Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200779557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200767368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 10:27:00 đến ngày 2020-08-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,230,046,836 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | A. PHẦN MÓNG: <br/>1. Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,137 | m3 |
| 3 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,601 | m3 |
| 5 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 6 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | tấn |
| 7 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | tấn |
| 9 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,984 | m3 |
| 11 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | tấn |
| 12 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,355 | tấn |
| 13 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn xà đà kiềng, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,818 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông xà đà kiềng, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,627 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,141 | m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,802 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,653 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | 100 m3 |
| 19 | Đắp đất đôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,609 | 100 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,069 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,069 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,069 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,387 | m3 |
| 24 | B. PHẦN THÂN 1. GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | tấn |
| 25 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,227 | tấn |
| 26 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,714 | 100 m2 |
| 27 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,186 | m3 |
| 28 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,142 | 100 m2 |
| 29 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,354 | m3 |
| 32 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,586 | 100 m2 |
| 33 | GCLD cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,298 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,598 | m3 |
| 35 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 100 m2 |
| 36 | GCLD cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,125 | m3 |
| 38 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,465 | 100 m2 |
| 39 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | tấn |
| 40 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,101 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,808 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,36 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,85 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (3,5 x 7,5 x 17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | m3 |
| 48 | Đắp cát đôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 49 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m3 |
| 50 | C. PHẦN MÁI 1.Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,763 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,714 | m2 |
| 53 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,777 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,777 | tấn |
| 55 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,128 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,928 | m2 |
| 57 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,239 | 100 m2 |
| 58 | D. PHẦN HOÀN THIỆN 1.Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,01 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111,055 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,828 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,161 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,279 | m2 |
| 63 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,748 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,6 | m |
| 65 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,01 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111,055 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.606,016 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.206,661 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.259,42 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite kích thước 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,196 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước 40x40cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,328 | m2 |
| 72 | Quét Sika CT-11A chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,925 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám kích thước 30x30cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,115 | m2 |
| 74 | Ốp gạch tường vệ sinh, gạch kích thước 300x450mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,363 | m2 |
| 75 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,548 | m2 |
| 76 | Trát đá mài tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,961 | m2 |
| 77 | Láng đá mài cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,027 | m2 |
| 78 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 79 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | tấn |
| 81 | Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,107 | 100 m2 |
| 82 | Chỉ nhựa trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,8 | m |
| 83 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,228 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,098 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,825 | m2 |
| 86 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,821 | m2 |
| 87 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818 | bộ |
| 88 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 89 | Tay kéo cửa lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | bộ |
| 90 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng vách Compact nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,502 | bộ |
| 92 | SXLD cửa xếp Đài Loan, không lá, U dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 93 | E. PHẦN ĐIỆN 1.Tủ điện gắn 3 CB âm tường, mặt nhựa đế kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 94 | Tủ điện gắn 4-6 CB âm tường, mặt nhựa đế kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 96 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 97 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 106 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 107 | Công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Công tắc đôi 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 109 | Đế nhựa CB âm tường (44x58,6x115,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 110 | Đế nhựa công tắc, ổ cắm âm tường (40x65x111,50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 111 | Mặt nạ nhựa CB, công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 115 | Hộp nối và phân dây âm tường (150x150x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,1 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,2 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x16.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây Cu/PVC - CV 2x25.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 122 | Lắp đặt đèn Led T8 1,2m, 22W-220V ánh sáng trắng, máng siêu mỏng Led Tube T8 loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần D200, 18W bóng Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần 220V-55W, cánh 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 125 | Lắp đặt Dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 126 | Lắp đặt Modem ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Hubs 4 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Hubs 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây cáp mạng 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,4 | m |
| 130 | Lắp đặt đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 131 | F. PHẦN NƯỚC 1. Lắp đặt van khóa đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D32mmx2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | 100 m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D25mmx2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100 m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D20mmx1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100 m |
| 135 | Lắp đặt Tê nhựa P.P.R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa P.P.R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa P.P.R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 138 | Lắp đặt Co nhựa P.P.R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt Co nhựa P.P.R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt Co ren trong nhựa P.P.R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt Co ren trong nhựa P.P.R nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa đồng d21, tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 149 | Lắp đặt van gạt hợp kim D21, tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt gương soi và các dụng cụ - Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100 m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,525 | 100 m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 100 m |
| 156 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 160 | Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 162 | Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt Co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt Co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt cầu chắn rác inox, D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 167 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 169 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 170 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m2 |
| 171 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 172 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 173 | Xây tường bằng gạch gạch thẻ (3,5 x 7,5 x 17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 174 | Trát tường thành bể, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 175 | Láng bể dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 176 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100 m2 |
| 177 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100 m2 |
| 178 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 179 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | m3 |
| 180 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | m3 |
| 181 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 182 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 183 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100 m3 |
| 185 | G. THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ 1. Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 186 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,789 | m3 |
| 187 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,225 | m3 |
| 188 | Bê tông thành mương vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | m3 |
| 189 | Láng mương dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,612 | m2 |
| 190 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m2 |
| 191 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 192 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,671 | m3 |
| 193 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 194 | H. SÂN BÊ TÔNG 1. Rải lớp bạt lót nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | 100 m2 |
| 195 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,403 | m3 |
| 196 | Kẻ ron sân bê tông (2,5mx2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9 | m |
| B | PHÒNG CHÁY CHŨA CHÁY | |||
| 1 | A. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY.<br/>1. Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,944 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính D160x4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D114x4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt Co thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,813 | m2 |
| 10 | Lắp đặt co gang mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU gang, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU thép, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Lọc Y gang, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn thu gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn thu gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng xông gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc áp lực 10Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Crepin gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Đệm lót cao su tấm chống rung dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Thép U 80x50x5 (0,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Thép U 80x50x5 (0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Nở sắt M8x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 27 | Boulon chữ U sắt 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | ECu sắt 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 29 | Máy bơm ly tâm động cơ diesel Q>=36m3/h, H>=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Máy bơm ly tâm động cơ điện Q>=36m3/h, H>=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Bê tông bệ máy vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100, 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy kích thước (650x450x220)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt lăng phun D65xD13 + vòi chữa cháy chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 37 | Bình chữa cháy MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 38 | Trung tâm báo cháy 6 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Kệ sắt tráng kẽm 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 42 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D40x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D20x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 48 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 49 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 50 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 52 | Lắp đặt còi báo động 90dB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Nút khẩn cấp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV/Fr-2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,5 | m |
| 55 | Lắp đặt ống luồn dây d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,5 | m |
| 56 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Bộ lưu điện UPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Điện trở cuối mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 59 | B. CHỐNG SÉT 1. Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo NLP 1100-15 (bán kính bảo vệ 51m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Trụ sắt mạ kẽm D49/34X2,6mm, cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 61 | Kéo rải dây tiếp địa đồng bọc 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 62 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 63 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 64 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D32x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 65 | Kẹp cọc tiếp địa (collier) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Kẹp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Đế lắp cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Cô dê kẹp ống nhựa vào tường, mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Cáp lụa 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 71 | Tăng đơ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m3 đất nguyên thổ |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m3 |
| 74 | C. BỂ NƯỚC NGẦM 1. Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 75 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,331 | m3 |
| 76 | GCLD cốt thép đáy bể, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 77 | GCLD cốt thép đáy bể, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | tấn |
| 78 | GCLD cốt thép thành bể, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 79 | GCLD cốt thép thành bể, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,623 | tấn |
| 80 | GCLD cốt thép nắp bể, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 81 | GCLD cốt thép nắp bể, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 82 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn bể, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | 100 m2 |
| 83 | Bê tông móng bể chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,711 | m3 |
| 84 | Bê tông thành bể chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m3 |
| 85 | Bê tông nắp bể vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,628 | m3 |
| 86 | Quét Sika CT-11A chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9 | m2 |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | GCLĐ cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 89 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100 m2 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100 m3 |
| 91 | D. TRẠM MÁY BƠM 1. Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 92 | Đắp cát lót nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 94 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 95 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100 m2 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | m3 |
| 97 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5 x 11,5 x 17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,37 | m2 |
| 99 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 100 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | m3 |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,37 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 103 | SXLD cửa đi hoàn thiện, cửa sắt kéo lá sắt dày 1 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 104 | CCLD ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lợp mái bằng tôn màu 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100 m2 |
| 106 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Dự phòng | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi