100m3
9 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,408 100m3
10 Vận chuyển 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,408 100m3
AB PHÁ DỠ NHÀ SỐ 3
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 105,228 m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,2 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 26,4 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 23,551 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 46,807 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu nền nhà Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 47,993 m3
7 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,214 100m3
8 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,214 100m3
9 Vận chuyển 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,214 100m3
AC PHÁ DỠ NHÀ SỐ 4
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 46,34 m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,2 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 14,04 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,761 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 18,062 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu nền nhà Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 8,235 m3
7 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,291 100m3
8 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,291 100m3
9 Vận chuyển 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,291 100m3
AD PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE MÁY
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 38 m2
2 Tháo dỡ kết cấu xà gồ, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,126 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu vì kèo, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,128 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu cột thép, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,126 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu nền nhà Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 7,72 m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,117 100m3
7 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,117 100m3
8 Vận chuyển 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,117 100m3
AE PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 33,747 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,337 100m3
3 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,337 100m3
4 Vận chuyển 4 km tiếp Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,337 100m3
AF PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AG PHẦN BÁO CHÁY
1 Trung tâm báo cháy 4 kênh Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 5,4 10 đầu
3 Lắp đặt dây tín hiệu đầu báo cháy, dây 2x10mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 250 m
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,8 5 chuông
5 Lắp đặt đèn báo Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,8 5 đèn
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,8 5 nút
7 Lắp đặt dây tín hiệu đầu báo cháy, dây 2x0,75mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 850 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1.100 m
9 Thiết bị kiểm soát cuối đường dây Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt ắp quy khô dự phòng cho hệ thống báo cháy Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 cái
AH PHẦN EXIT, SỰ CỐ
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2 5 đèn
2 Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2 5 đèn
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 450 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 450 m
AI PHẦN CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,55 100m
2 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,02 100m
3 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 18 cái
4 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100/65mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt bình chữa cháy ABC - 4kg Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 18 bình
9 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 9 bình
10 Nội quy tiêu lệnh Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 9 bộ
11 Hộp đựng bình chữa cháy Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 9 cái
12 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy, KT 800x650, sơn tĩnh điện Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2 cái
13 Họng tiếp nước chữa cháy Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 Cái
14 Trụ nước chữa cháy Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 Cái
15 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x500x200, sơn tĩnh điện Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 hộp
16 Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 loại 16 át Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2 cuộn
17 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 - Lăng A Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=12,5l/s; H>=40M.C.N, Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ dầu, thông số: Q>=12,5l/s; H>=40M.C.N, Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 cái
20 Tủ điều khiển Bơm chữa cháy Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 tủ
21 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 100mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt rọ bơm D100 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2 chiếc
25 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 cái
26 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 8 cặp bích
27 Lắp đặt cáp 3x10+1x6mm2 cấp nguồn máy bơm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 15 m
28 Sơn đỏ đường ống Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 ht
29 Kiểm định phương tiện PCCC Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 HT
AJ BỂ CỨU HỎA
AK Bể cứu hỏa
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 16,727 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,505 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,557 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,115 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,115 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 4,356 m3
7 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 10,24 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,064 100m2
9 Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 25,92 m3
10 Ván khuôn thành bể Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2,506 100m2
11 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 3,844 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn bể Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,409 100m2
13 Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,869 tấn
14 Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 4,03 tấn
15 Láng bể, dày 2cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 192,64 m2
16 Xây thành bể gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,422 m3
17 Trát thành nắp đậy dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 7,68 m2
18 Tôn đậy nắp bể + khóa Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 4 bộ
19 Thang thăm bể Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 4 bộ
AL NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2,458 m3
2 Đắp đất nền móng công trình (bằng 1/3 KL đào) Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,819 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,256 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,008 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,067 100m2
6 Gia công cột bằng thép hình Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,098 tấn
7 Lắp cột thép các loại Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,098 tấn
8 Gia công giằng mái thép Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,164 tấn
9 Lắp dựng giằng thép Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,164 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 10,684 1m2
11 Sản xuất xà gồ thép Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,362 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 23,04 1m2
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,362 tấn
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,6 100m2
15 Tôn viền mái Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 12 m
16 Xây tường chắn nền gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,66 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 6 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 6 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 60 m2
AM PHỤ TRỢ
AN CỔNG (02 CỔNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2,199 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,198 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,226 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 3,491 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,199 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,033 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,32 tấn
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,073 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,146 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,146 100m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,608 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,111 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,016 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,105 tấn
15 Xây trụ gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 3,15 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 21,796 m2
17 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 32 m
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 23,52 m
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 21,796 m2
20 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cổng Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 29,926 m2
21 Bánh xe cổng Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 4 cái
AO MÓNG TƯỜNG RÀO + BIỂN HIỆU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 26,168 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2,355 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,872 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,744 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,744 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 18,336 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 74,34 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 37,17 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 13,662 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,896 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,957 tấn
AP BIỂN HIỆU
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,207 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,016 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,012 tấn
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 3,882 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 25,784 m2
6 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 7,8 m
7 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 6,026 m2
8 Ốp chân tường gạch thẻ Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,404 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 18,354 m2
10 Biển hiệu tên Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 cái
AQ HÀNG RÀO HOA SẮT (M4-M5-M6-M1)
1 Xây trụ gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 14,089 m3
2 Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 6,05 m3
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 127,921 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 165,855 m2
5 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 169,24 m
6 Ốp chân tường gạch thẻ Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 33,848 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 259,928 m2
8 Hoa sắt tường rào thoáng sắt vuông 16x16 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 113,814 m2
AR HÀNG RÀO ĐẶC (M2-M3-M4)
1 Xây trụ gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 8,554 m3
2 Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 13,387 m3
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 71,158 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 306,029 m2
5 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 203,68 m
6 Ốp chân tường gạch thẻ Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 20,368 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 356,819 m2
AS SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
AT Sân carbon asphalt
1 Đào khuôn mặt sân hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2,57 100m3
2 Vận chuyển đất thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2,57 100m3
3 Vận chuyển đất thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2,57 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 205,625 m3
5 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 17,135 100m2
AU Bó vỉa bồn hoa
1 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 8,82 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 151,2 m2
3 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 151,2 m2
4 Di chuyển một số cây hiện trạng Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 5 công
5 Thảm cỏ nhật Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 95 m2
6 Cây chuỗi ngọc Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 154 m
7 Cây dứa Nam phi Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2 cây
8 Cây Vạn tuế Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 14 cây
9 Cây sao đen Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2 cây
AV CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 50mm2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 140 m
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,172 100m3
3 Đắp cát đường cáp, thủ công Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 17,15 m3
4 Gạch chỉ báo rãnh cáp Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 140 m
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 4,48 m3
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,448 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2,52 m3
8 Bu lông M16 - L600 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 28 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 72 m
10 Tủ điểu khiển chiếu sáng tôn 2mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 cái
11 Lắp dựng Đèn cao áp matser bóng Sondium 250W Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 7 cái
12 Bảng điện chân cột Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 7 bộ
13 Cọc tiếp địa chân cột L63x63x6 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 7 bộ
AW RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 19,402 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,746 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 20,21 m3
4 Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 20,21 m3
5 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 64,5 m2
6 Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 258 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 13,76 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,72 100m2
9 Bê tông tấm đan Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 11,18 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,677 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,877 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 430 cái
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,647 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,294 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,294 100m3
AX HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 3,311 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,298 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2,496 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2,496 m3
5 Xây hố ga gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 6,622 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 6,339 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 27,845 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,742 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,105 100m2
10 Bê tông tấm đan Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1,136 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,051 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,117 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 15 cái
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,11 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,22 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 0,22 100m3
AY CỐNG TRÒN D400
1 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK400mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 2 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Theo YC tại Chương III và V E-HSMT 1 mối nối
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->