Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200780745-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200780698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững từ nguồn vốn dự phòng 10% Nghị quyết 135 năm 2020, ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 14:32:00 đến ngày 2020-08-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,246,251,461 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trạm biến áp
1 Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 7,98 m3
2 Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 30,4 m3
3 Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp III Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 2,02 m3
4 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 4,96 m3
5 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 24 m3
6 Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Sỏi 4x6, M100 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 0,56 m3
7 Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá (sỏi) 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 3,42 m3
8 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 0,02 tấn
9 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 0,01 tấn
10 Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 0,17 100m2
11 Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 0,08 100m
12 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 0,8 10 cái
13 Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 19 quả sứ
14 Lắp đặt kẹp, ghíp các loại Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 12 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 15 m
16 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 10 m
17 Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mm Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1,8 10m
18 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 2 10 cọc
19 Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 12,86 10m
20 Lắp đặt ghế thao tác, thang sắt Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 0,25 tấn
21 Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thế Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 0,28 tấn
22 Lắp đặt cột Bê tông Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 2 cột
23 Lắp đặt xà thép các loại, cột < 20m Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 0,21 tấn
24 Sản xuất xà thép, giá đỡ, ghế ... mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 0,74 tấn
25 Sản xuất tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 0,42 tấn
26 Cách điện đứng PI-35 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 4 bộ
27 Cách điện treo PPI-35 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 15 bộ
28 Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x70+1x50) Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 8 m
29 Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 (tiếp đất CSV) Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 5 m
30 Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M70 (tiếp đất MBA) Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 5 m
31 Thanh cái đồng F8 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 18 m
32 Bột Gem Mỹ (11,3kg/bao x 10 bao x 4 bộ) Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 453,6 kg
33 Đầu cốt đồng M70 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 12 cái
34 Đầu cốt đồng M50 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 12 cái
35 Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 12 cái
36 Ghíp Cu (móng rồng) Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 3 cái
37 Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-7.2 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 2 cột
38 Biển báo trạm biến áp Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 bộ
39 Vận chuyển cơ giới Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 HM
40 Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 HM
41 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4kV ≤ 50kVA, lắp trên cột bằng thủ công. Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 máy
42 Lắp đặt cầu chì loại 35kV Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 bộ
43 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 bộ
44 Lắp đặt tủ điện hạ thế cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 tủ
45 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kV Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 máy
46 Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kV Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 3
47 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 19 quả
48 Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 sợi
49 Thí nghiệm chống sét van và cầu chì, điện áp ≤ 35kV Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 bộ
50 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 4 HT
51 Thí nghiệm tủ điện hạ thế 400V- 150A, 3 lộ ra 75A Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 tủ
52 MBA 3 pha, công suất 100kVA-35/0,4kV Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 trạm
53 Chống sét van PBO-35kV(bộ 3 quả) Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 bộ
54 Cầu chì tự rơi SI-35/5A Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 bộ
B Đường dây 35kV
1 Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2 cây Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 5,04 100m2
2 Chặt cây thủ công bằng cưa, đường kính gốc cây ≤ 20cm Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 12 cây
3 Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 49,93 m3
4 Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 45,6 m3
5 Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp III Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 5,03 m3
6 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 30,72 m3
7 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 48 m3
8 Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Sỏi 4x6, M100 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1,82 m3
9 Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá (sỏi) 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 12,06 m3
10 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 0,11 tấn
11 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 0,15 tấn
12 Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo Đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 0,16 tấn
13 Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 0,35 100m2
14 Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồi Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 2 mối
15 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 12 m Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 4 cột
16 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14 m Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 2 cột
17 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 bộ
18 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 2 bộ
19 Lắp đặt xà cho cột hình II, Trọng lượng xà ≤ 230kg Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 3 bộ
20 Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 12 - 14 mm Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 0,54 100kg
21 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1,6 10 cọc
22 Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 0,9 m2
23 Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, lắp trên cột, Loại sứ 35kV Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 0,4 10 sứ
24 Lắp đặt cách điện Polyme néo đơn cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 25 bộ
25 Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 bộ
26 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 2 bộ
27 Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 12 bộ
28 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 vị trí
29 Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 vị trí
30 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 50mm2 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1,73 km
31 Sản xuất xà thép, ghế thao tác, thang sắt mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 0,93 tấn
32 Sản xuất dây néo, tiếp địa, cổ dề mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 0,83 tấn
33 Cách điện đứng PI-35 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 4 bộ
34 Cách điện treo PPI-35 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 7 bộ
35 Cách điện treo PLM-35 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 25 bộ
36 Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1.730,4 m
37 Dây thép TK-70 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 168 m
38 Tăng đơn cáp M18 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 12 bộ
39 Cóc kẹp cáp M12 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 72 bộ
40 Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 30 bộ
41 Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-7.2 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 4 cột
42 Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-8.5 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 2 cột
43 Bột GEM (Mỹ) Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 454 kg
44 Vận chuyển cơ giới Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 HM
45 Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 HM
46 Chi phí cắt điện đấu nối (tạm tính) Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 CT
47 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 11 quả
48 Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kV Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 25 chuỗi
49 Thí nghiệm cáp lực, điện áp > 1 ÷ 35kV (dây dẫn trung thế) Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 sợi
50 Thí nghiệm tiếp đất cột điện Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 4 vị trí
51 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 bộ
52 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 bộ
53 Cầu dao cao thế NT-35/630A Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 chiếc
54 Chống sét van PBO-35kV (bộ 3 quả) Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 bộ
C Đường dây 0,4kV
1 Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2cây Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 11,16 100 m2
2 Chặt cây thủ công bằng cưa, đường kính gốc cây ≤ 20cm Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 14 cây
3 Đào đất móng cột, móng néo, rộng ≤ 1m sâu ≤ 1m, Đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 38 m3
4 Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m sâu > 1m, Đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 38,3 m3
5 Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 85,5 m3
6 Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp III Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 8,52 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 35,86 m3
8 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 90 m3
9 Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá 2x4 M150 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 68,96 m3
10 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 90 cột
11 Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 50 bộ
12 Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kg Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 5 bộ
13 Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 18 bộ
14 Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 3 bộ
15 Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mm Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 2,26 100 kg
16 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 6 10 cọc
17 Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 3,24 m2
18 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 408 quả
19 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm2 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 7 vị trí
20 Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 vị trí
21 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 10,21 km
22 Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 0,32 100 m
23 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 0,3 10 cái
24 Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 0,83 tấn
25 Sản xuất tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1,62 tấn
26 Cột bê tông vuông CV7,5-380(B) Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 90 cột
27 Sứ hạ thế A-20 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 200 bộ
28 Sứ hạ thế A-30 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 208 bộ
29 Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-50 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 10.213 m
30 Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x50+1x35) Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 24 m
31 Bột GEM (Mỹ) Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 847,5 kg
32 Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 3 bộ
33 Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 208 bộ
34 Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 12 bộ
35 Đầu cốt đồng M50 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 9 cái
36 Đầu cốt đồng M35 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 3 cái
37 Ống nhựa PVC, đường kính D = 20 Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 20 m
38 Vận chuyển cơ giới Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 HM
39 Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 1 HM
40 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kV Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 408 quả
41 Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (dây dẫn hạ thế) Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 7 sợi
42 Thí nghiệm tiếp đất cột điện Theo hồ sơ BCKTKT phê duyệt 5 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->