Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200784314-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200742887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 10:13:00 đến ngày 2020-08-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,756,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN:
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9035 100m3
2 Mua đá thải san lấp mặt bằng (GVL quý I/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.257,455 m3
B NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG:
1 Vét bùn bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5569 100m3
2 Vét bùn bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,743 1m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1743 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1743 100m3
5 Đào hữu cơ bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0779 100m3
6 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,31 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,531 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,531 100m3
9 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,63 1m3 đất nguyên thổ
10 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4167 100m3
11 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 100m3
13 Đào cấp bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,984 m3
14 Đào cấp bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1686 100m3
15 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2984 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2984 100m3
17 Cắt mặt đường bê tông cũ bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,42 m
18 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,91 m3
19 Xúc đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4091 100m3
20 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <1000m, đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4- >1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4091 100m3
21 Vận chuyển tiếp cự ly 3km đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4- >1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4091 100m3/1km
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 699,342 m3
23 Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9408 100m3
24 Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất ( GVL quý I/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.091,446 m3
25 Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1672 100m3
26 Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đất ( GVL quý I/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 931,736 m3
27 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8906 100m2
28 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8906 100m2
29 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8906 100m2
30 Làm mặt đường bù vênh đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép dày trung bình 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5964 100m2
31 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4871 100m2
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0997 100m3
33 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6927 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 15cm, bê tông M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,39 m3
35 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1905 100m3
36 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4763 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,53 m3
C KÈ ĐÁ HỘC
1 Cắt mặt đường bê tông cũ bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 m3
3 Đào móng kè đá bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,721 1m3 đất nguyên thổ
4 Đào móng kè đá bằng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5949 100m3 đất nguyên thổ
5 Đắp trả móng kè đá bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng vật liệu đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5729 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1992 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1992 100m3
8 Đóng cọc tre mật độ 25 cọc/m2, dài 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,7588 100m
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,84 m3
10 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,34 m3
11 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,45 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2458 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
D BÓ VỈA, ĐAN RÃNH:
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6046 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, đá 2x4, rộng >250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8 m3
3 Vữa XM M100 dày 2,0cm, Bó vỉa, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,58 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, bó vỉa, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5502 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,01 m3
6 Lắp đặt bó vỉa, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.491 cái
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 1m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 100m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 1 đoạn ống
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 mối nối
8 Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,006 1m3 đất nguyên thổ
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0805 100m3 đất nguyên thổ
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6486 100m3
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,95 m3
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 1 đoạn ống
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 cái
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 mối nối
15 Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,872 1m3 đất nguyên thổ
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4385 100m3 đất nguyên thổ
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2632 100m3
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 1 đoạn ống
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 cái
21 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 mối nối
22 Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1534 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m3
25 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m3
26 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 đoạn ống
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
28 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mối nối
29 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,59 m3
30 Ván khuôn đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m2
31 Bê tông đáy ga đá 1*2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m3
32 Tường ga xây gạch XMCL VXM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,54 m3
33 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,34 m2
34 Láng đáy ga VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,63 m2
35 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1652 100m2
36 Bê tông mũ mố đá 1*2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
37 Cốt thép mũ mố D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, tấm sàn, bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4106 tấn
39 Ván khuôn tấm đan, tấm sàn, bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7478 100m2
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bó vỉa đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 m3
41 Bê tông tấm sàn đá 1*2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 m3
42 Lắp đặt tấm sàn, tấm đan, bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
43 Bốc xếp lên, cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,14 tấn
44 Bốc xếp xuống, cấu kiện bê tông đúc sẵn xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,14 tấn
45 Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,814 10 tấn/1km
46 Lưới chắn rác bằng thép vuông 12*12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1327 tấn
47 Bộ nắp ga bằng Composite tải trọng cấp B Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
48 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
49 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
50 Tường ga xây gạch XMCL VXM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
51 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,27 m2
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,53 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3311 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, rộng >250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,53 m3
4 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,68 m3
5 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,23 m2
6 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,36 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2886 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6693 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,04 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5276 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6252 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 cái
14 Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
16 Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 100m3
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
22 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 mối nối
G PHẦN ĐIỆN:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,932 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,644 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4055 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1293 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1082 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0485 m3
9 Cột điện (Cột BT LT8.5B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <=2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Sản xuất lắp đặt móc néo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
12 Sản xuất lắp đặt đai thép không gỉ khoá đai thép: Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
13 Sản xuất lắp đặt kẹp hãm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Sản xuất lắp đặt tiếp địa RLL Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
15 Lắp đặt dây cáp vặn xoắn 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,824 m
16 Dây cáp vặn xoắn 4x95 (Cu 4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,824 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->