Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200778743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200773386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trong hệ thống NHCSXH năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 17:07:00 đến ngày 2020-08-08 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,156,894,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,423 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,706 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,706 | 100m3 |
| B | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 3,0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,228 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,231 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,231 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,231 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,771 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,729 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,262 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,684 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,537 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,294 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,592 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,843 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,683 | m3 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,995 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,871 | m2 |
| 35 | Ống Inox 304 D50 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | M |
| 36 | Cửa cổng xếp tự động 5,2m cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Đầu kéo hướng dẫn bằng từ (không ray) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,573 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,658 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,658 | m2 |
| 41 | Chữ Inox 304 vàng "NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI TỈNH TIỀN GIANG" bằng Inox 304 cao 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Chữ Inox 304 vàng "PHÒNG GIAO DỊCH HUYỆN CHỢ GẠO" bằng Inox 304 cao 240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Chữ Inox 304 vàng địa chỉ và số điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Hộp đèn Logo ngân hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,6 | M2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,06 | m3 |
| 47 | Cắt ron nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,06 | 10m |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 51 | Xà gồ thép hộp 60x30x1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | M |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 53 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | M2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,397 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ tole dày 1,5li sơn tĩnh điện 650x450x300 + phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Mạch đóng mở tự động 1 pha (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 8 | Cáp đồng trần M48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | M |
| 9 | Đóng cọc đã có sẵn M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 10 | Trụ đèn mạ kẽm nhúng nóng xoắn cao 5,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Trụ |
| 11 | Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng cao 1,0m, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp đèn đường IP>=66, bóng LED Halumos Extra Dim 5, công suất 66W - 120LM/W (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Bảng điện nhựa cửa cột + 1 MCB 1P 6A + Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Bảng điện nhựa cửa cột + 2 MCB 1P 6A + Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đèn LED pha IP65-30W - 120LM/M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Cáp ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 17 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 18 | Cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 19 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 20 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 21 | Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 22 | Cáp đồng trần M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | M |
| 23 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn TFP D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn TFP D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn TFP D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn TFP D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,25 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,25 | m3 |
| 31 | Nilong lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | M2 |
| 32 | Gạch tàu 300x300mm (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | M |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 35 | Bulon D16 mạ kẽm L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| D | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,7m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,097 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,882 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,501 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,705 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,488 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,159 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,786 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,706 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,782 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,549 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,272 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,566 | 100m3 |
| 43 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,34 | M2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,595 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,433 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,558 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 49 | Cửa cuốn tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 50 | Động cơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,792 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7li) + khuôn bông nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,792 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,745 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7li) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,745 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | m2 |
| 57 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | M2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 59 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 60 | Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,716 | M2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,053 | 100m2 |
| 62 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,01 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,092 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,312 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,478 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,786 | m2 |
| 71 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,713 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,498 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,606 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,32 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,84 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,84 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,84 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,75 | m |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,876 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,472 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,713 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,423 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,895 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,833 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,056 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt tủ điện vỏ tole dày 1,5li sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 300x200x150 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 90 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 4 Way (EM4PL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 98 | Cáp đồng trần M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | M |
| 99 | Đóng cọc đã có sẵn M14x2400 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 102 | Mặt nạ và khung + đế 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 103 | Mặt nạ và khung + đế 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 104 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bịch |
| 105 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 106 | Lắp đèn LED 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W - hiệu suất phát quang >=120LM/W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đèn LED0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x10W - hiệu suất phát quang >=120LM/W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 109 | Cáp đồng bọc PVC - CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 110 | Cáp đồng bọc PVC - CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 111 | Cáp đồng bọc PVC - CV 1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 112 | Cáp đồng bọc PVC - CV 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 113 | Cáp đồng bọc PVC - CV 1x5,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 116 | Hạt Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 124 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt nối pvc các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 135 | Nối PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 136 | Nối PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 137 | Nối PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 138 | Tê PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 139 | Tê PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | TT |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt lavabo không chân + vòi + xi phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt kẹp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | M2 |
| 152 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 153 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | m3 |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 156 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 159 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 166 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 167 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 168 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 169 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,723 | m3 |
| 170 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | M2 |
| 171 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 172 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 173 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 175 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0005 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 177 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 183 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,028 | m2 |
| 184 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m2 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | m3 |
| E | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,739 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,805 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,873 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,873 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,873 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,959 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,801 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,319 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,12 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,261 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,772 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,082 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,885 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,007 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,288 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,326 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,111 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,275 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,874 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,997 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,761 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,856 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,923 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,668 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,757 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,847 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,299 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,037 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | tấn |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,661 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | 100m3 |
| 70 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,04 | M2 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,982 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | tấn |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,463 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,875 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,1 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6 | m2 |
| 78 | Cửa cuốn tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6 | m2 |
| 79 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 80 | Động cơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 82 | Cửa đi 02 cánh mở tự động + phụ kiện (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 84 | Cửa đi bản lề sàn 02 cánh + phụ kiện (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,74 | m2 |
| 86 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 5li) + khuôn bông nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,74 | m2 |
| 87 | Ô thông gió kho tiền (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | M2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,56 | m2 |
| 89 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính phản quang dày 5li) (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,56 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,876 | m2 |
| 91 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7li) + khuôn bông nhôm (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,876 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 93 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 1000, kính dày 4,7li) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 94 | Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact HPL chống nước dày 20mm; 02 mặt dán Veneer gỗ + phụ kiện (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,22 | m2 |
| 95 | Vách ngăn bằng tấm Compact HPL chống nước dày 20mm; 02 mặt dán Veneer gỗ + phụ kiện (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,22 | m2 |
| 96 | Làm vách ngăn bằng khung kim loại ốp thạch cao phía trên lắp kính trắng khung gỗ công nghiệp + phụ kiện (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,98 | m2 |
| 97 | Vách ngăn bằng khung kim loại ốp thạch cao phía trên lắp kính trắng khung gỗ công nghiệp + phụ kiện (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,98 | m2 |
| 98 | Làm vách ngăn bằng khung xương ốp tấm Prima 02 mặt (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,55 | m2 |
| 99 | Vách ngăn bằng khung xương ốp tấm Prima 02 mặt (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,55 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 101 | Lan can Inox 304 kính cường lực 10li; trụ inox 304 và tay vịn Inox D60 + phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 102 | Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406 | M2 |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | tấn |
| 104 | Thép C125x50x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | M |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tole cách nhiệt mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 106 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,504 | m2 |
| 107 | Chữ "NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI TỈNH TIỀN GIANG, PHÒNG GIAO DỊCH HUYỆN CHỢ GẠO" bằng Inox cao 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,808 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,894 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,036 | m2 |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,195 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | 100m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Slate 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,785 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,622 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,558 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,534 | m2 |
| 118 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626,564 | m2 |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,885 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,665 | m2 |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,625 | m2 |
| 122 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,66 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75, có trộn Sika Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,644 | m2 |
| 124 | Quét nước xi măng 2 nước, có trộn Sika Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,644 | m2 |
| 125 | Quét 02 lớp Sikatop Seal 107 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,644 | m2 |
| 126 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,5 | m |
| 127 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,885 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,055 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,535 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,943 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,17 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,665 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 887,705 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 763,608 | m2 |
| 135 | Sơn Epoxy 03 lớp (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,21 | M2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,352 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,091 | 100m2 |
| 138 | Lắp đặt tủ điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 139 | Tủ điện vỏ tole dày 1,5li sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 450x300x250mm + Phụ kiện theo thiết lế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 140 | Tủ điện vỏ tole dày 1,5li sơn tĩnh điện đặt nổi kích thước 650x450x250mm + Phụ kiện theo thiết lế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 141 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 13 Way (EM13PL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 142 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 11 Way (EM11PL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 143 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 9 Way (EM9PL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 144 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 Way (EM6PL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 145 | Lắp đặt MCCB 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 3P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 3P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB 3P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | hộp |
| 159 | Cáp đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | M |
| 160 | Đóng cọc đã có sẵn M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 161 | Hố kiểm tra tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 162 | Ốc xiết cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 163 | Lắp hộp PVC đơn nổi chứa 2 hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn che bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 164 | Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn che bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Mặt nạ và khung + đế 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 168 | Mặt nạ và khung + đế 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 169 | Mặt nạ và khung + đế 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 170 | Mặt nạ và khung + đế 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 171 | Mặt nạ và khung + đế 6 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 172 | Đầu coss ép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Cái |
| 173 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bịch |
| 174 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cuộn |
| 175 | Lắp đèn LED 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W - hiệu suất phát quang >=120LM/W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn LED Panel Module âm, lổ trần D140 - 15W - hiệu suất phát quang >=120LM/W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn LED Panel Module âm, lổ trần 125x125 - 12W - hiệu suất phát quang >=120LM/W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn LED Panel Module âm, lổ trần 100x100 - 6W - hiệu suất phát quang >=120LM/W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn LED Panel Module âm, lổ trần 600x600 - 36W - hiệu suất phát quang >=120LM/W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn Exit (bóng LED 2,2W - 220V/50HZ - dung lượng pin 400mAh - kích thước 395x202x25 -H=3 giờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đèn chiếu sáng khẩn cấp (2 bóng LED 2x5W - 1200LM - 220V/50HZ - dung lượng pin = 4Ah) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đèn chống nổ LSC 125 (D=170; H-260 - IP 54) bóng LED D27-9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn LED pha 70W >=120LM/W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt quạt hút 1 chiều 300x300 - 220V - 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 185 | Cáp đồng bọc PVC - CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.450 | m |
| 186 | Cáp đồng bọc PVC - CV 1x2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 187 | Cáp đồng bọc PVC - CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 188 | Cáp đồng bọc PVC - CV 1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 189 | Cáp đồng bọc PVC - CV 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 190 | Cáp đồng bọc PVC - CV 1x5,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 191 | Cáp đồng bọc PVC - CV 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 192 | Cáp đồng bọc PVC - CV 1x16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 196 | Nẹp nhựa trắng cứng 30x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | M |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa gâm xoắn TFP D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 198 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 199 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 200 | Nilong lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | M2 |
| 201 | Gạch tàu 300x300mm (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | M |
| 202 | Kim thu sét NIMBUS 30 bán kính bảo vệ 48,0M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 203 | Trụ đở kim thu sét Inox cao 5,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 204 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | M |
| 205 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Mối |
| 206 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 207 | Đóng cọc đã có sẵn M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 208 | Hố kiểm tra tiếp đất (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 210 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 211 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 212 | Thiết bị chống sét Server Netpro GC 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 213 | Thiết bị chống sét trung kế điện thoại DIN-ADSL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 214 | Cổ dê giữ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 224 | Joint nối ống HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 225 | Nối ống HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 226 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 227 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 228 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 229 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 231 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 232 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 237 | Nối PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 238 | Nối PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 239 | Nối PVC D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 240 | Nối PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 241 | Nối PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 242 | Nối PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 243 | Nối PVC D60x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 244 | Tê PVC D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 245 | Tê PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 246 | Tê PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 247 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 248 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 249 | Cùm chữ U treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 250 | Cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 251 | Nối ren PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 252 | Nối ren PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 253 | Nối ren PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 254 | Nối ren PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt van thau D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 258 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 259 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn xả + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 260 | Lắp đặt lavabo không chân + vòi + xiphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 261 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 263 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt hộp đựng xà phồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 265 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 266 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 267 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 268 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 269 | Máy bơm nước Q=2,4m3/h; H=21,0m; P=1HP + phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 270 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 271 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 272 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | M2 |
| 273 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 274 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 275 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 276 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 277 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 278 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 279 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 280 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 281 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | m3 |
| 282 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 283 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 284 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 285 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 286 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 287 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 288 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 289 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 290 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 291 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | 100m3 |
| 292 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | M2 |
| 293 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 294 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | m3 |
| 295 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 296 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 297 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 298 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 299 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 300 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 301 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 303 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | m3 |
| 304 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 305 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,113 | m2 |
| 306 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 307 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 308 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | 100m3 |
| 309 | Camera thân hồng ngoại ngày đêm 1/3" CCD 550 TVL 12VDC VDI-245V03-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 310 | Camera Dome gắn trần 12VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 311 | Bộ đổi nguồn 12VDC 1A out UPA-1200-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 312 | Bộ Backup 1500VA + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 313 | Màn hình quang sát LCD 32" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 314 | Đầu ghi hình 25 kênh, ổ cứng 2TB DCR-650-16A200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 315 | Bộ Backup on line 3KVA 220VAC + mạch sạc 60A + 2 bình Accu 12V 200Ah 8 giờ dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 316 | Dây nguồn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 317 | Dây nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 319 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 4Way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 320 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 322 | Cáp đồng trục RG6 Alantek/ABM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | M |
| 323 | Hộp cáp tập điểm 10P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 324 | Lắp ổ cắm điện thoại đơn chuẩn RJ11 bao gồm khung + mặt che (âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 325 | Đế nhựa cho ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 326 | Cáp điện thoại Inside bọc chống nhiễu 2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | M |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 329 | FIREWALL ROUTER & VPN SERVER có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng LAN GIGABIT với tính năng VLAN trong đó có 1 cổng LAN hỗ trợ MONITOR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 330 | MANAGED SWITCH LAYER 2 WITH 48 PORTS 10/100/1000 (RJ45,3 COMPO SFP PORTS, PRIVATE VLAN, MULTILINK TRUNKING (LACP), băng thông 100 Gbps, Bộ nhớ 74,4Mbps, có thể nhóm 32 switch thành 1 nhóm luận lý <=> VTE SA50L2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 331 | PATCHPANEL 12 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT CAT6 <=>VTE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 332 | Cáp mạng chuẩn FTP CAT6 4 đôi, 23AWG (0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | M |
| 333 | WIRELESS ACCESS POINT 10/100Mbps 4 Xrj45 LAN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 334 | Tủ Rack Cabinet trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 335 | Quản lý cáp có nắp che phù hợp theo tiêu chuẩn Cabinet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 336 | Ổ cắm tường đôi 75*120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt+đế âm) +nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ NIKEN<=>VTE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 337 | Ổ cắm tường đơn 75*120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt+đế âm) +nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ NIKEN<=>VTE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 338 | Ổ cắm tường đơn 75*120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt+đế nổi) +nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ NIKEN<=>VTE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 339 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 340 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 341 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa 1,0HP - 1 pha (loại Inverter) + trọn bộ phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa 2,0HP - 1 pha + trọn bộ phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa Casette 2,5HP - 1 pha + trọn bộ phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Cửa kho tiền kích thước 1,2x2,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi