Gói thầu: gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200728310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200728300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 12:30:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,128,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu kết cấu mặt đường bê tông cũ | Hồ sơ TKBVTC | 342,42 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Hồ sơ TKBVTC | 3,498 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Hồ sơ TKBVTC | 3,498 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Hồ sơ TKBVTC | 17,1608 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Hồ sơ TKBVTC | 16,2407 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Hồ sơ TKBVTC | 16,2407 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 3,852 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hồ sơ TKBVTC | 0,9401 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ TKBVTC | 0,9401 | 100m3 |
| 10 | Gia cố lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh chống nứt nền đường | Hồ sơ TKBVTC | 21,0898 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Hồ sơ TKBVTC | 26,9393 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Hồ sơ TKBVTC | 26,9393 | 100m2 |
| 13 | Mua thảm bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5.2% | Hồ sơ TKBVTC | 181,4183 | tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Hồ sơ TKBVTC | 25,8067 | 100m2 |
| 15 | Dải ni lông chống mất nước | Hồ sơ TKBVTC | 6.225,06 | m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 1.369,5 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng | Hồ sơ TKBVTC | 0,44 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 9,46 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 60,5 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 268,4 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,2409 | 100m |
| 22 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Hồ sơ TKBVTC | 0,0292 | 100m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Hồ sơ TKBVTC | 0,0029 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Hồ sơ TKBVTC | 54,6375 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Hồ sơ TKBVTC | 77,7568 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Hồ sơ TKBVTC | 0,7776 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 27 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Hồ sơ TKBVTC | 0,7776 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 28 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 2,8418 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ TKBVTC | 5,2702 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 8,742 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 30,69 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,2092 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 394,128 | m3 |
| 34 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 10,323 | m3 |
| 35 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 699,7804 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 3.180,82 | m2 |
| 37 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 953,95 | m2 |
| 38 | Ván khuôn móng băng | Hồ sơ TKBVTC | 12,1005 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 168,938 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Hồ sơ TKBVTC | 16,3667 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D14mm | Hồ sơ TKBVTC | 11,0505 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Hồ sơ TKBVTC | 36,114 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 369,414 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Hồ sơ TKBVTC | 3.040 | 1cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Hồ sơ TKBVTC | 799 | 1cấu kiện |
| 46 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 0,1581 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 1,1584 | 100m3 |
| 48 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 84,42 | m3 |
| 49 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Hồ sơ TKBVTC | 0,2635 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 50 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,0261 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn móng chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,0884 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 2,9627 | m3 |
| 53 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 6,9821 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 49,572 | m2 |
| 55 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 5,39 | m2 |
| 56 | Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 10,2515 | m³ |
| 57 | Ván khuôn cổ ga | Hồ sơ TKBVTC | 0,2156 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ hố ga, ĐK <=10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,0814 | tấn |
| 59 | Bê tông cổ ga, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 1,6311 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Hồ sơ TKBVTC | 0,1089 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,2836 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 1,9965 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Hồ sơ TKBVTC | 22 | 1cấu kiện |
| 64 | Cắt mặt đường bê tông cũ, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Hồ sơ TKBVTC | 0,85 | 100m |
| 65 | Phá dỡ - Kết cấu bê tông | Hồ sơ TKBVTC | 7,38 | m3 |
| 66 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Hồ sơ TKBVTC | 0,4066 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 67 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,0492 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn móng băng | Hồ sơ TKBVTC | 0,1275 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 6,105 | m3 |
| 70 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 11,88 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 54 | m2 |
| 72 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 13,5 | m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Hồ sơ TKBVTC | 0,1587 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,5899 | tấn |
| 75 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,0825 | 100m3 |
| 76 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 6,291 | m3 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 2,46 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Hồ sơ TKBVTC | 164 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi