Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200782699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200721746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 16:20:00 đến ngày 2020-08-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,131,906,571 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,951 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng ngói vảy cá nghiêng trên mái | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 151,019 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay (tính cả ngói vảy cá trên mái nghiêng) | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 10,492 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái (phần mái ứ đọng nước, rêu mốc) để chống thấm lại | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 82,748 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường lan can con tiện xi măng | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 10,185 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính tầng 3 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 35,445 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 88,8 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 40,92 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 27 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 27 | bộ |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng granito | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 58,336 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ Lamri gỗ tầng 3 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 147,192 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 41,503 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2.059,914 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 329,628 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 918,048 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 186,966 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần nhựa phòng hội trường | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 66,337 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 115,56 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng 400x400 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 845,199 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng khu vệ sinh | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 69,013 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 489,103 | m2 |
| 24 | Nhân công thay thế hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 20 | công |
| 25 | Nhân công thay thế hệ thống cấp điện hiện trạng | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 20 | công |
| 26 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2,35 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển 4km tiếp theo | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2,35 | 100m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 64,726 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 8,345 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 9,748 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,885 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 32 | lỗ khoan |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông cấy giằng móng | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,88 | m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 9,463 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,797 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,043 | tấn |
| 19 | Xây móng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 11,394 | m3 |
| 20 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông cấy cột | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,871 | m2 |
| 22 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 9,134 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,501 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2,39 | tấn |
| 26 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 152 | lỗ khoan |
| 27 | Đục nhám mặt bê tông cấy dầm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 3,344 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M300, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 36,687 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 5,896 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 5,633 | tấn |
| 32 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 231 | lỗ khoan |
| 33 | Đục nhám mặt bê tông cấy sàn | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 3,495 | m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 5,287 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,499 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,727 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 128,947 | m3 |
| 38 | Đắp cát tồn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 5,498 | m3 |
| 40 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,685 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 92,979 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 642,185 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 249,728 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2.058,024 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 329,628 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 783,513 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 967,421 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 776,76 | m2 |
| 49 | Đắp tôn nền khu vệ sinh | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 6,646 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 134,2 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt sảnh | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 23,505 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 5,301 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 283,743 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 58,336 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt hộp hành lang | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 127,883 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 4.031,187 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1.221,541 | m2 |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 129,25 | m2 |
| 59 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 489,103 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 15,03 | 1m2 |
| 61 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ, kính dày 8,38mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 63,394 | m2 |
| 63 | Cửa chống cháy khu cầu thang | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 64 | Màng chống thấm tự dính Bitustick | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 125,482 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 6,336 | m2 |
| 66 | Hệ khung đỡ mặt đá chậu rửa | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Vách ngăn composite khu vệ sinh, bao gồm cả phụ kện | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 82,748 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, cách âm, cách nhiệt chiều dài cọc bất kỳ | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,951 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 30,66 | m |
| 71 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1.170,6 | |
| 72 | Dán ngói composite trên mái nghiêng | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 169,865 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (4 tháng) | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 13,528 | 100m2 |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| E | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Van khóa D32 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van khóa D25 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| F | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Máy bơm điện cấp nước sinh hoạt Q=3,5m3/H=45m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Van phao bể nước D32 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van điện D25, phao điều khiển tự động | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Clephin D32 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Cầu chắn rác mái D90 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| H | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,673 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,517 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy bể | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 8,02 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc một hạt, công tắc đảo chiều | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 84 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 49 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 82 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 50 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1.400 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2.100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 700 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 220 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 205 | m |
| 18 | Hộp ghen 80x40mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 150 | m |
| 19 | Bộ đổi nguồn | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 12000BTU- Loại máy Treo tường | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 26 | máy |
| 21 | Điều hoà 2 cục 12000BTU- Loại máy Treo tường | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 26 | máy |
| J | Tủ điện tổng | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT 600x800x300 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| K | Tủ điện tầng 1 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT 400x600x100 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 13 | cái |
| L | Tủ điện tầng 2 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT 400x600x100 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 13 | cái |
| M | Tủ điện tầng 3 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT 400x600x100 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 17 | cái |
| N | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Switch mạng 32 cổng (32 PORT) | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp ổ cắm đôi 16A/250V (kèm mặt hạt) | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 74 | cái |
| 3 | Cáp mạng CAT5 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 400 | m |
| 4 | Máng ga24/14 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt Tủ mạng trung tâm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | tủ |
| O | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 31,2 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 72,8 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 364 | m2 |
| P | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| Q | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 4,664 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 51,818 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,727 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,499 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,499 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 31,973 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 130,022 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,594 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,299 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 4,86 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 5,668 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 7,516 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,758 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,75 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 4,969 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,443 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 21 | Xây móng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 41,975 | m3 |
| 22 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2,955 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 50,579 | m3 |
| 24 | Ốp chân tường, gạch thẻ | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 41,626 | m2 |
| R | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 22,466 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2,772 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,528 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,311 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2,508 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 33,174 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2,593 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,465 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2,825 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 3,545 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 46,015 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 4,747 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 5,844 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 3,786 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,456 | tấn |
| S | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 125,411 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 22,959 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 34,752 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 7,602 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,501 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 526,422 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 625,242 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 447,446 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 257,825 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 474,571 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 486,099 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 60,908 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1.474,368 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1.072,688 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 215,55 | m2 |
| 16 | Gia công hệ đà trần thép hộp 30x60x1.8 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,942 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ đà trần thép | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,942 | tấn |
| 18 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 4 cánh mở quay, kính dày 8,38mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 8,38mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 8,38mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 8,38mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, kính dày 8,38mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 23 | Hoa sắt cửa sổ | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 330,239 | m2 |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2,663 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2,663 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2,638 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2,638 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 397,439 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 3,471 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 19,5 | m |
| 34 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2.082,6 | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (2 tháng) | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 9,455 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 3,571 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 3,571 | 100m2 |
| T | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Đai giữ ống D90 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| U | Phần điện | |||
| 1 | Vỏ tủ điện + thiết bị tủ điện tổng | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột XLPE/DSTA/PVC/CU 4x35mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 110 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 270 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 580 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tủ attomat | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 7 | tủ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 7 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Panel led 600x600 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 29 | cái |
| 20 | Lắp đặt ô cắm mạng | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn led downlight trang trí âm trần | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 52 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 18 | bộ |
| 23 | Dây led màu vàng nắng | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 150 | m |
| 24 | Điều hòa cây 24000 BTU Nhà hội trường | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 4 | máy |
| V | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 16 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 110 | m |
| 6 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| W | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 31,866 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 26,8 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 476,9 | m2 |
| X | PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC HIỆN TRẠNG | |||
| Y | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 5,106 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 15,052 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu nền nhà | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 7,029 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| Z | PHÁ DỠ NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 111,798 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 27,45 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông (1/2 nhà) | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 4,177 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch (1/2 nhà) | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 26,512 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu nền nhà (1/2 nhà) | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 25,909 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 4,177 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 26,512 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu nền nhà bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 25,909 | m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,162 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,162 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,162 | 100m3 |
| AA | PHÁ DỠ NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 33,65 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông (1/2 nhà) | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 15,628 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch (1/2 nhà) | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 23,414 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu nền nhà (1/2 nhà) | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 31,358 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 15,628 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 23,414 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu nền nhà bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 31,358 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,408 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,408 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,408 | 100m3 |
| AB | PHÁ DỠ NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 105,228 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 23,551 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 46,807 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu nền nhà | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 47,993 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,214 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,214 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,214 | 100m3 |
| AC | PHÁ DỠ NHÀ SỐ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 46,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,761 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 18,062 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu nền nhà | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 8,235 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,291 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,291 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,291 | 100m3 |
| AD | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu cột thép, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu nền nhà | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 7,72 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| AE | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 33,747 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4 km tiếp | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| AF | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AG | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 5,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt dây tín hiệu đầu báo cháy, dây 2x10mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu đầu báo cháy, dây 2x0,75mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 850 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1.100 | m |
| 9 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ắp quy khô dự phòng cho hệ thống báo cháy | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| AH | PHẦN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 450 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 450 | m |
| AI | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100/65mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC - 4kg | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 18 | bình |
| 9 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 9 | bình |
| 10 | Nội quy tiêu lệnh | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy, KT 800x650, sơn tĩnh điện | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Họng tiếp nước chữa cháy | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Trụ nước chữa cháy | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x500x200, sơn tĩnh điện | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 loại 16 át | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 - Lăng A | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=12,5l/s; H>=40M.C.N, | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ dầu, thông số: Q>=12,5l/s; H>=40M.C.N, | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tủ điều khiển Bơm chữa cháy | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 100mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt cáp 3x10+1x6mm2 cấp nguồn máy bơm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 15 | m |
| 28 | Sơn đỏ đường ống | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | ht |
| 29 | Kiểm định phương tiện PCCC | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | HT |
| AJ | BỂ CỨU HỎA | |||
| AK | Bể cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 16,727 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,505 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,557 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,115 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,115 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 4,356 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 25,92 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thành bể | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2,506 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 3,844 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn bể | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,409 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,869 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 4,03 | tấn |
| 15 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 192,64 | m2 |
| 16 | Xây thành bể gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,422 | m3 |
| 17 | Trát thành nắp đậy dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 18 | Tôn đậy nắp bể + khóa | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Thang thăm bể | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| AL | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2,458 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình (bằng 1/3 KL đào) | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 10,684 | 1m2 |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 23,04 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 15 | Tôn viền mái | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 12 | m |
| 16 | Xây tường chắn nền gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 6 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 6 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 60 | m2 |
| AM | PHỤ TRỢ | |||
| AN | CỔNG (02 CỔNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2,199 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,226 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 3,491 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 15 | Xây trụ gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 21,796 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 32 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 23,52 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 21,796 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cổng | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 29,926 | m2 |
| 21 | Bánh xe cổng | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| AO | MÓNG TƯỜNG RÀO + BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 26,168 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2,355 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,872 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,744 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,744 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 18,336 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 74,34 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 37,17 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 13,662 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,896 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,957 | tấn |
| AP | BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,207 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 3,882 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 25,784 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 7,8 | m |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 6,026 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường gạch thẻ | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,404 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 18,354 | m2 |
| 10 | Biển hiệu tên | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| AQ | HÀNG RÀO HOA SẮT (M4-M5-M6-M1) | |||
| 1 | Xây trụ gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 14,089 | m3 |
| 2 | Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 6,05 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 127,921 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 165,855 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 169,24 | m |
| 6 | Ốp chân tường gạch thẻ | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 33,848 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 259,928 | m2 |
| 8 | Hoa sắt tường rào thoáng sắt vuông 16x16 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 113,814 | m2 |
| AR | HÀNG RÀO ĐẶC (M2-M3-M4) | |||
| 1 | Xây trụ gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 8,554 | m3 |
| 2 | Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 13,387 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 71,158 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 306,029 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 203,68 | m |
| 6 | Ốp chân tường gạch thẻ | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 20,368 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 356,819 | m2 |
| AS | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| AT | Sân carbon asphalt | |||
| 1 | Đào khuôn mặt sân hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2,57 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2,57 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2,57 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 205,625 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 17,135 | 100m2 |
| AU | Bó vỉa bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 151,2 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 151,2 | m2 |
| 4 | Di chuyển một số cây hiện trạng | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 5 | công |
| 5 | Thảm cỏ nhật | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 95 | m2 |
| 6 | Cây chuỗi ngọc | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 154 | m |
| 7 | Cây dứa Nam phi | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2 | cây |
| 8 | Cây Vạn tuế | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 14 | cây |
| 9 | Cây sao đen | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2 | cây |
| AV | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 50mm2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 140 | m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đường cáp, thủ công | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 17,15 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ báo rãnh cáp | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 140 | m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 8 | Bu lông M16 - L600 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 72 | m |
| 10 | Tủ điểu khiển chiếu sáng tôn 2mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp dựng Đèn cao áp matser bóng Sondium 250W | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Bảng điện chân cột | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Cọc tiếp địa chân cột L63x63x6 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 7 | bộ |
| AW | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 19,402 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,746 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 20,21 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 20,21 | m3 |
| 5 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 64,5 | m2 |
| 6 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 258 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 13,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,72 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 11,18 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,677 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,877 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 430 | cái |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,647 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,294 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,294 | 100m3 |
| AX | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 3,311 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,298 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 5 | Xây hố ga gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 6,622 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 6,339 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 27,845 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,742 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1,136 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| AY | CỐNG TRÒN D400 | |||
| 1 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK400mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Theo YC tại Chương III và V E-HSMT | 1 | mối nối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi