Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200770834-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Diên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200770613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 17:43:00 đến ngày 2020-08-03 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,187,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây mới 03 phòng bộ môn - phòng âm nhạc thư viện, kho thiết bị, phòng y tế
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 1,666 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 0,5 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 44,031 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 25,543 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 49,926 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 41,883 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 1,445 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 15,327 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 1,547 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 1,62 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 1,188 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 48,817 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 25,172 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 3,684 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 61,236 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 7,033 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 74,165 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo BVTK 6,657 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 7,454 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo BVTK 0,783 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 24,352 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 4,321 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK 0,01 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo BVTK 1,083 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,861 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 5,422 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 1,722 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 6,74 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 1,765 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 8,719 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,436 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,568 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 2,062 tấn
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 301,26 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 620,36 m2
36 Trát hồ dầu lên dầm Theo BVTK 620,36 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BVTK 665,7 m2
38 trát hồ dầu lên trần Theo BVTK 665,7 m2
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BVTK 432,1 m2
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 183,93 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 240,08 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Theo BVTK 183,93 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 112,3 m
44 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo BVTK 1.887,87 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 1.887,87 m2
46 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 153,58 m3
47 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 19,2 m2
48 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 8,055 m3
49 Xây gạch bê tông thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,786 m3
50 Xây gạch bê tông thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 9,059 m3
51 Xây gạch bê tông thẻ 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 9,781 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 149,325 m2
53 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x250 Theo BVTK 16,8 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 161,924 m2
55 Láng granitô cầu thang Theo BVTK 161,924 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 641,431 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm Theo BVTK 50,84 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Theo BVTK 51,2 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1.086,345 m2
60 Khoét lỗ sâu 10 trên trụ Theo BVTK 1,72 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo BVTK 979,017 m2
62 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo BVTK 5,225 100m2
63 Khung kèo thép mạ trọng lượng nhẹ Theo BVTK 522,5 m2
64 Trần thạch cao khung nổi(bao gồm khung thép và phụ kiện) Theo BVTK 391,84 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 1.844,497 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 1.053,741 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 790,756 m2
68 Cửa đi nhựa uPVC lõi thép ( cả phụ kiện ) Theo BVTK 54,08 m2
69 Cửa đi nhựa uPVC lõi thép ( cả phụ kiện ) Theo BVTK 11,7 m2
70 Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép ( cả phụ kiện ) Theo BVTK 118,8 m2
71 Cửa sổ nhựa uPVC lõi thép ( cả phụ kiện ) Theo BVTK 2,88 m2
72 Vách kính cố định nhựa uPVC lõi thép ( cả phụ kiện ) Theo BVTK 5,22 m2
73 Vách kính cố định nhựa uPVC lõi thép ( cả phụ kiện ) Theo BVTK 6,3 m2
74 Hoa sắt cửa sổ ( sơn tỉnh điện ) Theo BVTK 121,68 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 121,68 m2
76 Lắp dựng lan can sắt Theo BVTK 29,793 m2
77 Lan can sắt Theo BVTK 29,793 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 29,793 m2
79 Tay vịn inox lan can cầu thang Theo BVTK 68,68 m
80 Thanh inox 30x30 Theo BVTK 17,36 m
81 Thanh sắc hộp 40x80x2 Theo BVTK 17 m
82 Kẻ roan tường Theo BVTK 32,58 m2
83 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo BVTK 9,13 100m2
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 0,117 100m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 0,192 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,384 m3
87 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,44 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo BVTK 0,085 m3
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo BVTK 0,013 100m2
90 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,275 m3
91 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,009 100m2
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo BVTK 2 cái
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,087 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,018 tấn
95 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,96 m2
96 Trát hồ dầu lên đan Theo BVTK 1,96 m3
97 Đá 1x2 hầm rút Theo BVTK 4,56 m3
B Hạng mục : Hệ thống điện nước
1 Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn công nghiệp bóng 1x36-1.2m-220V Theo BVTK 8 bộ
2 Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36-1.2m-220V Theo BVTK 8 bộ
3 Đèn huỳnh quang đôi gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 2x36-1.2m-220V Theo BVTK 48 bộ
4 Đèn led gắn nổi trần loại vuông 12W Theo BVTK 30 bộ
5 Quạt trần + ty treo quạt Theo BVTK 36 cái
6 Mặt 3: gồm 3 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) Theo BVTK 4 cái 
7 Mặt 2: gồm 2 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) Theo BVTK 10 cái
8 Mặt 1: gồm 1 dimer 1000VA ( bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ ) Theo BVTK 4 cái
9 Mặt 2 gồm 2 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 9 cái
10 Mặt 3 gồm 3 công tắc 1 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 11 cái
11 Mặt 1 gồm 2 công tắc 2 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 4 cái
12 Mặt 1 gồm 1 công tắc 2 chiều 16A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 4 cái
13 ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A-220V Theo BVTK 22 cái
14 CB đen ngầm tường 20A Theo BVTK 2 cái
15 CB đen ngầm tường 15A Theo BVTK 8 cái
16 CB đen ngầm tường 10A Theo BVTK 6 cái
17 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo BVTK 3.700 m
18 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo BVTK 900 m
19 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo BVTK 800 m
20 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo BVTK 150 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo BVTK 150 m
22 Ống PVC luồn dây D25 Theo BVTK 432 m
23 Ống PVC luồn dây D20 Theo BVTK 664 m
24 Ống PVC luồn dây D65/50 Theo BVTK 150 m
25 Vật tư phụ Theo BVTK 1
26 Tủ điện 350x450x180-1,2mm Theo BVTK 1 tủ
27 MCB 3P-50A-10KA-415V Theo BVTK 1 cái
28 MCB 1P-( 25A-20A+ 16A )-6KA-230V Theo BVTK 8 cái
29 MCB 1P-6A-6KA-230V Theo BVTK 1 cái
30 Ống thoát nước mưa đk 90 Theo BVTK 0,62 100m
31 Cầu chắn rác inox dk 120 Theo BVTK 8 bộ
32 Ống thông dầm đk 60 Theo BVTK 0,213 100m
33 Ống thoát nước tràn đk34 Theo BVTK 0,036 100m
34 Ông nhựa uPVC DN34-PN12 Theo BVTK 1 100m
35 Ông nhựa uPVC DN27-PN12 Theo BVTK 0,04 100m
36 Tê nhựa 90 PVC DN34x27 Theo BVTK 3 cái
37 Tê nhựa 90 PVC DN 27x27 Theo BVTK 1 cái
38 Co nhựa 90 PVC DN 34 Theo BVTK 8 cái
39 Co nhựa 90 PVC DN 27 Theo BVTK 5 cái
40 Van bi PVC DN34 Theo BVTK 2 cái
41 Van bi PVC DN27 Theo BVTK 2 cái
42 Van phao inox 20mm Theo BVTK 1 cái
43 Van 1 chiều đồng 20mm Theo BVTK 2 cái
44 Rắc co nhựa DN34 Theo BVTK 1 cái
45 Rắc co nhựa DN27 Theo BVTK 1 cái
46 Ống nhựa uPVC DN90 Theo BVTK 0,16 100m
47 Ống nhựa uPVC DN60 Theo BVTK 0,12 100m
48 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x90 Theo BVTK 1 cái
49 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 90x60 Theo BVTK 2 cái
50 Tê nhựa 90/45 uPVC DN 60x60 Theo BVTK 1 cái
51 Co nhựa 45 uPVC DN 90 Theo BVTK 5 cái
52 Co nhựa 45 uPVC DN 60 Theo BVTK 8 cái
53 Xi phong nhựa uPVC DN60 Theo BVTK 3 cái
54 Đầu nối răng PVC DN60 Theo BVTK 3 cái
55 Vòi nước inox 15x5mm có van điều chỉnh Theo BVTK 11 bộ
56 Bộ xã inox 304 có rá chắn rác DN60 Theo BVTK 3 bộ
57 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo BVTK 1 bể
58 Ống thép tráng kẽm D20-dày 3.2mm Theo BVTK 0,26 100m
59 Tê 90 thép tráng kẽm 20x20 Theo BVTK 2 cái
60 Tê giảm 1 đầu răng thép tráng kẽm D20x15 Theo BVTK 8 cái
61 Co thép tráng kẽm 90 D20 Theo BVTK 7 cái
62 Co rút 1 đầu răng thép tráng kẽm D20x15 Theo BVTK 3 cái
63 Van khóa đồng D20mm Theo BVTK 4 cái
64 Rắc co thép tráng kẽm D20 Theo BVTK 3 cái
65 Đầu nối ren thép tráng kẽm D20 Theo BVTK 8 cái
66 Đầu nối ren thép tráng kẽm D15 Theo BVTK 11  cái
C Hạng mục: Bể nước ngầm + nhà đặt máy bơm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo BVTK 1,741 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 1,526 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 11,588 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 15,178 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 1,668 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,302 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 7,918 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,776 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 11,022 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo BVTK 1,092 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 4,48 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo BVTK 0,448 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,139 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,007 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,617 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo BVTK 1,124 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo BVTK 5,62 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,226 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,033 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 1,649 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 4,174 tấn
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 48,96 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 83,54 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 116,3 m2
25 Tấm PVC Waterbar V200 Theo BVTK 34,8 m
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 9,76 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 10,52 m2
28 Trát hồ dầu lên dầm Theo BVTK 10,52 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BVTK 3,3 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 23,58 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 23,58 m2
32 Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 7,782 m3
33 Xây gạch bê tông thẻ 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,312 m3
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,95 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 41,74 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 36 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 36 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 41,74 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTK 4,875 m2
40 Cửa đi sắt Theo BVTK 2,925 m2
41 Cửa sổ sắt Theo BVTK 1,95 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 9,75 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 16,92 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo BVTK 0,25 100m2
45 Gia công xà gồ thép Theo BVTK 0,133 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo BVTK 0,133 tấn
D Hạng mục: Hệ thống điện nhà máy bơm
1 Đèn huỳnh quang đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x36-1.2m-220V Theo BVTK 1 bộ
2 Mặt 1 gồm 1 công tắc 1 chiều 10A-220V ( bao gồm hộp - cùm nhựa - mặt nạ) Theo BVTK 1 cái
3 CB 5A-220V ( bao gồm hộp mặt nạ loại âm ) Theo BVTK 3 cái
4 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo BVTK 30 m
5 Ống PVC luồn dây D20 Theo BVTK 10 m
6 Vật tư phụ Theo BVTK 1
E Hạng mục: Cấp nước chữa cháy
1 Ống STK D100 - dày 3.2mm Theo BVTK 0,12 100m
2 Ống STK D65 - dày 3.2mm Theo BVTK 0,02 100m
3 Tê 90 STK D100x100 Theo BVTK 3 cái
4 Cút 90 STK D100 Theo BVTK 3 cái
5 Cút 90 nối hàn STK D100 Theo BVTK 1 cái
6 Cút 90 STK D65 Theo BVTK 2 cái
7 Đồng hồ áp lực + van bi Theo BVTK 2 cái
8 Ống và van mồi nước STK D20 Theo BVTK 2 bộ
9 Van Hút thép D100 - BB Theo BVTK 2 cái
10 Y lọc rác thép D100 - BB Theo BVTK 2 cái
11 Khớp chống rung thép D100 Theo BVTK 4 bộ
12 Van 1 chiều thép D100 - BB Theo BVTK 2 cái
13 Van 2 chiều thép D100 - BB Theo BVTK 4 cái
14 Van an toàn D65 Theo BVTK 1 cái
15 Mặt bích thép rổng D100 Theo BVTK 16,5 cặp bích
16 Mặt bích thép đặc D100 Theo BVTK 1 cặp bích
17 Cùm, gối đỡ, roan cao su, bu lông Theo BVTK 1 bộ
18 Ống STK D100 - dày 3.2mm Theo BVTK 0,75 100m
19 Ống STK D65 - dày 3.2mm Theo BVTK 0,24 100m
20 Ống STK D50 - dày 2.9mm Theo BVTK 0,04 100m
21 Tê 90 STK D100x100 Theo BVTK 1 cái
22 Tê 90 STK D100x65 Theo BVTK 2 cái
23 Tê 90 STK D65x50 Theo BVTK 2 cái
24 Cút 90 STK D100 Theo BVTK 7 cái
25 Cút 90 STK D65 Theo BVTK 6 cái
26 Cút 90 STK D50 Theo BVTK 8 cái
27 Nối giảm STK D65x50 Theo BVTK 2 cái
28 Mặt bích thép rổng D100 Theo BVTK 3 cặp bích
29 Van góc có ngàm nối D50 Theo BVTK 4 cái
30 Cùm ống đứng D65 Theo BVTK 4 cái
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo BVTK 32,311 m2
32 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo BVTK 1,17 100m
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 10,06 m3
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo BVTK 3,464 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 0,02 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,544 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,024 100m2
38 Ống nhựa PVC DN42-PN9 Theo BVTK 0,6 100m
39 Cút nhựa PVC DN42 Theo BVTK 6 cái
40 Van phao đồng DN42 Theo BVTK 1 cái
41 Van khóa đồng DN42 Theo BVTK 1 cái
42 Van 1 chiều đồng DN42 Theo BVTK 1 cái
43 Đầu nối ren PVC DN42 Theo BVTK 5 cái
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 0,06 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,06 100m3
F Hạng mục: Hệ thống báo cháy
1 Đèn chiếu sáng sự cố Emergency Theo BVTK 6 cái
2 Đèn chỉ dẫn thoát nạn (exit ) Theo BVTK 2 cái
3 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo BVTK 300 m
4 Ống uPVC D20 Theo BVTK 1,26 100m
5 Vật tư phị các loại Theo BVTK 1
6 Trung tâm xử lí tín hiệu báo cháy 5 zone Theo BVTK 1 trung tâm
7 Đế đầu báo khói và đầu báo khói Theo BVTK 20 cái
8 Đèn báo cháy phòng Theo BVTK 14 cái
9 Nút báo cháy khẩn cấp Theo BVTK 4 cái
10 Chuông báo cháy Theo BVTK 4 cái
11 Điện trở cuối tuyến 10ohm Theo BVTK 5 cái
12 Bình điện dự phòng 12V Theo BVTK 2 cái
13 Bộ tiếp đất trung tâm báo cháy Theo BVTK 1 bộ
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo BVTK 1 cái
15 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo BVTK 1.300 m
16 Ống PVC D25 Theo BVTK 4,5 100m
17 Hộp các loại kích thước hộp 100x100 Theo BVTK 4 hộp
18 Hộp chia 1, 2, 3 ngac D20 Theo BVTK 48 m
19 Hộp các loại kích thước hộp 50x100 Theo BVTK 4 hộp
20 Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ Theo BVTK 20 bộ
21 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ Theo BVTK 5 kênh
22 Vật tư phụ các loại Theo BVTK 1
G Hạng mục: Hệ thống chống sét
1 Kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ 120m Theo BVTK 1 cái
2 Hộp kiểm tra điện trở đất 185x185 Theo BVTK 1 hộp
3 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm, L=2,4m Theo BVTK 8 cọc
4 Kéo rải dây điện tiếp đất đồng trần 70mm2 Theo BVTK 60 m
5 Ốc siết cáp đồng Theo BVTK 10 bộ
6 Trụ đỡ kim thu sét cao 5m Theo BVTK 1 cột
7 Đầu cos đồng D70mm2 Theo BVTK 2 bộ
8 Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn DK27 Theo BVTK 12 m
9 Kẹp định vị cáp thoát sét Theo BVTK 12 bộ
10 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Theo BVTK 1 hệ thống
11 Vật tư phụ Theo BVTK 1
H Hạng mục: Thiết bị cấp nước chữa cháy
1 Bơm điện chữa cháy Q=45m3/h - H=50m Theo BVTK 1 bộ
2 Bơm diezel chữa cháy Q=45m3/h - H=50m Theo BVTK 1 bộ
3 Bệ đỡ quán tính lò co máy bơm Theo BVTK 2 bộ
4 Tủ điều khiển máy bơm Theo BVTK 1 bộ
5 Cáp nguồn và tín hiệu cấp cho cụm bơm Theo BVTK 1 bộ
6 Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x220 Theo BVTK 1 bộ
7 Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20m Theo BVTK 2 bộ
8 Lăng phun 19mm Theo BVTK 2 bộ
9 Tủ chữa cháy vách tường 600x400x200 Theo BVTK 4 bộ
10 Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m Theo BVTK 4 bộ
11 Lăng phun 13mm Theo BVTK 4 bộ
12 Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2xDN65 Theo BVTK 1 bộ
13 Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xD65 Theo BVTK 1 bộ
14 Bình bột chữa cháy ABC 6-8kg Theo BVTK 16 bộ
15 Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Theo BVTK 8 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->