Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200773791-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ngọc Vừng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200773612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện theo Quyết định số 5238/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 13:58:00 đến ngày 2020-08-07 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,246,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CHỢ CHÍNH | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2032 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,719 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, bể bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1983 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9515 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0388 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4273 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1682 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <= 0,1 m2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, be móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7275 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4971 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2517 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8832 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4683 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2919 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,9104 | m3 |
| 18 | Trát chân móng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,58 | m2 |
| C | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1874 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5821 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,843 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <= 0,1m2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6367 | m3 |
| 5 | GCLD bu lông đầu cột bu lông M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6972 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9964 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8089 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4262 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2083 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6468 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6468 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7763 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7763 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,0947 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9784 | 100m2 |
| 20 | Vít chống bão (6chiếc/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.587 | chiếc |
| 21 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,5456 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,7216 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,64 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,24 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,328 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m |
| 28 | Láng bậc tam cấp, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,088 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,9296 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,8736 | m2 |
| 31 | Đắp chữ biểu hiện sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4064 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8808 | 100m2 |
| D | CÔNG TƠ ĐIỆN + TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Nón chống dột D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Đai đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 5 | Bật sắt CT3-F18 dài 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Chi tiết nối + Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 9 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,375 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,375 | m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I <= 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I <= 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| H | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1452 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6129 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép giằng móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0526 | tấn |
| 5 | Cốt thép giằng móng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2259 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2258 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3844 | m3 |
| I | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, D110, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8757 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô, đk <= 10mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | tấn |
| 4 | Cốt thép lanh tô, đk > 10mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0241 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1232 | m3 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0873 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0873 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6464 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn mạ màu Hoa Sen dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2017 | 100m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8741 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,584 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,034 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,932 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,932 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,034 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài nhà, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2952 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| J | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi là cửa khung nhôm, kính 5ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,98 | m2 |
| 2 | Cửa sổ là cửa khung nhôm, kính 5ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | LĐ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | LĐ aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| L | TRỤ ĐỠ TÉC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Sản xuất hệ khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1338 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1338 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8128 | m2 |
| M | VẬT TƯ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| N | VẬT TƯ NƯỚC VÀO BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đai khởi thủy nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tê nhựa HDPE, đường kính tê d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút nhựa HDPE, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Côn nhựa HDPE, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa HDPE, đường kính tê d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa HDPE, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Côn nhựa HDPE, đường kính côn d=90/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bơm nước L=30m3/h, H=30m - Máy bơm Pentax CM40-160A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| O | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút 135độ PVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Cút 135độ PVC, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Cút 135độ PVC, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút 135độ PVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Măng sông PVC, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Xi phông thu nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| P | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2666 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng bể, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0855 | tấn |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6794 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng thành bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6653 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng thành bể, đk <= 10mm, h <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng thành bể, đk <= 18mm, h <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0976 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 10 | Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,116 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8804 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan bể, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8618 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan bể, trọng lượng <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| R | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7307 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn K90 dưới lớp kết cấu áo đường, nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7307 | 100m3 |
| S | PHẦN MẶT | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên (Nền đường + Nền sân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7307 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3427 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8074 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,775 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1132 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng đáy bể, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1444 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng đáy bể, đk <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3612 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2347 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4458 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0795 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng thành bể, đk <= 10mm, h <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng thành bể, đk <= 18mm, h <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng thành bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 13 | Trát tường bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1184 | m2 |
| 14 | Quét 2 nước xi măng tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1184 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9952 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan bể, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4672 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5805 | m3 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi