Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200777320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nậm Pồ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 08:20:00 đến ngày 2020-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,498,534,119 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐIỂM TRƯỜNG PTDTBT THCS CHÀ TỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3851 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0765 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1164 | tấn |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,5 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,2525 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3929 | m3 |
| 8 | Lấp đất =1/3 V đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2151 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9593 | 100m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3957 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,337 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,121 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1795 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0244 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,173 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1232 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7808 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0804 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0224 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1219 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0603 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2365 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 26 | Lát gạch chỉ không nung, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7993 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9577 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3946 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường bao, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2345 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường bao, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7312 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3571 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,3577 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,7679 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,576 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8288 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6257 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,6284 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,3733 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch cerammic 300x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,0224 | m2 |
| 40 | SX cửa đi Pa nô thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 42 | Khoá cửa Việt Tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,7679 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,4048 | m2 |
| 45 | Ống thông hơi PVC phi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 47 | Phần điện: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | 0.0 |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2, 2x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, 2x2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn tường, Bóng điện compac | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Khóa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Khóa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 65 | Van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi nước D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| B | ĐIỂM TRƯỜNG PTDT BT THCS NÀ BỦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2078 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0312 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0512 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8288 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2249 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0179 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,0358 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,0358 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9421 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5952 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,365 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1157 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0172 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7445 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,176 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0547 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0947 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0381 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0206 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1579 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 27 | Lát gạch chỉ không nung, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7993 | m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7819 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3352 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3211 | m3 |
| 31 | Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5932 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7428 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,6667 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,5694 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,61 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4725 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5685 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7804 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5641 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 ( gạch 300x600mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,764 | m2 |
| 41 | SX cửa đi Pa nô thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,25 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,25 | m2 |
| 43 | Khoá cửa Việt Tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,5694 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,0825 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (ống thông hơi bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x1.5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2.5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn tường (bóng compac) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Khóa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Khóa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 65 | Van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi nước D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| C | ĐIỂM TRƯỜNG PTDT BT THCS NA CÔ SA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2078 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0312 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0512 | tấn |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,0755 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6273 | m3 |
| 8 | Lấp đất =1/3 V đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9009 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7597 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6237 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,617 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,137 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0196 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8858 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0924 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3776 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0606 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0168 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0965 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0455 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0247 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 25 | Lát đáy bể gạch không nung VXM75# | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5511 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8464 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường bao, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0077 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường bao, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4725 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0365 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,2745 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,3525 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,932 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6146 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9209 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3964 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,5413 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch cerammic 300x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,5168 | m2 |
| 39 | SX cửa đi Pa nô thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m2 |
| 41 | Khoá cửa Việt Tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,3525 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5466 | m2 |
| 44 | Ống thông hơi PVC phi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 46 | Phần điện: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | 0.0 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2, 2x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, 2x2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt đèn tường, Bóng điện compac | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Khóa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Khóa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 64 | Van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 72 | Đào hạ cos nền sân, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2 | m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,8395 | m3 |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8838 | m3 |
| 75 | Lấp đất =1/3 V đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5744 | m3 |
| 76 | Xếp đá hộc khan hố thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4126 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,296 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,743 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1476 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9601 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0616 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9744 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0112 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1143 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0481 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3522 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 92 | Lát đáy bể gạch không nung VXM75# | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3029 | m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1844 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,348 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường bao, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6486 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường bao, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6811 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8088 | m3 |
| 98 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,678 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,0182 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9392 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0204 | m2 |
| 102 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7489 | m2 |
| 103 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1644 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,7551 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch cerammic 300x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,0112 | m2 |
| 106 | SX cửa đi Pa nô thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 108 | Khoá cửa Việt Tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,0182 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,9596 | m2 |
| 111 | Ống thông hơi PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2, 2x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, 2x2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 115 | Bóng điện compac | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 116 | Công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 118 | ống gen luồn dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Khóa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Khóa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 130 | Van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi nước D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| D | ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC NA CÔ SA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3851 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0765 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1164 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,1315 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3929 | m3 |
| 7 | Lấp đất =1/3 V đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5081 | m3 |
| 8 | Xếp đá hộc khan hố thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3957 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,337 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,121 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1795 | tấn |
| 13 | Cốp pha đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0244 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,173 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1232 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7808 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0804 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0224 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1219 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0603 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2365 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 24 | Lát đáy bể gạch không nung VXM75# | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7993 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9577 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3946 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường bao, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2345 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường bao, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7312 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3571 | m3 |
| 30 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,3577 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,7679 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,576 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8288 | m2 |
| 34 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6257 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,6284 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,3733 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch cerammic 300x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,0224 | m2 |
| 38 | SX cửa đi Pa nô thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 40 | Khoá cửa Việt Tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,7679 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,4048 | m2 |
| 43 | Ống thông hơi PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Phần điện: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | 0.0 |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2, 2x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, Cáp điện 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, Bóng điện compac | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Khóa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Khóa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 63 | Van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi nước D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| E | ĐIỂM TRƯỜNG PTDT BT THCS NÀ KHOA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,83 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9898 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9727 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,484 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,007 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1094 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,8306 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2581 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4671 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2716 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,966 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,427 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1094 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,3326 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch Ceramic 300x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,5186 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,279 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,2234 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0398 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,283 | m2 |
| 21 | ốp tôn bịt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0164 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,83 | m2 |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2, 2x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, 2x2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn tường Com pắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Khóa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Khóa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,1875 | m3 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1585 | m3 |
| 54 | Lấp đất =1/3 V đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,1153 | m3 |
| 55 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0317 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0503 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,625 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2249 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0292 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4627 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,154 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,184 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1002 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1472 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0752 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0412 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2889 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 71 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,8539 | m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0514 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6703 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường bao, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4613 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường bao, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9899 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6778 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,3333 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,4513 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,22 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,733 | m2 |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1369 | m2 |
| 82 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,8604 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,1283 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch cerammic 300x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,528 | m2 |
| 85 | SX cửa đi Pa nô thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m2 |
| 87 | Khoá cửa Việt Tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,4513 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,953 | m2 |
| 90 | Ống thông hơi PVC phi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2, 2x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, 2x2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt đèn tường, đèn compac | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Khóa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Khóa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 109 | Van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi nước D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 117 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| F | ĐIỂM TRƯỜNG PTDT BT TIỂU HỌC NẬM NHỪ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1221 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,7551 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0168 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1053 | 1 m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,7551 | m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,1315 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3929 | m3 |
| 12 | Lấp đất =1/3 V đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5081 | m3 |
| 13 | Xếp đá hộc khan hố thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3957 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,337 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,121 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1795 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0244 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,173 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1232 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7808 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0804 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0224 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1219 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0603 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2365 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 29 | Lát đáy bể gạch không nung VXM75# | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7993 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9577 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3946 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường bao, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2345 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường bao, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7312 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3571 | m3 |
| 35 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,3577 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,7679 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,576 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8288 | m2 |
| 39 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6257 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,6284 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,3733 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch cerammic 300x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,0224 | m2 |
| 43 | SX cửa đi Pa nô thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 45 | Khoá cửa Việt Tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,7679 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,4048 | m2 |
| 48 | Ống thông hơi PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 50 | Phần điện: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | 0.0 |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2, 2x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, 2x2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn tường, Bóng điện compac | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Khóa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Khóa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 68 | Van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi nước D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | m3 |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1218 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,4272 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6679 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5186 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3745 | m3 |
| 84 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,96 | m2 |
| 85 | Láng granitô tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,96 | m2 |
| 86 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch gốm 400x400) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,38 | m2 |
| 87 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 89 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3592 | tấn |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0573 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4165 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2647 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2647 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,2704 | m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3114 | 100m2 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,401 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8003 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,343 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,512 | m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7536 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,2802 | m3 |
| 103 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0925 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0925 | tấn |
| 105 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2458 | tấn |
| 106 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2458 | tấn |
| 107 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3002 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3002 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,3868 | m2 |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0983 | 100m2 |
| G | ĐIỂM TRƯỜNG PTDTBT THCS PHÌN HỒ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2078 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0312 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0512 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,8395 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8838 | m3 |
| 7 | Lấp đất =1/3 V đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5744 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,1489 | 100m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4126 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,296 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,743 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1476 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9601 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0616 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9744 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0112 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1143 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0481 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3522 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 25 | Lát đáy bể gạch không nung VXM75# | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3029 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1844 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,348 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường bao, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6486 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường bao, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6811 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8088 | m3 |
| 31 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,678 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,0182 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9392 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0204 | m2 |
| 35 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7489 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1644 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,7551 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch cerammic 300x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,0112 | m2 |
| 39 | SX cửa đi Pa nô thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 41 | Khoá cửa Việt Tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,0182 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,9596 | m2 |
| 44 | Ống thông hơi PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2, 2x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, 2x2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, Bóng điện compac | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Khóa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Khóa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi nước D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| H | ĐIỂM TRƯỜNG PTDTBT TH VÀNG ĐÁN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2078 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0312 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0512 | tấn |
| 5 | Đào ha cos mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,92 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,8395 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8838 | m3 |
| 8 | Lấp đất =1/3 V đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5744 | m3 |
| 9 | Xếp đá hộc khan hố thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4126 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,296 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,743 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1476 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 15 | BT tấm đan nắp bể đúc sẵn 200# đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9601 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0616 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9744 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0112 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1143 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0481 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3522 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 25 | Lát đáy bể gạch không nung VXM75# | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3029 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1844 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,348 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường bao, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6486 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường bao, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6811 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8088 | m3 |
| 31 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,678 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,0182 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9392 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0204 | m2 |
| 35 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7489 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1644 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,7551 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch cerammic 300x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,0112 | m2 |
| 39 | SX cửa đi Pa nô thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 41 | Khoá cửa Việt Tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,0182 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,9596 | m2 |
| 44 | Ống thông hơi PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2, 2x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, 2x2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn compac | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Khóa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Khóa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi nước D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi