Gói thầu: Gói thầu số 3 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200779933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân xã Bình Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 23:09:00 đến ngày 2020-08-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,780,911,372 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào măng bằng máy đào 0,8m3, Chiều rộng măng <=6m, đất cấp III | TCVN 4447:2012 | 0,756 | 100m3 |
| 2 | Đào đất măng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | TCVN 4447:2012 | 5,009 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót măng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | TCVN 4453:1995 | 6,93 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông măng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | TCVN 4453:1995 | 16,246 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn măng cột, măng vuông, chữ nhật | TCVN 4453:1995 | 0,601 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép măng, Đường kính cốt thép <=10mm | TCVN 4453:1995 | 0,061 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép măng, Đường kính cốt thép <=18mm | TCVN 4453:1995 | 0,577 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép măng, Đường kính cốt thép >18mm | TCVN 4453:1995 | 0,538 | 1 tấn |
| 9 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây măng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | TCVN 4085:1985 | 7,435 | 1m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | TCVN 4453:1995 | 4,808 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN 4453:1995 | 0,668 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | TCVN 4453:1995 | 0,128 | 1 tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | TCVN 4453:1995 | 0,464 | 1 tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN 4447:2012 | 1,114 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | TCVN 4447:2012 | 0,54 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1kmtiếp theo trong phạm vi <= 5km, ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | TCVN 4447:2012 | 0,532 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 | TCVN 4453:1995 | 14,746 | 1m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | TCVN 4453:1995 | 3,629 | 1m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đườngh mầu, Chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | TCXDVN 303:2004 | 3,72 | 1m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | TCVN 4453:1995 | 4,248 | 1m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 | TCVN 4453:1995 | 4,248 | 1m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | TCVN 4453:1995 | 9,112 | 1m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | TCVN 4453:1995 | 3,213 | 1m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | TCVN 4453:1995 | 5,897 | 1m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | TCVN 4453:1995 | 12,329 | 1m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | TCVN 4453:1995 | 16,015 | 1m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 | TCVN 4453:1995 | 2,643 | 1m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, măng nước, tấm đường ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | TCVN 4453:1995 | 3,884 | 1m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN 4453:1995 | 0,642 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN 4453:1995 | 0,391 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN 4453:1995 | 0,924 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN 4453:1995 | 0,344 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN 4453:1995 | 0,716 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN 4453:1995 | 3,008 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, măng nước, tấm đường | TCVN 4453:1995 | 0,818 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường | TCVN 4453:1995 | 0,325 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m | TCVN 4453:1995 | 0,135 | 1 tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m | TCVN 4453:1995 | 0,374 | 1 tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | TCVN 4453:1995 | 1,177 | 1 tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | TCVN 4453:1995 | 0,711 | 1 tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m | TCVN 4453:1995 | 2,053 | 1 tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | TCVN 4453:1995 | 0,688 | 1 tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | TCVN 4453:1995 | 3,48 | 1 tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | TCVN 4453:1995 | 0,139 | 1 tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m | TCVN 4453:1995 | 0,136 | 1 tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, măng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | TCVN 4453:1995 | 0,269 | 1 tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, măng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | TCVN 4453:1995 | 0,207 | 1 tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông gạch vữa, VXM cát vàng ML >2, mác 50 | TCVN 4453:1995 | 3,245 | 1m3 |
| 49 | SXLD cửa đi nhôm huyndaivip hệ 56 kính trắng an toàn 8 ly bao gồm phụ kiến | TCXDVN 303:2004 | 43,2 | m2 |
| 50 | SXLD cửa sổ nhôm huyndaivip hệ 56 kính trắng an toàn 8 ly bao gồm phụ kiến | TCXDVN 303:2004 | 34,56 | m2 |
| 51 | SXLD vách kính nhôm huyndaivip hệ 80 kính trắng an toàn 8ly bao gồm phụ kiến | TCXDVN 303:2004 | 15,42 | m2 |
| 52 | SXLD hoa sét 14x14x1,4mm | TCXDVN 303:2004 | 51,84 | m2 |
| 53 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5), Chiều dày >11.5cm, Chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | TCVN 4085:1985 | 17,656 | 1m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5), Chiều dày >11.5cm, Chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | TCVN 4085:1985 | 16,338 | 1m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung (4,5 x 9 x 19), Chiều dày <=10cm, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | TCVN 4085:1985 | 14,093 | 1m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5), Chiều dày >11.5cm, Chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | TCVN 4085:1985 | 15,181 | 1m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m | TCVN 4453:1995 | 0,014 | 1 tấn |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | TCXDVN 303:2004 | 0,864 | 100m |
| 59 | Quả cầu inox chắn rác | TCXDVN 303:2004 | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | TCXDVN 303:2004 | 24 | cái |
| 61 | Côlie ôm thoát nước D60 | TCXDVN 303:2004 | 48 | cái |
| 62 | SX xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10x2 | TCXD 170:1989 | 277,95 | md |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | TCXD 170:1989 | 0,96 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | TCXD 170:1989 | 2,21 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt cùm chống bão 1m/ck | TCXD 170:1989 | 271 | 1m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | TCXDVN 303:2004 | 18,9 | 1m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | TCXDVN 303:2004 | 18,9 | 1m2 |
| 68 | Trát, đắp phào đường, phào kép, gờ chỉ, trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | TCXDVN 303:2004 | 39 | 1m |
| 69 | Trát granitô cầu thang, lan can, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | TCXDVN 303:2004 | 1,92 | 1m2 |
| 70 | ốp đá granit tự nhiên vào tường, Sử dụng keo dán | TCXDVN 303:2004 | 41,268 | 1m2 |
| 71 | lót nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,36m2 | TCXDVN 303:2004 | 317,072 | 1m2 |
| 72 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | TCXDVN 303:2004 | 291,524 | 1m2 |
| 73 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | TCXDVN 303:2004 | 536,693 | 1m2 |
| 74 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | TCXDVN 303:2004 | 14,743 | 1m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đườngg, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | TCXDVN 303:2004 | 52,344 | 1m2 |
| 76 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | TCXDVN 303:2004 | 87,664 | 1m2 |
| 77 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | TCXDVN 303:2004 | 333,305 | 1m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | TCXDVN 303:2004 | 147,2 | 1m |
| 79 | Đắp ngôi sao xi măng | TCXDVN 303:2004 | 1 | cái |
| 80 | Đắp bánh ú tạo kiến trúc | TCXDVN 303:2004 | 14 | cái |
| 81 | SXLD thanh Inox 304 D60, dày 1,2 | TCXDVN 303:2004 | 45,15 | m |
| 82 | SXLD thanh Inox D34 | TCXDVN 303:2004 | 8,4 | m |
| 83 | Bộ chữ inox mạ đườngg "mỗi ngày đường trường là một niềm vui" | TCXDVN 303:2004 | 1 | bộ |
| 84 | Láng sê nô, mái hắt, măng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | TCXDVN 303:2004 | 289,408 | 1m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | TCXDVN 303:2004 | 289,408 | 1m2 |
| 86 | Bốc xếp gạch ốp, lót các loại | TCXDVN 303:2004 | 15,964 | 100m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | TCXDVN 303:2004 | 737,961 | 1m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | TCXDVN 303:2004 | 473,313 | 1m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | TCXDVN 303:2004 | 291,521 | 1m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | TCXDVN 303:2004 | 919,753 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | TCXDVN 303:2004 | 4,248 | 100m2 |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, sứ các loại | TCVN 9206 : 2012 | 2 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <=100A | TCVN 9206 : 2012 | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | TCVN 9206 : 2012 | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | TCVN 9206 : 2012 | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A | TCVN 9206 : 2012 | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat | TCVN 9206 : 2012 | 7 | cái |
| 7 | Mặt công tấc 1,2 lỗ | TCVN 9206 : 2012 | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đường | TCVN 9206 : 2012 | 16 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | TCVN 9206 : 2012 | 4 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt Quét điện, Quét trần | TCVN 9206 : 2012 | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Quét điện, Quét treo tường | TCVN 9206 : 2012 | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt đường ống dài 1,2m, Loại hộp đường 1 bằng | TCVN 9206 : 2012 | 21 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đường, đường sét trần chao chụp | TCVN 9206 : 2012 | 10 | bộ |
| 14 | Tủ điện roman kim loại KT: 110x220x330 | TCVN 9206 : 2012 | 2 | cái |
| 15 | Đế đơn âm chống cháy | TCVN 9206 : 2012 | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | TCVN 9206 : 2012 | 40 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=25mm2 | TCVN 9206 : 2012 | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đường, Loại dây <= 10mm2 | TCVN 9206 : 2012 | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đường, Loại dây <= 6,0mm2 | TCVN 9206 : 2012 | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đường, Loại dây <= 2,5mm2 | TCVN 9206 : 2012 | 750 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đường, Loại dây <= 1,0mm2 | TCVN 9206 : 2012 | 1.100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | TCVN 9206 : 2012 | 8 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | TCVN 9206 : 2012 | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 | TCVN 9206 : 2012 | 750 | m |
| C | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | TCXD 46:1984 | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | TCXD 46:1984 | 11 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m | TCXD 46:1984 | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m | TCXD 46:1984 | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm | TCXD 46:1984 | 122 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=16mm | TCXD 46:1984 | 31 | m |
| 7 | Gia công và đường cọc chống sét | TCXD 46:1984 | 5 | 1 cọc |
| 8 | Thép dẹt 25x3 làm chân đơ gắn mái | TCXD 46:1984 | 60 | cái |
| 9 | Đo đạc hệ thống tiếp địa | TCXD 46:1984 | 1 | lần |
| 10 | Sơn sét thép chổng rỉ | TCXD 46:1984 | 1 | kg |
| 11 | Đào rãnh mương bằng máy đào 0,8m3, Chiều rộng mương <=6m, đất cấp III | TCXD 46:1984 | 0,074 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCXD 46:1984 | 0,074 | 100m3 |
| 13 | Bu lông đai ốc vành đệm M12x25 | TCXD 46:1984 | 3 | bộ |
| 14 | Mạ kẽm kiểm tra thép dẹt 40x4 | TCXD 46:1984 | 3 | cái |
| 15 | Đệm chì lá 40x120 dày 30 | TCXD 46:1984 | 3 | tấm |
| D | PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 loại ABC | TCVN 2622 : 1995 | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) | TCVN 2622 : 1995 | 2 | bình |
| 3 | Kệ đặt bình | TCVN 2622 : 1995 | 4 | cái |
| 4 | Bảng nội quy chữa cháy + cấm hút thuốc | TCVN 2622 : 1995 | 2 | cái |
| 5 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | TCVN 2622 : 1995 | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi