Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200783072-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200741566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 17.500 triệu đồng, ngân sách thành phố Hưng Yên 9.000 triệu đồng, ngân sách xã Bảo Khê phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 09:08:00 đến ngày 2020-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,177,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Di chuyển đường dây 0,4KV
1 Tháo hạ dây AV 70 trong thành phố, độ cao <10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7529 1km dây
2 Tháo hạ dây ABC 4x70 trong thành phố, độ cao < 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 1km dây
3 Tháo hạ dây ABC 4 x95 trong thành phố, độ cao, 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 1km dây
4 Tháo hạ dây đồng Cu/XLPE/PVC 4 x 95 trong thành phố, độ cao, 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 1km dây
5 Tháo hạ xà thép, trọng lượng <= 15kg. trên cột vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 bộ
6 Tháo gỡ hòm công tơ cũ, lắp đặt hòm công tơ mới vào vị trí cột mới, hòm <=2CT 1 pha và hòm 1 CT3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
7 Tháo gỡ hòm công tơ cũ, lắp đặt hòm công tơ mới vào vị trí cột mới, hòm <=2 CT 1 pha và hòm 1 CT 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
8 Tháo gỡ, lắp đặt lại công tơ 1 pha vào hòm công tơ mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
9 Tháo gỡ lắp đặt lại công tơ 3 pha vào hòm công tơ mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Hòm chứa 2 công tơ 1 pha H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hòm
11 Hòm chứa 1 công tơ 3 pha H1* Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hòm
12 Hòm chứa 4 công tơ 1 pha H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hòm
13 Tháo gỡ, lắp đặt lại tủ tụ bù vào vị trí cột mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
14 Hạ cột bê tông, chiều cao cột <= 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cột
15 Vận chuyển vật tư tháo hạ đến vị trí tập kết bằng ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
16 Đào móng cột điện, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,92 m3
17 Đắp đất móng cột điện, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 100m3
18 Ván khuôn cho bê tông móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5816 100m2
19 Bê tông móng cột điện, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,76 m3
20 Bê tông chèn móng cột điện, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
21 Cột điện PC.I-10-4,3 ngọn D190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
22 Cột điện PC.I-10-5,0 ngọn D190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
23 Công tác cột bê tông bốc dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,008 tấn
24 Vận chuyển cột bê tông nội tuyến bằng thủ công cự ly trung bình 160m (NC*0,16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,008 tấn
25 Dựng cột PC.I-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cột
26 Biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 biển
27 Cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 882,4 m
28 Cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m
29 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8824 km
30 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 km
31 Kẹp xiết cáp 4x95-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
32 Mã ốp phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
33 Ghíp nối nhôm bọc GN-3BL (A95-120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
34 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
35 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 m
36 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
37 Sắt thép mạ kém nhúng nóng làm xà lánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,64 kg
38 Lắp đặt xà lánh, trọng lượng xà 28,82kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Hộp chia điện 12 cực (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
40 Lắp đặt hộp chia điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
41 Ghíp nối nhôm bọc GN-2BL (A50-120) đấu nối cấp nguồn cho hộp chia điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 bộ
42 Cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1Kv-4x50mm2 cấp nguồn xuống hộp chia điện (3m/hộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
43 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x50mm2 xuống hộp chia điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 km
44 Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 10đầu
45 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm thang đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,86 kg
46 Lắp đặt thang đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1019 tấn
47 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16mm2 từ hộp chia xuống hòm công tơ 3 pha (H1*), (tính trung bình 3,0m/1 hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
48 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x16mm2 từ hộp chia xuống hòm công tơ (tính trung bình 3,0m/1 hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
49 Lắp đặt cáp xuống hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
50 Cung cấp, ép đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10đầu
51 Cung cấp, ép đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10đầu
52 Cáp sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x4mm2 (tạm tính trung bình 5,0m/1 công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
53 Cáp sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x10mm2 (tạm tính trung bình 5,0m/1 công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
54 Ghíp nói lắp đặt dây sau công tơ GN Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
55 Lắp đặt cáp sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
56 Tấm ốp + vòng bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
57 Kẹp xiết bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
58 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m
59 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
60 Cọc tiếp địa L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,3 kg
61 Sắt thép mạ kém nhúng nóng làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1 kg
62 Đóng, hàn nối cọc tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10cọc
63 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100kg
64 Dây nhôm mềm AV70 nối tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
65 Cung cấp, ép đầu cốt nhôm A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10đầu
66 Lắp đặt dây nhôm mềm AV70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
67 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
68 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
69 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
70 Bulong M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
B Hạng mục II: Di chuyển hệ thống điện chiếu sáng
1 Tháo hạ dây nhôm ABC 4x25mm2, trong thành phố độ cao <10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 1km dây
2 Tháo hạ cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
3 Tháo hạ đèn chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
4 Vận chuyển vật tư tháo hạ đến vị trí tập kết bằng ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
5 Đào móng cột điện, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,72 m3
6 Đắp đất móng cột điện, đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5931 100m2
8 Bê tông móng cột điện, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,41 m3
9 Bê tông chèn móng cột điện, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
10 Cột điện PC.I-10-4,3 ngọn D190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
11 Cột điện PC.I-10-5,0 ngọn D190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
12 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,128 tấn
13 Vận chuyển cột bê tông nội tuyến bằng thủ công cự ly trung bình 35m (NC*0,035) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,008 tấn
14 Dựng cột BTLT 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
15 Cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.064,4 m
16 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0644 km
17 Kẹp xiết cáp 4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
18 Mã ốp phi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
19 Ghíp nối nhôm bọc GN-3BL(A35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
20 Ghíp nối nhôm bọc GN-1BL(A35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
21 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
22 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,2 m
23 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
24 Cung cấp, luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100 m
25 Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m, thép ống D60x3 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
26 Lắp cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
27 Bulong M12x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
28 Cung cấp, lắp đặt đèn Led chiếu sáng đường công suất 150W (tương đương loại D CSD02L/150w.HY) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đèn
29 Đánh số cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 10cột
30 Bộ Côliê bắt tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A (lắp trên cột ở độ cao >2m: bổ sung 0,2 ca xe thang 9m trong định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
32 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 bảo vệ cáp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
33 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
34 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Cọc tiếp địa L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,77 kg
36 Sắt thép mạ kém nhúng nóng làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2 kg
37 Đóng, hàn nối cọc tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 10cọc
38 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1736 100kg
39 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5339 100kg
40 Bulong M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
41 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
C Hạng mục III: Thí nghiệm điện chuyên ngành
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV) (cáp =>2 ruột =>NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 sợi
2 Thí nghiệm tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 vị trí
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV) (cáp >2 ruột =>NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
4 Thí nghiệm tiếp địa R1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 vị trí
5 Thí nghiệm aptomat, dòng điện <=100 (A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->