Gói thầu: XD-07: Hệ thống điện mạng ngoài: Cấp điện trung thế; cấp điện hạ thế; xây dựng trạm biến áp; mua sắm lắp đặt máy biến áp; cấp điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200735915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Trung đoàn 915/Trường Sỹ quan Không quân |
| Tên gói thầu | XD-07: Hệ thống điện mạng ngoài: Cấp điện trung thế; cấp điện hạ thế; xây dựng trạm biến áp; mua sắm lắp đặt máy biến áp; cấp điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20190153294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 16:39:00 đến ngày 2020-08-08 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,073,374,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG: * Lắp dựng móng cột đơn MT-3 (03 móng): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,197 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,146 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,012 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,756 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 3,425 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,158 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,039 | 100m3 |
| B | * Đào, đắp rãnh tiếp địa cột trung thế (03 vị trí) | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,292 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 0,292 | 100m3 |
| C | * Đào, đắp hào cáp ngầm trung thế (640m): | |||
| 1 | Đào hào cáp ngầm bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 2,592 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp | Theo yêu cầu chương V | 2,429 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,163 | 100m3 |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT: Lắp đặt vật tư, thiết bị cột đấu nối C1;C2;C3 | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu chương V | 3 | cột |
| 2 | Lắp đặt bộ xà đơn đa năng L75x75x8-2,4m ( Bao gồm: 1 thanh xà L75x75x8-2.4m-4 ốp và 2 thanh chống PL60X6-920mm) | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ xà kép đa năng L75x75x8-2,4m ( Bao gồm: 2 thanh xà L75x75x8-2.4m-4 ốp và 4 thanh chống PL60X6-920mm) | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 4 | Giáp níu dừng dây bọc 24kV-95mm2 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ chuỗi polymer cách điện 24KV | Theo yêu cầu chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 6 | Dây buộc cổ sứ đứng | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | Theo yêu cầu chương V | 18 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt bộ chống sét van trung thế 18kV-10kA | Theo yêu cầu chương V | 9 | 3 pha |
| 9 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha 24KV-630A | Theo yêu cầu chương V | 3 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt máy cắt phụ tải LBS 27kV-630A | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt đầu cáp trung thế 24KV-3M95 | Theo yêu cầu chương V | 7 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 12 | Bộ ke chống cáp trung thế | Theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 13 | Colie giữ ống STK Ф114 | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Ф114 | Theo yêu cầu chương V | 0,42 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cụm đấu rẽ trung thế | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đồng trần M25 tiếp địa chống sét van | Theo yêu cầu chương V | 0,42 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cáp trung thế 1 ruột 24kV-CXV-1x95mm2 | Theo yêu cầu chương V | 0,45 | 100m |
| E | * Lắp đặt tiếp địa cột trung thế RC9: 03 bộ | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa cột, cọc đồng D16-2.4m. Đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 2,7 | 10 cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 50mm2-Làm thanh nối đất | Theo yêu cầu chương V | 15 | 10 m |
| 3 | Hàn hóa nhiệt đầu cọc tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 27 | điểm |
| 4 | Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| F | * Lắp đặt vật tư hào cáp ngầm trung thế L=640m | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D160/125 | Theo yêu cầu chương V | 6,4 | 100m |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,4m | Theo yêu cầu chương V | 640 | m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V | 2,56 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch thẻ 5x9x19 | Theo yêu cầu chương V | 12,8 | 1000v |
| 5 | Cọc bê tông làm dấu định vị tuyến cáp ngầm trung thế | Theo yêu cầu chương V | 128 | cái |
| 6 | Sứ mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V | 128 | cái |
| G | * Lắp đặt tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm trung thế 24kV-CXV/DSTA 3x95mm2 | Theo yêu cầu chương V | 7,2 | 100m |
| 2 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 tiếp địa dọc tuyến cáp ngầm trung thế | Theo yêu cầu chương V | 72 | 10 m |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm trung thế 24kV-3M95 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV tiết diện cáp <=120mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| H | * Thí nghiệm tuyến cáp trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tuyến cáp trung thế | Theo yêu cầu chương V | 1 | ht |
| I | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP TREO-05 TRẠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,524 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,39 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,032 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 2,016 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 9,135 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,413 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,111 | 100m3 |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu chương V | 8 | cột |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ( XK-2=48,6kg/bộ) | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ xà composite L75x75x6 -2,8m lắp đặt FCO và chống sét van LA tại trạm biến áp | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép đỡ sứ trung gian, Trọng lượng bộ xà (29,53kg/bộ) | Theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép bắt tủ điện hạ thế tổng, Trọng lượng bộ xà (62,25kg/bộ) | Theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép đỡ máy biến áp, Trọng lượng bộ xà (136,756kg/bộ) | Theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt sứ chuỗi polymer cách điện 24KV | Theo yêu cầu chương V | 30 | 1 chuỗi sứ |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | Theo yêu cầu chương V | 30 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt bộ chống sét van trung thế 18kV-10kA | Theo yêu cầu chương V | 5 | 3 pha |
| 18 | Lắp đặt bộ cầu chì tự rơi LBFCO-27kV-100A | Theo yêu cầu chương V | 5 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt cụm đấu rẽ trung thế | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp trung thế 1 ruột 24kV-CXV-1x95mm2 | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cáp trung thế 1 ruột 24kV-CXV-1x50mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần M35 | Theo yêu cầu chương V | 11 | 10 m |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 50mm2-Làm thanh nối đất | Theo yêu cầu chương V | 4 | 10 m |
| 24 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Theo yêu cầu chương V | 5 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt cáp hạ thế 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cáp hạ thế 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cáp hạ thế 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 240mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 185mm2 | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE d160/125 | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 32 | Bộ colie ôm ống nhựa luồn cáp | Theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| J | * Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng TĐT-400A: Số lượng 02 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện composite 2 ngăn kích thước(1200x1050x400mm) + phụ kiện (đầu cos, dây tín hiệu, bảng phíp cách điện....) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat tổng MCCB -4P-400A-50KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB -3P-160A-36KA | Theo yêu cầu chương V | 4 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-25KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-25KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt máy biến dòng điện 400/5A | Theo yêu cầu chương V | 12 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt thanh cái đồng dẹt 60x6mm | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt thiết bị chống sét hạ thế GZ-500 | Theo yêu cầu chương V | 2 | 3 pha |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Vol-Amper | Theo yêu cầu chương V | 8 | 1 cái |
| 11 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu chương V | 8 | 1 bộ |
| K | * Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng TĐT-300A: Số lượng 01 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện composite 2 ngăn kích thước(1200x1050x400mm) + phụ kiện (đầu cos, dây tín hiệu, bảng phíp cách điện....) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat tổng MCCB -4P-300A-50KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB -3P-160A-36KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-25KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng điện 300/5A | Theo yêu cầu chương V | 6 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thanh cái đồng dẹt 60x5mm | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt thiết bị chống sét hạ thế GZ-500 | Theo yêu cầu chương V | 1 | 3 pha |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Vol-Amper | Theo yêu cầu chương V | 4 | 1 cái |
| 10 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu chương V | 4 | 1 bộ |
| L | * Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng TĐT-160A: Số lượng 02 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện composite 2 ngăn kích thước(1200x1050x400mm) + phụ kiện (đầu cos, dây tín hiệu, bảng phíp cách điện....) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat tổng MCCB -4P-160A-50KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB -3P-160A-36KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-25KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng điện 160/5A | Theo yêu cầu chương V | 12 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thanh cái đồng dẹt 30x5mm | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt thiết bị chống sét hạ thế GZ-500 | Theo yêu cầu chương V | 2 | 3 pha |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Vol-Amper | Theo yêu cầu chương V | 8 | 1 cái |
| 10 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo yêu cầu chương V | 8 | 1 bộ |
| M | * Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 100KVAR: Số lượng 02 | |||
| 1 | Vỏ tụ bù H800xW600xD350, Tole 2mm sơn tĩnh điện + + phụ kiện (đầu cos, dây tín hiệu, bảng phíp cách điện....) | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế trên cột | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-200A-36KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P- 50A-25KA | Theo yêu cầu chương V | 8 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt khởi động từ (Contactor + relay nhiệt) MC-3P-50A | Theo yêu cầu chương V | 8 | 1 cái |
| 6 | Bộ điều khiển tự động 6 cấp Controller (Schneider) | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bộ tụ bù hạ thế 400V, 25KVAR (Schneider) | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 hệ thống |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng điện 200/5A | Theo yêu cầu chương V | 6 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt báo pha 3 màu | Theo yêu cầu chương V | 6 | 1 cái |
| 11 | Công tắc chuyển mạch (Schneider) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Vol-Amper | Theo yêu cầu chương V | 8 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng bọc 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (cáp đấu nối tủ bù) | Theo yêu cầu chương V | 0,32 | 100m |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| N | * Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 80KVAR: Số lượng 01 | |||
| 1 | Vỏ tụ bù H800xW600xD350, Tole 2mm sơn tĩnh điện + + phụ kiện (đầu cos, dây tín hiệu, bảng phíp cách điện....) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế trên cột | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-160A-36KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P- 40A-25KA | Theo yêu cầu chương V | 4 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt khởi động từ (Contactor + relay nhiệt) MC-3P-40A | Theo yêu cầu chương V | 4 | 1 cái |
| 6 | Bộ điều khiển tự động 6 cấp Controller (Schneider) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ tụ bù hạ thế 400V, 20KVAR (Schneider) | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng điện 200/5A | Theo yêu cầu chương V | 3 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt báo pha 3 màu | Theo yêu cầu chương V | 3 | 1 cái |
| 11 | Công tắc chuyển mạch (Schneider) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Vol-Amper | Theo yêu cầu chương V | 4 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng bọc 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2( cáp đấu nối tủ bù) | Theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| O | * Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 60KVAR: Số lượng 02 | |||
| 1 | Vỏ tụ bù H800xW600xD350, Tole 2mm sơn tĩnh điện + phụ kiện (đầu cos, dây tín hiệu, bảng phíp cách điện....) | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế trên cột | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-125A-25KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P- 40A-25KA | Theo yêu cầu chương V | 6 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt khởi động từ (Contactor + relay nhiệt) MC-3P-40A | Theo yêu cầu chương V | 6 | 1 cái |
| 6 | Bộ điều khiển tự động 6 cấp Controller (Schneider) | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bộ tụ bù hạ thế 400V, 20KVAR (Schneider) | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 hệ thống |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng điện 125/5A | Theo yêu cầu chương V | 6 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt báo pha 3 màu | Theo yêu cầu chương V | 6 | 1 cái |
| 11 | Công tắc chuyển mạch (Schneider) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Vol-Amper | Theo yêu cầu chương V | 8 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng bọc 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2( cáp đấu nối tủ bù) | Theo yêu cầu chương V | 0,32 | 100m |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| P | * Lắp đặt cáp ngầm trung thế tại trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt đầu cáp trung thế 24KV-3M95 | Theo yêu cầu chương V | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 2 | Bộ ke chống cáp trung thế | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 3 | Colie giữ ống STK Ф114 | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Ф114 | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| Q | * Tiếp địa trạm biến áp: 03 Hệ thống | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,486 | 100m3 |
| 2 | ốc siết cáp 2/0 | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa cột, cọc đồng D16-2.4m. Đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 4,2 | 10 cọc |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 50mm2-Làm thanh nối đất | Theo yêu cầu chương V | 48 | 10 m |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 0,486 | 100m3 |
| 6 | Giếng khoan tiếp địa trạm D60 sâu 20m | Theo yêu cầu chương V | 18 | giếng |
| 7 | ống nối đồng hàn cadwell | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| R | * Thí nghiệm TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm trạm biến áp | Theo yêu cầu chương V | 5 | trạm |
| S | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ-PHẦN XÂY DỰNG-Lắp đặt móng cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,773 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 1,184 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 5,52 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 31,2 | m3 |
| T | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,367 | 100m3 |
| U | * Đào, đắp rãnh tiếp địa cột RC-4: 9 bộ | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,292 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 0,292 | 100m3 |
| V | * Đào, đắp hào cáp ngầm chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất hào cáp ngầm, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 4,032 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 3,957 | 100m3 |
| W | PHẦN LẮP ĐẶT: Lắp đặt cột, dây dẫn hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8,4m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu chương V | 65 | cột |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | km/dây |
| 3 | Lắp đặt kẹp hãm cáp ABC 4x120 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 4x120 | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt bu lông móc D16x300 | Theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| X | * Lắp tiếp địa cột hạ thế RC-4: 9 bộ | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa cột, Đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 3,6 | 10 cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 50mm2-Làm thanh nối đất | Theo yêu cầu chương V | 8,1 | 10 m |
| 3 | Dây tiếp địa lên cột, thép d10 mạ kẽm (dây D10, cờ tiếp địa , bu lông, đai ốc...) | Theo yêu cầu chương V | 35,28 | kg |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa lên cột, Dây thép fi10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,353 | 100kg |
| 5 | Lắp đặt dây đồng trần M25 tiếp địa ngọn cột hạ thế | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt kẹp IPC cỡ 95-120 | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| Y | * Lắp đặt tuyến cáp ngầm chiếu sáng: | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,4m | Theo yêu cầu chương V | 1.260 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V | 5,04 | 100m2 |
| 3 | Gạch thẻ bảo vệ cáp 5x9x19 | Theo yêu cầu chương V | 25.200 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch thẻ 5x9x19 | Theo yêu cầu chương V | 25,2 | 1000v |
| 5 | Cọc bê tông làm dấu tuyến chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V | 252 | cái |
| 6 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu chương V | 252 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE 130/100 | Theo yêu cầu chương V | 10 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE 65/50 | Theo yêu cầu chương V | 13,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp đồng bọc 4 lõi CXV/DSTA 4x10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 13,2 | 100m |
| 10 | Kéo rải dây đồng trần 10mm2 tiếp địa dọc tuyến cáp ngầm chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V | 13,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp đồng bọc 4 lõi CXV/DSTA 4x150mm2 | Theo yêu cầu chương V | 3,9 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp đồng bọc 4 lõi CXV/DSTA 4x120mm2 | Theo yêu cầu chương V | 3,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp đồng bọc 4 lõi CXV/DSTA 4x70mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2 | 100m |
| Z | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG-PHẦN XÂY DỰNG: Lắp dựng móng cột đèn chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,146 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,749 | 100m2 |
| 3 | Khung thép móng trụ đèn 4xM24x750 (đồng bộ) | Theo yêu cầu chương V | 26 | bộ |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,936 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 10,712 | m3 |
| 6 | Lấp đất móng (1/3 V đào) | Theo yêu cầu chương V | 0,049 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,097 | 100m3 |
| 8 | Vữa bê tông M75 lấp đế trụ đèn cao áp | Theo yêu cầu chương V | 11,44 | m2 |
| AA | * Lắp dựng móng tủ ĐK chiếu sáng (03 cái)+ tủ điện ngoài trời (hạ thế) (06 cái): 09 móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,567 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 2,511 | m3 |
| 4 | Thanh ty neo D14 dài 250mm | Theo yêu cầu chương V | 36 | bộ |
| AB | PHẦN LẮP ĐẶT: Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao áp: | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột thép cao <= 8m | Theo yêu cầu chương V | 26 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép H=6m mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu chương V | 26 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn đơn F60, vươn cao 2m, vươn xa 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu chương V | 13 | cần |
| 4 | Lắp cần đèn đôi F60, vươn cao 2m, vươn xa 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu chương V | 13 | cần |
| 5 | Lắp bộ đèn cao áp, bóng Led 100W | Theo yêu cầu chương V | 39 | chóa |
| 6 | Lắp đặt dây lên đèn CXV 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2,95 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu chương V | 26 | 1 bảng |
| 8 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu chương V | 2,6 | 10 cột |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1P-6A-6KA | Theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu đấu dây 50A-500V | Theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa cột, Đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 2,6 | 10 cọc |
| 13 | Lắp đặt dây nối cọc cáp đồng trần M10 | Theo yêu cầu chương V | 5,2 | 10 m |
| AC | * Lắp cần đèn trên cột bê tông 8.4m: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp ABC 4x35mm2 | Theo yêu cầu chương V | 0,68 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt kẹp hãm cáp ABC 4x35 | Theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 3 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 4x35 | Theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 4 | Lắp đặt ghíp nối IPC cỡ dây 35mm2 | Theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 5 | Lắp cần đèn đơn F60, vươn cao 1,5m, vươn xa 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu chương V | 9 | cần |
| 6 | Lắp bộ đèn cao áp, bóng Led 100W | Theo yêu cầu chương V | 9 | chóa |
| 7 | Lắp cầu chì dây 5A | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 32A-4 lộ ra, chiều cao lắp đặt < 2m | Theo yêu cầu chương V | 3 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế ngoài trời <=250A | Theo yêu cầu chương V | 6 | 1 tủ |
| AD | * Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi