Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200740897-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200735284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 15:59:00 đến ngày 2020-08-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,638,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục nâng tầng
1 Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thép Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,48 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,788 m3
3 Tháo dỡ Vì kèo, xà gồ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,25 tấn
4 Tháo tấm lợp tôn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32,4 m2
5 Tháo dỡ cửa cũ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 23,24 m2
6 Tháo dỡ cửa sổ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,04 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 38,88 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.012,415 m2
9 Quét Sikadur 732 kết nối giữa bê tông cũ và mới Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,28 m2
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 95,312 m2
11 Gia công cốt thép trụ, Đ/kính cốt thép d<=10mm, cao <=6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,128 tấn
12 Gia công cốt thép trụ, Đ/kính cốt thép d<=18mm, cao <=6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,307 tấn
13 Gia công cốt thép trụ, Đ/kính cốt thép d>18mm, cao <=6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,735 tấn
14 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <=16m, bê tông đá 1x2 M300 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,467 m3
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10mm, cao <=6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,251 tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18mm, cao <=6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,367 tấn
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 87,6 m2
18 Bê tông xà, dầm, giằng, bê tông đá 1x2 M300 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14,806 m3
19 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,41 tấn
20 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 28m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,195 tấn
21 Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 260,84 m2
22 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 26,084 m3
23 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,288 tấn
24 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 28m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,239 tấn
25 Ván khuôn lanh tô, lam, lam treo, , máng nước… Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 104,432 m2
26 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM300 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6,023 m3
27 Xây tường gạch block (60x95x200), Dày <=30cm,Cao<=28m,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 51,938 m3
28 Trát trụ, cột và lam đứng, lam treo, Dày 2 cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 93,501 m2
29 Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 136,882 m2
30 Trát tường trong, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 644,09 m2
31 Trát trần, Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 231,56 m2
32 Trát xà, dầm có hồ dầu Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 62,4 m2
33 Trát trụ, cột và sê nô, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 75,2 m2
34 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 45,92 m2
35 Quét Sika Menbrane chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 76,08 m2
36 Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60cm, XM cát mịn M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 165,6 m2
37 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Granit 60x60cm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,7 m2
38 Lát nền, sàn, Gạch Granit chống trượt 30x30cm, XM cát mịn M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11,76 m2
39 Ôp tường, trụ, cột, Gạch 30x60cm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 60,16 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1.651,5 m2
41 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 484,658 m2
42 Sản xuất xà gồ bằng thép mạ kẽm, KT: C50x125x20 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,219 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép bằng thép mạ kẽm, KT: C50x125x20 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,219 tấn
44 Lợp mái tôn múi, chiều dày 0.45mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 228,6 m2
45 Làm trần tấm thạch cao chống ẩm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12,6 m2
46 SXLD hoa sắt cửa bằng thép vuông rỗng, KT: 12x12x1.2mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 19,44 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 77,76 m2
48 Lắp dựng cửa đi bằng uPVC, kính dày 6.38mm+ phụ kiện (khoán gọn) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 32,4 m2
49 Lắp dựng cửa sổ bằng uPVC, kính dày 6.38mm+ phụ kiện (khoán gọn) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 57,24 m2
50 SXLD tay vịn bằng inox d50x4.5mm, Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 13,6 m
51 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 638,4 m2
52 Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 749,808 m2
53 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ôtô 7 tấn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,268 m3
54 V/chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô 7T Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,268 m3
55 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 135 m
56 LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 54 cái
57 Lắp quả cầu chắn rác Inox d90mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18 cái
58 Lắp nẹp ống bằng Inox Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 54 cái
59 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 30x2.8mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 m
60 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 50x2.8mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 m
61 Gia công kim thu sét, thép tròn d20mm, Chiều L=kim 1m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 cái
62 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép CT3-D12 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 162 m
63 Gia công và đóng cọc chống sét, Cọc L63x63x6/2.5m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 cọc
64 Hóa chất Gem 25 11.34kg/bao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3 bao
65 Lắp đặt thép lá 4mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 35 m
66 Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,112 m3
67 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10,112 m3
68 Lắp đặt đèn TUBE Led lắp nổi, 1.2m, 20W, Loại hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 bộ
69 Lắp đặt đèn TUBE Led lắp nổi, 1.2m, 20W, Loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8 bộ
70 Lắp đặt đèn TUBE Led lắp nổi, 0.6m, 20W, Loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 bộ
71 Lắp đặt đèn lon Led D110, 13W Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 11 bộ
72 Lắp đặt quạt đảo chiều 360 độ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 cái
73 Lắp đặt quạt treo tường Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
74 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A-250V, mặt che+ đế âm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
75 Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A-250V, mặt che + đế âm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 cái
76 Lắp đặt công tắc bốn âm tường 10A-250V, mặt che + đế âm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
77 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều tường 10A-250V, mặt che+ đế âm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
78 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đơn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2 cái
79 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 10 cái
80 Lắp đặt Automat 1P-16A, mặt che + đế âm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 6 cái
81 Lắp đặt Automat 1P-25A, mặt che + đế âm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
82 Lắp đặt Automat 1P-50A, mặt che + đế âm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 cái
83 Lắp đặt cáp điện 7 sợi, loại dây CV(1*1.5)mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 296 m
84 Lắp đặt cáp điện 7 sợi, loại dây CV(1*2.5)mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 240 m
85 Lắp đặt cáp điện 7 sợi, loại dây CV(1*4.0)mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 30 m
86 Lắp đặt cáp điện 7 sợi, loại dây CV(1*10.0)mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 60 m
87 Lắp đặt cáp điện 7 sợi, loại dây CV(2*10.0)mm2 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 m
88 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống d20mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 270 m
89 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống d25mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 120 m
90 Lđặt tủ điện nhựa 2-4 cực E4FC 2/4A Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5 hộp
91 Lđặt tủ điện có khóa Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1 tủ
92 Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 bộ
93 Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
94 Lắp gương soi Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
95 Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 1 vòi, 1 hương sen Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 bộ
96 Lắp đặt chậu rửa lavabo Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 bộ
97 Lắp vòi rửa bằng đồng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
98 Lắp vòi rửa Handxit Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
99 Lắp đặt van ren PPR, Đkính van d20mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
100 Lắp phễu thu Inox d100mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
101 LĐặt cút ren trong nhựa PPR = PP hàn, Đkính cút ren trong d20mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 20 cái
102 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn, Đkính cút d20mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16 cái
103 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn, Đkính tê d20mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 cái
104 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 20x2.3mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22 m
105 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 m
106 LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90/135mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 14 cái
107 LĐ tê xiên nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính tê xiên 90mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
108 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 110x3.0mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 12 m
109 LĐ tê xiên nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính tê xiên 110mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4 cái
110 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,24 m3
111 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 2,152 m3
112 Xây móng gạch block 60x95x200, Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,588 m3
113 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm,Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 50,48 m2
114 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,08 m2
115 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,44 m2
116 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,137 tấn
117 Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,099 tấn
118 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,1 m2
119 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,85 m3
120 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 24 cái
121 Bê tông xà, dầm, giằng nhà,Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 1,56 m3
122 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terazzo 30x30,VM75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 47,92 m2
123 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m,ô tô 7T,Đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,24 m3
124 Vận chuyển đất 7km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly <= 5km, Đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 16,24 m3
B Tường rào mặt trước:
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 63,882 m2
2 Phá dỡ hàng rào sắt Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,71 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt thép Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 72,45 m2
4 Sản xuất hàng rào song sắt bằng thép, Thép V40x4mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,71 m2
5 Sản xuất hàng rào song sắt bằng thép,Thép D16 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,71 m2
6 Lắp dựng hàng rào bằng thép Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,71 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 115,85 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 63,882 m2
C Tường rào mặt bên
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,41 m3
2 Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thép Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 3,375 m3
3 Phá dỡ hàng rào thép Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 54,145 m2
4 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp II Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 15,288 m3
5 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 18,214 m3
6 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 4,162 m3
7 Ván khuôn lót móng dài, bệ máy Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,65 m2
8 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,098 tấn
9 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 33,6 m2
10 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,88 m3
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,518 tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 53,96 tấn
13 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,256 m2
14 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,094 tấn
15 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,406 tấn
16 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 5,832 m3
17 Xây móng gạch block (60x95x200), Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 8,094 m3
18 Xây tường gạch block (60x95x200), Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 22,922 m3
19 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 501,31 m2
20 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 2 cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 69,12 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 570,43 m2
22 Sản xuất hàng rào lưới thép B40 Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 89,58 m2
23 SXLD thanh V40x3mm Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 0,048 tấn
24 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ôtô 7 tấn Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,875 m3
25 V/chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô 7T Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm 21,875 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->