Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200734282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN HÀ NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200642184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trung ương hỗ trợ 20 tỷ đồng theo Quyết định số 107/QĐ-TTg ngày 31/12/2019 của Thủ tướng Chính phủ và 1 tỷ đồng từ ngân sách tỉnh để GPMB (Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 25/03/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 11:38:00 đến ngày 2020-08-08 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,257,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3704 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,2996 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,3598 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp lề tận dụng đất đào | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,94 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5825 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp K95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 725,725 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.054,97 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,587 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,879 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,623 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3704 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (tiếp 1KM) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,37 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,3 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (tiếp 1Km) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,3 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,67 | 100m3 |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 427 | 1 rọ |
| 17 | Mua đất để đắp K95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 392,7702 | m3 |
| B | PHẦN KÈ |
|||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột<br/> | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt<br/> | 59,502 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 846,16 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,324 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 121,781 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,941 | tấn |
| 6 | Thép bản 8mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28.655,64 | Kg |
| 7 | Thép ống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.149,68 | Kg |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.014 | moi noi |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95,316 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,5 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 211,54 | 10 tấn |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.014 | 1 C kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.014 | 1 Ckiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.014 | 1 Ckiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.014 | 1 Ckiện |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 127,95 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,835 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,192 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 639,77 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,099 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,318 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,701 | tấn |
| 23 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 607,41 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 191,34 | m2 |
| 25 | Ống nhựa D42 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 163,5 | m |
| 26 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,32 | m2 |
| 27 | Inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.063,98 | Kg |
| 28 | Gia công lan can | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,064 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 406,1 | m2 |
| 30 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,064 | tấn |
| 31 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,064 | tấn |
| 32 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,406 | 10 tấn |
| 33 | Vòng khuyên Inox D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 258 | Cái |
| 34 | Vòng khuyên Inox D30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.291 | Cái |
| 35 | Trụ đá lan can | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58 | Cái |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,19 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,17 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,68 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,209 | 100m2 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,42 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,57 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 220,86 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,45 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài Đáy cầu bến | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,179 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, Đáy cầu bến: | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,35 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,44 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,123 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,11 | tấn |
| 49 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,15 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,65 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,308 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,13 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,25 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,313 | 100m2 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,12 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,15 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,19 | tấn |
| 63 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,86 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,57 | m3 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,29 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,31 | m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,005 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | tấn |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,36 | m |
| 72 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 73 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,72 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,017 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,006 | tấn |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,59 | m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | m |
| 78 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,81 | m3 |
| C | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn giả đá dày 3,5cm<br/> | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt<br/> | 836,82 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 836,667 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,46 | m3 |
| 4 | Bó vỉa giả đá | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 422 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 422 | 1 CKiện |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 109,72 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,422 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,851 | 100m3 |
| 10 | Mua đá lẫn đất | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 890,669 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,111 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,926 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tong | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,995 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 398,51 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,46 | m3 |
| 16 | Cát đen lót | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,95 | m3 |
| D | BIỆN PHÁP THI CÔNG |
|||
| 1 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (đoạn ngập đất)<br/> | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt<br/> | 31,782 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (đoạn không ngập đất, NC và M nhân hs 0,75) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,188 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.324,23 | m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,355 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp K85 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.419,313 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (tận dụng đắp hoàn thiện kè) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,355 | 100m3 |
| 7 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,091 | 100m2 |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cây |
| 9 | Bơm nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | Ca |
| E | BIỂN BÁO GIAO THÔNG |
|||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm<br/> | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt<br/> | 4 | cái |
| 2 | Cột thép mạ kẽm D80 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,2 | m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| F | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN |
|||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6<br/> | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt<br/> | 82,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,742 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 123,78 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 251,5 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.523,65 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,13 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63,59 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,138 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,776 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,988 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 68,02 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,429 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.744 | 1 Ckiện |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,72 | m2 |
| 15 | Ống PCV D21 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 906,81 | m |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,119 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,54 | m3 |
| 19 | Ván khuôn Đáy móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 20 | Bê tông Đáy móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,35 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,4 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,022 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,122 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,88 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,063 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | 1 Ckiện |
| 31 | Ống PCV D21 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,44 | m |
| 32 | Nắp hố ga KT90x90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,42 | m3 |
| 36 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,42 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,42 | m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,022 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,077 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,53 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,054 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,066 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,76 | m3 |
| 46 | Nắp hố thu KT50x30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 47 | Ống cống D60 HL93 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | Cái |
| 48 | Đế cống D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 49 | Đai cao su D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | Cái |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | 1 Ckiện |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,25 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,89 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,43 | m3 |
| 56 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,052 | tấn |
| 57 | Bu lông chân chẻ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | Cái |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | tấn |
| 59 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,13 | 1m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,015 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,14 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 1 Ckiện |
| G | ĐOẠN KÊNH QUA ĐƯỜNG BXH (1X1.4) TẠI KM0+14.7 (L = 6M) |
|||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II<br/> | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt<br/> | 0,317 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,116 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,232 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,148 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,44 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,396 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,031 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,352 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,175 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,564 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi