Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình sửa chữa một số đường huyện thuộc địa phận các huyện Kim Thành, Nam Sách, thị xã Kinh Môn và thành phố Chí Linh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200709527-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ phận giúp Sở quản lý các dự án quản lý, sửa chữa, bảo trì công trình giao thông - Sở GTVT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình sửa chữa một số đường huyện thuộc địa phận các huyện Kim Thành, Nam Sách, thị xã Kinh Môn và thành phố Chí Linh
Số hiệu KHLCNT 20200709361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông đường bộ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 08:36:00 đến ngày 2020-08-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,864,531,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG TAM KỲ - ĐÒ LÁI, KIM THÀNH
1 Đào cấp, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2105 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1222 100m3
3 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 795,8924 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3498 100m3
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7552 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7552 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3031 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3031 100tấn
9 Bê tông hoàn trả nhà dân, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,77 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4154 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2105 100m3
12 Nâng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
B ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG TAM KỲ - ĐÒ LÁI, KIM THÀNH
1 Cọc nhựa D6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m
2 Dán màng phản quang màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1651 m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2498 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Biển báo chữ nhật (100x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Biển báo chữ nhật (60x40)cm I.440, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Biển báo chữ nhật I.441c,b ( Kt 130x90), L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo tam giác (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Khung thép treo biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 tấn
12 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 công
C ĐƯỜNG HUYỆN 5B, HUYỆN NAM SÁCH
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 100m3
2 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,0162 m3
3 Bê tông hoàn trả nhà dân, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5601 m3
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0303 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,245 100m2
6 Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,0478 10m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3
9 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3
10 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3
11 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3343 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3343 100tấn
13 Nâng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cột
14 Nâng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5675 m2
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG HUYỆN 5B, HUYỆN NAM SÁCH
1 Cọc nhựa D6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
2 Dán màng phản quang màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5504 m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7159 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m
6 Biển báo chữ nhật (100x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Biển báo chữ nhật (60x40)cm I.440, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Biển báo chữ nhật I.441c,b ( Kt 130x90), L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo tam giác (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Khung thép treo biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 tấn
12 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 công
E ĐƯỜNG HÒA BÌNH, HUYỆN KINH MÔN
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6338 100m2
2 Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,333 10m2
3 Bê tông viên đan rãnh, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5471 m3
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2375 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2375 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1069 100m3
7 Đào cấp, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1069 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1069 100m3
9 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3596 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3596 100tấn
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6935 m2
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG HÒA BÌNH, HUYỆN KINH MÔN
1 Cọc nhựa D6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
2 Dán màng phản quang màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5504 m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9159 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m
6 Biển báo chữ nhật (100x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Biển báo chữ nhật (60x40)cm I.440, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Biển báo tam giác (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Khung thép treo biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 tấn
11 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 công
G ĐƯỜNG HUYỆN 185, TP CHÍ LINH
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 100m3
2 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,6207 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8748 100m3
4 Bê tông hoàn trả nhà dân, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,03 m3
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9203 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0985 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0568 100m2
8 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,14 10m2
9 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2818 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2818 100tấn
11 Xây cơi tường đầu cống bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
12 Đào cấp, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
15 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1053 100m3
16 Lắp đặt cột biển báo tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG HUYỆN 185, TP CHÍ LINH
1 Cọc nhựa D6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m
2 Dán màng phản quang màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1651 m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2498 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Biển báo chữ nhật (100x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Biển báo chữ nhật (60x40)cm I.440, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Biển báo chữ nhật I.441c,b ( Kt 130x90), L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo tam giác (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Khung thép treo biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 tấn
12 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->