Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200770834-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200770613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 17:43:00 đến ngày 2020-08-03 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,187,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây mới 03 phòng bộ môn - phòng âm nhạc thư viện, kho thiết bị, phòng y tế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTK | 1,666 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 0,5 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 44,031 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 25,543 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 49,926 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 41,883 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 1,445 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 15,327 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 1,547 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 1,62 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 1,188 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 48,817 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 25,172 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 3,684 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 61,236 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 7,033 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 74,165 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTK | 6,657 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 7,454 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo BVTK | 0,783 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 24,352 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 4,321 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVTK | 0,01 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo BVTK | 1,083 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,861 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 5,422 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 1,722 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 6,74 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 1,765 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 8,719 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,436 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,568 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 2,062 | tấn |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 301,26 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 620,36 | m2 |
| 36 | Trát hồ dầu lên dầm | Theo BVTK | 620,36 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 665,7 | m2 |
| 38 | trát hồ dầu lên trần | Theo BVTK | 665,7 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 432,1 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 183,93 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 240,08 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTK | 183,93 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 112,3 | m |
| 44 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 1.887,87 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.887,87 | m2 |
| 46 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 153,58 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 19,2 | m2 |
| 48 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 8,055 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,786 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 9,059 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông thẻ 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 9,781 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 149,325 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x250 | Theo BVTK | 16,8 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 161,924 | m2 |
| 55 | Láng granitô cầu thang | Theo BVTK | 161,924 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 641,431 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm | Theo BVTK | 50,84 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 51,2 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1.086,345 | m2 |
| 60 | Khoét lỗ sâu 10 trên trụ | Theo BVTK | 1,72 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 979,017 | m2 |
| 62 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo BVTK | 5,225 | 100m2 |
| 63 | Khung kèo thép mạ trọng lượng nhẹ | Theo BVTK | 522,5 | m2 |
| 64 | Trần thạch cao khung nổi(bao gồm khung thép và phụ kiện) | Theo BVTK | 391,84 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 1.844,497 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.053,741 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 790,756 | m2 |
| 68 | Cửa đi nhựa uPVC lõi thép ( cả phụ kiện ) | Theo BVTK | 54,08 | m2 |
| 69 | Cửa đi nhựa uPVC lõi thép ( cả phụ kiện ) | Theo BVTK | 11,7 | m2 |
| 70 | Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép ( cả phụ kiện ) | Theo BVTK | 118,8 | m2 |
| 71 | Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép ( cả phụ kiện ) | Theo BVTK | 2,88 | m2 |
| 72 | Vách kính cố định nhựa uPVC lõi thép ( cả phụ kiện ) | Theo BVTK | 5,22 | m2 |
| 73 | Vách kính cố định nhựa uPVC lõi thép ( cả phụ kiện ) | Theo BVTK | 6,3 | m2 |
| 74 | Hoa sắt cửa sổ ( sơn tỉnh điện ) | Theo BVTK | 121,68 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 121,68 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK | 29,793 | m2 |
| 77 | Lan can sắt | Theo BVTK | 29,793 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 29,793 | m2 |
| 79 | Tay vịn inox lan can cầu thang | Theo BVTK | 68,68 | m |
| 80 | Thanh inox 30x30 | Theo BVTK | 17,36 | m |
| 81 | Thanh sắc hộp 40x80x2 | Theo BVTK | 17 | m |
| 82 | Kẻ roan tường | Theo BVTK | 32,58 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo BVTK | 9,13 | 100m2 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTK | 0,117 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 0,192 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,384 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,44 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK | 0,085 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo BVTK | 0,013 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,275 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,009 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo BVTK | 2 | cái |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,087 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,018 | tấn |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,96 | m2 |
| 96 | Trát hồ dầu lên đan | Theo BVTK | 1,96 | m3 |
| 97 | Đá 1x2 hầm rút | Theo BVTK | 4,56 | m3 |
| B | Hạng mục : Hệ thống điện nước | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn công nghiệp bóng 1x36-1.2m-220V | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 2 | Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36-1.2m-220V | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 3 | Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 2x36-1.2m-220V | Theo BVTK | 48 | bộ |
| 4 | Đèn led gắn nổi trần loại vuông 12W | Theo BVTK | 30 | bộ |
| 5 | Quạt trần + ty treo quạt | Theo BVTK | 36 | cái |
| 6 | Mặt 3: gồm 3 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 7 | Mặt 2: gồm 2 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) | Theo BVTK | 10 | cái |
| 8 | Mặt 1: gồm 1 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 9 | Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo BVTK | 9 | cái |
| 10 | Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo BVTK | 11 | cái |
| 11 | Mặt 1 gồm 2 công tắc 2 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 12 | Mặt 1 gồm 1 công tắc 2 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 13 | ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220V | Theo BVTK | 22 | cái |
| 14 | CB đen ngầm tường 20A | Theo BVTK | 2 | cái |
| 15 | CB đen ngầm tường 15A | Theo BVTK | 8 | cái |
| 16 | CB đen ngầm tường 10A | Theo BVTK | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo BVTK | 3.700 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo BVTK | 900 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo BVTK | 800 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo BVTK | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo BVTK | 150 | m |
| 22 | Ống PVC luồn dây D25 | Theo BVTK | 432 | m |
| 23 | Ống PVC luồn dây D20 | Theo BVTK | 664 | m |
| 24 | Ống PVC luồn dây D65/50 | Theo BVTK | 150 | m |
| 25 | Vật tư phụ | Theo BVTK | 1 | lô |
| 26 | Tủ điện 350x450x180-1,2mm | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 27 | MCB 3P-50A-10KA-415V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 28 | MCB 1P-( 25A-20A+ 16A )-6KA-230V | Theo BVTK | 8 | cái |
| 29 | MCB 1P-6A-6KA-230V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 30 | Ống thoát nước mưa đk 90 | Theo BVTK | 0,62 | 100m |
| 31 | Cầu chắn rác inox dk 120 | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 32 | Ống thông dầm đk 60 | Theo BVTK | 0,213 | 100m |
| 33 | Ống thoát nước tràn đk34 | Theo BVTK | 0,036 | 100m |
| 34 | Ông nhựa uPVC DN34-PN12 | Theo BVTK | 1 | 100m |
| 35 | Ông nhựa uPVC DN27-PN12 | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 36 | Tê nhựa 90 PVC DN34x27 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 37 | Tê nhựa 90 PVC DN 27x27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 38 | Co nhựa 90 PVC DN 34 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 39 | Co nhựa 90 PVC DN 27 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 40 | Van bi PVC DN34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 41 | Van bi PVC DN27 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 42 | Van phao inox 20mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 43 | Van 1 chiều đồng 20mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 44 | Rắc co nhựa DN34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 45 | Rắc co nhựa DN27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 46 | Ống nhựa uPVC DN90 | Theo BVTK | 0,16 | 100m |
| 47 | Ống nhựa uPVC DN60 | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 48 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x90 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 49 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x60 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 50 | Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 51 | Co nhựa 45 uPVC DN 90 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 52 | Co nhựa 45 uPVC DN 60 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 53 | Xi phong nhựa uPVC DN60 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 54 | Đầu nối răng PVC DN60 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 55 | Vòi nước inox 15x5mm có van điều chỉnh | Theo BVTK | 11 | bộ |
| 56 | Bộ xã inox 304 có rá chắn rác DN60 | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo BVTK | 1 | bể |
| 58 | Ống thép tráng kẽm D20-dày 3.2mm | Theo BVTK | 0,26 | 100m |
| 59 | Tê 90 thép tráng kẽm 20x20 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 60 | Tê giảm 1 đầu răng thép tráng kẽm D20x15 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 61 | Co thép tráng kẽm 90 D20 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 62 | Co rút 1 đầu răng thép tráng kẽm D20x15 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 63 | Van khóa đồng D20mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 64 | Rắc co thép tráng kẽm D20 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 65 | Đầu nối ren thép tráng kẽm D20 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 66 | Đầu nối ren thép tráng kẽm D15 | Theo BVTK | 11 | cái |
| C | Hạng mục: Bể nước ngầm + nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo BVTK | 1,741 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 1,526 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 11,588 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 15,178 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 1,668 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,302 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 7,918 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,776 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 11,022 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo BVTK | 1,092 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 4,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTK | 0,448 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,139 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,007 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,617 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo BVTK | 1,124 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo BVTK | 5,62 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,226 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,033 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 1,649 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 4,174 | tấn |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 48,96 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 83,54 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 116,3 | m2 |
| 25 | Tấm PVC Waterbar V200 | Theo BVTK | 34,8 | m |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 9,76 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 10,52 | m2 |
| 28 | Trát hồ dầu lên dầm | Theo BVTK | 10,52 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,3 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 23,58 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 23,58 | m2 |
| 32 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 7,782 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông thẻ 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,312 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,95 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 41,74 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 36 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 36 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 41,74 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 4,875 | m2 |
| 40 | Cửa đi sắt | Theo BVTK | 2,925 | m2 |
| 41 | Cửa sổ sắt | Theo BVTK | 1,95 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 9,75 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 16,92 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTK | 0,25 | 100m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 0,133 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,133 | tấn |
| D | Hạng mục: Hệ thống điện nhà máy bơm | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36-1.2m-220V | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Mặt 1 gồm 1 công tắc 1 chiều 10A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 3 | CB 5A-220V ( bao gồm hộp mặt nạ loại âm ) | Theo BVTK | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo BVTK | 30 | m |
| 5 | Ống PVC luồn dây D20 | Theo BVTK | 10 | m |
| 6 | Vật tư phụ | Theo BVTK | 1 | lô |
| E | Hạng mục: Cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Ống STK D100 - dày 3.2mm | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống STK D65 - dày 3.2mm | Theo BVTK | 0,02 | 100m |
| 3 | Tê 90 STK D100x100 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 4 | Cút 90 STK D100 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 5 | Cút 90 nối hàn STK D100 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 6 | Cút 90 STK D65 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 7 | Đồng hồ áp lực + van bi | Theo BVTK | 2 | cái |
| 8 | Ống và van mồi nước STK D20 | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 9 | Van Hút thép D100 - BB | Theo BVTK | 2 | cái |
| 10 | Y lọc rác thép D100 - BB | Theo BVTK | 2 | cái |
| 11 | Khớp chống rung thép D100 | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 12 | Van 1 chiều thép D100 - BB | Theo BVTK | 2 | cái |
| 13 | Van 2 chiều thép D100 - BB | Theo BVTK | 4 | cái |
| 14 | Van an toàn D65 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 15 | Mặt bích thép rổng D100 | Theo BVTK | 16,5 | cặp bích |
| 16 | Mặt bích thép đặc D100 | Theo BVTK | 1 | cặp bích |
| 17 | Cùm, gối đỡ, roan cao su, bu lông | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 18 | Ống STK D100 - dày 3.2mm | Theo BVTK | 0,75 | 100m |
| 19 | Ống STK D65 - dày 3.2mm | Theo BVTK | 0,24 | 100m |
| 20 | Ống STK D50 - dày 2.9mm | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 21 | Tê 90 STK D100x100 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 22 | Tê 90 STK D100x65 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 23 | Tê 90 STK D65x50 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 24 | Cút 90 STK D100 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 25 | Cút 90 STK D65 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 26 | Cút 90 STK D50 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 27 | Nối giảm STK D65x50 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 28 | Mặt bích thép rổng D100 | Theo BVTK | 3 | cặp bích |
| 29 | Van góc có ngàm nối D50 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 30 | Cùm ống đứng D65 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK | 32,311 | m2 |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo BVTK | 1,17 | 100m |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 10,06 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo BVTK | 3,464 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 0,02 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,544 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,024 | 100m2 |
| 38 | Ống nhựa PVC DN42-PN9 | Theo BVTK | 0,6 | 100m |
| 39 | Cút nhựa PVC DN42 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 40 | Van phao đồng DN42 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 41 | Van khóa đồng DN42 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 42 | Van 1 chiều đồng DN42 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 43 | Đầu nối ren PVC DN42 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTK | 0,06 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,06 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố Emergency | Theo BVTK | 6 | cái |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (exit ) | Theo BVTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo BVTK | 300 | m |
| 4 | Ống uPVC D20 | Theo BVTK | 1,26 | 100m |
| 5 | Vật tư phị các loại | Theo BVTK | 1 | lô |
| 6 | Trung tâm xử lí tín hiệu báo cháy 5 zone | Theo BVTK | 1 | trung tâm |
| 7 | Đế đầu báo khói và đầu báo khói | Theo BVTK | 20 | cái |
| 8 | Đèn báo cháy phòng | Theo BVTK | 14 | cái |
| 9 | Nút báo cháy khẩn cấp | Theo BVTK | 4 | cái |
| 10 | Chuông báo cháy | Theo BVTK | 4 | cái |
| 11 | Điện trở cuối tuyến 10ohm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 12 | Bình điện dự phòng 12V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 13 | Bộ tiếp đất trung tâm báo cháy | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo BVTK | 1.300 | m |
| 16 | Ống PVC D25 | Theo BVTK | 4,5 | 100m |
| 17 | Hộp các loại kích thước hộp 100x100 | Theo BVTK | 4 | hộp |
| 18 | Hộp chia 1, 2, 3 ngac D20 | Theo BVTK | 48 | m |
| 19 | Hộp các loại kích thước hộp 50x100 | Theo BVTK | 4 | hộp |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ | Theo BVTK | 20 | bộ |
| 21 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Theo BVTK | 5 | kênh |
| 22 | Vật tư phụ các loại | Theo BVTK | 1 | lô |
| G | Hạng mục: Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ 120m | Theo BVTK | 1 | cái |
| 2 | Hộp kiểm tra điện trở đất 185x185 | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 3 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm, L=2,4m | Theo BVTK | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây điện tiếp đất đồng trần 70mm2 | Theo BVTK | 60 | m |
| 5 | Ốc siết cáp đồng | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 6 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo BVTK | 1 | cột |
| 7 | Đầu cos đồng D70mm2 | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 8 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn DK27 | Theo BVTK | 12 | m |
| 9 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo BVTK | 1 | hệ thống |
| 11 | Vật tư phụ | Theo BVTK | 1 | lô |
| H | Hạng mục: Thiết bị cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy Q=45m3/h - H=50m | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Bơm diezel chữa cháy Q=45m3/h - H=50m | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 3 | Bệ đỡ quán tính lò co máy bơm | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 5 | Cáp nguồn và tín hiệu cấp cho cụm bơm | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 6 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x220 | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 7 | Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20m | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 8 | Lăng phun 19mm | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 9 | Tủ chữa cháy vách tường 600x400x200 | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 10 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 11 | Lăng phun 13mm | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 12 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2xDN65 | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 13 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xD65 | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 14 | Bình bột chữa cháy ABC 6-8kg | Theo BVTK | 16 | bộ |
| 15 | Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo BVTK | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi