Gói thầu: Gói thầu số 10 thi công xây dựng công trình Đường trục chính nội đồng ấp Rạch Cá ( TL 915 – Hứa Thị Quế nương), xã Hàm Tân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200779880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 thi công xây dựng công trình Đường trục chính nội đồng ấp Rạch Cá ( TL 915 – Hứa Thị Quế nương), xã Hàm Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200776984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc giảm nghèo bền vững (Hỗ trợ các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 06:30:00 đến ngày 2020-08-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,668,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đóng cọc tràm, ngập 2,5m, thủ công, đất C1, L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,34 | 100M |
| 2 | Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,806 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,577 | 100M3 |
| 4 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.288,836 | M3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,303 | 100M3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,553 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | 100M2 |
| 8 | Nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.206,88 | M2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,826 | M3 |
| 10 | B/báo tròn PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | B/báo tam giác PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | M3 |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | Tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | M3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100M2 |
| 17 | Sơn tường 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | M2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi