Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200781829-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200714345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục thành phố năm 2020 - 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 15:40:00 đến ngày 2020-08-05 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,183,602,783 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,754,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu bảy trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học + hiệu bộ
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6357 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1041 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8593 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0939 tấn
5 Sản xuất thép bản đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2028 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,936 m3
7 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, khối lượng riêng bê tông 2,5 tấn/m3. Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,84 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,978 100m
9 Sản suất cọc ép dẫn âm cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Đập đầu cọc trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 m3
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cấu kiện
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cấu kiện
13 Vận chuyển cọc, cột bê tông , cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,21 10 tấn
14 Vận chuyển cọc, cột bê tông , cự ly vận chuyển tiếp 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,21 10 tấn
15 Thí nghiệm nén tĩnh cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 lần TN
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4965 100m3
17 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R<=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4672 m3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3486 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 tấn
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 100m2
21 Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1 m3
22 Thép cổ cột F <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2325 tấn
23 Thép cổ cột F >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0728 tấn
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3562 100m2
25 BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1759 m3
26 SXLD cốt thép dầm móng, giằng móng F <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1033 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3806 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4274 tấn
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7682 100m2
30 Bê tông dầm móng, giằng cổ móng M200#, đá Dmax=2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0388 m3
31 Xây tam cấp gạch chỉ VXM50# b>330 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5451 m3
32 Xây tam cấp gạch chỉ VXM50# b<=330 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4297 m3
33 Xây cổ móng gạch chỉ VXM50# b<=330 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7061 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6516 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6838 100m3
36 BT nền đá 2x4 M200,R>=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5374 m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2022 100m3
38 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R<=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
39 Cốt thép bể, F <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1124 tấn
40 SXLD cốt thép giằng bể F <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0863 tấn
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0506 100m2
42 Bê tông bể tự hoại đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3476 m3
43 Xây gạch bể tự hoại bằng gạch chỉ VXM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4853 m3
44 Trát VXM 75# trong bể có ĐM dầy 2 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2865 m2
45 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 m2
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9123 m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
49 BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7612 m3
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
51 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7392 m3
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3469 tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, cao<=28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8238 tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=18mm, cao<=28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1999 tấn
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2517 100m2
56 BT cột,S<=0,1m2,h<=4m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5253 m3
57 Xây tường thẳng <=33 h<=28 g.xây mác 75# VXM50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2327 m3
58 Xây tường thẳng <=11 h <=28m; g.xây mác 75#, VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,242 m3
59 Xây các kết cấu phức tạp h<=28, g.xây mác 75#,VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0069 m3
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9616 tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao<=28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4444 tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5322 tấn
63 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8123 100m2
64 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2658 m3
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F<=10mm, cao<=28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 tấn
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1424 100m2
67 BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0218 m3
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F<=10mm cao<=28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2137 tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao<=28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2857 tấn
70 Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3022 100m2
71 BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0023 m3
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 <=10mm, cao<=28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2585 tấn
73 Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9363 100m2
74 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3626 m3
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3166 tấn
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 tấn
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1089 100m2
78 BT cột, S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7676 m3
79 Xây tường thẳng <=33, h<=28 g.xây mác 75#, VXM50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5189 m3
80 Xây các kết cấu phức tạp h<=28, g.xây mác 75#,VXM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8957 m3
81 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9108 tấn
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4042 tấn
83 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9502 tấn
84 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6619 100m2
85 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,998 m3
86 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1381 tấn
87 Ván khuôn kim loại ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1838 100m2
88 BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2679 m3
89 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F<=10mm cao<=28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2018 tấn
90 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao<=28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1924 tấn
91 Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2794 100m2
92 BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6246 m3
93 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 <=10mm, cao<=28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8823 tấn
94 Ván khuôn kim loại sàn mái, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6029 100m2
95 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0287 m3
96 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3042 tấn
97 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <18mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1211 tấn
98 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1089 100m2
99 BT cột, S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7676 m3
100 Xây tường thẳng <=33, h<=28 g.xây mác 75#, VXM50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5453 m3
101 Xây các kết cấu phức tạp h<=28, g.xây mác 75#,VXM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0557 m3
102 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm, cao<=28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8579 tấn
103 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4909 tấn
104 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 tấn
105 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m2
106 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,526 m3
107 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F<=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 tấn
108 Ván khuôn kim loại ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0681 100m2
109 BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2914 m3
110 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F <=10mm, cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3256 tấn
111 Ván khuôn kim loại sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8837 100m2
112 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1806 m3
113 Xây tường thẳng <=33, h<=28 g.xây mác 75#, VXM50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,861 m3
114 Xây tường thẳng <=11,h<=28 g.xây mác 75#,VXM 50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9638 m3
115 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm, cao<=28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3982 tấn
116 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3998 100m2
117 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3904 m3
118 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2815 tấn
119 Lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2815 tấn
120 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,5063 m2
121 Lợp mái LD kẽm 0,42 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5816 100m2
122 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5 m
123 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,05 m2
124 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,05 m2
125 Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,2728 m2
126 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,346 m2
127 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 998,369 m2
128 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,9468 m2
129 Trát xà dầm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,942 m2
130 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,6934 m2
131 Trát phào đơn VXM M100, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,6 m
132 Trát phào kép VXM M100, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 706,84 m
133 Trát gờ chỉ VXM M100, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,32 m
134 Đắp đầu, chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
135 Lát nền, sàn, gạch men 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,5481 m2
136 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9123 m2
137 Ốp gạch vào tường kích thước gạch 300x450 cao 1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,912 m2
138 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M100, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7358 m2
139 Láng granitô cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7358 m2
140 Làm vách bằng tấm thạch cao (vách 2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,74 m2
141 Bả bằng bột bả vào vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,48 m2
142 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,346 m2
143 Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.481,224 m2
144 Sơn vách thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,48 m2
145 SX cửa đi nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,46 m2
146 SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,56 m2
147 SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
148 Lắp cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,02 m2
149 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
150 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6583 tấn
151 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
152 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,5213 m2
153 Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D20, chân Inox vuông 30x30 và tay vin Inox tròn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,66 md
154 Sản xuất lan can hành lang Inox vuông 120x60 và inox tròn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,596 md
155 Lắp đặt lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,122 m2
156 Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
157 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
158 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
159 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
160 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
161 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
163 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
164 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
165 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
166 Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
168 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
169 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
170 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
171 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
172 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
173 Đế âm tường + mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 Cái
174 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
175 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
176 Tủ điện tổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
177 Tủ điện tầng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
178 Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
179 Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
180 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
181 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
182 Má kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
183 Chân đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
184 Đào mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m3
185 Lấp đất mương tiêu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m3
186 Vách ngăn bằng tấm ComPaw dày 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
187 Lắp đặt chậu xí bệt (giáo viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
188 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
190 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
191 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
192 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
193 Lặp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
195 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
196 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
197 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
198 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
199 Lắp đặt côn,cút ren D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
200 Lắp đặt côn,cút ren D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
201 Lắp đặt côn,cút ren D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
202 Tê nhựa ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
203 Tê nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
204 Tê nhựa ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
205 Rắc co ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
206 Rắc co ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
207 Rắc co ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
208 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
209 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
210 Măng sông D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
211 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
212 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
213 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
214 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
215 Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu ngang, dung tích 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
216 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
219 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
220 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
221 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
222 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
223 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
224 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
225 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
226 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
227 Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10 đầu
228 Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng (H) Hochiki Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 10 đầu
229 Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 nút
230 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 chuông
231 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
232 Lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
233 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
234 Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
235 Lắp đặt ống gen Seno nhựa bọc dây đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
236 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
237 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
238 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
239 Giá đựng bình chữa cháy (Loại 2 bình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
240 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 100m2
241 Vận chuyển đất thừa đi đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2959 100m3
242 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2959 100m3
243 Vận chuyển đất bằng 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2959 100m3
B Nhà vệ sinh ngoài trời
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5667 100m3
2 BT lót móng, R<=250cm, đá 4x6, M100,đs=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2654 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7856 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3587 m3
5 Cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 tấn
6 Cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2087 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1897 100m2
8 Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,087 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2486 100m3
10 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,286 m3
11 Láng nền không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1596 m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 100m3
13 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R<=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,591 m3
14 Cốt thép bể, F <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1317 tấn
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m2
16 Bê tông bể tự hoại đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5825 m3
17 Xây gạch bể tự hoại bằng gạch không nung VXM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6372 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3548 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3952 m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0723 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100m2
22 BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5128 100m3
25 Xây tường thẳng gạch không nung b<=11cm h<=6m,VXM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4414 m3
26 Xây ốp cột các chi tiết, h<=6m, g.không nung VXM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6098 m3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái <=10mm, cao<=28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1709 tấn
28 Ván khuôn kim loại sàn mái, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1266 100m2
29 BT sàn M200#, đá Dmax=2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5246 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 tấn
31 Ván khuôn thép, máng rửa tay, máng tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0891 100m2
32 Bê tông máng rửa tay, máng tiểu,M200#, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9382 m3
33 Trát dầm trần toàn nhà VXM75#. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6569 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,8468 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2478 m2
36 Trát trụ cột, 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,504 m2
37 Trát gờ chỉ VXM M100, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
38 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,0398 m2
39 Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8847 m2
40 Láng nền không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3424 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3424 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,56 m2
43 SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
44 Lắp cửa khung nhôm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
45 SX LD viên hoa BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Viên
46 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 tấn
47 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 tấn
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
49 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
50 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 tấn
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6934 m2
53 Lợp mái bằng tôn LD dày 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2877 100m2
54 Lắp đặt đèn compac gắn tường tiết kiệm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
55 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt Aptomat loại 1 cưc 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
58 Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
59 Dải dây dẫn PVC 2x2,5mm2 dây nguồn cấp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
60 Lắp đặt ống nhựa mềm d15 Tiền phong đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
61 Đế âm chìm tường + mặt công tắc lắp thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
67 Lắp đặt côn,cút ren D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt côn,cút ren D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
69 Tê nhựa ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Tê nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
71 Vòi nước bằng đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
72 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
73 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt bể nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
75 Thùng đựng giấy thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
81 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0262 100m2
82 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
86 Vận chuyển đất thừa đi đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5993 100m3
87 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5993 100m3
88 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5993 100m3
C Các hạng mục phụ trợ
1 Bê tông, bê tông nền, xi măng PCB40, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,923 m3
2 Láng gạch nền sân Tezzaro 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,64 m2
3 Phá dỡ nền gạch sân cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,88 m2
4 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,88 m2
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
6 Lấp đất rãnh chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
7 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng P/P măng sông, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE nối bằng P.P măng sông, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
9 Lắp van khóa HPDE, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3156 100m3
11 BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 đs= 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1194 m3
12 Xây tường thẳng <=11 h <=6m không nung VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7927 m3
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,28 m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2642 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2122 100m2
16 BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,546 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cấu kiện
18 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Tủ điện tổng ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
20 Kéo dải dây dẫn 4 ruột loại 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
21 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
22 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
23 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1616 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2262 100m3
25 BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 đs= 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1939 tấn
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
28 BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
29 Xây móng >33cm, g.mac 75#, vữa XM M 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,161 m3
30 Xây móng <=33cm, g.mác 75#, vữa XM M 50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 m3
31 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,54 m3
32 Xây tường thẳng <=33 h<=6m g.mác 75# VXM50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2915 m3
33 Xây tường thẳng <=11 h <=6m; g.mác 75# VXM 50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0102 m3
34 Xây trụ cột độc lập,h<=6m, g.mác 75#, VXM50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7051 m3
35 Đắp đầu trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,568 m2
37 Trát phào đơn VXM M100, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m
38 Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M100, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,964 m2
39 Sơn tường rào, trụ cổng không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,532 m2
40 Vận chuyển đất thừa đi đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m3
42 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->