Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200782118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hồng Lạc, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200781356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 15:13:00 đến ngày 2020-08-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,716,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng nhà đa năng kết hợp nhà ăn bán trú 02 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4319 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 127,0211 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 297 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1558 | 100m |
| 5 | Phên lứa chắn đất thành hố đào | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,38 | m2 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6174 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4795 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2732 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,12 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4312 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5859 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7185 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6181 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 134,228 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1177 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3292 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5664 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,363 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5507 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9952 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1671 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5189 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,533 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2456 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4518 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I vào vị trí đầm cóc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4518 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2503 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2503 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2194 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 - Vào nền để đắp đầm cóc | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2194 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1909 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7383 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7821 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0468 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4624 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5795 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5306 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6928 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2657 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1471 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8992 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2009 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1462 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71,3319 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6211 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8029 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2849 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0708 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0046 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8093 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8619 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8685 | m3 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,06 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,06 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6327 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6327 | tấn |
| 59 | Gia công giằng mái thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2393 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2393 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 473,8065 | 1m2 |
| 62 | Bu long chân kèo VK1: M25x650 (1 bộ = Bu long+2Ecu+2longden) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 63 | Bulong Liên kết thanh giằng : M16x70 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 64 | Bulong vít nở Liên kết thanh giằng chéo với tường thu hồi : M18x150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 65 | Tăng đơ giằng mái vỉ kèo d16 mạ kẽm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng, chống ồn, tôn dày 0,4ly, lớp PU dày 18ly, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1563 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp lóc, ke tôn, sối mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,18 | m |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115,5672 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3264 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4186 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 - Tam cấp, cầu thang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4759 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 805,284 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 626,46 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 514,62 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 94,6608 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 - Trong nhà | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 209,2992 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Ngoài nhà | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74,1 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 875,76 | m |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 879,384 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.445,04 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 626,46 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 818,58 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 156,7824 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 156,7824 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn - tiết diện gạch KT60x60cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 740,2728 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch KT60x12cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7888 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60,1581 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,751 | m2 |
| 90 | Gia công lan can | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,964 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60,7246 | 1m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60,328 | m2 |
| 93 | Sản xuất và lắp dựng trần thạch cao phẳng, khung nổi, khung xương Vĩnh tường, tấm tạch cao 9ly, khổ 60x60cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 366,2484 | m2 |
| 94 | Cửa đi TPWindow 4 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m2 |
| 95 | Cửa sổ TPWindow 4 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 97,2 | m2 |
| 96 | Ô thoáng TPWindow, kính trắng Việt - Nhật 5 ly | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,164 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - Sản xuất hoa sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,073 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 111,888 | 1m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 129,364 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,385 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6625 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,325 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt các automat 3 pha 70A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tủ điện KT400x250x150mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt Tủ điện KT300x200x150mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt đế âm, bảng điện các loại KT 20x20x10cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 10x10cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, H28x10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.450 | m |
| 126 | Vít nở các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 127 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x5, L=2,5m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 132 | Chân bật sắt D12, L=40cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn thu, phễu thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 136 | Dọ chắn rác d110 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 137 | Bình bột - PCCC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 138 | Bình khí CO2 - PCCC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 139 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
| 140 | Hộp đựng 3 bình bọt PCCC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Hộp |
| B | Hạng mục 2: Phá dỡ nhà hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, cáp thoát nước (Nhân công bậc 3,5/7 - nhóm 3) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 290,425 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7587 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 91,6611 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,302 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,0407 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3571 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 185,7138 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tiếp 5km) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 185,7138 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi