Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200781829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200714345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục thành phố năm 2020 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 15:40:00 đến ngày 2020-08-05 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,183,602,783 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,754,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu bảy trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học + hiệu bộ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6357 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1041 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8593 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2028 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,936 | m3 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, khối lượng riêng bê tông 2,5 tấn/m3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,84 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,978 | 100m |
| 9 | Sản suất cọc ép dẫn âm cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông , cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | 10 tấn |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông , cự ly vận chuyển tiếp 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | 10 tấn |
| 15 | Thí nghiệm nén tĩnh cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần TN |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4965 | 100m3 |
| 17 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R<=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4672 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3486 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m3 |
| 22 | Thép cổ cột F <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2325 | tấn |
| 23 | Thép cổ cột F >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0728 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3562 | 100m2 |
| 25 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1759 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép dầm móng, giằng móng F <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1033 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3806 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4274 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7682 | 100m2 |
| 30 | Bê tông dầm móng, giằng cổ móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0388 | m3 |
| 31 | Xây tam cấp gạch chỉ VXM50# b>330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5451 | m3 |
| 32 | Xây tam cấp gạch chỉ VXM50# b<=330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4297 | m3 |
| 33 | Xây cổ móng gạch chỉ VXM50# b<=330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7061 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6516 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6838 | 100m3 |
| 36 | BT nền đá 2x4 M200,R>=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5374 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2022 | 100m3 |
| 38 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R<=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 39 | Cốt thép bể, F <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép giằng bể F <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0863 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 42 | Bê tông bể tự hoại đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3476 | m3 |
| 43 | Xây gạch bể tự hoại bằng gạch chỉ VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4853 | m3 |
| 44 | Trát VXM 75# trong bể có ĐM dầy 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2865 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9123 | m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 49 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7612 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7392 | m3 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3469 | tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, cao<=28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8238 | tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=18mm, cao<=28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2517 | 100m2 |
| 56 | BT cột,S<=0,1m2,h<=4m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5253 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng <=33 h<=28 g.xây mác 75# VXM50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2327 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng <=11 h <=28m; g.xây mác 75#, VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,242 | m3 |
| 59 | Xây các kết cấu phức tạp h<=28, g.xây mác 75#,VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0069 | m3 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9616 | tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao<=28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4444 | tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5322 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8123 | 100m2 |
| 64 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2658 | m3 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F<=10mm, cao<=28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1424 | 100m2 |
| 67 | BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0218 | m3 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F<=10mm cao<=28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2137 | tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao<=28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2857 | tấn |
| 70 | Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3022 | 100m2 |
| 71 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0023 | m3 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 <=10mm, cao<=28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2585 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9363 | 100m2 |
| 74 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3626 | m3 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3166 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | tấn |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1089 | 100m2 |
| 78 | BT cột, S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7676 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng <=33, h<=28 g.xây mác 75#, VXM50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5189 | m3 |
| 80 | Xây các kết cấu phức tạp h<=28, g.xây mác 75#,VXM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8957 | m3 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9108 | tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4042 | tấn |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9502 | tấn |
| 84 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6619 | 100m2 |
| 85 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,998 | m3 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F<=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1381 | tấn |
| 87 | Ván khuôn kim loại ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | 100m2 |
| 88 | BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2679 | m3 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F<=10mm cao<=28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2018 | tấn |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao<=28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | tấn |
| 91 | Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2794 | 100m2 |
| 92 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6246 | m3 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 <=10mm, cao<=28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8823 | tấn |
| 94 | Ván khuôn kim loại sàn mái, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6029 | 100m2 |
| 95 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0287 | m3 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3042 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <18mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1211 | tấn |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1089 | 100m2 |
| 99 | BT cột, S<=0,1m2,h<=28m đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7676 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng <=33, h<=28 g.xây mác 75#, VXM50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5453 | m3 |
| 101 | Xây các kết cấu phức tạp h<=28, g.xây mác 75#,VXM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0557 | m3 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm, cao<=28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8579 | tấn |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4909 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | tấn |
| 105 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 106 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,526 | m3 |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F<=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 108 | Ván khuôn kim loại ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | 100m2 |
| 109 | BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2914 | m3 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F <=10mm, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3256 | tấn |
| 111 | Ván khuôn kim loại sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8837 | 100m2 |
| 112 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1806 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng <=33, h<=28 g.xây mác 75#, VXM50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,861 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng <=11,h<=28 g.xây mác 75#,VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9638 | m3 |
| 115 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm, cao<=28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3982 | tấn |
| 116 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3998 | 100m2 |
| 117 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3904 | m3 |
| 118 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2815 | tấn |
| 119 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2815 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5063 | m2 |
| 121 | Lợp mái LD kẽm 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5816 | 100m2 |
| 122 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m |
| 123 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,05 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,05 | m2 |
| 125 | Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,2728 | m2 |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,346 | m2 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998,369 | m2 |
| 128 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,9468 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,942 | m2 |
| 130 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,6934 | m2 |
| 131 | Trát phào đơn VXM M100, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,6 | m |
| 132 | Trát phào kép VXM M100, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,84 | m |
| 133 | Trát gờ chỉ VXM M100, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,32 | m |
| 134 | Đắp đầu, chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 135 | Lát nền, sàn, gạch men 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,5481 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9123 | m2 |
| 137 | Ốp gạch vào tường kích thước gạch 300x450 cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,912 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7358 | m2 |
| 139 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7358 | m2 |
| 140 | Làm vách bằng tấm thạch cao (vách 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,74 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,48 | m2 |
| 142 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,346 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.481,224 | m2 |
| 144 | Sơn vách thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,48 | m2 |
| 145 | SX cửa đi nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,46 | m2 |
| 146 | SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m2 |
| 147 | SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 148 | Lắp cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,02 | m2 |
| 149 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 150 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6583 | tấn |
| 151 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 152 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,5213 | m2 |
| 153 | Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D20, chân Inox vuông 30x30 và tay vin Inox tròn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,66 | md |
| 154 | Sản xuất lan can hành lang Inox vuông 120x60 và inox tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,596 | md |
| 155 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,122 | m2 |
| 156 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 157 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 158 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 159 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 163 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 168 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 169 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 170 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 171 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 172 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 173 | Đế âm tường + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | Cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 176 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 177 | Tủ điện tầng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 178 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 179 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 180 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 181 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 182 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 183 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 184 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m3 |
| 185 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m3 |
| 186 | Vách ngăn bằng tấm ComPaw dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt (giáo viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 193 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 199 | Lắp đặt côn,cút ren D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 202 | Tê nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 203 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 204 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Rắc co ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 207 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 208 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu ngang, dung tích 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 216 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 223 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 226 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 227 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 228 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng (H) Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 229 | Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 230 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 231 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 232 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 234 | Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 235 | Lắp đặt ống gen Seno nhựa bọc dây đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 236 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 237 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 238 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 239 | Giá đựng bình chữa cháy (Loại 2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 240 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 100m2 |
| 241 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | 100m3 |
| 242 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | 100m3 |
| 243 | Vận chuyển đất bằng 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | 100m3 |
| B | Nhà vệ sinh ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5667 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng, R<=250cm, đá 4x6, M100,đs=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2654 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7856 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3587 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2087 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,087 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2486 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,286 | m3 |
| 11 | Láng nền không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1596 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m3 |
| 13 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R<=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | m3 |
| 14 | Cốt thép bể, F <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bể tự hoại đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5825 | m3 |
| 17 | Xây gạch bể tự hoại bằng gạch không nung VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6372 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3548 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3952 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 22 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5128 | 100m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch không nung b<=11cm h<=6m,VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4414 | m3 |
| 26 | Xây ốp cột các chi tiết, h<=6m, g.không nung VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6098 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái <=10mm, cao<=28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1709 | tấn |
| 28 | Ván khuôn kim loại sàn mái, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | 100m2 |
| 29 | BT sàn M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5246 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, máng rửa tay, máng tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | 100m2 |
| 32 | Bê tông máng rửa tay, máng tiểu,M200#, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9382 | m3 |
| 33 | Trát dầm trần toàn nhà VXM75#. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6569 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8468 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2478 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ VXM M100, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0398 | m2 |
| 39 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8847 | m2 |
| 40 | Láng nền không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3424 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3424 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,56 | m2 |
| 43 | SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 44 | Lắp cửa khung nhôm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 45 | SX LD viên hoa BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Viên |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6934 | m2 |
| 53 | Lợp mái bằng tôn LD dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2877 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn compac gắn tường tiết kiệm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Aptomat loại 1 cưc 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 59 | Dải dây dẫn PVC 2x2,5mm2 dây nguồn cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa mềm d15 Tiền phong đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 61 | Đế âm chìm tường + mặt công tắc lắp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 69 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 71 | Vòi nước bằng đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 72 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 75 | Thùng đựng giấy thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0262 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 86 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5993 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5993 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5993 | 100m3 |
| C | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Bê tông, bê tông nền, xi măng PCB40, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,923 | m3 |
| 2 | Láng gạch nền sân Tezzaro 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch sân cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,88 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,88 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 6 | Lấp đất rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng P/P măng sông, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE nối bằng P.P măng sông, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 9 | Lắp van khóa HPDE, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3156 | 100m3 |
| 11 | BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 đs= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1194 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng <=11 h <=6m không nung VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7927 | m3 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,28 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2642 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | 100m2 |
| 16 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,546 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Kéo dải dây dẫn 4 ruột loại 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 23 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1616 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | 100m3 |
| 25 | BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 đs= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 28 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 29 | Xây móng >33cm, g.mac 75#, vữa XM M 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,161 | m3 |
| 30 | Xây móng <=33cm, g.mác 75#, vữa XM M 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng <=33 h<=6m g.mác 75# VXM50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2915 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng <=11 h <=6m; g.mác 75# VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0102 | m3 |
| 34 | Xây trụ cột độc lập,h<=6m, g.mác 75#, VXM50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7051 | m3 |
| 35 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,568 | m2 |
| 37 | Trát phào đơn VXM M100, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m |
| 38 | Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M100, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,964 | m2 |
| 39 | Sơn tường rào, trụ cổng không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,532 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi