Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200773791-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ngọc Vừng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200773612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện theo Quyết định số 5238/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 13:58:00 đến ngày 2020-08-07 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,246,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CHỢ CHÍNH
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2032 m3
2 Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,719 m3
3 Đào móng cột, bể bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1983 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9515 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0388 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4273 tấn
8 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1682 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0713 100m2
10 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <= 0,1 m2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, be móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7275 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4971 100m2
13 Cốt thép giằng móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2517 tấn
14 Cốt thép giằng móng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8832 tấn
15 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4683 m3
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2919 100m3
17 Bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,9104 m3
18 Trát chân móng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,58 m2
C PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1874 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5821 tấn
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,843 100m2
4 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <= 0,1m2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6367 m3
5 GCLD bu lông đầu cột bu lông M20x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6972 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9964 100m2
8 Cốt thép xà dầm, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 tấn
9 Cốt thép xà dầm, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8089 tấn
10 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4262 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 100m2
12 Cốt thép sàn mái, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2083 tấn
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 m3
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6468 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6468 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7763 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7763 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,0947 m2
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9784 100m2
20 Vít chống bão (6chiếc/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.587 chiếc
21 Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,5456 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,7216 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,64 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,24 m2
26 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,328 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6 m
28 Láng bậc tam cấp, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,088 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,9296 m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,8736 m2
31 Đắp chữ biểu hiện sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
32 Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4064 100m2
33 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8808 100m2
D CÔNG TƠ ĐIỆN + TỦ ĐIỆN
1 Lắp đặt công tơ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
E CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 Nón chống dột D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Đai đỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
5 Bật sắt CT3-F18 dài 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Chi tiết nối + Bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
8 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
9 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,375 m3
10 Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,375 m3
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
2 Lắp đặt đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I <= 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I <= 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk = 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH + CẤP THOÁT NƯỚC
H PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1452 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6129 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1114 100m2
4 Cốt thép giằng móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0526 tấn
5 Cốt thép giằng móng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 tấn
6 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2259 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2258 m3
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0068 100m3
9 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3844 m3
I PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, D110, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8757 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0311 100m2
3 Cốt thép lanh tô, đk <= 10mm, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0044 tấn
4 Cốt thép lanh tô, đk > 10mm, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0241 tấn
5 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1232 m3
6 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0873 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0873 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6464 m2
9 Lợp mái tôn mạ màu Hoa Sen dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2017 100m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8741 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,584 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,034 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,932 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,932 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,034 m2
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài nhà, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2952 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m2
J PHẦN CỬA
1 Cửa đi là cửa khung nhôm, kính 5ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,98 m2
2 Cửa sổ là cửa khung nhôm, kính 5ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
K PHẦN ĐIỆN
1 LĐ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
6 LĐ aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
L TRỤ ĐỠ TÉC NƯỚC
1 Đào móng trụ đỡ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
3 Sản xuất hệ khung thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1338 tấn
4 Lắp dựng hệ khung thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1338 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8128 m2
M VẬT TƯ CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt van phao, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
N VẬT TƯ NƯỚC VÀO BỂ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
3 Lắp đai khởi thủy nhựa, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Tê nhựa HDPE, đường kính tê d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Cút nhựa HDPE, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Côn nhựa HDPE, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Tê nhựa HDPE, đường kính tê d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Cút nhựa HDPE, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Côn nhựa HDPE, đường kính côn d=90/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt van phao, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt bơm nước L=30m3/h, H=30m - Máy bơm Pentax CM40-160A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
O VẬT TƯ THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
6 Cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Cút 135độ PVC, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Cút 135độ PVC, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Cút 135độ PVC, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Cút 135độ PVC, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Măng sông PVC, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Xi phông thu nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
P BỂ TỰ HOẠI
1 Bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,134 m3
2 Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2666 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
4 Cốt thép móng bể, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0855 tấn
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6794 m3
6 Bê tông giằng thành bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6653 m3
7 Cốt thép giằng thành bể, đk <= 10mm, h <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
8 Cốt thép giằng thành bể, đk <= 18mm, h <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0976 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thành bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1332 100m2
10 Trát tường bể, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,116 m2
11 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8804 m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0471 100m2
13 Cốt thép tấm đan bể, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
14 Bê tông tấm đan bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8618 m3
15 Lắp dựng tấm đan bể, trọng lượng <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
Q HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
R PHẦN NỀN
1 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7307 100m3
2 Lu lèn K90 dưới lớp kết cấu áo đường, nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7307 100m3
S PHẦN MẶT
1 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên (Nền đường + Nền sân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7307 100m3
T HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng bể bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3427 100m3
2 Đào móng bể bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8074 m3
3 Bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,775 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1132 100m2
5 Cốt thép giằng đáy bể, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1444 tấn
6 Cốt thép giằng đáy bể, đk <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3612 tấn
7 Bê tông giằng đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2347 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4458 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thành bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0795 100m2
10 Cốt thép giằng thành bể, đk <= 10mm, h <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
11 Cốt thép giằng thành bể, đk <= 18mm, h <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0678 tấn
12 Bê tông giằng thành bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m3
13 Trát tường bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,1184 m2
14 Quét 2 nước xi măng tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,1184 m2
15 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9952 m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0748 100m2
17 Cốt thép tấm đan bể, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4672 tấn
18 Bê tông tấm đan bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5805 m3
19 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->