Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200776922-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200761417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 10:01:00 đến ngày 2020-08-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,292,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III . 4,4248 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III . 26,107 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III 23,0589 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 . 2,1187 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 . 36,66 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 . 63,576 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm . 0,546 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm . 2,714 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật . 1,9454 100m2
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 . 176,92 m3
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 . 126,6488 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 . 15,6552 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 . 16,6386 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m . 0,3127 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m . 2,2166 tấn
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 . 3,228 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 . 50,9187 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 . 50,4 m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 . 11,3498 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 . 11,3498 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m . 0,1953 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m . 1,6158 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m . 0,8725 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m . 0,1953 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m . 0,8073 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m . 1,4235 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 3,4128 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 . 126,3071 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 . 172,6058 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 . 18,5335 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 . 14,8975 m3
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) . 7,0436 m3
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m . 0,1333 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m . 0,1333 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m . 0,1368 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m . 0,1368 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 . 4,2944 m3
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m . 0,2123 tấn
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng . 0,4336 100m2
40 Gia công xà gồ thép . 2,8708 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép . 2,87 tấn
42 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ . 365,712 1m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ . 6,9529 100m2
44 Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.45 ly . 67,4 md
45 ke chống bão (tính 4cái/m2) . 1.142,85 cái
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 . 11,2006 m3
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m . 0,5737 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m . 0,683 tấn
49 Ván khuôn gỗ cầu thang thường . 1,3126 100m2
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 . 2,1465 m3
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 . 50,321 m3
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m . 1,4335 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m . 6,7424 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m . 1,9778 tấn
55 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng . 5,1616 100m2
56 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 . 115,6874 m3
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m . 6,3024 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m . 7,0197 tấn
59 Ván khuôn gỗ sàn mái . 9,9507 100m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 . 516,532 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75 . 516,16 m2
62 Trát trần, vữa XM M75 . 995,07 m2
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 . 350,8696 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 . 1.543,764 m2
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 101,398 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 . 256,2 m
67 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 . 70,48 m2
68 Đắp phào đơn, vữa XM M75 . 136,68 m
69 Đắp phào kép, vữa XM M75 . 57,04 m
70 Đắp chi tiêt đầu trụ . 41 cái
71 Lát đá bậc cầu thang . 102,8398 m2
72 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm 20x20x1,4mm sơn tĩnh điện . 29,646 m2
73 Tay vịn lan can 60x80 bằng gỗ lim Nam Phi . 32,74 md
74 Trụ cầu thang bằng gỗ Lim Nam Phi . 3 cái
75 Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp mạ kẽm 20x20x1,4mm sơn tĩnh điện . 129,208 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường . 2.066,5116 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần . 2.027,762 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ . 3.156,392 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ . 937,8816 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 500x500mm . 797,0056 m2
81 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 . 25,0704 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch kích thước 300x300mm . 173,7728 m2
83 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 300x600mm . 650,144 m2
84 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao . 33,5296 m2
85 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép Shide Profile cả phụ kiện và lắp dựng . 35,04 m2
86 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép Shide Profile cả phụ kiện và lắp dựng . 23,84 m2
87 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở trượt nhựa lõi thép Shide Profile cả phụ kiện và lắp dựng . 33,44 m2
88 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép Shide Profile cả phụ kiện và lắp dựng . 48,48 m2
89 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất nhựa lõi thép Shide Profile cả phụ kiện và lắp dựng . 5,76 m2
90 Sản xuất lắp dựng vách cố định nhựa lõi thép Shide Profile cả phụ kiện và lắp dựng . 31,68 m2
91 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4mm sơn tĩnh điện (Giá quý 3/2019 . 70,08 m2
92 Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compostie chịu ẩm . 21,12 m2
93 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II . 2,3976 m3
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 . 3,0552 m3
95 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 . 7,7852 m3
96 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 20,808 m2
97 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 . 12 m
98 Lát đá bậc tam cấp . 28,872 m2
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m . 8,208 100m2
100 Tủ điện tầng 400x600x200 . 2 cái
101 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 . 8 hộp
102 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn . 1 bảng
103 Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm vào bảng chôn sẵn . 2 bảng
104 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn . 16 bảng
105 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn . 10 bảng
106 Đế nhựa . 55 cái
107 Lắp đặt công tắc 1 hạt . 48 cái
108 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng . 32 bộ
109 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng . 8 bộ
110 Lắp đặt đèn sát trần có chụp . 28 bộ
111 Lắp đặt quạt trần 32 cái
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm . 750 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 . 250 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 . 120 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 . 100 m
116 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D =15mm . 750 m
117 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II . 11,025 m3
118 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng . 8 cọc
119 Gia công kim thu sét, dài 1m . 5 cái
120 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m . 5 cái
121 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm . 45 m
122 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm . 70 m
123 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 . 17,44 100m3
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm . 0,6 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm . 0,6 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm . 1 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm . 0,55 100m
128 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm 15 cái
129 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 30 cái
130 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm . 45 cái
131 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm . 35 cái
132 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm . 10 cái
133 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm . 30 cái
134 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm . 16 cái
135 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm . 22 cái
136 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm . 0,7 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm . 0,5 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm 1,1 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm . 0,6 100m
140 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm . 20 cái
141 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm . 56 cái
142 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm . 36 cái
143 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm 18 cái
144 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm . 20 cái
145 Rắc co nhựa PPR D40 . 4 cái
146 Rắc co nhựa PPR D32 . 8 cái
147 Van khóa nhựa PPR D40 . 4 cái
148 Van khóa nhựa PPR D32 . 8 cái
149 Lắp đặt chậu tiểu nam . 16 bộ
150 Lắp đặt xí bệt . 32 bộ
151 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi . 16 bộ
152 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi . 16 bộ
153 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm . 16 cái
154 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 . 2 bể
155 Vòi rửa D25 . 16 cái
156 Giếng khoan . 1 cái
157 Máy bơm liên doanh . 1 cái
158 Van phao tự động . 1 cái
159 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II . 17,862 m3
160 Đắp đất nền móng công trình, nền đường . 5,954 m3
161 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 . 1,1713 m3
162 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm . 0,0574 tấn
163 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 . 1,1713 m3
164 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 . 4,5867 m3
165 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng . 0,0429 100m2
166 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm . 0,0257 tấn
167 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,4095 m3
168 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan . 0,0416 100m2
169 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm . 0,0528 tấn
170 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) . 0,512 m3
171 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu . 16 1cấu kiện
172 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 . 58,1208 m2
173 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 . 6,3368 m2
174 Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà 600x500x180 . 2 hộp
175 Bình bọt chữa cháy VN MFZ8 . 4 bình
176 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy . 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->