Gói thầu: Gói thầu số 10: thi công xây dựng công trình: Đường trục chính nội đồng ấp Rạch Cá (Cầu số 4 – Trầm Phước Lợi), Xã Hàm Tân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200778225-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 10: thi công xây dựng công trình: Đường trục chính nội đồng ấp Rạch Cá (Cầu số 4 – Trầm Phước Lợi), Xã Hàm Tân
Số hiệu KHLCNT 20200776813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc giảm nghèo bền vững (Hỗ trợ các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 06:34:00 đến ngày 2020-08-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,909,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhánh 1
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cây
2 Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Gốc cây
3 Đóng cừ tràm, ngập >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,112 100M
4 Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,413 100M3
5 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,391 100M3
6 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,94 M3
7 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,391 100M3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,71 Tấn
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,751 100M2
10 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.821,115 M2
11 Bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,534 M3
12 B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 B/báo tam giác PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
14 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 M3
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, cọc cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 Tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 M3
17 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 M3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dơ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M2
19 Sơn tường 02 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 M2
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
B Nhánh 2
1 Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,974 100M3
2 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,265 100M3
3 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.872,867 M3
4 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,462 100M3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,314 Tấn
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 100M2
7 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.320 M2
8 Bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường<= 25cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4 M3
9 B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
10 B/báo chữ nhật PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
11 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 M3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 Tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 M3
14 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100M2
16 Sơn tường 02 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 M2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->