Gói thầu: Thi công xây dựng công trình trường mầm non xã Dạ Trạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200772412-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình trường mầm non xã Dạ Trạch
Số hiệu KHLCNT 20200762559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã Dạ Trạch và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 07:53:00 đến ngày 2020-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,280,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 9,838 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 421,629 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 269,438 100m
4 Đắp cát vàng đáy móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương III 6,577 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,314 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 43,132 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,879 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6,144 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 163 m3
10 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,621 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,152 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,63 tấn
13 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,104 m3
14 Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 51,531 m3
15 Bê tông lót dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,259 m3
16 Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,568 100m2
17 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,457 tấn
18 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,053 tấn
19 Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 6,189 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,942 100m3
21 Đắp cát đen tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,885 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 9,112 100m3
23 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 9,112 100m3
24 Ván khuôn gỗ đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,127 100m2
25 Bê tông lót bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,935 m3
26 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,104 m3
27 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,341 tấn
28 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,184 tấn
29 Xây bể gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 9,005 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,107 100m2
31 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,064 m3
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,13 tấn
33 Trát tường bể xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 51,375 m2
34 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 12,935 m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương III 24 1cấu kiện
36 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,65 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,831 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,336 tấn
39 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 30,246 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,558 100m2
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương III 10,657 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 15,393 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,187 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,297 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 164,151 m3
46 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,574 100m3
47 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,574 100m3
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,977 100m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô, mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,419 tấn
50 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,303 m3
51 Xây các kết cấu gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 308,564 m3
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường mái Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,416 100m2
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,315 tấn
54 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,288 m3
55 Gia công xà gồ thép U80x40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,507 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 221,008 1m2
57 Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,986 100m2
58 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 94,35 md
59 Láng seno có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương III 122,022 m2
60 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,142 100m2
61 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,019 100m2
62 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,266 tấn
63 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,011 tấn
64 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,06 tấn
65 Bê tông dầm thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,232 m3
66 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,646 m3
67 Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,668 m3
68 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 16,1 m2
69 Trát lót bậc xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 21,162 m2
70 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương III 21,162 m2
71 Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 32,4 m
72 Gia công lan can bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,139 tấn
73 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,029 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 9,184 1m2
75 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương III 121,58 m2
76 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 50,236 m3
77 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 910,483 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 56,436 m2
79 Xây bậc tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,801 m3
80 Trát lót bậc xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 32,683 m2
81 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương III 32,683 m2
82 Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 76,61 m
83 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,286 m2
84 Thi công trần bằng tấm thạch cao hoa văn 600x600mm + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương III 57,134 m2
85 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1.008,566 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 395,038 m2
87 Ốp đá rối trang trí chân tường móng Mô tả kỹ thuật theo chương III 47,944 m2
88 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 672,189 m2
89 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1.938,365 m2
90 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 194,382 m2
91 Ốp tường gạch KT 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 194,382 m2
92 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 385,974 m2
93 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 72,644 m2
94 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 372,58 m
95 Chi tiết trang trí mặt tiền cắt bằng tấm Aluminium theo mẫu Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 chi tiết
96 SXLD thanh lam gỗ nhựa ngoài trời KT 100x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 54,4 m
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 3.233,194 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 1.258,968 m2
99 SX cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính 2 lớp dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 57,96 m2
100 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay GQ Mô tả kỹ thuật theo chương III 21 bộ
101 SX cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính 2 lớp dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 33,81 m2
102 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay GQ Mô tả kỹ thuật theo chương III 18 bộ
103 SX cửa sổ khung nhựa lõi thép cánh mở trượt, kính 2 lớp dày 8,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 33,6 m2
104 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt GQ Mô tả kỹ thuật theo chương III 19 bộ
105 SX cửa sổ khung nhựa lõi thép cánh mở hất, kính 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 bộ
106 Phụ kiện cửa sổ cánh mở hất GQ Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 bộ
107 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương III 127,77 1m2 cấu kiện
108 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,658 tấn
109 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 33,6 m2
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 23,946 1m2
111 SXLD vách ngăn vệ sinh compact chống nước dày 12mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương III 9,15 m2
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (TT thời gian hoàn thiện là 2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương III 9,728 100m2
113 Lắp đặt tủ điện tổng 330x220x110 có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 hộp
114 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50 Mô tả kỹ thuật theo chương III 26 hộp
115 Lắp đặt cầu dao 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 bộ
116 Lắp đặt aptomat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
117 Lắp đặt aptomat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
118 Lắp đặt aptomat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 cái
119 Lắp đặt aptomat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 cái
120 Lắp đặt aptomat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương III 20 cái
121 Lắp đặt hộp bảo vệ aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương III 33 hộp
122 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương III 43 cái
123 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương III 18 cái
124 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 cái
125 Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
126 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương III 115 hộp
127 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x40W (có chóa inox) Mô tả kỹ thuật theo chương III 66 bộ
128 Lắp đặt đèn gắn trần 23x23 bóng Led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương III 43 bộ
129 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250-30W Mô tả kỹ thuật theo chương III 20 cái
130 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương III 28 cái
131 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương III 28 cái
132 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương III 42 cái
133 Lắp đặt dây cáp CXV 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 70 m
134 Lắp đặt dây cáp CXV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 146,8 m
135 Lắp đặt dây cáp CXV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 83 m
136 Lắp đặt dây cáp CXV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 97,5 m
137 Lắp đặt dây cáp CXV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 m
138 Lắp đặt dây dẫn CXV 3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 18,7 m
139 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 409,5 m
140 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1.336,8 m
141 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1.700 m
142 Lắp đặt dây cáp CXV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 m
143 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cọc
144 Đào hào chôn cọc-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,28 m3
145 Lấp đất chôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,28 m3
146 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D18, L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương III 5 cái
147 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 cọc
148 Kéo rải dây thép dẫn sét, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 110 m
149 Kéo rải dây thép tiếp địa, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 m
150 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 hệ thống
151 Thép hình: Mô tả kỹ thuật theo chương III 49,176 kg
152 Quả nậm sứ Mô tả kỹ thuật theo chương III 5 quả
153 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,644 1m2
154 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 24 kg
155 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,3 m3
156 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 bao
157 Bình bọt chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
158 Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
159 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
160 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,281 100m
161 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,066 100m
162 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 8,095 1m2
163 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 7 cái
164 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
165 Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 cái
166 Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
167 Lắp đặt tê thép tráng kẽm ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
168 Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm ĐK 80-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
169 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm ĐK 80-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
170 Lắp đặt van khóa thép ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
171 Lắp đặt van 1 chiều thép ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
172 Khớp nối mềm mặt bích chống rung D80 Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
173 Lắp đặt Y lọc rác ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
174 Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Pentax CM50-200A, P=15kW(Q=7,5m3/h; H=58m) Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 bộ
175 Máy bơm cứu hỏa động cơ xăng, P=14,7kW(Q=24m3/h; H=50-80m) - tương đương Tohatsu V30AS Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 bộ
176 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 1 máy
177 Lắp đặt dây cáp CXV 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 20 m
178 Lắp đặt aptomat 3 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
179 Tủ phòng cháy chữa cháy 1200x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 tủ
180 Lắp đặt van góc thép d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
181 Cuộn vòi cứu hỏa 20m + khớp nối + giá treo (xuất xứ Đức) Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bộ
182 Đầu nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
183 Lăng phun chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
184 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,78 100m
185 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,825 100m
186 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,302 100m
187 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,563 100m
188 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 19 cái
189 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 20 cái
190 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 7 cái
191 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 14 cái
192 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 cái
193 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 15 cái
194 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 cái
195 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 cái
196 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 42 cái
197 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 30 cái
198 Lắp đặt tê nhựa đều PPR ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 5 cái
199 Lắp đặt tê nhựa đều PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
200 Lắp đặt tê nhựa lệch PPR ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 30 cái
201 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
202 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
203 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 cái
204 Lắp đặt côn thu nhựa PPR ĐK 40-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 7 cái
205 Lắp đặt côn thu nhựa PPR ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
206 Lắp đặt van vặn ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 cái
207 Lắp đặt van vặn ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 15 cái
208 Lắp đặt van vặn ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 5 cái
209 Lắp đặt van vặn ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
210 Lắp đặt xí bệt trẻ em BTE Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương III 27 bộ
211 Lắp đặt xí bệt người lớn Inax (2 khối, nắp rơi êm) Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bộ
212 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt nền) Mô tả kỹ thuật theo chương III 29 cái
213 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em+ van xả tiểu Inax Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bộ
214 Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn + van xả tiểu Inax Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 bộ
215 Lắp đặt chậu Lavabo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 bộ
216 Lắp đặt vòi chậu rửa Inax Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 bộ
217 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 cái
218 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 cái
219 Lắp đặt giá xà phòng Inax Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 cái
220 Chậu công nghiệp 3 hố inox 304 dày 1mm, chân vuông 40, hộc chậu 3x500x500x300, kích thước 1800x750x850 - (tương đương chậu Tân Á) Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 bộ
221 Lắp đặt vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
222 Lắp đặt thoát sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương III 19 cái
223 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 cái
224 Lắp đặt bể nước Inox 4m3 - bồn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 bể
225 Máy bơm nước Pentax CAM100-750W (Q=10-60l/ph; H=30-47m) Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
226 Lắp đặt máy bơm nước các loại Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 1 máy
227 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
228 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
229 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 20 m
230 Lắp đặt bình nóng lạnh 15L Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 bộ
231 Gia công lắp đặt máng rửa tay inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương III 154,301 kg
232 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,078 100m
233 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,067 100m
234 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,663 100m
235 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,377 100m
236 Lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 26 cái
237 Lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 26 cái
238 Lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 16 cái
239 Lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 cái
240 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 38 cái
241 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 11 cái
242 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 35 cái
243 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
244 Lắp đặt côn thu nhựa PVC ĐK 60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
245 Lắp đặt tê nhựa cong PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 15 cái
246 Lắp đặt tê nhựa lệch PVC ĐK 110-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 cái
247 Lắp đặt tê nhựa đều PVC ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
248 Lắp đặt chếch nhựa PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 20 cái
249 Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
250 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,627 m3
251 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,993 m3
252 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,093 100m2
253 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,807 m3
254 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,99 tấn
255 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 203,968 1000v
256 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 203,968 1000v
257 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (tính cho đường loại 2, hệ số = 0,68) Mô tả kỹ thuật theo chương III 60,171 10 tấn/1km
258 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (tính cho đường loại 2, hệ số = 0,68) Mô tả kỹ thuật theo chương III 60,171 10 tấn/1km
259 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km (tính cho đường loại 2, hệ số = 0,68) Mô tả kỹ thuật theo chương III 60,171 10 tấn/1km
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Lắp đặt đồng hồ nước DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,35 100m
3 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
5 Đào hố móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 42,952 m3
6 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,081 100m2
7 Bê tông lót bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,922 m3
8 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,839 m3
9 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,241 tấn
10 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,132 tấn
11 Xây bể gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 9,686 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mặt bể Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,195 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mặt bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,176 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mặt bể, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,004 tấn
15 Bê tông sàn mặt bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,513 m3
16 Lớp xỉ than chống rung Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,242 m3
17 Trát trần bể, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 16,448 m2
18 Trát tường bể xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 89,136 m2
19 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 12,853 m2
20 Láng mặt bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 12,368 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương III 89,136 m2
22 Ngâm bảo dưỡng bể Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 HT
23 Lấp đất chân móng đào Mô tả kỹ thuật theo chương III 14,977 m3
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,4 m
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,011 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,018 tấn
27 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,417 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 1cấu kiện
29 Tôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
30 SXLD cửa bịt tôn khung sắt (kèm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,96 m2
31 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 23,377 m3
32 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,25 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 8,775 m3
34 Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 9,564 m3
35 Trát tường rãnh xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 84,258 m2
36 Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 36,05 m2
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,221 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,453 tấn
39 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,775 m3
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương III 121 1cấu kiện
41 Lấp đất chân rãnh, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,792 m3
42 Đắp cát nền sân tạo phẳng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 43,6 m3
43 Rải lớp nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,36 100m2
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 65,4 m3
45 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,69 m3
46 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,031 100m2
47 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,659 m3
48 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 13,138 m2
49 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,502 m3
50 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,024 100m2
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,804 m3
52 Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,956 m3
53 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,034 100m2
54 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,042 tấn
55 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,554 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,501 m3
57 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,495 m3
58 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 6,962 m3
59 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,082 100m2
60 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,167 100m2
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,043 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,09 tấn
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,155 tấn
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,682 m3
65 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,764 m3
66 Gia công xà gồ thép U80x40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,075 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,075 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 6,336 1m2
69 Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,134 100m2
70 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,40mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 9,02 m
71 Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,472 m2
72 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,713 m3
73 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,926 m2
74 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 16,7 m2
75 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 49,089 m2
76 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 22,524 m2
77 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,829 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 16,8 m
79 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 16,8 m
80 Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 22,98 m
81 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương III 71,613 m2
82 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương III 21,529 m2
83 SX cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính mờ 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,65 m2
84 Phụ kiện cửa đi 1 cánh GQ Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 bộ
85 SX cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính mờ 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,85 m2
86 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh GQ Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 bộ
87 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,5 1m2 cấu kiện
88 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,039 tấn
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,85 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,434 1m2
91 Lắp đặt aptomat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
92 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
93 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
94 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 hộp
95 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
96 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
97 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 30 m
98 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 m
99 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m/40W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 bộ
100 Lắp đặt ống nhựa PVC class 1, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,05 100m
101 Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 cái
102 Cầu chắn rác D75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 cái
103 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,576 m3
104 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,44 m3
105 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,099 100m2
106 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,031 100m2
107 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,768 m3
108 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 m3
109 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,072 m3
110 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 6,906 m3
111 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,551 m3
112 Gia công cột + bản mã bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,25 tấn
113 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,25 tấn
114 Bulong cường độ cao M20/410 Mô tả kỹ thuật theo chương III 32 bộ
115 Gia công xà gồ thép + kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,285 tấn
116 Lắp dựng xà gồ thép + kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,285 tấn
117 Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,289 100m2
118 Tôn úp nóc, máng nước khổ 400mm, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 25,5 m
119 Lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương III 18 m2
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 26,605 1m2
121 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,932 m3
122 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,849 100m3
123 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,626 100m3
124 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,252 100m3
125 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,252 100m3
126 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,334 100m2
127 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 13,171 m3
128 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,765 m3
129 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,026 tấn
130 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,117 100m2
131 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,018 tấn
132 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,103 tấn
133 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,64 m3
134 Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 48,174 m3
135 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,504 100m2
136 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,36 tấn
137 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,093 tấn
138 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,437 m3
139 Xây các kết cấu gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 49,3 m3
140 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 644,916 m2
141 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 117,786 m2
142 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 101,27 m2
143 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,66 m
144 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 5 m
145 Soi chỉ lõm rộng 40 sâu 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 17,04 m
146 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương III 746,186 m2
147 Gia công, lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,454 tấn
148 SX lắp dựng tấm tôn dập huỳnh dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 17,81 m2
149 Chữ inox mạ đồng cao 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 31 chữ
150 Chữ inox mạ đồng cao 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 21 chữ
151 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương III 64,071 1m2
152 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 71,729 1000v
153 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 71,729 1000v
154 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (tính cho đường loại 2, hệ số = 0,68) Mô tả kỹ thuật theo chương III 21,16 10 tấn/1km
155 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (tính cho đường loại 2, hệ số = 0,68) Mô tả kỹ thuật theo chương III 21,16 10 tấn/1km
156 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km (tính cho đường loại 2, hệ số = 0,68) Mô tả kỹ thuật theo chương III 21,16 10 tấn/1km
157 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 18,36 m2
158 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương III 12,881 m3
159 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương III 40,98 m3
160 Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,618 m3
161 Đào xúc đất nền nhà-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 34,282 m3
162 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 147,174 m2
163 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,5 tấn
164 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 30 m2
165 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương III 33,797 m3
166 Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương III 11,357 m3
167 Đào xúc đất nền nhà bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 17,037 m3
168 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương III 138,977 m3
169 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương III 138,977 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->