Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200780803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện giao thông vận tải Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200775349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 14:25:00 đến ngày 2020-08-05 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 796,702,048 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Sửa chữa bệnh viện GTVT Yên Bái | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 149,6158 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 149,6158 | m2 |
| 3 | Lát nền gạch 600x600 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 149,6158 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 13,13 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 13,13 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 13,13 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch cũ trên tường: | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 187,427 | m2 |
| 8 | Trát lại tường vừa phá dỡ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 187,427 | m2 |
| 9 | Ốp tường gạch 300x600 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 187,427 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 61,8531 | m2 |
| 11 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở xoay | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 10,515 | m2 |
| 12 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở xoay | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 12,069 | m2 |
| 13 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 22,1857 | m2 |
| 14 | Vách nhựa lõi thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 17,0834 | m2 |
| 15 | Tăng lên kính 6,38mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 61,8531 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 61,8531 | m2 |
| 17 | Hoa sắt inox 304 cửa sổ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 139,2 | kg |
| 18 | Phá dỡ lớp trát tường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 258,2091 | m2 |
| 19 | Trát tường trong nhà | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 258,2091 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 258,2091 | m2 |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 32 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 60 | m |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 4,5577 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 181,17 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 1,8117 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 1,3378 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 3,2199 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 3,2199 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 1,3378 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép sơn vì kèo | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 56,0806 | 1m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 40 | m |
| 33 | Máng inox thu nước 304 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 340,0384 | kg |
| 34 | Lan can inox 304 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 9,3 | md |
| 35 | Láng nền sàn xeno thoát nước | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 40,2 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 40,2 | m2 |
| 37 | Rọ chắn rác | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 4 | cái |
| 38 | Ghế inox chờ bệnh nhân | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 6 | bộ |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 7,0035 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (tiếp 14km) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | 7,0035 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi