Gói thầu: Gói thầu 4: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200760606-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 4: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200670830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 15:50:00 đến ngày 2020-08-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,693,389,175 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần vật tư B cấp, B thực hiện lắp đặt
1 Dây dẫn ACSR400/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.339 m
2 Dây chống sét TK50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 444 m
3 Chuỗi kép đỡ dây dẫn ACSR400/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chuỗi
4 Chuỗi kép néo dây dẫn ACSR400/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chuỗi
5 Chuỗi đơn néo dây dẫn ACSR185/29 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chuỗi
6 Chuỗi đỡ dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuỗi
7 Chuỗi néo dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chuỗi
8 Chuỗi néo dây cáp quang ADSS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 chuỗi
9 Chống rung dây dẫn ACSR400/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
10 Chống rung dây dẫn ACSR185 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
11 Chống rung dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
12 Tạ bù 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
13 Tạ bù 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
14 Biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
15 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
16 Cọc tiếp địa dài L63x63x6, dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Mua sắm thép tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,334 kg
B Phần lắp đặt mới
1 Lắp đặt dây dẫn ACSR400/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,339 km
2 Lắp đặt dây chống sét TK50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,444 km
3 Lắp đặt chuỗi kép đỡ dây dẫn ACSR400/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chuỗi
4 Lắp đặt chuỗi kép néo dây dẫn ACSR400/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chuỗi
5 Lắp đặt chuỗi đơn néo dây dẫn ACSR185/29 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chuỗi
6 Lắp đặt chuỗi đỡ dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuỗi
7 Lắp đặt chuỗi néo dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chuỗi
8 Lắp đặt chuỗi néo dây cáp quang ADSS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 chuỗi
9 Lắp đặt chống rung dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 quả
10 Lắp đặt chống rung dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 quả
11 Lắp tạ bù 100kg. Chiều cao lắp đặt <= 40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
12 Lắp tạ bù 50kg. Chiều cao lắp đặt <= 40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
13 Lắp đặt biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
14 Lắp đặt biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
C Tiếp địa cột (03 bộ)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cọc
4 Kéo rải và lắp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,449 100kg
D Phần cột
1 Dựng cột néo thép hình N122-37 bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,023 tấn
2 Dựng cột néo thép hình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,023 tấn
3 Dựng cột đỡ đơn thân DDT122-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
4 Lắp đặt bu lông cột thép đơn thân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,985 tấn
5 Vận chuyển thủ công thép cột (VT 42M) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,04 tấn
6 Vận chuyển thủ công bu lông cột (VT 42M) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,983 tấn
E Phần tháo hạ, lắp lại
1 Căng lại dây cáp quang ADSS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,604 km
2 Căng lại dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,098 km
3 Căng lại khoảng néo, dây ACSR 185/29 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,098 km
F Phần tháo hạ, thu hồi
1 Cột BTLT20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cột
2 Chuỗi đơn đỡ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 chuỗi
3 Chuỗi đỡ dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 chuỗi
4 Chuỗi đỡ dây cáp quang ADSS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 chuỗi
5 Chuỗi néo dây cáp quang ADSS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuỗi
6 Dây dẫn ACSR185 hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,332 km
7 Chống rung dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
8 Tháo dỡ xà đỡ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 bộ
9 Tháo dỡ xà đỡ dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 bộ
G Phần xây dựng móng MB70-135 (VT 42M)
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,306 100m
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 562,968 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,445 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,684 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,826 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,35 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,608 tấn
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,518 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,785 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp trong phạm vi <=5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,785 100m3
12 Vận chuyển đất 2 km tiếp theo ngoài phạm vi 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,785 100m3
13 Vận chuyển cọc tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.692 cây
14 Vận chuyển bê tông M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,445 m3
15 Vận chuyển bê tông M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,684 m3
16 Vận chuyển cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,785 tấn
17 Vận chuyển ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,584 m3
18 Vận chuyển đất thừa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,47 m3
H Phần xây dựng móng MB70-135 (VT 44M)
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,306 100m
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 562,968 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,445 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,684 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,826 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,35 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,608 tấn
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,518 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp trong phạm vi <=5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m3
12 Vận chuyển đất 2 km tiếp theo ngoài phạm vi 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m3
I Phần xây dựng móng MB80-80 (VT 43M)
1 Cắt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10m
2 Phá dỡ lớp bê tông sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,74 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,74 m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,025 100m
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,858 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,724 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,66 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,361 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,079 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 tấn
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,927 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,605 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp trong phạm vi <=5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,605 100m3
15 Vận chuyển đất 2 km tiếp theo ngoài phạm vi 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,605 100m3
J Phần mương cáp hoàn trả
1 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,685 m3
2 Phá dỡ thành mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,914 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,845 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m2
5 Xây thành mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,914 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
K Phần hàng rào hoàn trả
1 Phá dỡ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,575 m3
2 Phá dỡ tường hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,174 m3
3 Phá dỡ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,786 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,778 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,713 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,575 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,174 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,313 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,84 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,153 m2
21 Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp trong phạm vi <=5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m3
23 Vận chuyển đất 2 km tiếp theo ngoài phạm vi 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m3
24 Hàng rào tôn chắn an toàn bảo vệ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m2
25 Bu lông nở M12x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
26 Khoan bắt lu lông xuống sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 1 lỗ khoan
27 Gia công hệ khung chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,697 tấn
28 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,697 tấn
L Biện pháp thi công móng VT42M
1 Đắp, dỡ bao tải cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,52 m3
2 Bạt kề mái. Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,4 m2
3 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,84 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,43 m3
5 Rải vải địa kỹ thuật dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100 m2
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dài 350mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121 cái
M Xây bó nền
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,226 m3
2 Xây bó nền, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,394 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,295 m2
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,327 100m3
5 Bê tông bảo vệ mặt móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,35 m3
6 Vận chuyển bao tải cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m3
7 Vận chuyển đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m3
8 Vận chuyển bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
9 Vận chuyển gạch xây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
10 Vận chuyển bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
N Biện pháp thi công móng VT44M
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,916 m3
2 Xây bó nền, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,582 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,5 m2
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 100m3
5 Bê tông bảo vệ mặt móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,841 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->