Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200740897-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 15:59:00 đến ngày 2020-08-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,638,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục nâng tầng | |||
| 1 | Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,788 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ Vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,25 | tấn |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa cũ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,24 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa sổ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,04 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,88 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.012,415 | m2 |
| 9 | Quét Sikadur 732 kết nối giữa bê tông cũ và mới | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,28 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 95,312 | m2 |
| 11 | Gia công cốt thép trụ, Đ/kính cốt thép d<=10mm, cao <=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,128 | tấn |
| 12 | Gia công cốt thép trụ, Đ/kính cốt thép d<=18mm, cao <=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,307 | tấn |
| 13 | Gia công cốt thép trụ, Đ/kính cốt thép d>18mm, cao <=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,735 | tấn |
| 14 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, cao <=16m, bê tông đá 1x2 M300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,467 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10mm, cao <=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,251 | tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18mm, cao <=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,367 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 87,6 | m2 |
| 18 | Bê tông xà, dầm, giằng, bê tông đá 1x2 M300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,806 | m3 |
| 19 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,41 | tấn |
| 20 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 28m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,195 | tấn |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 260,84 | m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,084 | m3 |
| 23 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,288 | tấn |
| 24 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<= 28m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,239 | tấn |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lam, lam treo, , máng nước… | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 104,432 | m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,023 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch block (60x95x200), Dày <=30cm,Cao<=28m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 51,938 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột và lam đứng, lam treo, Dày 2 cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 93,501 | m2 |
| 29 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 136,882 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 644,09 | m2 |
| 31 | Trát trần, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 231,56 | m2 |
| 32 | Trát xà, dầm có hồ dầu Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62,4 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột và sê nô, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75,2 | m2 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45,92 | m2 |
| 35 | Quét Sika Menbrane chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 76,08 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60cm, XM cát mịn M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 165,6 | m2 |
| 37 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Granit 60x60cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,7 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, Gạch Granit chống trượt 30x30cm, XM cát mịn M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,76 | m2 |
| 39 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch 30x60cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60,16 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.651,5 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 484,658 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ bằng thép mạ kẽm, KT: C50x125x20 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,219 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép bằng thép mạ kẽm, KT: C50x125x20 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,219 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn múi, chiều dày 0.45mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 228,6 | m2 |
| 45 | Làm trần tấm thạch cao chống ẩm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,6 | m2 |
| 46 | SXLD hoa sắt cửa bằng thép vuông rỗng, KT: 12x12x1.2mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,44 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77,76 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi bằng uPVC, kính dày 6.38mm+ phụ kiện (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,4 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ bằng uPVC, kính dày 6.38mm+ phụ kiện (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 57,24 | m2 |
| 50 | SXLD tay vịn bằng inox d50x4.5mm, | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,6 | m |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 638,4 | m2 |
| 52 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 749,808 | m2 |
| 53 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ôtô 7 tấn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,268 | m3 |
| 54 | V/chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô 7T | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,268 | m3 |
| 55 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 135 | m |
| 56 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 54 | cái |
| 57 | Lắp quả cầu chắn rác Inox d90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | cái |
| 58 | Lắp nẹp ống bằng Inox | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 54 | cái |
| 59 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 30x2.8mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | m |
| 60 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 50x2.8mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | m |
| 61 | Gia công kim thu sét, thép tròn d20mm, Chiều L=kim 1m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 62 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép CT3-D12 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 162 | m |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét, Cọc L63x63x6/2.5m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cọc |
| 64 | Hóa chất Gem 25 11.34kg/bao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bao |
| 65 | Lắp đặt thép lá 4mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | m |
| 66 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,112 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,112 | m3 |
| 68 | Lắp đặt đèn TUBE Led lắp nổi, 1.2m, 20W, Loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn TUBE Led lắp nổi, 1.2m, 20W, Loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn TUBE Led lắp nổi, 0.6m, 20W, Loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn lon Led D110, 13W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt đảo chiều 360 độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A-250V, mặt che+ đế âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A-250V, mặt che + đế âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc bốn âm tường 10A-250V, mặt che + đế âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều tường 10A-250V, mặt che+ đế âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt Automat 1P-16A, mặt che + đế âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt Automat 1P-25A, mặt che + đế âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Automat 1P-50A, mặt che + đế âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cáp điện 7 sợi, loại dây CV(1*1.5)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 296 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp điện 7 sợi, loại dây CV(1*2.5)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 240 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp điện 7 sợi, loại dây CV(1*4.0)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp điện 7 sợi, loại dây CV(1*10.0)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp điện 7 sợi, loại dây CV(2*10.0)mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | m |
| 88 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống d20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 270 | m |
| 89 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống d25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 120 | m |
| 90 | Lđặt tủ điện nhựa 2-4 cực E4FC 2/4A | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | hộp |
| 91 | Lđặt tủ điện có khóa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tủ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 93 | Lắp hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 94 | Lắp gương soi | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 97 | Lắp vòi rửa bằng đồng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 98 | Lắp vòi rửa Handxit | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren PPR, Đkính van d20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 100 | Lắp phễu thu Inox d100mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 101 | LĐặt cút ren trong nhựa PPR = PP hàn, Đkính cút ren trong d20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | cái |
| 102 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn, Đkính cút d20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | cái |
| 103 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn, Đkính tê d20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 20x2.3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | m |
| 105 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | m |
| 106 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút 90/135mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | cái |
| 107 | LĐ tê xiên nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính tê xiên 90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 108 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 110x3.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | m |
| 109 | LĐ tê xiên nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính tê xiên 110mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,24 | m3 |
| 111 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,152 | m3 |
| 112 | Xây móng gạch block 60x95x200, Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,588 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm,Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50,48 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,08 | m2 |
| 115 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,44 | m2 |
| 116 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,137 | tấn |
| 117 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,099 | tấn |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,1 | m2 |
| 119 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,85 | m3 |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | cái |
| 121 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà,Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,56 | m3 |
| 122 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terazzo 30x30,VM75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,92 | m2 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m,ô tô 7T,Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,24 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly <= 5km, Đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,24 | m3 |
| B | Tường rào mặt trước: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63,882 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào sắt | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,71 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 72,45 | m2 |
| 4 | Sản xuất hàng rào song sắt bằng thép, Thép V40x4mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,71 | m2 |
| 5 | Sản xuất hàng rào song sắt bằng thép,Thép D16 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,71 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hàng rào bằng thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,71 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 115,85 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63,882 | m2 |
| C | Tường rào mặt bên | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,41 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,375 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 54,145 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,288 | m3 |
| 5 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,214 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,162 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng dài, bệ máy | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,65 | m2 |
| 8 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,098 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,6 | m2 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,88 | m3 |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,518 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 53,96 | tấn |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,256 | m2 |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,094 | tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,406 | tấn |
| 16 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,832 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch block (60x95x200), Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,094 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch block (60x95x200), Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,922 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 501,31 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 2 cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 69,12 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 570,43 | m2 |
| 22 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 89,58 | m2 |
| 23 | SXLD thanh V40x3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,048 | tấn |
| 24 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ôtô 7 tấn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,875 | m3 |
| 25 | V/chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô 7T | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,875 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi