Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200784314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200742887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 10:13:00 đến ngày 2020-08-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,756,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9035 | 100m3 |
| 2 | Mua đá thải san lấp mặt bằng (GVL quý I/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.257,455 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5569 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,743 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1743 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1743 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0779 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,31 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,531 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,531 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4167 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m3 |
| 13 | Đào cấp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,984 | m3 |
| 14 | Đào cấp bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1686 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2984 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2984 | 100m3 |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông cũ bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,42 | m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,91 | m3 |
| 19 | Xúc đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4091 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <1000m, đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4- >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4091 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp cự ly 3km đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4- >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4091 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,342 | m3 |
| 23 | Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9408 | 100m3 |
| 24 | Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất ( GVL quý I/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.091,446 | m3 |
| 25 | Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1672 | 100m3 |
| 26 | Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đất ( GVL quý I/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,736 | m3 |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8906 | 100m2 |
| 28 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8906 | 100m2 |
| 29 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8906 | 100m2 |
| 30 | Làm mặt đường bù vênh đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép dày trung bình 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5964 | 100m2 |
| 31 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4871 | 100m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | 100m3 |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6927 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 15cm, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,39 | m3 |
| 35 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1905 | 100m3 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4763 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,53 | m3 |
| C | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 3 | Đào móng kè đá bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,721 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào móng kè đá bằng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5949 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp trả móng kè đá bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng vật liệu đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5729 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1992 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1992 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre mật độ 25 cọc/m2, dài 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7588 | 100m |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,34 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,45 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2458 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| D | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6046 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, đá 2x4, rộng >250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 dày 2,0cm, Bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,58 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5502 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,01 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.491 | cái |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | mối nối |
| 8 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,006 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0805 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6486 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | mối nối |
| 15 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4385 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | mối nối |
| 22 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mối nối |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đáy ga đá 1*2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 32 | Tường ga xây gạch XMCL VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,54 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,34 | m2 |
| 34 | Láng đáy ga VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | m2 |
| 35 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mũ mố đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 37 | Cốt thép mũ mố D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, tấm sàn, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4106 | tấn |
| 39 | Ván khuôn tấm đan, tấm sàn, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7478 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm sàn đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | m3 |
| 42 | Lắp đặt tấm sàn, tấm đan, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 43 | Bốc xếp lên, cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | tấn |
| 44 | Bốc xếp xuống, cấu kiện bê tông đúc sẵn xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | tấn |
| 45 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,814 | 10 tấn/1km |
| 46 | Lưới chắn rác bằng thép vuông 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | tấn |
| 47 | Bộ nắp ga bằng Composite tải trọng cấp B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 48 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 50 | Tường ga xây gạch XMCL VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | m2 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3311 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, rộng >250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,53 | m3 |
| 4 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,68 | m3 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,23 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,36 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2886 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6693 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5276 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6252 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 16 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | 100m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| G | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,932 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,644 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4055 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1082 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | m3 |
| 9 | Cột điện (Cột BT LT8.5B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <=2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Sản xuất lắp đặt móc néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Sản xuất lắp đặt đai thép không gỉ khoá đai thép: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Sản xuất lắp đặt kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Sản xuất lắp đặt tiếp địa RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,824 | m |
| 16 | Dây cáp vặn xoắn 4x95 (Cu 4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,824 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi