Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200779292-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng HĐND và UBND quận Cầu Giấy
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200701322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 09:40:00 đến ngày 2020-08-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,199,678,877 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà trạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được từ khối lượng thiết kế Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục Nhà làm việc 3 tầng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 25,455 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 80,95 m
3 Phá dỡ nền gạch chống nóng Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 42,4736 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 28,9744 m2
5 Phá dỡ vữa xi măng láng trên mái Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 43,9586 m2
6 Tháo dỡ ống thoát nước mái Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 công
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 5% diện tích sơn tường ngoài nhà) Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 40,2208 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường ngoài nhà (Tính 95% diện tích sơn tường ngoài nhà) Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 764,1958 m2
9 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 5% diện tích sơn tường, cột trong nhà) Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 108,8095 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong trong nhà (Tính 95% diện tích sơn tường, cột trong nhà) Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2.067,3806 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính 5% diện tích sơn dầm, trần trong nhà) Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 34,7633 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Tính 95% diện tích sơn dầm, trần trong nhà) Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 660,5027 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20,1146 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20,1146 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 11,9241 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,8142 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,074 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,0606 tấn
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 76,1888 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 69,8378 m2
21 Lưới thép 1mm bên trong lớp vữa Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 68,3528 m2
22 Lát gạch đất nung kích thước 300x300mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 68,3528 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 92,1654 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 113,2025 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 34,7633 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 829,8998 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2.871,4561 m2
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,6775 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,8053 tấn
30 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,4828 tấn
31 Gia công xà gồ thép Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,4162 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,4162 tấn
33 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,0494 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,0494 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 125,2944 1m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,7 100m2
37 Tôn úp nóc, sườn, cạnh Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 70,26 m
38 Máng tôn thu nước mái Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 45,72 m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
40 Lắp đặt măng sông PVC d=90mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 27 cái
41 Lắp đặt cút PVC d=90mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
42 Quả cầu chắn rác INOX D90 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
43 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 14,34 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 14,34 m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9,0691 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4,0438 100m2
47 Tháo dỡ bệ xí Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
48 Tháo dỡ chậu rửa Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
49 Tháo dỡ chậu tiểu Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
50 Tháo dỡ trần Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 50,3862 m2
51 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,5367 m3
52 Phá dỡ gạch lát nền tầng 1 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15,9968 m2
53 Phá dỡ vữa xi măng lót nền tầng 1 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,3199 m2
54 Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 69,955 m2
55 Tháo dỡ điện, đường ống nước WC Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 công
56 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7,6192 m3
57 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7,6192 m3
58 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm (tầng 1) Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,3411 m2
59 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm (tầng 1) Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 71,5093 m2
60 Làm trần hợp kim Alcorest Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 50,3862 m2
61 Làm vách ngăn Debo compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) - Tầng 1 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9,861 m2
62 Khung xương thép hộp đỡ chậu Lavabo KT 0,8x0,6m (tầng 1) Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
63 Lát đá mặt bệ các loại Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,52 m2
64 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
65 Lắp đặt công tắc 1 hạt Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
66 Mặt công tắc 1 hạt Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
67 Lắp đặt ô cắm đôi Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
68 Lắp đặt đế sê nô công tắc, ổ cắm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9 hộp
69 Lắp đặt hộp cầu đấu 120x120 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
70 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16ampe Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 30 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 120 m
73 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 120 m
74 Lắp đặt xí bệt Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
75 Lắp đặt vòi xịt xí Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
76 Lắp đặt hộp đựng giấy Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
77 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
78 Vòi chậu Lavabo Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
79 Xiphong chậu Lavabo Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
80 Lắp đặt gương soi Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
81 Lắp đặt kệ kính Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
82 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
83 Lắp đặt chậu tiểu nam Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
84 Van xả tiểu nam Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
85 Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
86 Lắp đặt ống nối mềm D20 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
87 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,42 100m
90 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
91 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
92 Lắp đặt racco PPR D32 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
93 Lắp đặt racco PPR D25 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
94 Lắp đặt măng sông PPR D32 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
95 Lắp đặt măng sông PPR D25 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
96 Lắp đặt măng sông PPR D20 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
97 Lắp đặt cút PPR d=25mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
98 Lắp đặt cút PPR d=20mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
99 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
100 Lắp đặt tê PPR d=25x25mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
101 Lắp đặt tê PPR d=20x20mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
102 Lắp đặt côn thu PPR D25x20 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
103 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,13 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
107 Lắp đặt cút PVC d=110mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
108 Lắp đặt cút PVC d=90mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
109 Lắp đặt cút PVC d=42mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
110 Lắp đặt côn thu PVC D90x42 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
111 Lắp đặt tê PVC d=110x110mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
112 Lắp đặt tê PVC d=90x90mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
113 Lắp đặt măng sông PVC d=110mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
114 Lắp đặt măng sông PVC d=90mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
115 Lắp đặt măng sông PVC d=42mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
116 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
117 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
118 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
119 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
120 Lắp đặt xí bệt Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
122 Lắp đặt hộp đựng giấy Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
123 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
124 Vòi chậu Lavabo Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
125 Xiphong chậu Lavabo Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
126 Lắp đặt gương soi Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
127 Lắp đặt kệ kính Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
128 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
129 Lắp đặt chậu tiểu nam Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
130 Van xả tiểu nam Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
131 Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường ngoài nhà Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 92,362 m2
132 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 193,0425 m2
133 Tháo dỡ vách nhôm kính Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 33,84 m2
134 Đục vữa trát ô văng cửa đi, cửa sổ Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 77,2688 m2
135 Tháo dỡ điều hòa treo tường để cải tạo ốp gạch thẻ, chống thấm ô văng và bảo dưỡng Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
136 Đục lớp trát granito tam cấp, cầu thang (30% diện tích) Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 25,7407 m2
137 Phá dỡ gạch lát nền sảnh, hành lang tầng 1 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 123,4984 m2
138 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,47 m2
139 Tháo dỡ trần thạch cao phòng hội trường, phòng thống kê tầng 3 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 136,1824 m2
140 Phá dỡ gạch chống nóng trên mái Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 211,2874 m2
141 Phá dỡ vữa xi măng láng trên mái Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 226,9984 m2
142 Di chuyển vị trí ăng ten thu sóng từ vị trí trục 3-4 sang trục 4-5 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
143 Di chuyển bốn nước INOX trên mái khi cải tạo chống thấm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bồn
144 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20 công
145 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 76,151 m3
146 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 19km bằng ô tô - 2,5T Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 76,151 m3
147 Ốp gạch thẻ ngoài nhà Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 92,362 m2
148 Sản xuất cửa kính cường lực dày 12mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10,44 m2
149 Phụ kiện cửa kính cường lực (bao gồm bản lề, tay nắm, kẹp... Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
150 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 14,625 m2
151 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 32,5125 m2
152 Sản xuất vách kính nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 69,6824 m2
153 Sản xuất cửa sổ mở hất, nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4,7926 m2
154 Sản xuất cửa sổ mở trượt, nhôm hệ xingfa, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 91,6 m2
155 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 213,2125 m2
156 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 77,2688 m2
157 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 77,2688 m2
158 Láng granitô cầu thang Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 25,7407 m2
159 Vệ sinh, đánh bóng granito tam cấp, cầu thang (70%DT) Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 60,0616 m2
160 Lát nền sảnh, hành lang tầng 1 bằng gạch ceramic 600x600mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 123,4984 m2
161 Làm trần thạch cao xương thả KT 600x600 phòng hội trường, phòng thống kê Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 136,1824 m2
162 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 238,1734 m2
163 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 226,9984 m2
164 Lưới thép 1mm bên trong lớp vữa Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 226,9984 m2
165 Lát gạch đất nung 300x300mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 226,9984 m2
166 Sửa chữa, bảo dưỡng, nạp ga điều hòa Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
167 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24 máy
168 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,6436 m3
169 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 31,9936 m2
170 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,6399 m2
171 Tháo dỡ gạch ốp tường Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 111,464 m2
172 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 19,8 m2
173 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 công
174 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6,2443 m3
175 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6,2443 m3
176 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,4997 m3
177 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 40,6272 m2
178 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 32,6822 m2
179 Lưới thép 1mm bên trong lớp vữa Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 32,6822 m2
180 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 32,6822 m2
181 Ốp tường gạch ceramic 300x600mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 142,11 m2
182 Làm vách ngăn Debo compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 19,722 m2
183 Khung xương thép hộp đỡ chậu Lavabo KT 0,8x0,6m (tầng 2,3) Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
184 Lát đá mặt bệ các loại Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,04 m2
185 Lắp đặt quạt thông gió WC tầng 2,3 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
186 Lắp đặt vòi cấp nước đơn D20 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
187 Lắp đặt ống nối mềm D20 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
188 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
189 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
190 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,84 100m
191 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
192 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
193 Lắp đặt racco PPR D32 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
194 Lắp đặt racco PPR D25 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
195 Lắp đặt măng sông PPR D32 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
196 Lắp đặt măng sông PPR D25 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
197 Lắp đặt măng sông PPR D20 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
198 Lắp đặt cút PPR d=25mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
199 Lắp đặt cút PPR d=20mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
200 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
201 Lắp đặt tê PPR d=25x25mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
202 Lắp đặt tê PPR d=20x20mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
203 Lắp đặt côn thu PPR D25x20 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
204 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
208 Lắp đặt cút PVC d=110mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
209 Lắp đặt cút PVC d=90mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
210 Lắp đặt cút PVC d=42mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
211 Lắp đặt côn thu PVC D90x42 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
212 Lắp đặt tê PVC d=110x110mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
213 Lắp đặt tê PVC d=90x90mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
214 Lắp đặt măng sông PVC d=110mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
215 Lắp đặt măng sông PVC d=90mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
216 Lắp đặt măng sông PVC d=42mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
217 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
218 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
219 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
220 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
221 Lắp đặt đèn tuýp đôi Led loại dài 1,2m (có chóa INOX gắn trần) Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
222 Lắp đặt đèn ốp trần Led 250x250 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
223 Lắp đặt lại quạt trần đã tháo dỡ Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
224 Chiết áp quạt trần Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
225 Lắp đặt công tắc 1 hạt Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
226 Lắp đặt công tắc ngầm tường 3 cực Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
227 Mặt công tắc, chiết áp 1 hạt Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
228 Mặt công tắc, chiết áp 2 hạt Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
229 Lắp đặt ô cắm đôi Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
230 Lắp đặt đế sê nô, công tắc, ổ cắm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 36 hộp
231 Lắp đặt hộp cầu đấu 100x100 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
232 Lắp đặt tủ điện tầng+tủ tổng nhà KT 400x600x180 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
233 Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôi Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 hộp
234 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150ampe Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
235 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63ampe Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
236 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 23 cái
237 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
238 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20 m
239 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 40 m
240 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m
241 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 170 m
242 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 350 m
243 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20 m
244 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m
245 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 350 m
246 Lắp đặt đèn tuýp đôi Led loại dài 1,2m (có chóa INOX gắn trần) Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
247 Lắp đặt đèn ốp trần Led 250x250 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
248 Lắp đặt lại quạt trần đã tháo dỡ Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
249 Chiết áp quạt trần Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
250 Lắp đặt công tắc ngầm tường đơn Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
251 Lắp đặt công tắc ngầm tường 3 cực Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
252 Mặt công tắc, chiết áp 1 hạt Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
253 Lắp đặt ô cắm đôi Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
254 Lắp đặt đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 52 hộp
255 Lắp đặt hộp cầu đấu 100x100 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
256 Lắp đặt tủ điện tầng KT 400x600x180 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
257 Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôi Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 hộp
258 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63ampe Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
259 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 31 cái
260 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
261 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20 m
262 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 40 m
263 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m
264 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 170 m
265 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 350 m
266 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20 m
267 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 100 m
268 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 350 m
269 Lắp đặt đèn tuýp đôi Led loại dài 1,2m (có chóa INOX gắn trần) Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
270 Lắp đặt máng đèn trần thạch cao 0,6m loại 3 bóng Led Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 28 bộ
271 Lắp đặt đèn ốp trần Led 250x250 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
272 Lắp đặt lại quạt trần đã tháo dỡ Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
273 Chiết áp quạt trần Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
274 Lắp đặt công tắc ngầm tường đơn Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
275 Lắp đặt công tắc ngầm tường 3 cực Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
276 Mặt công tắc, chiết áp 1 hạt Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
277 Lắp đặt ô cắm đôi Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 41 cái
278 Lắp đặt đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 46 hộp
279 Lắp đặt quạt treo tường Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
280 Lắp đặt hộp cầu đấu 100x100 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
281 Lắp đặt tủ điện tầng KT 400x600x180 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
282 Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôi Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 hộp
283 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63ampe Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
284 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
285 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
286 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20 m
287 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 40 m
288 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 80 m
289 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 150 m
290 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 315 m
291 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20 m
292 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 80 m
293 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 315 m
C Hạng mục Cổng, tường rào
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích sơn cổng, tường rào) Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20,7675 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 90% diện tích sơn cổng, tường rào) Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 186,9075 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 103,083 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,3115 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,3115 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20,7675 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 207,675 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 103,083 1m2
D Hạng mục nhà bảo vệ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,162 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 46,458 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,3572 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 30,2148 m2
5 tháo dỡ mái tôn Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 22,32 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,1278 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,1278 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,162 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,3572 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 51,62 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 33,572 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,45mm Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,2232 100m2
13 Tôn úp nóc Tham chiếu chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9,92 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->