Gói thầu: Thi công cấp nước và PCCC phân kỳ 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200769233-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng HUD4 |
| Tên gói thầu | Thi công cấp nước và PCCC phân kỳ 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn vay và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 16:28:00 đến ngày 2020-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,692,045,463 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm, dày 5,16mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm, dày 3,96mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PE80-PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,73 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PE80-PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (PE80-PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,22 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (PE80-PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,5 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40x40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160x50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160x110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160x160mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 160mm-135 độ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 160mm-90 độ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm-90 độ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm-135 độ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 160x110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm-EE | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-EE | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,73 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,32 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,22 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,5 | 100m |
| 37 | Khử trùng ống nước, ĐK 160mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,73 | 100m |
| 38 | Khử trùng ống nước, ĐK 40; 50mm và 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,04 | 100m |
| 39 | Nước thử áp lực+ thau xả | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 97,4795 | m3 |
| B | HỐ VAN, HỐ ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm-BE | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 160mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 150mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BE | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40x32 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| C | TRỤ CỨU HỎA DN100 (7 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PE80-PN10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BE | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| D | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào mương đặt ống bằng máy đào -đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,2342 | 100m3 |
| 2 | Đào mương đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 401,151 | m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 579,1028 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2026 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,743 | 100m2 |
| E | HỐ VAN DN150; DN100 (8 hố) | |||
| 1 | Đào móng hố van đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,147 | m3 |
| 2 | Bê tông đế hố van, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8331 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6389 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1008 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6801 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,1702 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,952 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,48 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1553 | 100m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| F | HỐ VAN TI CHÌM DN40; DN32 (16 hố) | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 3 | Bu lông êcu M16x20. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cai |
| 4 | Nắp gang chụp van | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cai |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| G | TRỤ CỨU HỎA DN100 (7 TRỤ) | |||
| 1 | Bê tông trụ đỡ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,765 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ trụ đỡ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| H | GỐI ĐỠ TÊ D160; D110 (26 cái ) | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,186 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4625 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,8948 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 104 | Cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52 | Cái |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng gối đỡ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2256 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2388 | 100m3 |
| I | GỐI ĐỠ CÚT DN160; D110 (8 cái) | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ cút, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,8467 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng gối đỡ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi