Gói thầu: Thi công công trình thử nghiệm đê giảm sóng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200781531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công công trình thử nghiệm đê giảm sóng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 14:47:00 đến ngày 2020-08-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,634,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,500,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. CHẾ TẠO VÀ LẮP ĐẶT CẤU KIỆN GIẢM SÓNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông khối xếp đá 1x2, mác 400 | BTCT M400 - TCVN 9139:2012 | 91,643 | m3 |
| 2 | Cốt thép khối hộp, đường kính ≤ 10mm - cấu kiện chân đế | TCVN 1651-2:2018 | 5,987 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác - cấu kiện chân đế | ván khuôn thép - TCVN 9115:2019 | 8,265 | 100m2 |
| 4 | Tách cấu kiện bê tông khối hộp, trọng lượng ≤10 tấn -cấu kiện chân đế | TCVN 9115:2019 | 26 | cau kien |
| 5 | Cấu kiện khối chân đế | TCVN 9115:2019 | 85 | cau kien |
| 6 | Lắp khối hộp được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng >10 tấn | TCVN 9115:2019 | 111 | cau kien |
| 7 | Mua Cọc BTCT D300 | TCVN 7888 : 2014 | 888 | cọc |
| 8 | Bốc xếp cọc từ xà lan xuống bãi tập kết bằng cơ giới | Bốc xếp cọc từ xà lan xuống bãi tập kết bằng cơ giới | 250,949 | tấn |
| 9 | Cắt cọc BTCT bằng máy | Cắt cọc BTCT bằng máy | 501,898 | m |
| 10 | Lắp dựng Cọc BTCT D300 vào chân đế | TCVN 9115:2019 | 888 | cái |
| 11 | Bốc xếp khối hộp lên phương tiện thủy, trọng lượng ≤10 (Hệ số NC:0.5;Hệ số Máy TC:0.5) | TCVN 9115:2019 | 111 | cau kien |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện chân đế bằng đường sông và biển | Vận chuyển cấu kiện chân đế bằng đường sông và biển | 1.229,063 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | BT M100, đá 4x6 | 90 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 | Cát san lấp Modul >1 | 1,8 | 100m3 |
| B | II. XỬ LÝ NỀN | |||
| 1 | Làm bè cừ tràm (4,7x4,7)m | L = 4,7m; Dgốc = 8÷10cm; Dngọn= 4÷5cm | 46 | bè |
| 2 | Vận chuyển cừ tràm bằng đường sông và biển | Vận chuyển cừ tràm bằng đường sông và biển | 57,96 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bè cừ tràm vào vị trí | Lắp đặt bè cừ tràm vào vị trí | 46 | bè |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Tương đương vải địa kỹ thuật TS80 | 16,304 | 100m2 |
| C | III. ĐÁ HỘC CHỐNG TRƯỢT VÀ XÓI | |||
| 1 | Làm móng cầu bến ngập nước, móng đá hộc sâu <=1,5m - lăng trụ chống trượt phía đồng D>=30cm | Đá hộc: D ≥ 30cm; | 1,271 | 100m3 |
| 2 | Rọ đá (2x5x0,5)xếp trên cạn - giảm xói phía biển | TCVN 10335:2014 | 44 | rọ |
| 3 | Xếp rọ đá xuống vị trí đê giảm sóng | Xếp rọ đá xuống vị trí đê giảm sóng | 44 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi