Gói thầu: Gói thầu số 3 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200779933-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân xã Bình Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 3 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200779910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 23:09:00 đến ngày 2020-08-05 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,780,911,372 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học
1 Đào măng bằng máy đào 0,8m3, Chiều rộng măng <=6m, đất cấp III TCVN 4447:2012 0,756 100m3
2 Đào đất măng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III TCVN 4447:2012 5,009 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót măng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 TCVN 4453:1995 6,93 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông măng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 TCVN 4453:1995 16,246 1m3
5 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn măng cột, măng vuông, chữ nhật TCVN 4453:1995 0,601 100m2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép măng, Đường kính cốt thép <=10mm TCVN 4453:1995 0,061 1 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép măng, Đường kính cốt thép <=18mm TCVN 4453:1995 0,577 1 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép măng, Đường kính cốt thép >18mm TCVN 4453:1995 0,538 1 tấn
9 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây măng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 TCVN 4085:1985 7,435 1m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 TCVN 4453:1995 4,808 1m3
11 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng TCVN 4453:1995 0,668 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m TCVN 4453:1995 0,128 1 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m TCVN 4453:1995 0,464 1 tấn
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN 4447:2012 1,114 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 10T, đất cấp III TCVN 4447:2012 0,54 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1kmtiếp theo trong phạm vi <= 5km, ô tô tự đổ 5T, đất cấp III TCVN 4447:2012 0,532 100m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 TCVN 4453:1995 14,746 1m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 TCVN 4453:1995 3,629 1m3
19 Láng nền sàn không đườngh mầu, Chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 TCXDVN 303:2004 3,72 1m2
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 TCVN 4453:1995 4,248 1m3
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 TCVN 4453:1995 4,248 1m3
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 TCVN 4453:1995 9,112 1m3
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 TCVN 4453:1995 3,213 1m3
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 TCVN 4453:1995 5,897 1m3
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 TCVN 4453:1995 12,329 1m3
26 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 TCVN 4453:1995 16,015 1m3
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 TCVN 4453:1995 2,643 1m3
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, măng nước, tấm đường ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 TCVN 4453:1995 3,884 1m3
29 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật TCVN 4453:1995 0,642 100m2
30 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật TCVN 4453:1995 0,391 100m2
31 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng TCVN 4453:1995 0,924 100m2
32 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng TCVN 4453:1995 0,344 100m2
33 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng TCVN 4453:1995 0,716 100m2
34 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng TCVN 4453:1995 3,008 100m2
35 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, măng nước, tấm đường TCVN 4453:1995 0,818 100m2
36 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường TCVN 4453:1995 0,325 100m2
37 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m TCVN 4453:1995 0,135 1 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m TCVN 4453:1995 0,374 1 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m TCVN 4453:1995 1,177 1 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m TCVN 4453:1995 0,711 1 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m TCVN 4453:1995 2,053 1 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m TCVN 4453:1995 0,688 1 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m TCVN 4453:1995 3,48 1 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m TCVN 4453:1995 0,139 1 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m TCVN 4453:1995 0,136 1 tấn
46 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, măng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m TCVN 4453:1995 0,269 1 tấn
47 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, măng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m TCVN 4453:1995 0,207 1 tấn
48 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông gạch vữa, VXM cát vàng ML >2, mác 50 TCVN 4453:1995 3,245 1m3
49 SXLD cửa đi nhôm huyndaivip hệ 56 kính trắng an toàn 8 ly bao gồm phụ kiến TCXDVN 303:2004 43,2 m2
50 SXLD cửa sổ nhôm huyndaivip hệ 56 kính trắng an toàn 8 ly bao gồm phụ kiến TCXDVN 303:2004 34,56 m2
51 SXLD vách kính nhôm huyndaivip hệ 80 kính trắng an toàn 8ly bao gồm phụ kiến TCXDVN 303:2004 15,42 m2
52 SXLD hoa sét 14x14x1,4mm TCXDVN 303:2004 51,84 m2
53 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5), Chiều dày >11.5cm, Chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 TCVN 4085:1985 17,656 1m3
54 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5), Chiều dày >11.5cm, Chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 TCVN 4085:1985 16,338 1m3
55 Xây gạch đất sét nung (4,5 x 9 x 19), Chiều dày <=10cm, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 TCVN 4085:1985 14,093 1m3
56 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5), Chiều dày >11.5cm, Chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 TCVN 4085:1985 15,181 1m3
57 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m TCVN 4453:1995 0,014 1 tấn
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm TCXDVN 303:2004 0,864 100m
59 Quả cầu inox chắn rác TCXDVN 303:2004 12 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm TCXDVN 303:2004 24 cái
61 Côlie ôm thoát nước D60 TCXDVN 303:2004 48 cái
62 SX xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10x2 TCXD 170:1989 277,95 md
63 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ TCXD 170:1989 0,96 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi TCXD 170:1989 2,21 100m2
65 Lắp đặt cùm chống bão 1m/ck TCXD 170:1989 271 1m2
66 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 TCXDVN 303:2004 18,9 1m2
67 Quét nước xi măng 2 nước TCXDVN 303:2004 18,9 1m2
68 Trát, đắp phào đường, phào kép, gờ chỉ, trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 TCXDVN 303:2004 39 1m
69 Trát granitô cầu thang, lan can, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 TCXDVN 303:2004 1,92 1m2
70 ốp đá granit tự nhiên vào tường, Sử dụng keo dán TCXDVN 303:2004 41,268 1m2
71 lót nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,36m2 TCXDVN 303:2004 317,072 1m2
72 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 TCXDVN 303:2004 291,524 1m2
73 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 TCXDVN 303:2004 536,693 1m2
74 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 TCXDVN 303:2004 14,743 1m2
75 Trát trụ, cột, lam đườngg, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 TCXDVN 303:2004 52,344 1m2
76 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 TCXDVN 303:2004 87,664 1m2
77 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 TCXDVN 303:2004 333,305 1m2
78 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 TCXDVN 303:2004 147,2 1m
79 Đắp ngôi sao xi măng TCXDVN 303:2004 1 cái
80 Đắp bánh ú tạo kiến trúc TCXDVN 303:2004 14 cái
81 SXLD thanh Inox 304 D60, dày 1,2 TCXDVN 303:2004 45,15 m
82 SXLD thanh Inox D34 TCXDVN 303:2004 8,4 m
83 Bộ chữ inox mạ đườngg "mỗi ngày đường trường là một niềm vui" TCXDVN 303:2004 1 bộ
84 Láng sê nô, mái hắt, măng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 TCXDVN 303:2004 289,408 1m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng TCXDVN 303:2004 289,408 1m2
86 Bốc xếp gạch ốp, lót các loại TCXDVN 303:2004 15,964 100m2
87 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường TCXDVN 303:2004 737,961 1m2
88 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần TCXDVN 303:2004 473,313 1m2
89 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ TCXDVN 303:2004 291,521 1m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ TCXDVN 303:2004 919,753 1m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m TCXDVN 303:2004 4,248 100m2
B Phần điện
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, sứ các loại TCVN 9206 : 2012 2 sứ
2 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <=100A TCVN 9206 : 2012 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A TCVN 9206 : 2012 3 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A TCVN 9206 : 2012 4 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A TCVN 9206 : 2012 25 cái
6 Lắp đặt aptomat TCVN 9206 : 2012 7 cái
7 Mặt công tấc 1,2 lỗ TCVN 9206 : 2012 20 cái
8 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đường TCVN 9206 : 2012 16 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi TCVN 9206 : 2012 4 1 cái
10 Lắp đặt Quét điện, Quét trần TCVN 9206 : 2012 8 cái
11 Lắp đặt Quét điện, Quét treo tường TCVN 9206 : 2012 16 cái
12 Lắp đặt đường ống dài 1,2m, Loại hộp đường 1 bằng TCVN 9206 : 2012 21 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đường, đường sét trần chao chụp TCVN 9206 : 2012 10 bộ
14 Tủ điện roman kim loại KT: 110x220x330 TCVN 9206 : 2012 2 cái
15 Đế đơn âm chống cháy TCVN 9206 : 2012 29 cái
16 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 TCVN 9206 : 2012 40 hộp
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=25mm2 TCVN 9206 : 2012 150 m
18 Lắp đặt dây đường, Loại dây <= 10mm2 TCVN 9206 : 2012 20 m
19 Lắp đặt dây đường, Loại dây <= 6,0mm2 TCVN 9206 : 2012 120 m
20 Lắp đặt dây đường, Loại dây <= 2,5mm2 TCVN 9206 : 2012 750 m
21 Lắp đặt dây đường, Loại dây <= 1,0mm2 TCVN 9206 : 2012 1.100 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 TCVN 9206 : 2012 8 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 TCVN 9206 : 2012 60 m
24 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 TCVN 9206 : 2012 750 m
C Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m TCXD 46:1984 11 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m TCXD 46:1984 11 cái
3 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m TCXD 46:1984 4 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m TCXD 46:1984 4 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm TCXD 46:1984 122 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=16mm TCXD 46:1984 31 m
7 Gia công và đường cọc chống sét TCXD 46:1984 5 1 cọc
8 Thép dẹt 25x3 làm chân đơ gắn mái TCXD 46:1984 60 cái
9 Đo đạc hệ thống tiếp địa TCXD 46:1984 1 lần
10 Sơn sét thép chổng rỉ TCXD 46:1984 1 kg
11 Đào rãnh mương bằng máy đào 0,8m3, Chiều rộng mương <=6m, đất cấp III TCXD 46:1984 0,074 100m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 TCXD 46:1984 0,074 100m3
13 Bu lông đai ốc vành đệm M12x25 TCXD 46:1984 3 bộ
14 Mạ kẽm kiểm tra thép dẹt 40x4 TCXD 46:1984 3 cái
15 Đệm chì lá 40x120 dày 30 TCXD 46:1984 3 tấm
D PCCC
1 Bình chữa cháy ABC MFZL4 loại ABC TCVN 2622 : 1995 2 bình
2 Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) TCVN 2622 : 1995 2 bình
3 Kệ đặt bình TCVN 2622 : 1995 4 cái
4 Bảng nội quy chữa cháy + cấm hút thuốc TCVN 2622 : 1995 2 cái
5 Bảng tiêu lệnh chữa cháy TCVN 2622 : 1995 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->