Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200778743-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200773386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trong hệ thống NHCSXH năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 17:07:00 đến ngày 2020-08-08 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,156,894,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,423 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,706 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,706 100m3
B CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,228 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,231 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,231 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,231 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,771 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,729 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,262 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,683 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,541 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,684 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,537 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,294 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,291 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,592 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,843 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,683 m3
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Inax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,995 m2
34 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,871 m2
35 Ống Inox 304 D50 dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 M
36 Cửa cổng xếp tự động 5,2m cao 1,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
37 Đầu kéo hướng dẫn bằng từ (không ray) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
38 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,573 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,658 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,658 m2
41 Chữ Inox 304 vàng "NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI TỈNH TIỀN GIANG" bằng Inox 304 cao 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
42 Chữ Inox 304 vàng "PHÒNG GIAO DỊCH HUYỆN CHỢ GẠO" bằng Inox 304 cao 240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
43 Chữ Inox 304 vàng địa chỉ và số điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
44 Hộp đèn Logo ngân hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
45 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480,6 M2
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,06 m3
47 Cắt ron nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,06 10m
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
49 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
51 Xà gồ thép hộp 60x30x1,2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 M
52 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 100m2
53 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 M2
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,397 m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt tủ điện vỏ tole dày 1,5li sơn tĩnh điện 650x450x300 + phụ kiện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 3P 125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCCB 3P 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt MCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Mạch đóng mở tự động 1 pha (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
8 Cáp đồng trần M48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 M
9 Đóng cọc đã có sẵn M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cọc
10 Trụ đèn mạ kẽm nhúng nóng xoắn cao 5,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Trụ
11 Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng cao 1,0m, vươn xa 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
12 Lắp đèn đường IP>=66, bóng LED Halumos Extra Dim 5, công suất 66W - 120LM/W (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
13 Bảng điện nhựa cửa cột + 1 MCB 1P 6A + Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
14 Bảng điện nhựa cửa cột + 2 MCB 1P 6A + Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
15 Lắp đèn LED pha IP65-30W - 120LM/M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
16 Cáp ABC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
17 Cáp ngầm CXV/DSTA 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
18 Cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m
19 Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 m
20 Cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
21 Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
22 Cáp đồng trần M8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 M
23 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
24 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn TFP D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
25 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn TFP D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
26 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn TFP D40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
27 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn TFP D85/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,25 m3
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,25 m3
31 Nilong lót (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 M2
32 Gạch tàu 300x300mm (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 M
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,564 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
35 Bulon D16 mạ kẽm L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
D NHÀ PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,7m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,097 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,072 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,072 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,072 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,882 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,501 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,705 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,386 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,488 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,697 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,609 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,159 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,786 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,561 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,706 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,782 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,549 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,269 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,272 m3
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,566 100m3
43 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,34 M2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,595 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,628 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,433 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,558 m3
48 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
49 Cửa cuốn tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
50 Động cơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
51 Bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,792 m2
53 Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7li) + khuôn bông nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,792 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,745 m2
55 Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7li) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,745 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,92 m2
57 Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,92 M2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m2
59 Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m2
60 Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,716 M2
61 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,053 100m2
62 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,01 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,38 m2
66 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,092 m2
67 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,312 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
69 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,478 m2
70 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,786 m2
71 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,713 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,498 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,606 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,32 m2
76 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,84 m2
77 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,84 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,84 m2
79 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,75 m
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,876 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,84 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,472 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,713 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,423 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,895 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,833 m2
88 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,056 100m2
89 Lắp đặt tủ điện vỏ tole dày 1,5li sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 300x200x150 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
90 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 4 Way (EM4PL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
91 Lắp đặt MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Lắp đặt MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
94 Lắp đặt MCB 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Lắp đặt MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
98 Cáp đồng trần M8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 M
99 Đóng cọc đã có sẵn M14x2400 + kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
100 Lắp đặt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
101 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
102 Mặt nạ và khung + đế 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
103 Mặt nạ và khung + đế 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
104 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bịch
105 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cuộn
106 Lắp đèn LED 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W - hiệu suất phát quang >=120LM/W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
107 Lắp đèn LED0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x10W - hiệu suất phát quang >=120LM/W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
109 Cáp đồng bọc PVC - CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
110 Cáp đồng bọc PVC - CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
111 Cáp đồng bọc PVC - CV 1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
112 Cáp đồng bọc PVC - CV 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
113 Cáp đồng bọc PVC - CV 1x5,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
116 Hạt Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
123 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
124 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
125 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
126 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
127 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
129 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
130 Lắp đặt tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
131 Lắp đặt tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
132 Lắp đặt tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
133 Lắp đặt tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
134 Lắp đặt nối pvc các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
135 Nối PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
136 Nối PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
137 Nối PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
138 Tê PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
139 Tê PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 TT
140 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
141 Lắp đặt van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
142 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
143 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
144 Lắp đặt lavabo không chân + vòi + xi phong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
145 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
146 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
147 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
148 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
149 Lắp đặt kẹp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
150 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
151 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 M2
152 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 m3
153 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,794 m3
154 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
155 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
156 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
157 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
158 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
159 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
160 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
161 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
164 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
165 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
166 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
167 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
168 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
169 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,723 m3
170 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 M2
171 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 m3
172 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 m3
173 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m2
174 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
175 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0005 tấn
176 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
177 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 m3
178 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
181 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 m3
182 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
183 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,028 m2
184 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m2
185 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 m3
E TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,739 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,805 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,873 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,873 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,873 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,959 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,395 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,374 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,755 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,801 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,319 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,388 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,732 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 tấn
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,17 100m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,12 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,261 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,772 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,082 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,885 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,007 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,973 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,331 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,288 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,326 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,111 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,636 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,275 tấn
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,874 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,997 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,221 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,761 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,372 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,856 m3
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,923 m3
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,668 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,757 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,847 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 tấn
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,299 m3
64 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,037 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,755 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,491 tấn
68 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,661 m3
69 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896 100m3
70 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,04 M2
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,982 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,377 tấn
74 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,463 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,875 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,1 m3
77 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,6 m2
78 Cửa cuốn tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,6 m2
79 Bộ lưu điện cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
80 Động cơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
82 Cửa đi 02 cánh mở tự động + phụ kiện (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m2
84 Cửa đi bản lề sàn 02 cánh + phụ kiện (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,74 m2
86 Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 5li) + khuôn bông nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,74 m2
87 Ô thông gió kho tiền (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 M2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,56 m2
89 Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính phản quang dày 5li) (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,56 m2
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,876 m2
91 Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7li) + khuôn bông nhôm (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,876 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,72 m2
93 Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7li) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,72 m2
94 Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact HPL chống nước dày 20mm; 02 mặt dán Veneer gỗ + phụ kiện (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,22 m2
95 Vách ngăn bằng tấm Compact HPL chống nước dày 20mm; 02 mặt dán Veneer gỗ + phụ kiện (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,22 m2
96 Làm vách ngăn bằng khung kim loại ốp thạch cao phía trên lắp kính trắng khung gỗ công nghiệp + phụ kiện (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,98 m2
97 Vách ngăn bằng khung kim loại ốp thạch cao phía trên lắp kính trắng khung gỗ công nghiệp + phụ kiện (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,98 m2
98 Làm vách ngăn bằng khung xương ốp tấm Prima 02 mặt (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,55 m2
99 Vách ngăn bằng khung xương ốp tấm Prima 02 mặt (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,55 m2
100 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m2
101 Lan can Inox 304 kính cường lực 10li; trụ inox 304 và tay vịn Inox D60 + phụ kiện liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m2
102 Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 406 M2
103 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 tấn
104 Thép C125x50x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256 M
105 Lợp mái che tường bằng tole cách nhiệt mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 100m2
106 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,504 m2
107 Chữ "NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI TỈNH TIỀN GIANG, PHÒNG GIAO DỊCH HUYỆN CHỢ GẠO" bằng Inox cao 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
108 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,808 m2
109 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m2
110 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,036 m2
111 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,195 m3
112 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,568 100m2
113 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Inax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,32 m2
114 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Slate 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,785 m2
115 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,622 m2
116 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,558 m2
117 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 422,534 m2
118 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 626,564 m2
119 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 439,885 m2
120 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,665 m2
121 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,625 m2
122 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,66 m2
123 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75, có trộn Sika Latex TH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,644 m2
124 Quét nước xi măng 2 nước, có trộn Sika Latex TH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,644 m2
125 Quét 02 lớp Sikatop Seal 107 chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,644 m2
126 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,5 m
127 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 393,885 m2
128 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,055 m2
129 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 422,535 m2
130 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 603,943 m2
131 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465,17 m2
132 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,665 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 887,705 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 763,608 m2
135 Sơn Epoxy 03 lớp (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,21 M2
136 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,352 100m2
137 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,091 100m2
138 Lắp đặt tủ điện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
139 Tủ điện vỏ tole dày 1,5li sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 450x300x250mm + Phụ kiện theo thiết lế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
140 Tủ điện vỏ tole dày 1,5li sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 650x450x250mm + Phụ kiện theo thiết lế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
141 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 13 Way (EM13PL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
142 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 11 Way (EM11PL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
143 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 9 Way (EM9PL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
144 Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 Way (EM6PL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
145 Lắp đặt MCCB 3P 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
146 Lắp đặt MCCB 3P 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
147 Lắp đặt MCB 3P 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
148 Lắp đặt MCB 3P 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
149 Lắp đặt MCB 3P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
150 Lắp đặt MCB 3P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
151 Lắp đặt MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
152 Lắp đặt MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
153 Lắp đặt MCB 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
154 Lắp đặt MCB 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
155 Lắp đặt MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
156 Lắp đặt MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
157 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
158 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 hộp
159 Cáp đồng trần M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 M
160 Đóng cọc đã có sẵn M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
161 Hố kiểm tra tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
162 Ốc xiết cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
163 Lắp hộp PVC đơn nổi chứa 2 hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn che bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 hộp
164 Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn che bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
165 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
166 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
167 Mặt nạ và khung + đế 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
168 Mặt nạ và khung + đế 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
169 Mặt nạ và khung + đế 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
170 Mặt nạ và khung + đế 4 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
171 Mặt nạ và khung + đế 6 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
172 Đầu coss ép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Cái
173 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Bịch
174 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cuộn
175 Lắp đèn LED 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W - hiệu suất phát quang >=120LM/W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
176 Lắp đặt đèn LED Panel Module âm, lổ trần D140 - 15W - hiệu suất phát quang >=120LM/W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
177 Lắp đặt đèn LED Panel Module âm, lổ trần 125x125 - 12W - hiệu suất phát quang >=120LM/W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
178 Lắp đặt đèn LED Panel Module âm, lổ trần 100x100 - 6W - hiệu suất phát quang >=120LM/W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
179 Lắp đặt đèn LED Panel Module âm, lổ trần 600x600 - 36W - hiệu suất phát quang >=120LM/W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 bộ
180 Lắp đặt đèn Exit (bóng LED 2,2W - 220V/50HZ - dung lượng pin 400mAh - kích thước 395x202x25 -H=3 giờ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
181 Lắp đèn chiếu sáng khẩn cấp (2 bóng LED 2x5W - 1200LM - 220V/50HZ - dung lượng pin = 4Ah) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
182 Lắp đèn chống nổ LSC 125 (D=170; H-260 - IP 54) bóng LED D27-9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
183 Lắp đặt đèn LED pha 70W >=120LM/W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
184 Lắp đặt quạt hút 1 chiều 300x300 - 220V - 30W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
185 Cáp đồng bọc PVC - CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.450 m
186 Cáp đồng bọc PVC - CV 1x2,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
187 Cáp đồng bọc PVC - CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
188 Cáp đồng bọc PVC - CV 1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780 m
189 Cáp đồng bọc PVC - CV 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
190 Cáp đồng bọc PVC - CV 1x5,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
191 Cáp đồng bọc PVC - CV 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
192 Cáp đồng bọc PVC - CV 1x16,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
193 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
194 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
195 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
196 Nẹp nhựa trắng cứng 30x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 M
197 Lắp đặt ống nhựa gâm xoắn TFP D85/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
198 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
199 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
200 Nilong lót (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 M2
201 Gạch tàu 300x300mm (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 M
202 Kim thu sét NIMBUS 30 bán kính bảo vệ 48,0M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
203 Trụ đở kim thu sét Inox cao 5,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
204 Cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 M
205 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Mối
206 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
207 Đóng cọc đã có sẵn M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
208 Hố kiểm tra tiếp đất (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
210 Bộ đếm sét CDR 401 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
211 Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
212 Thiết bị chống sét Server Netpro GC 1P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
213 Thiết bị chống sét trung kế điện thoại DIN-ADSL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
214 Cổ dê giữ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
215 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
216 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
219 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
220 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 100m
221 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
222 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
223 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
224 Joint nối ống HDPE D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
225 Nối ống HDPE D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
226 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
227 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
228 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
229 Lắp đặt co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
230 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
231 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
232 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
233 Lắp đặt tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
234 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
235 Lắp đặt tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
236 Lắp đặt tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
237 Nối PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
238 Nối PVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
239 Nối PVC D49x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
240 Nối PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
241 Nối PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
242 Nối PVC D114x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
243 Nối PVC D60x49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
244 Tê PVC D49x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
245 Tê PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
246 Tê PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
247 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
248 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
249 Cùm chữ U treo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ thống
250 Cầu chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
251 Nối ren PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
252 Nối ren PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
253 Nối ren PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
254 Nối ren PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
255 Lắp đặt van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
256 Lắp đặt van thau D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
257 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
258 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
259 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn xả + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
260 Lắp đặt lavabo không chân + vòi + xiphong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
261 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
262 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
263 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
264 Lắp đặt hộp đựng xà phồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
265 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
266 Lắp đặt vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
267 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
268 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
269 Máy bơm nước Q=2,4m3/h; H=21,0m; P=1HP + phụ kiện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
270 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
271 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
272 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 M2
273 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 m3
274 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
275 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
276 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
277 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
278 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
279 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
280 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
281 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 m3
282 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
283 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
284 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
285 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
286 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
287 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
288 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
289 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
290 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,816 m3
291 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 100m3
292 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 M2
293 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
294 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 m3
295 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
296 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
297 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
298 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
299 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
300 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
301 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
302 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
303 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,812 m3
304 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m2
305 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,113 m2
306 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
307 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
308 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,257 100m3
309 Camera thân hồng ngoại ngày đêm 1/3" CCD 550 TVL 12VDC VDI-245V03-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
310 Camera Dome gắn trần 12VDC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
311 Bộ đổi nguồn 12VDC 1A out UPA-1200-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
312 Bộ Backup 1500VA + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
313 Màn hình quang sát LCD 32" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
314 Đầu ghi hình 25 kênh, ổ cứng 2TB DCR-650-16A200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
315 Bộ Backup on line 3KVA 220VAC + mạch sạc 60A + 2 bình Accu 12V 200Ah 8 giờ dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
316 Dây nguồn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
317 Dây nguồn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
318 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
319 Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 4Way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
320 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
321 Lắp đặt MCB 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
322 Cáp đồng trục RG6 Alantek/ABM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 M
323 Hộp cáp tập điểm 10P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
324 Lắp ổ cắm điện thoại đơn chuẩn RJ11 bao gồm khung + mặt che (âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
325 Đế nhựa cho ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
326 Cáp điện thoại Inside bọc chống nhiễu 2P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 M
327 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
328 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
329 FIREWALL ROUTER & VPN SERVER có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng LAN GIGABIT với tính năng VLAN trong đó có 1 cổng LAN hỗ trợ MONITOR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
330 MANAGED SWITCH LAYER 2 WITH 48 PORTS 10/100/1000 (RJ45,3 COMPO SFP PORTS, PRIVATE VLAN, MULTILINK TRUNKING (LACP), băng thông 100 Gbps, Bộ nhớ 74,4Mbps, có thể nhóm 32 switch thành 1 nhóm luận lý <=> VTE SA50L2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
331 PATCHPANEL 12 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT CAT6 <=>VTE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
332 Cáp mạng chuẩn FTP CAT6 4 đôi, 23AWG (0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 M
333 WIRELESS ACCESS POINT 10/100Mbps 4 Xrj45 LAN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
334 Tủ Rack Cabinet trọn bộ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
335 Quản lý cáp có nắp che phù hợp theo tiêu chuẩn Cabinet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
336 Ổ cắm tường đôi 75*120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt+đế âm) +nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ NIKEN<=>VTE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
337 Ổ cắm tường đơn 75*120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt+đế âm) +nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ NIKEN<=>VTE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
338 Ổ cắm tường đơn 75*120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt+đế nổi) +nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ NIKEN<=>VTE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
339 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
340 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
341 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
F THIẾT BỊ
1 Máy điều hòa 1,0HP - 1 pha (loại Inverter) + trọn bộ phụ kiện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Máy điều hòa 2,0HP - 1 pha + trọn bộ phụ kiện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Máy điều hòa Casette 2,5HP - 1 pha + trọn bộ phụ kiện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
4 Cửa kho tiền kích thước 1,2x2,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->