Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200779292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND quận Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200701322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 09:40:00 đến ngày 2020-08-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,199,678,877 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà trạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được từ khối lượng thiết kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,455 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 80,95 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch chống nóng | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 42,4736 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28,9744 | m2 |
| 5 | Phá dỡ vữa xi măng láng trên mái | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43,9586 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 5% diện tích sơn tường ngoài nhà) | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40,2208 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường ngoài nhà (Tính 95% diện tích sơn tường ngoài nhà) | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 764,1958 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 5% diện tích sơn tường, cột trong nhà) | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 108,8095 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong trong nhà (Tính 95% diện tích sơn tường, cột trong nhà) | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.067,3806 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính 5% diện tích sơn dầm, trần trong nhà) | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,7633 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Tính 95% diện tích sơn dầm, trần trong nhà) | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 660,5027 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20,1146 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20,1146 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,9241 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,8142 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0606 | tấn |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 76,1888 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 69,8378 | m2 |
| 21 | Lưới thép 1mm bên trong lớp vữa | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 68,3528 | m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung kích thước 300x300mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 68,3528 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 92,1654 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 113,2025 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,7633 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 829,8998 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2.871,4561 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6775 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,8053 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,4828 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,4162 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,4162 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0494 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0494 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 125,2944 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc, sườn, cạnh | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 70,26 | m |
| 38 | Máng tôn thu nước mái | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45,72 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt măng sông PVC d=90mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút PVC d=90mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 42 | Quả cầu chắn rác INOX D90 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 43 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,34 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,34 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,0691 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,0438 | 100m2 |
| 47 | Tháo dỡ bệ xí | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ chậu rửa | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50,3862 | m2 |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,5367 | m3 |
| 52 | Phá dỡ gạch lát nền tầng 1 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,9968 | m2 |
| 53 | Phá dỡ vữa xi măng lót nền tầng 1 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3199 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 69,955 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ điện, đường ống nước WC | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,6192 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,6192 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm (tầng 1) | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16,3411 | m2 |
| 59 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm (tầng 1) | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 71,5093 | m2 |
| 60 | Làm trần hợp kim Alcorest | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50,3862 | m2 |
| 61 | Làm vách ngăn Debo compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) - Tầng 1 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,861 | m2 |
| 62 | Khung xương thép hộp đỡ chậu Lavabo KT 0,8x0,6m (tầng 1) | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Mặt công tắc 1 hạt | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt đế sê nô công tắc, ổ cắm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp cầu đấu 120x120 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 70 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16ampe | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi xịt xí | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Vòi chậu Lavabo | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Xiphong chậu Lavabo | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Van xả tiểu nam | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nối mềm D20 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 90 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt racco PPR D32 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt racco PPR D25 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê PPR d=25x25mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê PPR d=20x20mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút PVC d=110mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút PVC d=90mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút PVC d=42mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn thu PVC D90x42 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê PVC d=110x110mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê PVC d=90x90mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông PVC d=110mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông PVC d=90mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông PVC d=42mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt xí bệt | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 124 | Vòi chậu Lavabo | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 125 | Xiphong chậu Lavabo | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt kệ kính | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 130 | Van xả tiểu nam | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 131 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường ngoài nhà | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 92,362 | m2 |
| 132 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 193,0425 | m2 |
| 133 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33,84 | m2 |
| 134 | Đục vữa trát ô văng cửa đi, cửa sổ | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 77,2688 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ điều hòa treo tường để cải tạo ốp gạch thẻ, chống thấm ô văng và bảo dưỡng | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 136 | Đục lớp trát granito tam cấp, cầu thang (30% diện tích) | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,7407 | m2 |
| 137 | Phá dỡ gạch lát nền sảnh, hành lang tầng 1 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 123,4984 | m2 |
| 138 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,47 | m2 |
| 139 | Tháo dỡ trần thạch cao phòng hội trường, phòng thống kê tầng 3 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 136,1824 | m2 |
| 140 | Phá dỡ gạch chống nóng trên mái | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 211,2874 | m2 |
| 141 | Phá dỡ vữa xi măng láng trên mái | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 226,9984 | m2 |
| 142 | Di chuyển vị trí ăng ten thu sóng từ vị trí trục 3-4 sang trục 4-5 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 143 | Di chuyển bốn nước INOX trên mái khi cải tạo chống thấm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bồn |
| 144 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 145 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 76,151 | m3 |
| 146 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 19km bằng ô tô - 2,5T | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 76,151 | m3 |
| 147 | Ốp gạch thẻ ngoài nhà | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 92,362 | m2 |
| 148 | Sản xuất cửa kính cường lực dày 12mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 149 | Phụ kiện cửa kính cường lực (bao gồm bản lề, tay nắm, kẹp... | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 150 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,625 | m2 |
| 151 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 32,5125 | m2 |
| 152 | Sản xuất vách kính nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 69,6824 | m2 |
| 153 | Sản xuất cửa sổ mở hất, nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,7926 | m2 |
| 154 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 91,6 | m2 |
| 155 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 213,2125 | m2 |
| 156 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 77,2688 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 77,2688 | m2 |
| 158 | Láng granitô cầu thang | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,7407 | m2 |
| 159 | Vệ sinh, đánh bóng granito tam cấp, cầu thang (70%DT) | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60,0616 | m2 |
| 160 | Lát nền sảnh, hành lang tầng 1 bằng gạch ceramic 600x600mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 123,4984 | m2 |
| 161 | Làm trần thạch cao xương thả KT 600x600 phòng hội trường, phòng thống kê | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 136,1824 | m2 |
| 162 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 238,1734 | m2 |
| 163 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 226,9984 | m2 |
| 164 | Lưới thép 1mm bên trong lớp vữa | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 226,9984 | m2 |
| 165 | Lát gạch đất nung 300x300mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 226,9984 | m2 |
| 166 | Sửa chữa, bảo dưỡng, nạp ga điều hòa | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 167 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | máy |
| 168 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,6436 | m3 |
| 169 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31,9936 | m2 |
| 170 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6399 | m2 |
| 171 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 111,464 | m2 |
| 172 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 173 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 174 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,2443 | m3 |
| 175 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,2443 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,4997 | m3 |
| 177 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40,6272 | m2 |
| 178 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 32,6822 | m2 |
| 179 | Lưới thép 1mm bên trong lớp vữa | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 32,6822 | m2 |
| 180 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 32,6822 | m2 |
| 181 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 142,11 | m2 |
| 182 | Làm vách ngăn Debo compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 19,722 | m2 |
| 183 | Khung xương thép hộp đỡ chậu Lavabo KT 0,8x0,6m (tầng 2,3) | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 184 | Lát đá mặt bệ các loại | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | m2 |
| 185 | Lắp đặt quạt thông gió WC tầng 2,3 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt ống nối mềm D20 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 191 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt racco PPR D32 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt racco PPR D25 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê PPR d=25x25mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê PPR d=20x20mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 204 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 208 | Lắp đặt cút PVC d=110mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút PVC d=90mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút PVC d=42mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn thu PVC D90x42 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê PVC d=110x110mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê PVC d=90x90mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt măng sông PVC d=110mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt măng sông PVC d=90mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt măng sông PVC d=42mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 217 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 218 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 219 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 221 | Lắp đặt đèn tuýp đôi Led loại dài 1,2m (có chóa INOX gắn trần) | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 222 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 250x250 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 223 | Lắp đặt lại quạt trần đã tháo dỡ | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 224 | Chiết áp quạt trần | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 225 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 226 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 3 cực | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 227 | Mặt công tắc, chiết áp 1 hạt | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 228 | Mặt công tắc, chiết áp 2 hạt | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt ô cắm đôi | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 230 | Lắp đặt đế sê nô, công tắc, ổ cắm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36 | hộp |
| 231 | Lắp đặt hộp cầu đấu 100x100 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 232 | Lắp đặt tủ điện tầng+tủ tổng nhà KT 400x600x180 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 233 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôi | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 234 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150ampe | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63ampe | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 237 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 240 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 241 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 246 | Lắp đặt đèn tuýp đôi Led loại dài 1,2m (có chóa INOX gắn trần) | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 247 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 250x250 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 248 | Lắp đặt lại quạt trần đã tháo dỡ | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 249 | Chiết áp quạt trần | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 250 | Lắp đặt công tắc ngầm tường đơn | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 251 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 3 cực | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 252 | Mặt công tắc, chiết áp 1 hạt | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 253 | Lắp đặt ô cắm đôi | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 254 | Lắp đặt đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 52 | hộp |
| 255 | Lắp đặt hộp cầu đấu 100x100 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 256 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 400x600x180 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 257 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôi | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 258 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63ampe | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 260 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 261 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 262 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 263 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 264 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 265 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 266 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 269 | Lắp đặt đèn tuýp đôi Led loại dài 1,2m (có chóa INOX gắn trần) | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 270 | Lắp đặt máng đèn trần thạch cao 0,6m loại 3 bóng Led | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 271 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 250x250 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 272 | Lắp đặt lại quạt trần đã tháo dỡ | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 273 | Chiết áp quạt trần | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 274 | Lắp đặt công tắc ngầm tường đơn | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 275 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 3 cực | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 276 | Mặt công tắc, chiết áp 1 hạt | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 277 | Lắp đặt ô cắm đôi | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 278 | Lắp đặt đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 46 | hộp |
| 279 | Lắp đặt quạt treo tường | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 280 | Lắp đặt hộp cầu đấu 100x100 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 281 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 400x600x180 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 282 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôi | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 283 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63ampe | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 284 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 285 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 286 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 287 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 288 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 289 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 290 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 315 | m |
| 291 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 315 | m |
| C | Hạng mục Cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích sơn cổng, tường rào) | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20,7675 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 90% diện tích sơn cổng, tường rào) | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 186,9075 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 103,083 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3115 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3115 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20,7675 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 207,675 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 103,083 | 1m2 |
| D | Hạng mục nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,162 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 46,458 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,3572 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30,2148 | m2 |
| 5 | tháo dỡ mái tôn | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1278 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1278 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,162 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,3572 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 51,62 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33,572 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,45mm | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2232 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi