Gói thầu: Thi công xây dựng công trình trường mầm non xã Dạ Trạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200772412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình trường mầm non xã Dạ Trạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20200762559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã Dạ Trạch và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 07:53:00 đến ngày 2020-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,280,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,838 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 421,629 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 269,438 | 100m |
| 4 | Đắp cát vàng đáy móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6,577 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,314 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 43,132 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,879 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6,144 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 163 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,621 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,152 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,63 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,104 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 51,531 | m3 |
| 15 | Bê tông lót dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,259 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,568 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,457 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,053 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6,189 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,942 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát đen tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,885 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,112 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,112 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,127 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,935 | m3 |
| 26 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,104 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,341 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,184 | tấn |
| 29 | Xây bể gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,005 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,107 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,064 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,13 | tấn |
| 33 | Trát tường bể xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 51,375 | m2 |
| 34 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12,935 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 24 | 1cấu kiện |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,65 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,831 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,336 | tấn |
| 39 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30,246 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,558 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10,657 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15,393 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,187 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,297 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 164,151 | m3 |
| 46 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,574 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,574 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,977 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,419 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,303 | m3 |
| 51 | Xây các kết cấu gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 308,564 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường mái | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,416 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,315 | tấn |
| 54 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,288 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,507 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 221,008 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,986 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 94,35 | md |
| 59 | Láng seno có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 122,022 | m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,142 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,019 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,266 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,011 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,06 | tấn |
| 65 | Bê tông dầm thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,232 | m3 |
| 66 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,646 | m3 |
| 67 | Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,668 | m3 |
| 68 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16,1 | m2 |
| 69 | Trát lót bậc xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 21,162 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 21,162 | m2 |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 32,4 | m |
| 72 | Gia công lan can bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,139 | tấn |
| 73 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,029 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,184 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 121,58 | m2 |
| 76 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 50,236 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 910,483 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 56,436 | m2 |
| 79 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,801 | m3 |
| 80 | Trát lót bậc xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 32,683 | m2 |
| 81 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 32,683 | m2 |
| 82 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 76,61 | m |
| 83 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,286 | m2 |
| 84 | Thi công trần bằng tấm thạch cao hoa văn 600x600mm + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 57,134 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.008,566 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 395,038 | m2 |
| 87 | Ốp đá rối trang trí chân tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 47,944 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 672,189 | m2 |
| 89 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.938,365 | m2 |
| 90 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 194,382 | m2 |
| 91 | Ốp tường gạch KT 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 194,382 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 385,974 | m2 |
| 93 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 72,644 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 372,58 | m |
| 95 | Chi tiết trang trí mặt tiền cắt bằng tấm Aluminium theo mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | chi tiết |
| 96 | SXLD thanh lam gỗ nhựa ngoài trời KT 100x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 54,4 | m |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3.233,194 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.258,968 | m2 |
| 99 | SX cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính 2 lớp dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 57,96 | m2 |
| 100 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 21 | bộ |
| 101 | SX cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính 2 lớp dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 33,81 | m2 |
| 102 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18 | bộ |
| 103 | SX cửa sổ khung nhựa lõi thép cánh mở trượt, kính 2 lớp dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 33,6 | m2 |
| 104 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 19 | bộ |
| 105 | SX cửa sổ khung nhựa lõi thép cánh mở hất, kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | bộ |
| 106 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở hất GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | bộ |
| 107 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 127,77 | 1m2 cấu kiện |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,658 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 33,6 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 23,946 | 1m2 |
| 111 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact chống nước dày 12mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,15 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (TT thời gian hoàn thiện là 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,728 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt tủ điện tổng 330x220x110 có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 26 | hộp |
| 115 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt aptomat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp bảo vệ aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 33 | hộp |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 43 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 115 | hộp |
| 127 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x40W (có chóa inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 66 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn gắn trần 23x23 bóng Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 43 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250-30W | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 28 | cái |
| 131 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 28 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 42 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây cáp CXV 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 70 | m |
| 134 | Lắp đặt dây cáp CXV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 146,8 | m |
| 135 | Lắp đặt dây cáp CXV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 83 | m |
| 136 | Lắp đặt dây cáp CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 97,5 | m |
| 137 | Lắp đặt dây cáp CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18,7 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 409,5 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.336,8 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.700 | m |
| 142 | Lắp đặt dây cáp CXV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | m |
| 143 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cọc |
| 144 | Đào hào chôn cọc-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,28 | m3 |
| 145 | Lấp đất chôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,28 | m3 |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D18, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5 | cái |
| 147 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | cọc |
| 148 | Kéo rải dây thép dẫn sét, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 110 | m |
| 149 | Kéo rải dây thép tiếp địa, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | m |
| 150 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | hệ thống |
| 151 | Thép hình: | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 49,176 | kg |
| 152 | Quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5 | quả |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,644 | 1m2 |
| 154 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 24 | kg |
| 155 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3 | m3 |
| 156 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | bao |
| 157 | Bình bọt chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 158 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 159 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,281 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,066 | 100m |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,095 | 1m2 |
| 163 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm ĐK 80-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm ĐK 80-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa thép ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt van 1 chiều thép ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 172 | Khớp nối mềm mặt bích chống rung D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y lọc rác ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 174 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Pentax CM50-200A, P=15kW(Q=7,5m3/h; H=58m) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bộ |
| 175 | Máy bơm cứu hỏa động cơ xăng, P=14,7kW(Q=24m3/h; H=50-80m) - tương đương Tohatsu V30AS | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | 1 máy |
| 177 | Lắp đặt dây cáp CXV 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20 | m |
| 178 | Lắp đặt aptomat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 179 | Tủ phòng cháy chữa cháy 1200x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | tủ |
| 180 | Lắp đặt van góc thép d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 181 | Cuộn vòi cứu hỏa 20m + khớp nối + giá treo (xuất xứ Đức) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bộ |
| 182 | Đầu nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 183 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,78 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,825 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,302 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,563 | 100m |
| 188 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 19 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 14 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 42 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa lệch PPR ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30 | cái |
| 201 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR ĐK 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt van vặn ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt van vặn ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15 | cái |
| 208 | Lắp đặt van vặn ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt van vặn ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt xí bệt trẻ em BTE Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 27 | bộ |
| 211 | Lắp đặt xí bệt người lớn Inax (2 khối, nắp rơi êm) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 29 | cái |
| 213 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em+ van xả tiểu Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bộ |
| 214 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn + van xả tiểu Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt chậu Lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | bộ |
| 217 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt giá xà phòng Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 220 | Chậu công nghiệp 3 hố inox 304 dày 1mm, chân vuông 40, hộc chậu 3x500x500x300, kích thước 1800x750x850 - (tương đương chậu Tân Á) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 19 | cái |
| 223 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 - bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | bể |
| 225 | Máy bơm nước Pentax CAM100-750W (Q=10-60l/ph; H=30-47m) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | 1 máy |
| 227 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 228 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20 | m |
| 230 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | bộ |
| 231 | Gia công lắp đặt máng rửa tay inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 154,301 | kg |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,078 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,067 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,663 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,377 | 100m |
| 236 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 26 | cái |
| 237 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 26 | cái |
| 238 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16 | cái |
| 239 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 38 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 35 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC ĐK 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê nhựa cong PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê nhựa lệch PVC ĐK 110-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê nhựa đều PVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 248 | Lắp đặt chếch nhựa PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20 | cái |
| 249 | Lắp đặt Y nhựa PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 250 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,627 | m3 |
| 251 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,993 | m3 |
| 252 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,093 | 100m2 |
| 253 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,807 | m3 |
| 254 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,99 | tấn |
| 255 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 203,968 | 1000v |
| 256 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 203,968 | 1000v |
| 257 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (tính cho đường loại 2, hệ số = 0,68) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 60,171 | 10 tấn/1km |
| 258 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (tính cho đường loại 2, hệ số = 0,68) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 60,171 | 10 tấn/1km |
| 259 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km (tính cho đường loại 2, hệ số = 0,68) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 60,171 | 10 tấn/1km |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ nước DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 5 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 42,952 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,081 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,922 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,839 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,241 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,132 | tấn |
| 11 | Xây bể gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,686 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,195 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mặt bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,176 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mặt bể, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,004 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mặt bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,513 | m3 |
| 16 | Lớp xỉ than chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,242 | m3 |
| 17 | Trát trần bể, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16,448 | m2 |
| 18 | Trát tường bể xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 89,136 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12,853 | m2 |
| 20 | Láng mặt bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12,368 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 89,136 | m2 |
| 22 | Ngâm bảo dưỡng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | HT |
| 23 | Lấp đất chân móng đào | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 14,977 | m3 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,4 | m |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,011 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,018 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,417 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | 1cấu kiện |
| 29 | Tôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 30 | SXLD cửa bịt tôn khung sắt (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,96 | m2 |
| 31 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 23,377 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,25 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,775 | m3 |
| 34 | Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,564 | m3 |
| 35 | Trát tường rãnh xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 84,258 | m2 |
| 36 | Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 36,05 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,221 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,453 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,775 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 121 | 1cấu kiện |
| 41 | Lấp đất chân rãnh, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,792 | m3 |
| 42 | Đắp cát nền sân tạo phẳng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 43,6 | m3 |
| 43 | Rải lớp nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,36 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 65,4 | m3 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,69 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,031 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,659 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 13,138 | m2 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,502 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,024 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,804 | m3 |
| 52 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,956 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,034 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,042 | tấn |
| 55 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,554 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,501 | m3 |
| 57 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,495 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6,962 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,082 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,167 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,043 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,09 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,155 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,682 | m3 |
| 65 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,764 | m3 |
| 66 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,075 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,075 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6,336 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,134 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,02 | m |
| 71 | Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,472 | m2 |
| 72 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,713 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,926 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16,7 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 49,089 | m2 |
| 76 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 22,524 | m2 |
| 77 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,829 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16,8 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16,8 | m |
| 80 | Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 22,98 | m |
| 81 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 71,613 | m2 |
| 82 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 21,529 | m2 |
| 83 | SX cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính mờ 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,65 | m2 |
| 84 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bộ |
| 85 | SX cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính mờ 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,85 | m2 |
| 86 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | bộ |
| 87 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,5 | 1m2 cấu kiện |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,039 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,85 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,434 | 1m2 |
| 91 | Lắp đặt aptomat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | hộp |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 96 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | m |
| 99 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m/40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 1, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,05 | 100m |
| 101 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 102 | Cầu chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,576 | m3 |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,44 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,099 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,031 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,768 | m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,072 | m3 |
| 110 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6,906 | m3 |
| 111 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,551 | m3 |
| 112 | Gia công cột + bản mã bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,25 | tấn |
| 113 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,25 | tấn |
| 114 | Bulong cường độ cao M20/410 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 32 | bộ |
| 115 | Gia công xà gồ thép + kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,285 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép + kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,285 | tấn |
| 117 | Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,289 | 100m2 |
| 118 | Tôn úp nóc, máng nước khổ 400mm, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 25,5 | m |
| 119 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 26,605 | 1m2 |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,932 | m3 |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,849 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,626 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,252 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,252 | 100m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,334 | 100m2 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 13,171 | m3 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,765 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,026 | tấn |
| 130 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,117 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,018 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,103 | tấn |
| 133 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,64 | m3 |
| 134 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 48,174 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,504 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,36 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,093 | tấn |
| 138 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,437 | m3 |
| 139 | Xây các kết cấu gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 49,3 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 644,916 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 117,786 | m2 |
| 142 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 101,27 | m2 |
| 143 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,66 | m |
| 144 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5 | m |
| 145 | Soi chỉ lõm rộng 40 sâu 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 17,04 | m |
| 146 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 746,186 | m2 |
| 147 | Gia công, lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,454 | tấn |
| 148 | SX lắp dựng tấm tôn dập huỳnh dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 17,81 | m2 |
| 149 | Chữ inox mạ đồng cao 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 31 | chữ |
| 150 | Chữ inox mạ đồng cao 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 21 | chữ |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 64,071 | 1m2 |
| 152 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 71,729 | 1000v |
| 153 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 71,729 | 1000v |
| 154 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (tính cho đường loại 2, hệ số = 0,68) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 21,16 | 10 tấn/1km |
| 155 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (tính cho đường loại 2, hệ số = 0,68) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 21,16 | 10 tấn/1km |
| 156 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km (tính cho đường loại 2, hệ số = 0,68) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 21,16 | 10 tấn/1km |
| 157 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18,36 | m2 |
| 158 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12,881 | m3 |
| 159 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 40,98 | m3 |
| 160 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,618 | m3 |
| 161 | Đào xúc đất nền nhà-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 34,282 | m3 |
| 162 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 147,174 | m2 |
| 163 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,5 | tấn |
| 164 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30 | m2 |
| 165 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 33,797 | m3 |
| 166 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11,357 | m3 |
| 167 | Đào xúc đất nền nhà bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 17,037 | m3 |
| 168 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 138,977 | m3 |
| 169 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 138,977 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi