Gói thầu: Gói thầu XL: Cải tạo, nâng cấp nhà xưởng; mua sắm lắp đặt trang thiết bị thử nghiệm tĩnh xe quân sự
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200763481-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Cải tạo, nâng cấp nhà xưởng; mua sắm lắp đặt trang thiết bị thử nghiệm tĩnh xe quân sự |
| Số hiệu KHLCNT | 20200637757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 16:52:00 đến ngày 2020-08-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,358,242,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Tính 90% khối lượng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,766 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Tính 10% khối lượng) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,645 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,506 | m3 |
| 6 | Khung sắt bulong móng M25x970mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,626 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,104 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,654 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ xuống khu trũng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,309 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,269 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,709 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,641 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 235,414 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,12 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 235,414 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,12 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,802 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,802 | tấn |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,455 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,455 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ, giằng thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 455,128 | m2 |
| 31 | Máng thu nước bằng tôn KT 150x150 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9 | m |
| 32 | Lắp đặt ống thoát mái uPVC D110 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,006 | 100m2 |
| 36 | Bắn tôn mạ màu thưng tường dày 0,42 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,315 | 100m2 |
| 37 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở lùa (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,346 | m2 |
| 39 | Cửa khung sắt bịt tôn, có ray kéo | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 40 | Mái sảnh che, khung sắt bịt tôn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn Led nhà xưởng công suất 250 W | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đơn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc đơn | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Đế âm | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ dây dẫn SP D20 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 51 | Lắp đặt tủ điện | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1 | m3 |
| 53 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,69 | m |
| 54 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,81 | m |
| B | Phần cung cấp thiết bị | |||
| 1 | Máy tính để bàn cấu hình cao | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Máy tính xách tay cấu hình cao | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Máy in đảo mặt | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Cảm biến góc | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Chiếc |
| 5 | Gói nâng cấp phần mềm điều khiển băng thử xe quân sự | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 6 | Điều hoà nhiệt độ | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Bàn làm việc | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Ghế văn phòng | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Tủ tài liệu | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Tủ tài liệu (Tủ hồ sơ) | Dẫn chiếu đến Phần 2., Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi